1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8

7 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8
Trường học Trường THCS và THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 904,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Đề bài Câu 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức 2 2 3 2 1 2 4 1 2 8 2 4 x x x P x x x x            a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P c) Tì[.]

Trang 1

c

Đề bài

Câu 1 (2,5 điểm):

Cho biểu thức

2 2

P

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

c) Tìm các số nguyên x để  2 

1

P x

Câu 2 (2điểm):

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

A xx   x

B a b ca b b c c    aabc

Câu 3 (1điểm):

Cho hai đa thức   3

P xxax b  và   2

Q xxx Xác định các hệ số a, b sao cho với mọi giá trị của x thì

   

P x Q x

Câu 4 (3,5 điểm):

Cho hình thoi ABCD có góc D bằng 60o Gọi E, H, G, Flần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật

b) Cho AG cắt HF tại J Chứng minh rằng HF  4 FJ

c) Gọi I là trung điểm của FJ và P là giao điểm của EH và DB Chứng minh IG vuông góc với IP

d) Cho AB  2 cm Tính độ dài IP

Câu 5 (1 điểm):

a) Cho ba số a, b, c thỏa mãn a b c    ab bc ca     2017 và abc  2017

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 15

MÔN: TOÁN - LỚP 8

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Trang 2

Tính giá trị của biểu thức  2  2  2 

Pb cc aa b

b) (Dành riêng cho lớp 8A) Tìm các số tự nhiên x, n sao cho số 4 4 2

2 n

px   là một số nguyên tố

LG bài 1

Giải chi tiết:

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

ĐKXĐ:

3

2

2 0

2 0

2 0

4

x

x

x x

x

 

  

  

  

2 2

2 2

2 2

2

2

2

2

2

1

2

4

P

x

x

x

 

2

7 7

4 4

 

Dấu “=” xảy ra 1 0 1

     

Vậy min 7

4

P  đạt được khi 1

2

x  

c) Tìm các số nguyên x để  2 

1

P x

Để  2 

1

P x  thì phép chia trên phải có số dư là 0       x 1 0 x 1

Vậy x   1.

Trang 3

LG bài 2

Giải chi tiết:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

A xx    x xxx   x x   x   xx

2

; ;

a b c ab bc ca

LG bài 3

Giải chi tiết:

Cho hai đa thức   3

P xxax b   2

Q xxx Xác định các hệ số a, b sao cho với mọi giá trị của x thì

   

P x Q x

Để P x Q x     với mọi giá trị của x  a  7  x b    6 0với mọi giá trị của x

Vậy với a   7 và b  6 thì P x Q x     với mọi giá trị của x

LG bài 4

Giải chi tiết:

Trang 4

Cho hình thoi ABCD có góc D bằng 60o Gọi E, H, G, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật

Ta có ABCD là hình thoi ACBD (tính chất) (1)

Có E, F lần lượt là trung điểm của ABvà DA(gt)

 EF là đường trung bình trong tam giác ABD EF // BD (2)

Có F, Glần lượt là trung điểm củaADvà CD(gt)

 FG là đường trung bình trong tam giác DAC FG // AC (3)

Từ (1), (2), (3)  EFFG (từ vuông góc đến song song)

Tương tự  FGGH GH ;  HE HE ;  EF

EFGH là hình chữ nhật (dhnb)

b) Cho AG cắt HF tại J Chứng minh rằng HF  4 FJ

Ta có F, Hlần lượt là trung điểm của ADvà BC

 FHlà đường trung bình của hình thoi ABCD FH // AB // CD và FHABCD

Xét tam giác ADG có F là trung điểm của AD, FJ // DG (FH // CD)

J là trung điểm của AG FJ là đường trung bình trong tam giác ADG

    (do G là trung điểm của CD nên 1

2

DGCD)

Trang 5

  (đpcm)

c) Gọi I là trung điểm của FJ và P là giao điểm của EH và DH Chứng minh IG vuông góc với IP

Gọi AC cắt BD tại O 1 ; 1

DO BD OC OA AC

    (tính chất)

Xét tam giác ACD có DADC (ABCD là hình thoi),   D 60o (gt)

  ACD đều (dhnb)  ACCD ; DOAG(tính chất)

AG

 vừa là trung tuyến vừa là đường cao  AGCDAGHF (từ vuông góc đến song song)

Gọi FG cắt BD tại M

Xét tam giác ODA có Flà trung điểm của AD, FM // OA (FG // AC)

Mlà trung điểm của OD FM là đường trung bình trong tam giác ODA 1

2

FM OA

Tương tự ta cũng được 1

2

GMOCOAOC (cmt)  FMGM

M là trung điểm của FG

 IM là đường trung bình trong tam giác FJG

IM // AG mà AGHF (cmt) IMHF

Gọi PG cắt MH tại K

Dễ thấy PHGM là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

K là trung điểm của PG và HM ; HMPG

Có tam giác IMH vuông tại I (IMHF) có K là trung điểm của HM

KIHMPG

Tam giác PIG vuông tại IIGIP (đpcm)

d) Cho AB  2 cm Tính độ dài IP

Ta có ABCD là hình thoi có HF là đường trung bình vàACD đều

2

3

      (J là trung điểm của AG)

1

1 2

OCOAACcm ; 1

1 2

FGEHACcm

Trang 6

2

ODAGcmEFGHODBDcm

IJFJHFcm ; 1 1

PHMGFGcm

Áp dụng định lý Pytago cho tam giác GJI vuông tại Jta được:

 

1 6 4 4

IGIJGJ    cm

Áp dụng định lý Pytago cho tam giác HPG vuông tại H ta được:

 

3

PGPHGH    cm

Áp dụng định lý Pytago cho tam giác PIG vuông tại I ta được:

 

2 2 13 13 39

4 1 6 4

IPPGIG    cm

LG bài 5

Giải chi tiết:

a) Cho ba số a, b, c thỏa mãn a b c    ab bc ca     2017abc  2017

Tính giá trị của biểu thức  2  2  2 

Pb cc aa b

Theo câu 2 ta có  a b b c c      a   abc   a b c ab bc ca    (   )

4 4 2 2 2 2 1 2 1 2 2 1

2

2 2 1 2 2 2

2 2 1 1 2 2 1 1

Với mọi số tự nhiên x, n 2 1 1 2 2 1 1

2 n 2 2 x 2 nx 2n 2

Trang 7

Với mọi số tự nhiên x, n 2

2 n

1 x 2 nx 2nx 2 2 x n 2 n 2 n x 2n 2 n 1

Để p là một số nguyên tố

2 2 1 1

0

.

Vậy với n  0và x  1 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Ngày đăng: 04/02/2023, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN