KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2016 - 2017
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN QU N 8Ủ Ậ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
TRƯỜNG TI U H C LÝ THÁI TỂ Ọ Ổ Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
K HO CH Ế Ạ
B I D Ồ ƯỠ NG TH ƯỜ NG XUYÊN NĂM H C 2016 – 2017 Ọ
H và tên giáo viên : ọ Nguy n Th Huê ễ ị
Ngày tháng năm sinh : 01/06/1963
T chuyên môn : T 1 + 2ổ ổ Năm vào ngành giáo d c : 1987ụ Nhi m v đ c giao trong năm h c : Giáo viên d y l p M t 1ệ ụ ượ ọ ạ ớ ộ Căn c công văn s 962/BGDĐT-NGCBQLCSGD ngày 15 tháng 3 năm 2016 c aứ ố ủ
B Giáo d c và Đào t o v h ng d n th c hi n b i d ng th ng xuyên cánộ ụ ạ ề ướ ẫ ự ệ ồ ưỡ ườ
b qu n lý tr ng ph thông;ộ ả ườ ổ
Căn c công văn s 959/NGCBQLCSGD-NG ngày 30 tháng 9 năm 2015 c a C cứ ố ủ ụ nhà giáo và Cán b Qu n lý c s giáo d c – B Giáo d c và Đào t o v m t sộ ả ơ ở ụ ộ ụ ạ ề ộ ố
l u ý trong công tác b i d ng th ng xuyên giáo viên;ư ồ ưỡ ườ
Căn c K ho ch s 173/KH-BGDĐT ngày 30 tháng 3 năm 2016 c a B Giáoứ ế ạ ố ủ ộ
d c và Đào t o v K ho ch B i d ng th ng xuyên cho cán b qu n lý và giáoụ ạ ề ế ạ ồ ưỡ ườ ộ ả viên m m non năm h c 2016 – 2017,ầ ọ
Giáo viên Nguy n Th Huê xây d ng k ho ch b i d ng th ng xuyên nămễ ị ự ế ạ ồ ưỡ ườ
h c 2016 – 2017 nh sau:ọ ư
1 M C TIÊU: Ụ
- Cán b qu n lý, giáo viên h c t p b i d ng th ng xuyên đ c p nh t ki nộ ả ọ ậ ồ ưỡ ườ ể ậ ậ ế
th c v chính tr , kinh t - xã h i, b i d ng ph m ch t chính tr , đ o đ c nghứ ề ị ế ộ ồ ưỡ ẩ ấ ị ạ ứ ề nghi p, phát tri n năng l c d y h c, năng l c giáo d c và nh ng năng l c khácệ ể ự ạ ọ ự ụ ữ ự theo yêu c u c a chu n ngh nghi p giáo viên, yêu c u nhi m v năm h c, c pầ ủ ẩ ề ệ ầ ệ ụ ọ ấ
h c, yêu c u phát tri n giáo d c c a thành ph , c a qu n, yêu c u đ i m i vàọ ầ ể ụ ủ ố ủ ậ ầ ổ ớ nâng cao ch t l ng giáo d c trong nhà tr ng.ấ ượ ụ ườ
Trang 2- Phát tri n năng l c t h c, t b i d ng c a cán b qu n lý, giáo viên; năngể ự ự ọ ự ồ ưỡ ủ ộ ả
l c t đánh giá hi u qu b i d ng th ng xuyên; năng l c t ch c, qu n lýự ự ệ ả ồ ưỡ ườ ự ổ ứ ả
ho t đ ng t h c, t b i d ng giáo viên c a nhà tr ng.ạ ộ ự ọ ự ồ ưỡ ủ ườ
2 N I DUNG: Ộ
1.1 N i dung b i d ộ ồ ưỡ ng 1: 30 ti t/năm h c/giáo viênế ọ
1.1.1 V chính tr t t ề ị ư ưở ng: 8 ti t/năm h c/giáo viênế ọ
B i d ng chính tr , th i s , ngh quy t, chính sách c a Đ ng Nhà n c nh :ồ ưỡ ị ờ ự ị ế ủ ả ướ ư Ngh quy t c a Đ ng, c a Thành y: Bao g m t ng quát v nhi m v kinh t xãị ế ủ ả ủ ủ ồ ổ ề ệ ụ ế
h i, đi sâu v quan đi m đ ng l i phát tri n giáo d c và đào t o; Tình hìnhộ ề ể ườ ố ể ụ ạ phát tri n kinh t - xã h i và Giáo d c và Đào t o; Ch th nhi m v năm h cể ế ộ ụ ạ ỉ ị ệ ụ ọ
2016 – 2017 c a B Giáo d c và Đào t o; Các n i dung v đáp ng yêu c u th củ ộ ụ ạ ộ ề ứ ầ ự
hi n nhi m v năm h c c a B Giáo d c và Đào t o; Các văn b n ch đ o c a Bệ ệ ụ ọ ủ ộ ụ ạ ả ỉ ạ ủ ộ Giáo d c và Đào t o.ụ ạ
Chuyên đ v h c t p và làm theo t m g ng đ o đ c H Chí Minh nămề ề ọ ậ ấ ươ ạ ứ ồ 2016: “H c t p và làm theo t m g ng đ o đ c H Chí Minh v trung th c,ọ ậ ấ ươ ạ ứ ồ ề ự trách nhi m, g n bó v i nhân dân; đoàn k t, xây d ng Đ ng trong s ch, v ngệ ắ ớ ế ự ả ạ ữ
m nh”.ạ
Tri n khai Ngh quy t s 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 c a Ban Ch p hànhể ị ế ố ủ ấ Trung ng v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o và Ngh quy t sươ ề ổ ớ ả ệ ụ ạ ị ế ố 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 c a Qu c h i v đ i m i ch ng trình, sáchủ ố ộ ề ổ ớ ươ giáo khoa giáo d c ph thông; Quy t đ nh s 404/QĐ-TTg ngày 27/03/2015 c aụ ổ ế ị ố ủ
Th t ng Chính ph v phê duy t Đ án đ i m i ch ng trình, sách giáo khoaủ ướ ủ ề ệ ề ổ ớ ươ giáo d c ph thông.ụ ổ
Chú tr ng vi c t p hu n d y tr khuy t t t, gi ng d y VNEN và đ i m i qu nọ ệ ậ ấ ạ ẻ ế ậ ả ạ ổ ớ ả
lý nh m nâng cao ch t l ng giáo d c ti u h c.ằ ấ ượ ụ ể ọ