1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING Part 1 Listen and choose the best answer 1 Where is the new[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
A LISTENING
Part 1: Listen and choose the best answer
1 Where is the new student from?
2 What’s her mother’s nationality?
3 Why did the new student come to America?
A Her dad is Australian B Her dad is American C Her dad is Chinese D Her dad is
Korean
Part 2: Listen and match There is an example
Example: Bao – Viet Nam - F
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 02 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 4 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Part 3: Listen and circle the word you hear from each sentence
B READING AND WRITING
Part 1: Put the words in the right columns/choices There are some examples
Part 2: Read and write ONE word to complete the following sentences
1 Where’s your school? – It’s _ Hong Ha District
2 What subjects do you today? – I have Maths, Art and P.E
3 What _ Mai and Linda doing? – They’re watering flowers
4 Where _ you last weekend? – I was at the zoo
5 What’s Bao doing? – He’s _ to music
Part 3: Read and choose the best answer A, B or C
My name is Tony I am Australian I am eleven years old I am busy all the week I go to school from Mondays to Fridays I do many interesting things after school I go cycling on Mondays and Thursdays I play badminton with my close friend Linda on Tuesdays I go to the Stamp club on Wednesdays and Fridays I visit my grandpa on Saturdays I stay at home and watch my favorite cartoon on Sundays I am very happy with my busy week
1 Tony comes from
2 He goes _ on Mondays and Thursdays
3 He plays with Linda on Tuesdays
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3A tennis B badminton C stamp
4 He visits his on _
A grandpa – Saturdays B grandma – Sundays C grandparents – Saturday
5 He stays at home and _ on Sundays
A listens to music B cleans his room C watches cartoon
Part 4: Reorder the words to make a correct sentence
1 and girls / boys / / Some / taking / are/ photographs
=> ………
2 your / ? / Is / mother / TV / watching
=> ………
3 did / do / you / ? / What / Wednesday / last
=> ………
4 from / are / They / countries / / different
=> ………
5 boy / American / is / The /
=> ………
Part 5: Look and write the answer
1 What’s the _ today?
- It’s
2 When’s _ birthday, Lien?
- It’s on
C SPEAKING
1 Getting to know each other (name, age, nationality, class, school,….)
2 Talking about a familiar object (name, color, size, …) & topic (hobby, subject, birthday,…)
-THE END -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
A LISTENING
Part 1: Listen and choose the best answer (Nghe và chọn đáp án đúng nhất)
1 D
Giải thích:
Học sinh mới thì đến từ đâu?
Thông tin: Hi, I am from Australia
Tạm dịch: Xin chào, mình đến từ nước Úc
Chọn D
2 A
Giải thích:
Mẹ của bạn ấy có quốc tịch gì?
Thông tin: I lived in Australia because my mom is Australian
Tạm dịch: Mình đã sống ở Úc vì mẹ mình là người Úc
Chọn A
3 B
Giải thích:
Tại sao bạn ấy lại đến Mĩ?
A Bố bạn ấy là người Úc B Bố bạn ấy là người Mĩ
C Bố bạn ấy là người Trung Quốc D Bố bạn ấy là người Hàn Quốc
Thông tin: My dad is American and he wants to come back to America
Tạm dịch: Bố mình là người Mĩ và bố muốn quay trở lại Mĩ
Chọn B
Transcript:
Teacher: We have a new student today Please introduce yourself, Jane
Jane: Hi, I am from Australia I lived in Australia because my mom is Australian
Student A: Why did you come to America?
Jane: My dad is American and he wants to come back to America
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Teacher: Let’s all welcome Jane
Students: Hi Jane…
Dịch bài nghe:
Teacher: Hôm nay chúng ta có một bạn học sinh mới Hãy giới thiệu bản thân mình đi nào Jane
Jane: Xin chào, mình đến từ nước Úc Mình đã sống ở Úc vì mẹ mình là người Úc
Student A: Thế tại sao cậu lại đến Mĩ?
Jane: Bố mình là người Mĩ và bố muốn quay trở lại Mĩ
Teacher: Nào chúng ta hãy chào đón bạn Jane đi
Students: Chào Jane…
Part 2: Listen and match There is an example (Nghe và nối Có một ví dụ)
John D
Thông tin: John is from Ottawa, Canada
Tạm dịch: John đến từ Ottawa, Canada
Đáp án: Ottawa - D
Cathy B
Thông tin: Cathy is from Sydney, Australia
Tạm dịch: Cathy đến từ Sydney, Úc
Đáp án: Sydney – B
Michael C
Thông tin: Michael is from Seoul, Korea
Tạm dịch: Michael đến từ Seoul, Hàn Quốc
Đáp án: Seoul – C
Jinny A
Thông tin: Jinny is from London, England
Tạm dịch: Jinny đến từ Luân Đôn, Anh
Đáp án: London – A
Transcript:
1 John is from Ottawa, Canada
2 Cathy is from Sydney, Australia
3 Michael is from Seoul, Korea
4 Jinny is from London, England
Dịch bài nghe:
1 John đến từ Ottawa, Canada
TAILIEUONTHI.NET
Trang 62 Cathy đến từ Sydney, Úc
3 Michael đến từ Seoul, Hàn Quốc
4 Jinny đến từ Luân Đôn, Anh
Part 3: Listen and choose the word you hear from each sentence (Nghe và chọn đáp án chứa
từ mà con nghe thấy ở mỗi câu)
1 B
Thông tin: Linda is reading a book
Tạm dịch: Linda đang đọc sách
Chọn B
2 C
Thông tin: Karen and Brian are talking in the classroom
Tạm dịch: Karen và Brian đang nói chuyện trong lớp học
Chọn C
3 B
Thông tin: Dennis is sleeping in his room
Tạm dịch: Dennis đang ngủ trong phòng
Chọn B
4 C
Thông tin: Leanne is cooking
Tạm dịch: Leanne đang nấu ăn
Chọn C
Transcript:
1 Linda is reading a book
2 Karen and Brian are talking in the classroom
3 Dennis is sleeping in his room
4 Leanne is cooking
Dịch bài nghe:
1 Linda đang đọc sách
2 Karen và Brian đang nói chuyện trong lớp học
3 Dennis đang ngủ trong phòng
4 Leanne đang nấu ăn
B READING AND WRITING
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Part 1: Put the words in the right columns/choices There are some examples (Điền từ vào đúng cột)
Actions: hành động
watch: xem listen: nghe paint: tô màu
collect: sưu tập, sưu tầm water: tưới nước
Subjects: môn học
Science: khoa học Maths: toán English: tiếng Anh Art: mĩ thuật
Places: địa điểm, nơi chốn
playground: sân chơi market: chợ zoo: sở thú
park: công viên beach: bãi biển
Part 2: Read and write ONE word to complete the following sentences (Đọc và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành các câu sau)
1
Giải thích: It’s + in + tên đường/phố/quận/huyện: Nó nằm ở …
Tạm dịch: Trường cậu ở đâu thế? – Nó nằm ở Quận Hồng Hà
Đáp án: in
2
Giải thích: What subjects do you have today? : Hôm nay cậu có những môn học gì?
Tạm dịch: Hôm nay cậu có những môn học gì? – Mình có Toán, Mĩ thuật và Thể dục
Đáp án: have
3
Giải thích: What + are + danh từ chỉ nhiều người + doing? : … đang làm gì?
Tạm dịch: Mai và Linda đang làm gì thế? – Họ đang tưới hoa
Đáp án: are
4
Giải thích: Where were you + thời gian? : Cậu đã ở đâu … ?
Tạm dịch: Cuối tuần trước cậu đã ở đâu thế? – Tớ đã đi sở thú
Đáp án: were
5
Giải thích: He’s + động từ đuôi _ing: Anh ấy đang làm gì
listen => listening
Tạm dịch: Bảo đang làm gì vậy? – Anh ấy đang nghe nhạc
Đáp án: listening
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Part 3: Read and choose the best answer A, B or C (Đọc và chọn đáp án đúng nhất)
1 B
Giải thích: Tony đến từ _
Thông tin: I am Australian
Tạm dịch: Mình là người Úc => Tony đến từ nước Úc (Australia)
Chọn B
2 C
Giải thích: Cậu ấy vào các thứ hai và thứ năm
Thông tin: I go cycling on Mondays and Thursdays
Tạm dịch: Mình đi đạp xe vào các thứ hai và thứ năm
Chọn C
3 B
Giải thích: Cậu ấy chơi với Linda và các ngày thứ ba
Thông tin: I play badminton with my close friend Linda on Tuesdays
Tạm dịch: Mình chơi cầu lông với người bạn thân tên Linda vào các ngày thứ ba
Chọn B
4 A
Giải thích: Cậu ấy đến thăm vào
Thông tin: I visit my grandpa on Saturdays
Tạm dịch: Mình đến thăm ông vào các ngày thứ bảy
Chọn A
5 C
Giải thích: Cậu ấy ở nhà và _ vào các ngày chủ nhật
Thông tin: I stay at home and watch my favorite cartoon on Sundays
Tạm dịch: Mình ở nhà và xem bộ phim hoạt hình yêu thích vào các ngày chủ nhật
Chọn C
Dịch bài đọc:
Mình tên là Tony Mình là người Úc Mình 11 tuổi Mình bận suốt cả tuần Mình đi học từ thứ hai đến thứ sáu Mình làm rất nhiều điều thú vị sau khi tan trường I đạp xe vào các ngày thứ hai và thứ năm Mình chơi cầu lông với người bạn thân tên Linda vào các ngày thứ ba Mình đến câu lạc bộ Tem vào các ngày thứ tư và thứ sáu Mình đến thăm ông nội vào các ngày thứ bảy Mình ở nhà và xem bộ phim hoạt hình yêu thích vào các ngày chủ nhật Mình rất vui với tuần bận rộn của mình
Part 4: Reorder the words to make a correct sentence (Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng)
TAILIEUONTHI.NET
Trang 91
Giải thích: Some boys and girls are taking photographs
Tạm dịch: Một vài bạn nam và bạn nữ đang chụp ảnh
Đáp án: Some boys and girls are taking photographs
2
Giải thích: Is your mother watching TV?
Tạm dịch: Mẹ cậu đang xem ti vi đúng không?
Đáp án: Is your mother watching TV?
3
Giải thích: What did you do last Wednesday?
Tạm dịch: Thứ tư tuần trước cậu đã làm gì?
Đáp án: What did you do last Wednesday?
4
Giải thích: They are from different countries
Tạm dịch: Họ đến từ những đất nước khác nhau
Đáp án: They are from different countries
5
Giải thích: The boy is American
Tạm dịch: Cậu con trai là người Mĩ
Đáp án: The boy is American
Part 5: Look and write the answer (Nhìn tranh và viết)
1
Giải thích: Trong tranh là ngày 1 tháng 6
Tạm dịch: Hôm nay là ngày bao nhiêu nhỉ? – Hôm nay ngày 1 tháng 6
Đáp án: date - the first of June
2
Giải thích: Trong tranh là ngày 4 tháng 2
your birthday: sinh nhật của cậu the fourth of February: ngày 4 tháng 2
Tạm dịch: Sinh nhật của cậu là khi nào vậy Liên? – Nó vào ngày 4 tháng 2
Đáp án: your - the fourth of February
-HẾT -
TAILIEUONTHI.NET