Mức độ hiệu quả hoạt động của giáo viên trong việc tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả hoạt động và quá trình thảo luận của học sinh.. Hoạt động của học sinh 9.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
., ngày tháng năm 2018
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI GIỜ DẠY CỦA GIÁO VIÊN TRUNG HỌC
I Thông tin người đánh giá
1 Họ và tên:……… ; Chức vu:……… ………
2 Trình độ chuyên môn:………; Chuyên ngành :………….………
3 Tổ chuyên môn:……….…….………
II Thông tin giáo viên được đánh giá, xếp loại giờ dạy 1 Họ và tên:……… ; Chức vu:……… ………
2 Trình độ chuyên môn:………; Chuyên ngành :………….………
3 Tổ chuyên môn:……….…….………
III Thông tin bài học 1 Tên bài học:………….………
2 Bộ môn :……… ; Lớp:…………; Tiết theo PPCT: …….
IV Mô tả tiến trình dạy học (Tập trung theo dõi hoạt động của học sinh trong lớp để mô tả cẩn thận cho từng hoạt động dạy học của giáo viên – có thể ghi thêm vào giấy nháp; có thể sử dụng máy ghi âm, ghi hình để làm căn cứ góp ý tiết dạy, chỉ được dụng tư liệu này vào việc góp ý giờ dạy và sinh hoạt chuyên môn trong nội bộ, không được sử dụng vào việc khác)
Trang 2
Trang 3
V Đánh giá kế hoạch dạy học, hoạt động của giáo viên và học sinh 1 Đánh giá kế hoạch dạy học (Giáo án) Tiêu chí Điểm tối thiểu tối đaĐiểm Điểm đánh giá Mức 1 Mức 2 Mức 3 Kế hoạch và tài liệu dạy học 1 Mức độ phù hợp của chuỗi hoạt động học với muc tiêu, nội dung và phương pháp dạy học được sử dung a) Tình huống mở đầu (Hoạt động khởi động) 1,5 2,0 2,5 3,0 b) Hình thành kiến thức mới 1,5 2,0 2,5 3,0 c) Hệ thống câu hỏi, bài tập 1,5 2,0 2,5 3,0 d) Sản phẩm vận dung/mở rộng 1,5 2,0 2,5 3,0 2 Mức độ rõ ràng của muc tiêu, nội dung, kĩ thuật tổ chức và sản phẩm cần đạt được của mỗi nhiệm vụ học tập. 4,5 6,0 7,5 9,0 3 Mức độ phù hợp của thiết bị dạy học và học liệu được sử dung để tổ chức các hoạt động học của học sinh. 3,0 4,0 5,0 6,0 4 Mức độ hợp lí của phương án kiểm tra, đánh giá trong quá trình tổ chức hoạt động học của học sinh. 4,5 6,0 7,5 9,0 2 Đánh giá hoạt động của giáo viên và học sinh Tiêu chí Điểm tối thiểu tối đaĐiểm Điểm đánh giá Mức 1 Mức 2 Mức 3 Hoạt động của giáo viên 5 Mức độ sinh động, hấp dẫn học sinh của phương pháp và hình thức chuyển giao nhiệm vụ học tập. 4,5 6,0 7,0 9,0 6 Khả năng theo dõi, quan sát, phát hiện kịp thời những khó khăn của học sinh. 3,5 4,0 5,5 7,0 7 Mức độ phù hợp, hiệu quả của các biện pháp hỗ trợ và khuyến khích học sinh hợp tác, giúp đỡ nhau khi thực hiện nhiệm vu học tập. 3,5 4,5 5,5 7,0 8 Mức độ hiệu quả hoạt động của giáo viên trong việc tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả hoạt động và quá trình thảo luận của học sinh. 4,5 6,0 7,0 9,0 Hoạt động của học sinh 9 Khả năng tiếp nhận và sẵn sàng thực hiện nhiệm vu học tập của tất cả học sinh trong lớp. 4,5 6,0 7,0 9,0 10 Mức độ tích cực, chủ động, sáng tạo, hợp tác của học sinh trong việc thực hiện các nhiệm vu học tập. 3,5 4,0 5,5 7,0 11 Mức độ tham gia tích cực của học sinh trong trình bày, trao đổi, thảo luận về kết quả thực hiện nhiệm vu học tập. 3,5 4,5 5,5 7,0 12 Mức độ đúng đắn, chính xác, phù hợp của các kết quả thực hiện nhiệm vu học tập của học sinh. 4,5 6,0 7,0 9,0 TỔNG DIỂM Xếp loại giờ dạy:………
Trang 4Loại Giỏi: Có tổng điểm từ 80 đến 100 điểm
Loại Khá: Có tổng điểm từ 65 đến dưới 80 điểm
Loại TB: Có tổng điểm từ 50 đến dưới 65 điểm
Loại chưa đạt: Có tổng điểm dưới 50 điểm.
* Lưu ý:
- Trong đánh giá nếu có tiêu chí chưa đạt mức 1, thì điểm tối thiểu dưới mức 1 là 0 điểm; điểm lẻ tối thiểu cho mỗi tiêu chí là 0,5 điểm.
- Trường hợp chỉ kiểm tra giáo án (không dự giờ) thì xếp loại giáo án căn cứ vào tổng điểm từ
tiêu chí 1 đến 4 như sau:
Loại Tốt: Từ 30 đến 36 điểm
Loại Khá: Từ 24 đến dưới 30 điểm
Loại TB: Từ 18 đến dưới 24 điểm
Loại chưa đạt: Dưới 18 điểm.
VI Ý kiến đánh giá xếp loại
1 Ý kiến của người đánh giá tiết dạy:
a) Đánh giá kế hoạch dạy học (giáo án)
b) Đánh giá hoạt động của giáo viên và học sinh
2 Ý kiến của người được đánh giá, xếp loại:
Trang 5
Người được đánh giá
(Ký, ghi rõ họ tên)