1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kỳ 1 môn Toán lớp 8
Tác giả Ban Chuyên Môn Loigiaihay.com
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (hoặc tên trường không rõ trong tài liệu)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 837,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Đề bài Bài 1 (2 điểm)Thực hiện các phép tính 1  2 2xy x y 2   1 2 1x x  3 4 3 2 210 6x y x y 4    3 28 2 4x x x   Bài 2 (2 điểm)Phân tích đa thức thành nhân tử 1 22 4xy y 2 2 6 9x y[.]

Trang 1

c

Đề bài

Bài 1 (2 điểm)Thực hiện các phép tính:

1 2 xy x   2 y

2  x  1 2  x  1 

3 10 x y4 3: 6 x y2 2

4  3   2 

8 : 2 4

xxx

Bài 2 (2 điểm)Phân tích đa thức thành nhân tử:

1 2 xy2  4 y

2 x y2  6 xy  9 y

3 x2  x y2 y

4 x2 4 x  3

Bài 3 (2,5 điểm)Cho biểu thức:

2 2

1

P

1 Rút gọn P

2 Tìm x để P  0

3 Tính giá trị biểu thức P khi x thỏa mãn: x2  x 0

4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 21

9

x

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A AB ,  6 cm AC ,  8 cm Gọi M là trung điểm của đoạn $BC$ Điểm D đối xứng với A qua M

1 Chứng minh tứ giác AB C D là hình chữ nhật Tính diện tích hình chữ nhật AB C D

2 Kẻ AHBC H   BC , gọi E là điểm đối xứng với A qua H Chứng minh: HM / / DE và 1

2

HMDE

3 Tính tỉ số

ED

AHM A

S

S

4 Chứng minh tứ giác BC E D là hình thang cân

LG bài 1

Giải chi tiết:

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 16 MÔN: TOÁN - LỚP 8

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Trang 2

 

2.

xy x y x y xy

x

 

LG bài 2

Giải chi tiết:

2

2

2

3)

1

xy y y xy

x y x y x y

x y x y

x

LG bài 3

Giải chi tiết:

2

2

1

P

Điều kiện xác định: 0 0

Trang 3

 

2

2

2

2

2

1)

1

1

1 3

1

.

P

x x

x x

x x

3

1

x

P

x

 

3

     

Vậy với x   3 thì P  0.

2

3) x    x 0 x x   1 0

0

1 0

x

x

   

 

 

0

1

 

  

Thay x  1 vào biểu thức P ta được: 3 1 3

2

1 1 1

x x

4) Ta có: 21 21 3

x

 3  3 3  1 

x

Q

 đạt giá trị lớn nhất  2 

2 3

   đạt giá trị nhỏ nhất

xx   xx    x  

Vì  2

1 0

x    x

Trang 4

 2

4

2

2 3 4

 

1 max 1 0 1

4

4

Max Q   khi x

LG bài 4

Giải chi tiết:

1.Xét tứ giác AB C D có A D và $BC$ cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường (gt)

D

AB C

 là hình bình hành (dhnb)

Lại có 0 

90

   hình bình hành AB C D là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật)

Ta có: SAB CD  AB AC  6.8  48 cm2

2.Xét  A E D có H M , là trung điểm của A E và A D (gt)

HM

 là đường trung bình của  A E D (dhnb)

1

2

/ /

 

 (tính chất)

3.Xét  A E D có: / /  

MH DE cmt

   (định lý Ta-lét)

~ ED

Trang 5

 

2

ED

1

4

AHM

A

dpcm

4.Ta có: MH / / DE cmt    BC / / DEBC E D là hình thang (dhnb)

Xét  ABE có: $BH$ vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên  ABElà tam giác cân tại B (dhnb)

BH

 là phân giác của  ABE (tính chất)

    (tính chất tia phân giác)

Mà  ABC   BC D (so le trong)

D

CBE BC

     hình thang BC E D là hình thang cân (dhnb)

Ngày đăng: 04/02/2023, 09:29