1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kỳ 1 môn Toán lớp 8
Tác giả Ban Chuyên Môn LOIGIAIHAY.COM
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (hoặc tên trường nếu rõ)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 895,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Đề bài I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1 Phân thức 2 2018 2017 1 x x   xác định với A 1x  B 1x   C 0x  D x R  Câu 2 Biểu thức P trong đẳng thức 2 2 4 16 2 x P x x x    là A 4 8x x  B 4 8x C[.]

Trang 1

c

Đề bài

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1 : Phân thức:

2 2018

2017 1

x x

 xác định với:

A x  1 B x   1

C.x  0 D.  x R

Câu 2 : Biểu thức P trong đẳng thức:

2 2

4 16 2

x x x

 là:

A.4 x 8

x

B 4 x  8

C.2 x  4 D.2 x  2

Câu 3 : Hình vuông có đường chéo bằng 2dm thì cạnh bằng:

A 3

2 dm B 1dm

C. 2 dm D.2dm

Câu 4 : Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm8cmthì cạnh bằng:

A 5cm B 10cm

C.12,5cm D.7cm

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a)x2 2 x

b)x3 5 x2 5 x  1

Bài 2 Thực hiện phép tính:

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 9

MÔN: TOÁN - LỚP 8

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Trang 2

a) 3 2   

xxxx

b)

2 2

4 8 25

:

5 2

Bài 3 (2,0 điểm)Cho biểu thức: 1 1 2 2

1

A

a)Tìm giá trị của xđể giá trị của biểu thức A xác định

b)Rút gọn A

Bài 5 : Cho x   y 2 chứng minh: x2017 y2017 x2018 y2018

LG trắc nghiệm

Giải chi tiết:

I TRẮC NGHIỆM

LG bài 1

Giải chi tiết:

2

a xx x x

2

2

2

b x x x

Trang 3

LG bài 2

Giải chi tiết:

2 2

4 8 25

5 2

b

.

2 2

5 5

x x

2 2

.

x x

LG bài 3

Giải chi tiết:

Bài 3

a) Phân thức Ađược xác định 0 0

2

2

2

2

)

1

1

1

2 1

1

1

b A

x x

x x

x x

x x

  

 

LG bài 4

Giải chi tiết:

Trang 4

a)Vì ABC D là hình vuông (gt)

D / /

 (tính chất hình vuông)

/ /

 mà AFNC gt    ANCF là hình bình hành (dhnb)

b)Vì ABC D là hình vuông (gt)

D=

   (tính chất hình vuông)

/ / D

gt



(định lý Ta-let ) FM / / EN(1)

Xét  AMF và  CNE có:

 

gt

    (2 cạnh góc vuông)

  (2 cạnh tương ứng) (2)

Từ (1) và (2)  FMNE là hình bình hành (dhnb)

ABC D là hình vuông (gt)  B D là phân giác của  ABC (tính chất hình vuông)

D

    (tính chất tia phân giác) hay  MB D   NB D

Gọi MNB D    O

Trang 5

Xét  MBO và  NBO có:

 

MB BN cmt

MBO OBN cmt

(2 góc tương ứng)

Mà  MOB   BON  1800

0

90

FM / / D BFMMN   FMN  900

Do đó hình bình hành FMNE là hình bình hành

Gọi AH cắt C D tại K

Xét  ABF có:  ABF   AFB  900 (2 góc nhọn phụ nhau)

Xét  AHF có:  AFH   FAH  900  AFB   FAH  900 (2 góc nhọn phụ nhau)

Xét  ABF và  DAK có:

 

D

AB A gt

ABF DAK ABF FAH cmt

 (cạnh góc vuông – góc nhọn)

  (2 cạnh tương ứng)

AFAM gt    AMDK

Lại có:

 

 

 

AB DC gt

AM DK cmt

BM CK

BM AB AM gt

CK DC DK gt

(3)

AB / / DC gt    BM / / KC (4)

Xét  BHK có:

BK MC

QH   (trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy)

Trang 6

  vuông tại H (trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy)  CHM  900

LG bài 5

Giải chi tiết:

x   y 2 nên ta có:

2017 2017

2017 2017

2

0 0 0

0

x y

 

0

0

x y

Bất đẳng thức luôn đúng với mọi x y , thỏa mãn x   y 2.

Ngày đăng: 04/02/2023, 09:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w