KẾ HOẠCH DẠY HỌC Năm học 2013 – 2014
Trang 2- Căn cứ vào phơng hớng, nhiệm vụ năm học 2013- 2014 của Bộ GD&ĐT
- Căn cứ vào PPCT,SGK, tài liệu chuẩn kiến thức kỹ năng hớng dẫn các bộ môn bậc THCS của Bộ GD&ĐT -Căn cứ vào công văn 1060/TTGD-THPT ngày 20 tháng 9 năm 2000 của Sở GD &ĐT tỉnh Thái Nguyên quy
định về hồ sơ chuyên môn.
- Căn cứ vào đặc điểm tình hình của nhà trờng và học sinh năm học 2013-2014
- Căn cứ vào kế hoạch của tổ chuyên môn và của nhà trờng đăng ký các chỉ tiêu phấn đấu trong năm
Trang 3- Học sinh đợc mợn đầy đủ sách giáo khoa của th viện nhà trờng ,đầy đủ đồ dùng học tập và đủ vở
- Một số em nhận thức còn chậm ,còn lời học bài và làm bài tập ở nhà nên phần nào đã ảnh hởng chung
đến chất lợng thi đua về học tập của tập thể lớp và bộ môn.
- Sách tham khảo , sách nâng cao còn hạn chế
- Cha có phòng học bộ môn.
- Mẫu hoá chất để lõu ngày, khụng cú kinh phớ mua húa chất mới,và đồ dùng thí nghiệm hỏng, vỡ nhiều.
- Một số gia đình cha thực sự quan tâm đến học tập của con cái Một số học sinh có hoàn cảnh khó khăn ( con hộ nghèo ) và phần lớn học sinh con nhà nông nên thời gian tự học cha nhiều,ý thức tự giác
trong học tập cha cao, do đó ảnh hởng rất lớn đến kết quả nhận thức của học sinh
III/ Phơng hớng, nhiệm vụ, mục tiêu, chỉ tiêu phấn đấu về các mặt hoạt động.
1.Giảng dạy lý thuyết : 46 tiết , 8 tiết luyện tập,3 tiết ôn tập, 6 tiết kiểm tra
Giảng dạy đầy đủ kiến thức theo SGK và tài liệu chuẩn kiến thức kỹ năng.
2 Thực hành thí nghiệm : 8 tiết
- Học sinh tiến hành đầy đủ các thí nghiệm trong bài học
3 Bồi dỡng Học sinh giỏi
Trang 4
- Tổ chức bồi dỡng cho học sinh giỏi bộ môn ,giao bài tập về nhà
4, Phụ đạo học sinh yếu kém.
- Tổ chức phụ đạo cho những học sinh yếu kém để nâng cao chất lợng môn học.
5 Giáo dục đạo đức , tinh thần , thái độ học tập của học sinh :
- Giáo dục h/s có ý thức ,tinh thần trách nhiệm cao trong học tập, GD lòng yêu thích môn học, thông qua các bài giảng lý thuyết và thí nghiệm thực hành
*Chỉ tiêu phấn đấu :
- Điểm hệ số 1 bao gồm (các điểm kiểm tra miệng, kiểm tra thực hành, kiểm tra viết dới 45
phút) có ít nhất lần kiểm tra cho điểm trong đó điểm kiểm tra miệng ít nhất 1 lần.
- Điểm kiểm tra một tiết, kiểm tra học kì theo phân phối chơng trình quy định
Trang 5- Phối hợp với các lực lợng giáo dục trong và ngoài nhà trờng nh : Giáo viên bộ môn, TPT Đội , phụ huynh học sinh và các ban ngành đoàn thể tại địa phơng
2, Tự học hỏi ,bồi dỡng nâng cao trình độ tay nghề:
- Tự học , tự bồi dỡng , nâng cao tay nghề : Tăng cờng dự giờ , học hỏi kinh nghiệm ở đồng nghiệp ,
đọc các sách tham khảo, sách nâng cao không ngừng đổi mới phơng pháp dạy học
3, Nâng cao chất lợng giảng dạy:
- Chú trọng nâng cao chất lợng giảng dạy
- Soạn bài đầy đủ ,có chất lợng theo PPCT
4, Kiểm tra đánh giá theo quy chế:
- Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo PPCT môn học, đánh giá khách quan, nghiêm túc ,công bằng,
V/ Điều kiện đảm bảo kế hoạch :
- Về sách , tài liệu tham khảo , trang thiết dạy bộ môn : SGK , SGV, sách nâng cao ,
- Đồ dùng dạy học : tranh ảnh, mô hình, hoá chất thí nghiệm.
- Kinh phí cho việc làm đồ dùng dạy học, kinh phí cho mua hoá chất
VI/ Kế hoạch giảng dạy cụ thể theo chơng , bài nh sau :
Phần cụ thể:
Học kỳ I: 19 tuần thực hiện 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần thực hiện 34 tiết
Trang 7
- Hoá học có vai trò rất quan trọngtrong cuộc sống của chúng ta.
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoáhọc?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết
luận
3 Thái độ: Bước đầu các em biết cần
phải làm gì để học tốt môn hóa học
- Hoá học làkhoa họcnghiên cứu cácchất, sự biếnđổi và ứngdụng củachúng
- Cần phải làm
gì để học tốtmôn hoá học?
Đàm thoại,thí nghiệmbiểu diễn
GV: - Tranh ảnh,
tư liệu về vai trò
to lớn của hóahọc - D/ c: giáống nghiệm, 2ống nghiệm nhỏ
- H/c: dd NaOH,
dd CuSO4, axitHCl, đinh sắt
2 Chương I
Chất, nguyên
tử, phân tử
( 15 tiết)
Chất 1 1 Kiến thức: HS biết được :
Kn chất và một số t/c của chất
(Chất có trong các vật thểxung quanh ta Chủ yếu là tính chấtvật lí của chất )
2 Kỹ năng: Q/S TN, hình ảnh, mẫu
chất rút ra được nhận xét về t/C củachất
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
Tính chất củachất - Trực quan - Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nướckhoáng, 5 ốngnước cất
D/c thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối,một ít đường
- So sánh tính chất vật lí của một sốchất gần gũi trong cuộc sống, thí dụ
Phân biệt chấtnguyên chất vàhỗn hợp
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nướckhoáng, 5 ốngnước cất
- Dụng cụ: thửtính dẫn điện
HS: một ít muối,một ít đường
Trang 8
đường, muối ăn, tinh bột.
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
thực hành số 1
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàntrong PTN HH; Cách sử dụng một sốd/cụ, h/c trong PTN
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩthuật thực hiện một số TN :
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợpmuối ăn và cát
2 Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoáchất để thực hiện một số TN đơn giảnnêu ở trên
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích
say mê môn học, ham hiểu biết, khámphá kiến thức qua TN thực hành
- Nội quy vàquy tắc an toànkhi làm thínghiệm
- Các thao tác
sử dụng dụng
cụ và hóa chất
- Cách quan sáthiện tượng xảy
ra trong thínghiệm và rút
ra nhận xét
- Thực hành
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Một số dụng cụthí nghiệm, hóachất
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ
yêu mến môn học, từ đó luôn tư duytìm tòi sáng tạo trong cách học
- Cấu tạo củanguyên tử gồmhạt nhân và lớp
vỏ electrron
- Hạt nhânnguyên tử tạobởi proton vànơtron
- Trongnguyên tử cácelectron chuyểnđộng theo cáclớp
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV:
- Sơ đồ minh họathành phần cấutaọ 3 nguyên tử
6 Nguyên
tố hóa học
1 1 Kiến thức: HS biết được :
Những ngtử có cùng số proton tronghạt nhân thuộc cùng một nguyên tốhoá học KHHH biểu diễn ngtố hoá
Khái niệm vềnguyên tố hóahọc và cáchbiểu diễn
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Bảng một sốnguyên tố hóahọc SGK Tr 42
Trang 9
2 Kỹ năng: Đọc được tên một
nguyên tố khi biết KHHH và ngượclại
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho
HS lòng yêu thích say mê môn học
nguyên tố dựavào kí hiệu hóahọc
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho
HS lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềnguyên tử khối
và cách so sánhđơn vị khốilượng nguyêntử
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Hình vẽ 1.8SGK
- HS xem lại cáckiến thức vềNTHH
chất và hợp chất – Phân tử
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- Đơn chất là những chất do mộtnguyên tố hoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo
từ hai nguyên tố hoá học trở lên
2 Kỹ năng: Phân biệt một chất là đơn
chất hay hợp chất theo thành phầnnguyên tố tạo nên chất đó
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các
chất xung quanh, tạo hứng thú say mêmôn học
- Khái niệmđơn chất vàhợp chất
- Đặc điểm cấutạo của đơnchất và hợpchất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ:
Mô hình nẫu cácchất: Kim loạiđồng, khí oxi,khí hidro, nước
và muối ăn.HS: ôn lại phầntính chất của bài2
chất và hợp chất – phân tử
(tiếp)
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phân tử là những hạt đại diện chochất, gồm một số ngtử liên kết vớinhau và thể hiện các tính chất hoáhọc của chất đó
- Phân tử khối là Klg của phân tử
2 Kỹ năng:
- Tính phân tử khối của một số phân
tử đơn chất và hợp chất
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các
chất xung quanh, tạo hứng thú say mêmôn học
Khái niệmphân tử vàphân tử khối
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ:
Mô hình mẫu cácchất: Kim loạiđồng, khí oxi,khí hdro, nước
và muối ăn.HS: ôn lại phầntính chất của bài2
10 Bài 1 1 Kiến thức: HS biết được : - Sự lan tỏa của - Thực hành - D/cụ: Giá ống
Trang 10
thực hành số 2
- Sự khuếch tán của các phân tử mộtchất khí vào trong không khí
- Sự khuếch tán của các phân tửthuốc tím hoặc etanol trong nước
2 Kỹ năng:
- Sử dụng d/c, h/c tiến hành thànhcông, an toàn các TN nêu ở trên
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giảithích và rút ra nhận xét về sự chuyểnđộng khuếch tán của một số phân tửchất lỏng, chất khí
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận
tiết kiệm trong học tập và trong thựchành hóa học
một chất khítrong khôngkhí
- Sự lan tỏa củamột chất rắnkhi tan trongnước
- Hoạt động nhóm nghiệm, ốngnghiệm (2 cái) ,
kẹp gỗ, cốc tt (2cái), đũa TT, đèncồn, diêm./ nhóm
- H/ chất: DDamoniac đặc,thuốc tím, quìtím, iot, giấy tẩmtinh bột
HS: Mỗi tổ một ítbông và một chậunước
luyện tập 1
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- Học sinh ôn một số khái niệm cơbản của HH như: chất, chất tinh khiết,hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, ngtử,phân tử, ngtố hóa học
- Hiểu thêm được ngtử là gì? Ngtửđược cấu tạo bởi những loại hạt nào?
Đặc điểm của các loại hạt đó
2 Kỹ năng:
- Bước đầu rèn luyện khả năng làmmột số bài tập về xác định NTHH dựavào NTK
- Củng cố tách riêng chất ra khỏi hỗnhợp
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,
tỉ mỉ chính xác
Một số kháiniệm cơ bản củahóa học như:
chất, chất tinhkhiết, hỗn hợp,đơn chất, hợpchất, nguyên tử,phân tử, nguyên
tố hóa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: + Sơ đồ câm,
ô chữ, phiếu họctập
+ Bảng phụ ,bảng nhóm, bútdạ
2 1 Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểudiễn thành phần phân tử của chất
- CTHH của đơn chất
- CTHH của hợp chất
- Cách viết CTHH đ/c và hợp chất
- Cách viếtCTHH của mộtchất
- Ý nghĩa củaCTHH
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Tranh vẽ:
Mô hình tượngtrưng của một sốmẫu kim loạiđồng, khí hidro,khí oxi, nước,
Trang 11
- CTHH cho biết: Nguyên tố nào tạo
ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên
tố có trong một phân tử và phân tửkhối của chất
2 Kỹ năng:
- Nhận xét CTHH, rút ra nhận xét vềcách viết CTHH của đơn chất và hợpchất
- Nêu được ý nghĩa công thức hoáhọc của chất cụ thể
7
10 14 Hóa trị 1 1 Kiến thức: HS biết được : - Hoá trị biểu thị khả năng liên kết
của ngtử của ng tố này với ng tử củangtố khác hay với nhóm ngtử khác
.Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 ng
tố AxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trịtương ứng của 2 ng tố A, B)
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Bộ bìa để
tổ chức trò chơilập CTHH
- Phiếu họctập
HS: Bảng nhóm.
luyện tập 2
1 1 Kiến thức: Củng cố, hệ thống các
kiến thức đã học về : công thức củađơn chất và hợp chất, cách lập CTHH,cách tính PTK, bài tập xác định hóa trịcủa 1 nguyên tố
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm
bài tập XĐ NTHH
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận,
chính xác
- Công thức củađơn chất và hợpchất
- Cách lậpCTHH, cáchtính PTK
- Cách xác địnhhóa trị của 1nguyên tố
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Phiếu họctập., bảng phụ.HS: Ôn các kiếnthức: CTHH, ýnghĩa của CTHH,hóa trị, qui tắchóa trị
tra một tiết
1 1 Kiến thức:
- Đánh giá việc tiếp thu của học sinh ởchương I chất - ngtử - phân tử
Tổng hợp cáckiến thứcchương I : Chất
Kiểm traviết GV: Đề in sẵn.HS: Ôn tập nội
dung kiến thức
Trang 12
- GV đánh giá lại chất lượng dạy củamình.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình
bày bài, làm bài của HS
3 Thái độ: Sự nghiêm túc, tính thật
thà , nhanh nhẹn trong kiểm tra, thi cử
Nguyên tử Phân tử chương I
-9 17 Chương
II Phản ứng hóa học
Sự biến đổi chất 1 1 Kiến thức: HS biết được : - H/tg vật lí
- H/tg HH
2 Kỹ năng:
- Qs được một số hiện tg cụ thể, rút
ra nhận xét về h/ tg vật lí và h/tg hoáhọc
- Phân biệt được hiện tượng vật lí vàhiện tượng hoá học
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
- Khái niệm vềhiện tượng vật
lí và hiện tượnghóa học
- Phân biệtđược hiệntượng vật lí vàhiện tượng hoáhọc
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Hóa chất:
Bột sắt, S, đường,nước, NaCl
- Dụng cụ: Đèncồn, nam châm,kẹp gỗ, kiềngđun, ống nghiệm,cốc thủy tinh.HS: Xem trướcbài mới ở nhà
ứng hóa học
1 1 Kiến thức: HS biết được :
PƯHH là quá trình biến đổi chất nàythành chất khác
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềphản ứng hóahọc (sự biếnđổi chất và sựthay đổi liênkết giữa cácnguyên tử)
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Hình vẽ sơ
đồ tượng trưngcho phản ứng hóahọc giữa khí hiđro
và oxi tạo ra nước
- Bảng phụ
HS: Học bài và
chuẩn bị bài, kẻbảng vào vở
Trang 13
10 19 Phản
ứng hóa học (tt)
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- Để xảy ra PƯHH, các chất phảnứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc cầnthêm nhiệt độ cao, áp suất cao haychất xúc tác
- Để nhận biết có PƯHH xảy ra, dựavào một số dấu hiệu có chất mới tạothành
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm,
hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút rađược nhận xét về PƯHH, điều kiện
và dấu hiệu để nhận biết có PƯHHxảy ra
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo
dục lòng yêu thích say mê môn học
Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra vàdấu hiệu đểnhận biết phảnứng hóa họcxảy ra
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
GV: - Chuẩn bị
TN cho 4 nhóm
HS mỗi nhóm baogồm:
- D/cụ: ốngnghiệm, kẹp gỗ,đèn cồn, muôi sắt
- H/c: Znhoặc Al, dd HCl,
P đỏ, dd Na2SO4,
dd BaCl2, ddCuSO4
thực hành số 3
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- sự thay đổi trạng thái của nước
- đá vôi sủi bọt trong axit, đường bịhoá than
2 Kỹ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/c để tiến hành đượcthành công, an toàn các thí nghiệm nêutrên
- Quan sát, mô tả, giải thích được cáchiện tượng hoá học
- Viết tường trình hoá học
- Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra vàdấu hiệu đểnhận biếtPƯHH xảy ra
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
GV: Chuẩn bị cho
4 nhóm mỗinhóm một bộ thínghiệm sau:
- Dụng cụ:Giá thí nghiệm,ống thủy tinh, ốnghút, ống nghiệm,kẹp gỗ, đèn cồn
- Hóa chất: dd
Na2CO3, dd nướcvôi trong
luật bảo toàn khối
1 1 Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một PƯHH, tổngkhối lg của các chất PƯ bằng tổngkhối lg các s/p
- Nội dung địnhluật bảo toànkhối lượng
- Vận dụng
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Dụng cụ:
Cân, 2 cốc thủytinh
- Hóa chất:
Trang 14
lượng 2 Kỹ năng:
- Quan sát TN cụ thể, nhận xét, rút rađược kết luận về sự bảo toàn khốilượng các chất trong PƯHH
- Tính được khối lượng của một chấttrong phản ứng khi biết khối lượngcủa các chất còn lại
3 Thái độ: G dục lòng yêu môn học.
định luật trongtính toán dd BaClNa2SO4 2, dd
- Tranh vẽ:
sơ đồ tượng trưngcho PTHH giữakhí oxi và hiđro
- Bảng phụ
22 Phương
trình hóa học
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- PTHH.biểu diễn pưhh
- Các bước lập PTHH
2 Kỹ năng: Biết lập PTHH khi biết
các chất phản ứng (tham gia) và sảnphẩm
3 Thái độ: Gd lòng yêu môn học.
Biết cách lậpphương trìnhhóa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Tranh vẽtrang 55
HS: Kẻ phiếuhọc tập vào vởbài tập
11 12 23 Phương trình
hóa học (tt)
1 1 Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của PTHH: Cho biết cácchất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ sốphân tử, số nguyên tử giữa các chấttrong phản ứng
2 Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa
của một số PTHH cụ thể
3 Thái độ: Gd lòng yêu môn học.
Nắm được ýnghĩa củaPTHH và phầnnào vận dụngđược định luậtbảo toàn khốilượng vào cácPTHH đã lập
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Kiến thức
về PTHH; Bảngphụ; Phiếu họctập
HS: Kẻ phiếu
học tập vào vởbài tập
luyện tập 3
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân
biệt hiện tượng hóa học
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia
và sản phẩm
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận,
phát huy tính tích cực, sáng tạo
- Phản ứng hóahọc (định nghĩa,bản chất, điềukiện xảy ra vàđiều kiện nhậnbiết)
- Định luật bảotoàn khối lượng
- PTHH
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Nội dungkiến thức chươngII; Bảng phụHS: Kẻ phiếuhọc tập; Xem lạitoàn bộ kiến thứcchương II
tra một 1 1 Kiến thức: Đánh giá việc tiếp thukiến thức của học sinh ở chương II : Kiếnchương II :thức Kiểm traviết GV: Đề in sẵn.HS: Ôn tập nội
Trang 15
tiết Phản ứng hóa học.
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm
bài cẩn thận, khoa học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn
học; Sự nghiêm túc trong kiểm tra, thicử
Phản ứng hóahọc dung kiến thứcchương II
26 Chương
III Mol và tính toán hóa học
Mol 1 1 Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lg mol, thểtích mol của chất khí ở (đktc): (0oC,
1 atm)
2 Kỹ năng: Tính được khối lg mol
ngtử, mol ptử của các chất theo côngthức
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn
học
Ý nghĩa củamol, khốilượng mol, thểtích mol
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bútdạ
- Tranh vẽ:trang 62 SGK.HS: Đọc vàchuẩn bị bài mới
14 27 Chuyển
đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.
1 1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữalượng chất (n), khối lượng (m) và thểtích (V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n
hoặc V) của chất khí ở đktc
3 Thái độ: tính cẩn thận, tỉ mỉ khi làm
bài toán hóa học
Biết cáchchuyển đổigiữa mol, khốilượng, thể tíchcủa chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bútdạ
HS: Học kỹ cáckhái niệm vềmol
28 Tỷ khối
của chất khí
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đốivới khí B và đối với không khí
2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của
khí A đối với khí B, tỉ khối của khí
A đối với không khí
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn
học
Biết cách sửdụng tỉ khối để
so sanh khốilượng các khí
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
GV: - Bảngnhóm, bảng phụ
- Hình vẽ cáchthu một số chấtkhí
HS: Đọc và chuẩn
bị bài 20
theo công thức
1 1 Kiến thức: HS biết được :
- Các bước tính t/p % về khối lượngmỗi nguyên tố trong hợp chất khibiết CTHH
Xác định tỉ lệkhối lượnggiữa cácnguyên tố, %
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ.HS: Bảng nhóm