1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING (ID e6264) Part 1 Listen and number There is an example =>[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
A LISTENING
(ID: e6264) Part 1: Listen and number There is an example
=> Your answer:
2 ; 3 ; 4 ; 5 _
(ID: e6265) Part 2: Listen and complete
1 A : What nationality are you?
B : I am
2 A: What can you do?
B: I can very well
3 A: What is your hobby?
B: I like taking
4 A: What did you do yesterday?
B: I the flowers
(ID: e6266) Part 3: Listen and choose the correct answer
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 06 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 4 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2=> Your answer: _
=> Your answer: _
=> Your answer: _
=> Your answer: _
=> Your answer: _
B READING AND WRITING
(ID: e6267) Task 1: Read and choose the correct answer
1 Where are you from?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3A I’m from Vietnamese B I’m from Viet Nam C I’m Vietnamese
2 Can they play chess?
A Yes, they can B Yes, they can’t C No, they can
3 When is your birthday?
A It is in the first of May
B My birthday is on the one of May
C My birthday is on the first of May
4 What are they doing?
A They are making a puppets B They are making puppets C They making a puppet
5 What did you do yesterday?
A I watered the flowers B I painted a pictures C I watch a video
(ID: e6268) Task 2: Read and complete
Hello My name is Mia I (1) every morning from Monday to Friday On Wednesday and Friday afternoons, I (2) I (3) and help my parents on Saturday and Sunday mornings I go shopping and go to the zoo on (4) afternoons
(ID: e6269) Task 3: Look at the pictures and write the words
1 His school is in _
2 I am from _
TAILIEUONTHI.NET
Trang 43 She likes
4 My birthday is on _
5. They are
(ID: e6270) Task 4: Reorder the words to make sentences
1 They / paper / are / making / planes /
=> ………
2. on /beach / He / the / was / yesterday /
=> ………
3. piano / Mai / can / the / play /
=> ………
4 She / flying / likes / kite / a /
=> ………
(ID: e6271) Task 5: Look at the picture and order the letters to make a correct word
1. ematsr => _
2. hsaw => _
3 tabo => _
4 wolref=> _
-THE END -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
A LISTENING
Part 1: Listen and number There is an example (Nghe và đánh số Có 1 ví dụ)
2 B
Giải thích: Bức tranh B có các bạn học sinh, đứng sau biển lớp 3C => các bạn này học lớp 3C
Thông tin: 2 We are pupils in class 3C
Tạm dịch: 2 Chúng mình là học sinh lớp 3C
Đáp án: B
3 E
Giải thích: Tranh E có chiếc bánh sinh nhật, ghi “February 4” (ngày 4 tháng 2) => bạn đó sinh ngày
4 tháng 2
Thông tin: 3 Jane’s birthday is on the fourth of February
Tạm dịch: 3 Sinh nhật của Jane là vào 4 tháng 2
Đáp án: E
4 C
Giải thích: Tranh C có bạn nhỏ đang hát (sing a song)
Thông tin: 4 He is singing a song
Tạm dịch: 4 Anh ấy đang hát một bài hát
Đáp án: C
5 A
Giải thích: Tranh A có 2 bạn nhỏ đang làm diều bằng giấy (kite)
Thông tin: 5 They are making a kite
Tạm dịch: 5 Họ đang làm một chiếc diều
Đáp án: A
Transcript:
1 Linda is from England
2 We are pupils in class 3C
3 Jane’s birthday is on the fourth of February
4 He is singing a song
5 They are making a kite
Dịch bài nghe:
1 Linda đến từ Anh
TAILIEUONTHI.NET
Trang 62 Chúng mình là học sinh lớp 3C
3 Sinh nhật của Jane là vào 4 tháng 2
4 Anh ấy đang hát một bài hát
5 Họ đang làm một chiếc diều
Part 2: Listen and complete (Nghe và hoàn thành câu)
1
Giải thích:
What nationality are you?
I am Malaysian
Tạm dịch:
Quốc tịch của bạn là gì?
Tôi là người Malaysia
Đáp án: Malaysian
2
Giải thích:
What can you do?
I can cook very well
Tạm dịch:
Bạn có thể làm gì?
Mình có thể nấu ăn rất ngon
Đáp án: cook
3
Giải thích:
What is your hobby?
I like taking photographs
Tạm dịch:
Sở thích của bạn là gì?
Mình thích chụp ảnh
Đáp án: photographs
4
Giải thích:
What did you do yesterday?
I watered the flowers
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Tạm dịch:
Bạn đã làm gì ngày hôm qua?
Mình tưới hoa
Đáp án: watered
Transcript:
1
What nationality are you?
I am Malaysian
2
What can you do?
I can cook very well
3
What is your hobby?
I like taking photographs
4
What did you do yesterday?
I watered the flowers
Dịch bài nghe:
1
Quốc tịch của bạn là gì?
Tôi là người Malaysia
2
Bạn có thể làm gì?
Mình có thể nấu ăn rất ngon
3
Sở thích của bạn là gì?
Mình thích chụp ảnh
4
Bạn đã làm gì ngày hôm qua?
Mình tưới hoa
Part 3: Listen and choose the correct answer (Nghe và chọn đáp án đúng)
1 B
Giải thích:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Tranh A là cờ nước Úc (Australia)
Tranh B là cờ nước Anh (England)
Tranh C là cờ nước Mĩ (America)
Thông tin:
Where is Linda from?
She’s from England
Tạm dịch:
Linda đến từ đâu?
Bạn ấy đến từ nước Anh
Đáp án: B
2 C
Giải thích:
Tranh A là ngày 1 tháng 10 (the first of October)
Tranh B là ngày 2 tháng 10 (the second of October)
Tranh C là ngày 3 tháng 10 (the third of October)
Thông tin:
When is your birthday?
It’s on the third of October
Tạm dịch:
Bạn sinh ngày nào?
Ngày 3 tháng 10
Đáp án: C
3 B
Giải thích: Tranh A trường học ở Làng Vân Nội, tranh B là đường South Street London, tranh C là đường Oxford
Thông tin:
Where is her school?
It is in South Street, London
Tạm dịch:
Trường của cô ấy ở đâu?
Nó ở South Street, London
Đáp án: B
4 B
TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Giải thích: Tranh A là môn Tiếng Việt (Vietnamese), tranh B là môn Âm nhạc (Music), tranh C là môn Khoa học (Science)
Thông tin:
What subject do you like?
I like Music but I don’t like Science
Tạm dịch:
Bạn thích môn học nào?
Mình thích Âm nhạc nhưng mình không thích Khoa học
Đáp án: B
5 A
Giải thích:
Tranh A các bạn đang làm mặt nạ (masks)
Tranh B các bạn đang gấp máy bay giấy (paper planes)
Tranh C các bạn đang làm diều (kites)
Thông tin:
What are they doing?
They are making masks
Tạm dịch:
Họ đang làm gì thế?
Họ đang làm mặt nạ
Đáp án: A
Transcript:
1
Where is Linda from?
She’s from England
2
When is your birthday?
It’s on the third of October
3
Where is her school?
It is in South Street, London
4
What subject do you like?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10I like Music but I don’t like Science
5
What are they doing?
They are making masks
Dịch bài nghe:
1
Linda đến từ đâu?
Bạn ấy đến từ nước Anh
2
Bạn sinh ngày nào?
Ngày 3 tháng 10
3
Trường của cô ấy ở đâu?
Nó ở South Street, London
4
Bạn thích môn học nào?
Mình thích Âm nhạc nhưng mình không thích Khoa học
5
Họ đang làm gì thế?
Họ đang làm mặt nạ
B READING AND WRITING
Task 1: Read and choose the correct answer (Đọc và chọn đáp án đúng)
1 B
Giải thích:
Câu hỏi “Where are you from?” (Bạn đến từ đâu?) => câu trả lời phải có tên đất nước (I’m from + tên nước)
Vietnam: nước Việt Nam
Vietnamese: người Việt Nam, quốc tịch Việt Nam, tiếng Việt
Tạm dịch: Bạn đến từ đâu? – Mình đến từ Việt Nam
Chọn B.
2 A
Giải thích: Câu hỏi “Can they…?” (Họ có thể … không?) => Câu trả lời là: Yes, they can Hoặc:
No, they can’t
TAILIEUONTHI.NET
Trang 11Tạm dịch: Họ có thể chơi cờ không? – Họ có thể
Chọn A.
3 C
Giải thích:
ngày 1 tháng 5: the first of May
on + ngày tháng: vào ngày … tháng …
Tạm dịch: Sinh nhật cậu vào ngày nào? – Sinh nhật mình vào ngày 1 tháng 5
Chọn C.
4 B
Giải thích:
Câu hỏi “What are they doing?” (Họ đang làm gì thế?) => câu trả lời miêu tả hoạt động họ đang làm (V + -ing)
They + are + V_ing
making a puppet: làm 1 con rối
making puppets: làm những con rối
Tạm dịch: Họ đang làm gì thế? – Họ đang làm những con rối
Chọn B.
5 A
Giải thích:
Câu hỏi có “yesterday” (hôm qua) => câu trả lời có động từ thêm _ed
water (v): tưới => watered : đã tưới
paint (v): tô màu, sơn => painted: đã tô, sơn
watch (v): xem => watched: đã xem
a + danh từ dạng số ít => paint a picture: tô màu 1 bức tranh
Tạm dịch: Hôm qua cậu đã làm gì vậy? – Mình đã tưới hoa
Chọn A.
Task 2: Read and complete (Đọc và hoàn thành)
1
Giải thích:
every morning: mọi buổi sáng
from Monday to Friday: từ thứ 2 đến thứ sáu
Nhìn vào bảng, ta thấy từ thứ 2 đến thứ 6 thì sáng nào bạn Mia cũng đi học
I (1 ) go to school every morning from Monday to Friday.
TAILIEUONTHI.NET
Trang 12Tạm dịch: Mình đi học mọi buổi sáng từ thứ 2 đến thứ 6
Đáp án: go to school
2
Giải thích:
On Wednesday and Friday afternoons: vào các buổi chiều thứ 4 và thứ 6
Nhìn vào bảng, ta thấy bạn Mia đến câu lạc bộ tiếng Anh
On Wednesday and Friday afternoons, I (2 ) go to the English club
Tạm dịch: Vào các buổi chiều thứ 4 và thứ 6, mình đến câu lạc bộ Tiếng Anh
Đáp án: go to the English club
3
Giải thích:
on Saturday and Sunday mornings: vào các buổi sáng thứ 7 và chủ nhật
Nhìn vào bảng, ta thấy bạn Mia đi bơi vào sáng thứ 7, và giúp bố mẹ vào sáng chủ nhật
I (3 ) go swimming and help my parents on Saturday and Sunday mornings
Tạm dịch: Mình đi bơi và giúp bố mẹ vào sáng thứ 7 và sáng chủ nhật
Đáp án: go swimming
4
Giải thích:
Nhìn vào bảng, ta thấy bạn Mia đi mua sắm vào chiều thứ 7, đi sở thú vào chiều chủ nhật
I go shopping and go to the zoo on (4 ) Saturday and Sunday afternoons
Tạm dịch: Mình đi mua sắm và đến sở thú vào chiều thứ 7 và chiều chủ nhật
Đáp án: Saturday and Sunday
Dịch đoạn văn:
Xin chào Mình tên là Mia Mình đi học mọi buổi sáng từ thứ 2 đến thứ 6 Vào các buổi chiều thứ 4
và thứ 6, mình đến câu lạc bộ Tiếng Anh Mình đi bơi và giúp bố mẹ vào sáng thứ 7 và sáng chủ nhật Mình đi mua sắm và đến sở thú vào chiều thứ 7 và chiều chủ nhật
Task 3: Look at the pictures and write the words (Nhìn tranh và viết từ để hoàn thành câu)
1
Giải thích: Trong tranh có trường tiểu học Nguyễn Trãi nằm ở đường Nguyễn Trãi (Nguyen Trai Street)
Tạm dịch: Trường của anh ấy ở đường Nguyễn Trãi
Đáp án: Nguyen Trai Street
2
TAILIEUONTHI.NET
Trang 13Giải thích: Trong tranh, bạn nhỏ đang cầm lá cờ của nước Úc (Australia) => bạn ấy đến từ Úc.
Tạm dịch: Mình đến từ nước Úc
Đáp án: Australia
3
Giải thích:
Trong tranh có bạn nữ đang chụp ảnh (take photographs)=> bạn ấy thích chụp ảnh
like + V_ing => like taking photographs: thích chụp ảnh
Tạm dịch: Cô ấy thích chụp ảnh
Đáp án: taking photographs
4
Giải thích: Trong tranh có thiệp sinh nhật ghi ngày 23 tháng 6 (the twenty-third of June)
Tạm dịch: Sinh nhật mình vào ngày 23 tháng 6
Đáp án: the twenty-third of June
5
Giải thích: Trong tranh có 2 bạn nhỏ làm diều Mỗi bạn làm 1 chiếc => making kites
Tạm dịch: Họ đang làm những chiếc diều
Đáp án: making kites
Task 4: Reorder the words to make sentences (Sắp xếp các từ để tạo thành câu)
1
Giải thích:
Chủ ngữ + tobe + động từ đuôi _ing: Ai đó đang làm gì
making paper planes: làm máy bay giấy
Tạm dịch: Họ đang làm những chiếc máy bay giấy
Đáp án: They are making paper planes
2
Giải thích:
He: anh ấy
be on the beach: ở bãi biển
yesterday: hôm qua
=> be chia thành “was”
Tạm dịch: Anh ấy đã ở bãi biển vào hôm qua
Đáp án: He was on the beach yesterday
3
TAILIEUONTHI.NET
Trang 14Giải thích:
can: có thể
play the piano: chơi đàn dương cầm
Tạm dịch: Mai có thể chơi đàn dương cầm
Đáp án: Mai can play the piano
4
Giải thích:
like: thích
flying a kite: thả diều
Tạm dịch: Cô ấy thích thả diều
Đáp án: She likes flying a kite
Task 5: Look at the picture and order the letters to make a correct word (Nhìn tranh và sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng)
1
Giải thích:
Trong tranh 1 (từ trái sang) có hình ảnh của dòng suối
stream: suối
Đáp án: stream
2
Giải thích:
Trong tranh 2 (từ trái sang) có hình ảnh rửa tay
wash: rửa
Đáp án: wash
3
Giải thích:
Trong tranh 3 có hình ảnh chiếc thuyền
boat: thuyền
Đáp án: boat
4
Giải thích:
Trong tranh 4 có hình ảnh bông hoa
flower: hoa
Đáp án: flower -HẾT -
TAILIEUONTHI.NET