7
Trang 3DÀN Ý
Trang 13Cơ cấu ODA ký kết theo ngành, lĩnh vực năm 2006
Đơn vị: Triệu USD
Ngành lớn Tổng số ODA vay ODA viện trợ %
Công nghiệp-năng lượng 869,43 861,46 7,97 30,78Giao thông vân tải-Bưu chính
viễn thông
579,42 579,07 0,35 20,51
Nông nghiệp và phát triển
nông thôn 404,06 377,68 26,38 14,31Tài chính ngân hàng 372,62 291,02 81,60 13,19
Y tế-Giáo dục-Xã hội 219,53 131,76 87,77 7,77Khoa học-Công nghệ-Môi
trường 186,00 171,40 14,60 6,59Quản lý Nhà nước-Cải cách
hành chính
233,80 0 23,80 0,84Ngành khác 169,72 11,25 158,47 6,01
Tổng số 2.824,58 2.423,64 400,94 100
Trang 16Bảng 3: Số vốn ODA cam kết của 10 nhà tài trợ hàng đầu
Cho Việt Nam giai đoạn 1993-2006
Đơn vị: Triệu USD
Nhà tài trợ Số lượng vốn cam kết
Trang 17Bảng 3: Số vốn ODA cam kết của 10 nhà tài trợ hàng đầu
Cho Việt Nam giai đoạn 1993-2006
Đơn vị: Triệu USD
Nhà tài trợ Số lượng vốn cam kết