1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Hệ thống cung cấp điện: Chương 7 - Lựa chọn thiết bị điện

52 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lựa chọn thiết bị điện
Trường học Trường Đại học Điện lực
Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hệ thống cung cấp điện: Chương 7 - Lựa chọn thiết bị điện được biên soạn với các nội dung chính sau: Khái niệm chung; Lựa chọn tiết diện dây dẫn; Lựa chọn máy biến áp; Lựa chọn các thiết bị phân phối điện. Mời các bạn cũng tham khảo bài giảng tại đây!

Trang 1

7.1 Khái niệm chung 7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn 7.3 Lựa chọn máy biến áp

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

Trang 2

7.1 Khái niệm chung

Trong trình tự thiết kế lưới điện, sau khi tính toán phụ tải, cần

xác định kích cỡ của đường dây, máy biến áp, máy cắt, … và

kiểm tra xem các thiết bị có đảm bảo các điều kiện vận hành hay không.

249

Trang 3

7.1 Khái niệm chung

Trong vận hành, thiết bị điện có thể làm việc ở các chế độ cơ bản: lâu dài, quátải và ngắn mạch

• Chế độ làm việc lâu dài: Thiết bị điện sẽ làm việc tin cậy nếu được chọn

theo điện áp định mức và dòng điện định mức

• Chế độ làm việc quá tải: Khả năng quá tải của thiết bị nằm trong giới hạn

cho phép

• Chế độ ngắn mạch: Thiết bị điện sẽ đảm bảo làm việc tin cậy nếu được

lựa chọn theo độ bền nhiệt và điện động

250

Trang 4

7.1 Khái niệm chung

• Đối với MBA làm việc với khả năng quá tải của nó

• Đối với thanh góp, thanh dẫn, làm việc với chế độ vận hành xấu nhất

• Đối với máy phát điện vận hành ở chế độ quá tải lớn nhất cho phép

Trang 5

7.1 Khái niệm chung

2 Chọn thiết bị theo dòng điện ngắn mạch

252

Iôđn: Dòng điện ổn định nhiệt ứng với thời gian tôđn

tqđ: Thời gian qui đổi nhiệt của dòng điện ngắn mạch

BN: Xung lượng nhiệt do dòng điện ngắn mạch gây ra

• Kiểm tra ổn định động: ôđđ

Iôđđ: Dòng điện ổn định động của thiết bị (do nhà sản xuất cung cấp

Ixk: Giá trị lớn nhất có thể xảy ra của dòng ngắn mạch

• Kiểm tra ổn định nhiệt:

Trang 6

7.1 Khái niệm chung

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

7.3 Lựa chọn máy biến áp 7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

Trang 7

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

- Vốn đầu tư dây dẫn chiếm khoảng 30% tổng vốn đầu tư cho đường dây

→ Lựa chọn dây dẫn phù hợp là rất quan trọng

- Tiêu chí lựa chọn dây dẫn khác nhau phụ thuộc:

+ Cấp điện áp U+ Loại đường dây (DDK, Cáp)+ Tính chất phụ tải ( công nghiệp, đô thị, nông thôn)

- Phương pháp lựa chọn tiết diện dây dẫn thường dung:

+ Theo điều kiện phát nóng dài hạn+ Theo tổn thất điện áp cho phép của mạng điện+ Theo mật độ dòng điện kinh tế

Khái quát chung

260

Trang 8

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

261

Trang 9

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

262

Trang 10

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

263

Trang 11

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

264

Trang 12

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

265

Trang 13

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

266

• Theo tiêu chuẩn cũ của Liên Xô:

- Khi bảo vệ bằng cầu chì

- Khi bảo vệ bằng áp tô mát

Ikdn: Dòng điện khởi động nhiệt ATM

Ikdt: Dòng điện khởi động điện từ của ATM

Idc: Dòng điện định mức của dây chảy

Icp: Dòng điện cho phép

: Hệ số phụ thuộc đặc điểm của mạng điện

 = 0.8 (sinh hoạt), 3 (mạng động lực) Khi áp dụng cho mạng điện hạ áp trong nhà: tiết diện dây dẫn cần phối hợp

với các thiết bị bảo vệ (Cầu chì, aptomat)

Trang 14

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

Trang 15

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

1 Lựa chọn theo điều kiện phát nóng dài hạn

268

• Theo tiêu chuẩn IEC 60364:

Trang 16

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

2 Lựa chọn theo điều kiện mật độ kinh tế của dòng điện

kt

I F

J

Trang 17

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

2 Lựa chọn theo điều kiện mật độ kinh tế của dòng điện

270

Mật độ dòng điện kinh tế ứng với các loại dây khác nhau được cho trong bảng

Trang 18

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Bài tập 1

271

Mạng điện 110kV cung cấp điện cho 3 phụ tải với công suất cho trên hình

vẽ Xác định tiết diện các dây nhôm lõi thép của các đoạn đường dây Giảthiết cả 3 phụ tải có cùng hệ số cosphi và thời gian sử dụng công suất cựcđại là 4200h

Trang 19

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

3 Lựa chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép

273

– Tổn thất điện áp do công suất phản kháng

(trên không) (cáp)

– Tổn thất điện áp do công suất tác dụng

Trang 20

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

3 Lựa chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép

274

 Đối với mạng điện hạ áp, x0 rất bé, chiều dài l ngắn do đó có thể bỏ qua

ΔUQ

 Đối với đường dây trục cấp điện cho nhiều phụ tải

Nếu toàn bộ đường dây chọn cùng một thiết diện

0

k k k

k

p l F

Trang 21

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

3 Lựa chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép

Trang 22

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

2 Lựa chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép

276

 Đối với đường dây trục cấp điện cho nhiều phụ tải

Nếu toàn bộ đường dây chọn cùng một mật độ dòng điện

Trang 23

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

4 Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngắn mạch (chỉ dành cho cáp)

277

Điều kiện ổn định nhiệt của cáp

Trang 24

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

4 Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngắn mạch (chỉ dành cho cáp)

278

Điều kiện ổn định nhiệt của cáp theo tiêu chuẩn IEC 60364

Trang 25

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

4 Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngắn mạch (chỉ dành cho cáp)

279

Điều kiện ổn định nhiệt của cáp theo tiêu chuẩn IEC 60364

Trang 26

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

5 Các điều kiện kỹ thuật của dây

Trang 27

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

6 Phạm vi ứng dụng của các phương pháp chọn tiết diện dây

281

Trang 28

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

6 Phạm vi ứng dụng của các phương pháp chọn tiết diện dây

Bước 2 Từ vật liệu dây và Tmax trang bảng được Jkt

Bước 3 Tính tiết diện kinh tế → chọn tiết diện tiêu chuẩn gần nhất với tiết diện kinh tế

Bước 4 Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật của dây+ Với cáp : Điều kiện phát nóng lâu dài, điểu kiện ổn định nhiệt, điều kiện tổn thất điện áp cho phép

+ Với DDK: Độ bền cơ học, phát nóng lâu dài, tổn thất điện áp cho phép

Trang 29

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

6 Phạm vi ứng dụng của các phương pháp chọn tiết diện dây

283

Trình tự tính toán đối với đường dây hạ và trung áp cấp cho phụ tải phântán, đường dây dài

Bước 1 Lựa chọn dây theo điều kiện tổn thất điện áp

Bước 2 Kiểm tra lại điều kiện phát nóng

Bước 3 Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật của dây

+ Với cáp : Điều kiện phát nóng lâu dài, điểu kiện ổn định nhiệt, điều kiện tổn thất điện áp cho phép

+ Với DDK: Độ bền cơ học, phát nóng lâu dài, tổn thất điện áp cho phép

Trang 30

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

6 Phạm vi ứng dụng của các phương pháp chọn tiết diện dây

284

Trình tự tính toán đối với đường dây hạ áp

Bước 1 Lựa chọn dây theo điều kiện phát nóng

Bước 2 Nếu đường dây dài cần kiểm tra lại điều kiện tổn thất điện áp của dây

Bước 3 Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật khác của dây+ Với cáp : Điều kiện phát nóng lâu dài, điểu kiện ổn định nhiệt, điều kiện tổn thất điện áp cho phép

+ Với DDK: Độ bền cơ học, phát nóng lâu dài, tổn thất điện áp cho phép

Trang 31

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Bài tập 2

286

Đường dây trên không 10kV có chiều dài 2,5km dùng dây nhôm trần cungcấp điện cho phụ tải S = 750+j600kVA Khoảng cách trung bình hình họccủa các dây là 1m Tổn thất điện áp cho phép là 4,5% Xác định tiết diệndây nhôm

Trang 32

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Bài tập 3

288

Mạng điện 6kV cung cấp điện cho 2 phụ tải với công suất cho trên hình vẽ Các đoạn dây dùng dây nhôm với cùng một tiết diện, khoảng cách trung bình hình học giữa các dây pha là 800mm Tổn thất điện áp cho phép là 4%

2

20Acosphi=0.8

15Acosphi=0.8

Trang 33

7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

Bài tập 4

290

Mạng điện 35kV cung cấp điện cho 2 phụ tải với công suất cho trên hình

vẽ Các đoạn dây dùng dây nhôm lõi thép, khoảng cách trung bình hìnhhọc giữa các dây pha là 3m Tổn thất điện áp cho phép là 6% Xác địnhcác tiết diện dây dẫn theo mật độ không đổi của dòng điện

2

40Acosphi=0.9

60Acosphi=0.9

Trang 34

7.1 Khái niệm chung 7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn

7.3 Lựa chọn máy biến áp

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

Trang 35

6.3 Lựa chọn máy biến áp

303

Sn: Công suất của máy biến áp (VA)

Smax: Công suất cực đại của tảin: Số lượng máy biến áp

Kt: Hệ số nhiệt độ hiệu chỉnh

t: Nhiệt độ môi trường

t0: Nhiệt độ môi trường thiết kế

Kqt: Hệ số quá tải thiết kế của máy biến áp

100

Lựa chọn công suất của MBA

Điều kiện làm việc bình thường Khi sự cố 1 máy biến áp

Trang 36

7.1 Khái niệm chung 7.2 Lựa chọn tiết diện dây dẫn 7.3 Lựa chọn máy biến áp

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

Trang 37

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

1 Chọn thanh cái

Thanh cái (Thanh góp)

• Chức năng:

là thiết bị dùng để tiếp nhận và phân phối điện năng

• Ở cấp trung áp trở xuống thường

được chế tạo ở dạng thanh góp cứng bằng đồng hoặc nhôm

• Thanh góp được cách điện với các

phần khác bằng sứ đỡ305

Trang 38

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

1 Chọn thanh cái

306

Điều kiện chọn:

- Phát nóng dài hạn

Trang 39

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

307

1 Chọn thanh cái

Điều kiện chọn:

- Phát nóng khi ngắn mạch (ổn định nhiêt)

Trang 40

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

Trang 41

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

309

1 Chọn thanh cái

Trang 42

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

Điều kiện chọn:

- Điều kiện cách điện:

- Điều kiện về độ bền cơ học: Lực tác động

lên thanh cái cũng trực tiếp tác động lên sứ

 cần kiểm tra độ bền cơ khi có ngắn

mạch

310

2 Chọn sứ đỡ

Trang 43

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

3 Chọn máy cắt trung áp

• Chức năng:

Dùng để đóng cắt mạch điện códòng điện phụ tải và cắt dòngđiện ngắn mạch

• Phân loại:

– Theo công nghệ dập hồ

quang: Dầu (1), không khí(2), chân không và khí SF6(Sulphur hexafluoride) (3)– Lắp đặt: Ngoài trời (3),

Trang 44

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

3 Chọn máy cắt điện

312

Trang 45

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

3 Chọn máy cắt trung áp

313

Trang 46

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

4 Chọn cầu dao trung áp (dao cách ly)

314

Trang 47

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

5 Chọn áp tô mát (máy cắt hạ áp)

315

Trang 48

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

5 Chọn áp tô mát (máy cắt hạ áp)

316

Trang 49

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

6 Chọn cầu dao hạ áp

317

Trang 50

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

7 Chọn cầu chì

318

Trang 51

7.4 Lựa chọn các thiết bị phân phối điện

7 Chọn cầu chì

320

Ngày đăng: 02/02/2023, 12:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm