1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING Part 1 Listen and choose the correct answer A, B or C Part[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
A LISTENING
Part 1: Listen and choose the correct answer A, B or C
Part 2: Listen and choose True (T) or False (F)
1 I have English on Saturdays
2 It’s the fourth of June
3 I like flying a kite
4 PE is my favorite subject
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 01 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 4 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
TAILIEUONTHI.NET
Trang 25 She’s reading a text
Part 3: Listen and complete the following sentences
1 What’s the date today? - It’s the of October
2 Let’s play _
3 What _ do you have today?
4 The is long
5 We like _ in a plane
B READING AND WRITING
Part 1: Look, read and choose True or False
1 I’d like some coffee
=>
2 His hobby is playing with a yo-yo
=>
3 Christmas is on the twenty-fifth of December
=>
4 They are making a puppet
=>
5 Tomorrow is Sunday
=>
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3Part 2: Read and complete the sentence
Hello My name is Bao I am from Vietnam I am a student at Nguyen Hue Primary School It’s in Hoan Kiem District I can cook but I can’t dance I like watching videos and making masks, but I don’t like playing football Today is the ninth of December I have English I have it on Tuesdays and Wednesdays It is my favorite subject
1 Bao’s nationality is
2 His school is District
3 He can’t
4 He likes
5 His favorite subject is and he has it on and _
Part 3: Read and match
Part 4: Order the words to make a correct sentence
1 Linda / where/ was/ afternoon/ yesterday/?
………
2 they/ the / doing / are / in / school / gym/ exercise/
………
3 I / chess / like / like playing/ but I don’t / photos/ taking/
………
4 his / friends / from / Where / are/?
………
5 house / I’m / in front of / standing / your /
………
TAILIEUONTHI.NET
Trang 46 is / This / way / go / to / school / the / we/
………
C SPEAKING
Part 1: Getting to know each other
1 What’s your name?
2 Where do you live?
3 What do you do in your free time?
4 Where were you last summer holiday?
Part 2: Describe the picture
The examiner says, “Now you have 30 seconds to look at this drawing.”
The examiner asks 3 questions below:
1 Where are they?
2 What are they doing?
3 Do you think they have a lot of fun? Why?
Part 3: Talk about your familiar topics
The examiner asks student to talk about their familiar topic
Example: Talk about your hobby Why do you like it?
-THE END -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
A LISTENING
Part 1: Listen and choose the correct answer A, B or C (Nghe và chọn đáp án đúng A, B hoặc C)
1 A
Giải thích: Bức tranh A là cờ của Việt Nam (Vietnam/Viet Nam); tranh B là cờ nước Mỹ (America); tranh C là cờ nước Úc (Australia)
Vietnamese: người Việt Nam American: người Mỹ Australian: người Úc
Thông tin:
Hakim: Hello I’m Hakim
Mai: Hi, Hakim I’m Mai Nice to meet you
Hakim: What’s nationality are you, Mai?
Mai: I’m Vietnamese
Tạm dịch:
Hakim: Xin chào Mình là Hakim
Mai: Xin chào, Hakim Mình là Mai Rất vui được gặp cậu
Hakim: Cậu là người quốc tịch nào vậy Mai?
Mai: Mình là người Việt Nam
Chọn A.
2 C
Giải thích:
Tranh A là ngày 22 tháng 10: the twenty-second of October
Tranh B là ngày 30 tháng 10: the thirtieth of October
Tranh C là ngày 20 tháng 10: the twentieth of October
Thông tin:
Mai: What’s the date today, Tom?
Tom: The twentieth of October
Mai: Sorry?
Tom: It’s the twentieth of October
Mai: Thanks
Tạm dịch:
Mai: Hôm nay là ngày bao nhiêu thế Tom?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6Tom: Hai mươi tháng mười
Mai: Gì cơ?
Tom: Ngày hai mươi tháng mười đó
Mai: Cảm ơn cậu
Chọn C.
3 B
Giải thích:
Tranh A là trường tiểu học Nguyễn Trãi, trên đường phố Nguyễn Trãi
Tranh B là trường tiểu học Sunflower, trên đường phố South London
Tranh C là trường tiểu học Vân Nội, ở làng Vân Nội
Thông tin:
Peter: Where’s your school, Linda?
Linda: It’s in South Street, London
Peter: What’s the name of your school?
Linda: It’s Sunflower Primary School
Tạm dịch: a
Peter: Trường học của bạn ở đâu vậy Linda?
Linda: Nó ở South Street, London
Peter: Tên trường của bạn là gì?
Linda: Trường tiểu học Hoa Hướng Dương (Sunflower)
Chọn B.
4 A
Giải thích:
Tranh A gồm các môn Tiếng Việt (Vietnamese); toán (Maths) và Mĩ thuật (Art)
Tranh B gồm các môn Âm nhạc (Music), Tiếng Việt (Vietnamese) và Khoa học (Science)
Tranh C gồm các môn Tiếng Anh (English), Mĩ thuật (Art) và Toán (Maths)
Thông tin:
Linda: What day is it today, Nam?
Nam: It’s Tuesday
Linda: What subjects do you have today?
Nam: I have Vietnamese, Art and Maths
Tạm dịch:
Linda: Hôm nay thứ mấy thế Nam?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Nam: Hôm nay là thứ ba
Linda: Hôm nay bạn học môn gì?
Nam: Mình có Tiếng Việt, Mĩ thuật và Toán
Chọn A.
5 C
Giải thích:
Tranh A các bạn đang gấp máy bay giấy (paper plane) trên chiếc bàn màu xanh lá (green)
Tranh B các bạn đang làm diều (a kite)
Tranh C các bạn đang làm thuyền giấy (paper boat)
Thông tin: At the blue table, they’re making a paper boat
Tạm dịch: Trên chiếc bàn màu xanh dương, họ đang làm một chiếc thuyền giấy
Chọn C.
Transcript:
1
Hakim: Hello I’m Hakim
Mai: Hi, Hakim I’m Mai Nice to meet you
Hakim: What’s nationality are you, Mai?
Mai: I’m Vietnamese
2
Mai: What’s the date today, Tom?
Tom: The twentieth of October
Mai: Sorry?
Tom: It’s the twentieth of October
Mai: Thanks
3
Peter: Where’s your school, Linda?
Linda: It’s in South Street, London
Peter: What’s the name of your school?
Linda: It’s Sunflower Primary School
4
Linda: What day is it today, Nam?
Nam: It’s Tuesday
Linda: What subjects do you have today?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Nam: I have Vietnamese, Art and Maths
5 At the blue table, they’re making a paper boat
Dịch bài nghe:
1
Hakim: Xin chào Mình là Hakim
Mai: Xin chào, Hakim Mình là Mai Rất vui được gặp cậu
Hakim: Cậu là người quốc tịch nào vậy Mai?
Mai: Mình là người Việt Nam
2
Mai: Hôm nay là ngày bao nhiêu thế Tom?
Tom: Hai mươi tháng mười
Mai: Gì cơ?
Tom: Ngày hai mươi tháng mười đó
Mai: Cảm ơn cậu
3
Peter: Trường học của bạn ở đâu vậy Linda?
Linda: Nó ở South Street, London
Peter: Tên trường của bạn là gì?
Linda: Trường tiểu học Hoa Hướng Dương (Sunflower)
4
Linda: Hôm nay thứ mấy thế Nam?
Nam: Hôm nay là thứ ba
Linda: Hôm nay bạn học môn gì?
Nam: Mình có Tiếng Việt, Mĩ thuật và Toán
5 Trên chiếc bàn màu xanh dương, họ đang làm một chiếc thuyền giấy
Part 2: Listen and choose True (T) or False (F) (Nghe và chọn T (đúng) hoặc F (sai)
1 F
Giải thích: Mình có tiếng Anh vào những ngày thứ bảy
Thông tin: 1 I have English on Thursdays
Tạm dịch: 1 Mình có Tiếng Anh vào các ngày thứ năm
Đáp án: F
2 T
Giải thích: Hôm nay là mồng 4 tháng 6
TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Thông tin: 2 It’s the fourth of June
Tạm dịch: 2 Hôm nay là ngày mồng 4 tháng sáu
Đáp án: T
3 T
Giải thích: Mình thích thả diều
Thông tin: 3 I like flying a kite
Tạm dịch: 3 Mình thích thả diều
Chọn T.
4 F
Giải thích: Môn học yêu thích của mình là thể dục
Thông tin: 4 English is my favourite subject
Tạm dịch: 4 Tiếng Anh là môn học yêu thích của mình
Chọn F.
5 T
Giải thích: Cô ấy đang đọc bài
Thông tin: 5 She’s reading a text
Tạm dịch: 5 Cô ấy đang đọc bài
Chọn T.
Transcript:
1 I have English on Thursdays
2 It’s the fourth of June
3 I like flying a kite
4 English is my favourite subject
5 She’s reading a text
Dịch bài nghe:
1 Mình có Tiếng Anh vào cá ngày thứ năm
2 Hôm nay là ngày mồng 4 tháng sáu
3 Mình thích thả diều
4 Tiếng Anh là môn học yêu thích của mình
5 Cô ấy đang đọc bài
Part 3: Listen and complete the following sentences (Nghe và điền từ để hoàn thành các câu)
1
Giải thích: the third of October: ngày mồng 3 tháng 10
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Thông tin: 1 What’s the date today? – It’s the third of October
Tạm dịch: 1 Hôm nay ngày bao nhiêu nhỉ? – Ngày mồng 3 tháng 10
Đáp án: third
2
Giải thích: play chess: chơi cờ
Thông tin: 2 Let’s play chess
Tạm dịch: 2 Cùng nhau chơi cờ đi
Đáp án: chess
3
Giải thích: subjects: những môn học
Thông tin: 3 What subjects do you have today?
Tạm dịch: 3 Hôm nay cậu có những môn gì?
Đáp án: subjects
4
Giải thích: stream: dòng suối
Thông tin: 4 The stream is long
Tạm dịch: 4 Dòng suối dài
Đáp án: stream
5
Giải thích: fly in a plane: đi máy bay
like + động từ đuôi _ing: thích làm gì
Thông tin: 5 We like flying in a plane
Tạm dịch: 5 Chúng mình thích đi máy bay
Đáp án: flying
Transcript:
1 What’s the date today? – It’s the third of October
2 Let’s play chess
3 What subjects do you have today?
4 The stream is long
5 We like flying in a plane
Dịch bài nghe:
1 Hôm nay ngày bao nhiêu nhỉ? – Ngày mồng 3 tháng 10
2 Cùng nhau chơi cờ đi
TAILIEUONTHI.NET
Trang 113 Hôm nay cậu có những môn gì?
4 Dòng suối dài
5 Chúng mình thích đi máy bay
B READING AND WRITING
Part 1: Look, read and choose True or False (Nhìn tranh, đọc câu và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai)
1 False
Giải thích: Trong tranh có nước ép trái cây
Tạm dịch: Mình muốn chút cà phê => câu không đúng với tranh
Chọn False.
2 False
Giải thích: Trong tranh có bạn nam đang chụp ảnh chim
chơi yo-yo
Tạm dịch: Sở thích của cậu ấy là chơi yo-yo => câu không đúng với tranh
Chọn False.
3 True
Giải thích: Trong tranh có ông già Noel và người tuyết => giáng sinh
Christmas: giáng sinh twenty-fifth of December: ngày 25 tháng 12
Tạm dịch: Giáng sinh là vào ngày 25 tháng 12 => câu đúng với tranh
Chọn True.
4 True
Giải thích: Trong tranh các bạn đang làm con rối
making a puppet: làm con rối
Tạm dịch: Họ đang làm rối => câu đúng với tranh
Chọn True.
5 False
Giải thích: Trong tranh là thứ năm
tomorrow: ngày mai
Sunday: chủ nhật => sau chủ nhật là thứ hai (Monday)
Thursday: thứ năm => sau thứ năm là thứ sáu (Friday)
Tạm dịch: Ngày mai là Chủ nhật => câu không đúng với tranh
TAILIEUONTHI.NET
Trang 12Chọn False.
Part 2: Read and complete the sentence (Đọc đoạn văn và hoàn thành các câu)
1
Giải thích: Quốc tịch của Bảo là _ / Bảo là người có quốc tịch
Thông tin: I am from Vietnam
Tạm dịch: Mình đến từ Việt Nam => Bạn là người Việt Nam
Đáp án: Vietnamese
2
Giải thích: Trường của bạn ấy ở quận _
Thông tin: It’s in Hoan Kiem District
Tạm dịch: Nó ở quận Hoàn Kiếm
Đáp án: Hoan Kiem
3
Giải thích: Bạn ấy không thể
Thông tin: I can cook but I can’t dance
Tạm dịch: Mình có thể nấu ăn nhưng mình không thể nhảy
Đáp án: dance
4
Giải thích: Bạn ấy thích
Thông tin: I like watching videos and making masks, but I don’t like playing football
Tạm dịch: Mình thích xem video và làm mặt nạ, nhưng mình không thích đá bóng
Đáp án: watching videos and making masks.
5
Giải thích: Môn học yêu thích của cậu ấy là và cậu ấy có môn đó vào và _
Thông tin: I have English I have it on Tuesdays and Wednesdays It is my favorite subject
Tạm dịch: Mình có Tiếng Anh Mình có môn này vào các thứ 3 và thứ 4 Nó là môn học yêu thích của mình
Đáp án: English – Tuesdays – Wednesdays
Dịch bài đọc:
Xin chào Mình tên là Bảo Mình đến từ Việt Nam Mình là học sinh trường tiểu học Nguyễn Huệ
Nó ở quận Hoàn Kiếm Mình có thể nấu ăn nhưng mình không thể nhảy Mình thích xem video và làm mặt nạ, nhưng mình không thích đá bóng Hôm nay là ngày 9 tháng 12 Mình có Tiếng Anh Mình có môn này vào các thứ 3 và thứ 4 Nó là môn học yêu thích của mình
TAILIEUONTHI.NET
Trang 13Part 3: Read and match (Đọc và nối)
1 b
Giải thích: What do you like doing? : Bạn thích làm gì?
Câu trả lời: I like + động từ đuôi _ing
Tạm dịch: I like collecting stamps: Mình thích sưu tập tem
Chọn b
2 a
Giải thích: What is the date today? : Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Câu trả lời: It’s + ngày, tháng
Tạm dịch: It’s the twenty-first of October: Hôm nay ngày 21 tháng 10
Chọn a
3 c
Giải thích: When’s your birthday?: Khi nào thì sinh nhật cậu? (Sinh nhật cậu vào ngày nào?)
Câu trả lời: It’s + on + ngày tháng
Tạm dịch: It’s on the first of November: Nó vào ngày 1 tháng 11
Chọn c
4 d
Giải thích: What are you doing? : Cậu đang làm gì thế?
Câu trả lời: I am + động từ đuôi _ing / I am + động từ đuôi _ing
Tạm dịch: I am collecting stamps: Mình đang sưu tập tem
Chọn d
Part 4: Order the words to make a correct sentence (Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng)
1
Giải thích: Where was Linda yesterday afternoon?
yesterday afternoon: chiều hôm qua
Tạm dịch: Chiều hôm qua Linda đã ở đâu?
Đáp án: Where was Linda yesterday afternoon?
2
Giải thích:
They are + động từ đuôi _ing: Họ đang làm gì đó
do exercise: tập thể dục
in the school gym: trong phòng thể dục của trường
Tạm dịch: Họ đang tập thể dục trong phòng thể dục của trường
TAILIEUONTHI.NET
Trang 14Đáp án: They are doing exercise in the school gym
3
Giải thích:
I like + động từ đuôi _ing: Mình thích …
but I don’t like + động từ đuôi _ing: nhưng mình không thích
playing chess: chơi cờ
taking photos: chụp ảnh
Tạm dịch: Mình thích chơi cờ nhưng mình không thích chụp ảnh
Đáp án: I like playing chess but I don’t like taking photos
4
Giải thích:
Where are you from? : Bạn đến từ đâu?
his friends: những người bạn của anh ấy
Tạm dịch: Những người bạn của anh ấy đến từ đâu?
Đáp án: Where are his friends from?
5
Giải thích:
I’m + động từ đuôi _ing: Mình đang làm gì đó
stand: đứng
in front of: ở trước
Tạm dịch: Mình đang đứng trước nhà cậu
Đáp án: I’m standing in front of your house
6
Giải thích:
This is … : Đây là …
the way: con đường
go to school: đến trường, đi học
Tạm dịch: Đây là con đường chúng mình đến trường
Đáp án: This is the way we go to school
C SPEAKING
Phần 1: Làm quen
1 Tên bạn là gì?
2 Bạn sống ở đâu?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 153 Bạn làm gì trong thời gian rảnh?
4 Bạn đã nghỉ hè ở đâu?
Phần 2: Mô tả tranh
Giám khảo nói: "Bây giờ bạn có 30 giây để xem bức vẽ này."
Giám khảo hỏi 3 câu hỏi dưới đây:
1 Họ ở đâu?
2 Họ đang làm gì?
3 Bạn có nghĩ rằng họ có rất nhiều niềm vui không? Tại sao?
Phần 3: Nói về các chủ đề quen thuộc của bạn
Giám khảo yêu cầu học sinh nói về chủ đề quen thuộc của họ
Ví dụ: Nói về sở thích của bạn Tại sao bạn thích nó?
-HẾT -
TAILIEUONTHI.NET