phiếu đánh giá giờ dạy 4 Ma trận câu hỏi Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số học Số câu 1 1 2 1 1 2 4 Số điểm 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 2,0[.]
Trang 14 Ma trận câu hỏi
Mạch
kiến thức,
kĩ năng
Số câu,
số điểm
Đại lượng
và đo đại
lượng:
Yếu tố
2
Trang 2PHÒNG GD&ĐT .
TRƯỜNG TH .
Họ và tên: ……… …………
Lớp: ……… …
Thứ ngày tháng năm 2017 BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2016- 2017 Môn: Toán Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Bằng số: ……… …….
Bằng chữ: ………
GV chấm: ………
Nhận xét của giáo viên ……… ………
.….……….………
……….
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau Câu 1: ( 1điểm )
Số liền sau số 9999 là : A 10 000 B 99998 C 99901
Số liền sau của số 11110 là : A 10112 B 10100 C 11111 Câu2: ( 1điểm )
An đi học từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7giờ 15 phút Thời gian An đi hết là :
A 20 phút B 25 phút C 15 phút
Câu3: (1điểm) Hình chữ nhật có : chiều dài 12cm chiều rộng 6cm, Chu vi là:
A 36 cm B 18 cm C 2 cm
6cm
12cm
Trang 3Câu 4: Các số II, VI, VII, IV, IX, XI, V Được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là
A II, VI, VII, IV, IX, XI, V
B II, IV, V, VI, VII, IX, XI
C II, IV, V, VI, VII, XI, IX 1
Câu 5: ( 1điểm ) Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm chiều rộng bằng
Chiều dài.Diện tích hình chữ nhật là : 3
A 48 cm 2 B 36 cm C 48cm
Câu 6: ( 1điểm ) Giá trị cuả biểu thức
(35181 + 51445 ) : 2 là A 86626 B 43313 C 34656
38625 – 12071 x 2 A 8108 B 4050 C 14483 Câu7: ( 1điểm ) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :
> 65000 +200……… 66210
= ? 36488 ……… 36478
< 32300 3200 + 300
99989……… 99899
Câu 8: ( 1điểm ) Đặt tính rồi tính [
ơ
3822 + 4529 66283 - 15481 1290 x 5 2856 : 4
.
.
.
Câu 9: ( 1điểm )
Có 2135 quyển vở được xếp đều vào7 thùng Hỏi 5 thùng có bao nhiêu quyển vở? Giải
Câu10: ( 1điểm )
An nghĩ ra một số, lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 , số dư là số bé nhất có
Trang 4.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán
Câu 8 : ( 1điểm)
3822 + 4529 66283 - 15481 1290 x 5 2856 : 4
= 8351 = 50820 = 6450 = 714
Câu 9 ( 1điểm) Bài giải
Số quyển vở trong mỗi thùng là: ( 0,25 )
2135 : 7 =305 (quyển ) ( 0,25 )
Số quyển vở trong năm thùng là: ( 0,25 )
305 x 5 = 1525 (quyển ) ( 0,25 )
Đáp số : 1525 quyển vở
Câu10: ( 1điểm ) Số tìm được là 21