1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN ANH VĂN HK1 LỚP 4

12 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Anh Văn HK1 Lớp 4
Người hướng dẫn Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
Trường học Tuyensinh247.com
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 907,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi A LISTENING Listen and choose the correct answer 1 What can she do? A S[.]

Trang 1

MỤC TIÊU

- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi

A LISTENING

Listen and choose the correct answer

1 What can she do?

A She can drive a car B She can’t ride a bike C She can ride a bike

2 Where are you from?

A I’m from Japan B I’m from Thailand C I’m from England

3 What class are you?

4 What day is it today?

A It’s Monday B It’s Tuesday C It’s Sunday

5 What lessons have you got today?

A Maths, English B Maths, Art, Science C Maths, Art, Science & English

B READING AND WRITING

Part 1: Look and complete the sentences

1

- Look at this picture It’s very nice

- This is my picture

- Wow! Can you _?

- Yes, I _ draw

2

- Can you , Olax?

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 03 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 4 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM

Trang 2

- What can you ?

- I can dance

3

- What is it today, Lam?

- It Monday

4

- Is your today, Lisa?

- Yes, is my birthday

Part 2: Look at the picture and choose the correct answer

1 A She can dance B She can skip C She can cook

3 A They are painting masks B They are making kites C They are drawing a house

4 A We are making paper planes B We are flying kites C

We are making paper boats

5 A She is reading a comic book B She is using the computer

C She is playing chess

6 A He is going to school B He is learning English C He is making a kite

Part 3: Write ONE word in each blank

Example: Can you play volleyball? – Yes, I can

Trang 3

2 Can he cook? – No, he

3 I can’t play the piano, but I can play _ guitar

4 Can you ride bike? – Yes, I can

5 they play chess? – Yes, they can

Part 4: Read and complete

This is Tiffany She is from England She is (1) _ She is (2) _ years old Her hobby

is playing sports In her free time, she likes (3) a bike and playing badminton She rides a bike on Tuesdays and (4) _ She plays badminton on Saturdays She also likes watching sports programs on TV in the (5) _

Part 5: Put the words in the right order

1 collecting / he / like / stamps / not / does /

=> ………

2 do / have / ? / When / Art / you

=> ………

3 morning / trees / Did / ? / yesterday / you / the / water

=> ………

4 am / I / / well / very /, too

=> ………

5 I / Thursdays / go / English / the / to / Club / on /

=> ………

Part 6: Look and write

1 What ?

- I’m Vietnamese

Trang 4

2 When’s his birthday?

- It’s on

3 Where’s their school?

- It’s _

4 What’s her hobby?

- She

5 What did they do yesterday?

- They

C SPEAKING

1 Getting to know each other

2 Talking about a familiar object (name, color, size, …)

-THE END -

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

A LISTENING

Listen and choose the correct answer (Nghe và chọn đáp án đúng)

1 C

Giải thích:

A Cô ấy có thể lái ô tô B Cô ấy không thể đạp xe đạp C Cô ấy có thể đạp xe đạp

Thông tin: What can she do? – She can ride a bike

Tạm dịch: Cô ấy có thể làm gì? – Cô ấy có thể đạp xe đạp

Chọn C.

2 A

Giải thích:

A Mình đến từ Nhật Bản B Mình đến từ Thái Lan C Mình đến từ Anh

Thông tin: Where are you from? – I’m from Japan

Tạm dịch: Cậu đến từ đâu thế? – Mình đến từ Nhật Bản

Chọn A.

3 B

Thông tin: What class are you in? – I’m in 4C

Tạm dịch: Cậu học lớp nào vậy? – Mình lớp 4C

Chọn B.

4 A

Giải thích:

A Hôm nay là thứ hai B Hôm nay là thứ ba C Hôm nay là chủ nhật

Thông tin: Good morning, class What day is it today, Mai? – It’s Monday

Tạm dịch: Chào buổi sáng cả lớp Hôm nay là thứ mấy nhỉ Mai? – Hôm nay thứ hai ạ

Chọn A.

5 C

Giải thích: a

Thông tin: What lessons have you got today? – I’ve got Maths, Art, Science and English

Tạm dịch: Hôm nay cậu có những tiết học gì? – Mình có Toán, Mĩ thuật, Khoa học và tiếng Anh

Chọn C.

Transcript:

Trang 6

2 Where are you from? – I’m from Japan

3 What class are you in? – I’m in 4C

4 Good morning, class What day is it today, Mai? – It’s Monday

5 What lessons have you got today? – I’ve got Maths, Art, Science and English

Dịch bài nghe:

1 Cô ấy có thể làm gì? – Cô ấy có thể đạp xe đạp

2 Cậu đến từ đâu thế? – Mình đến từ Nhật Bản

3 Cậu học lớp nào vậy? – Mình lớp 4C

4 Chào buổi sáng cả lớp Hôm nay là thứ mấy nhỉ Mai? – Hôm nay thứ hai ạ

5 Hôm nay cậu có những tiết học gì? – Mình có Toán, Mĩ thuật, Khoa học và tiếng Anh

B READING AND WRITING

Part 1: Look and complete the sentences (Nhìn tranh và hoàn thành các câu)

1

Giải thích:

can: có thể

draw: vẽ

Can you draw?: Cậu có thể vẽ không?

=> Câu trả lời: Yes, I can draw (Có, mình có thể vẽ.) hoặc No, I can’t draw (Không, mình không thể vẽ)

Tạm dịch:

- Nhìn bức tranh này đi Nó đẹp thật đấy

- Đây là bức tranh của mình đó

- Wow Cậu có thể vẽ không?

- Có, mình có thể vẽ

Đáp án: draw - can

2

Giải thích:

sing: hát

Can you sing? : Cậu có thể hat không

What can you do? : Cậu có thể làm gì?

Tạm dịch:

- Cậu có thể hát không vậy, Olax?

Trang 7

- Thế cậu có thể làm gì?

- Mình có thể nhảy đó

Đáp án: sing - do

3

Giải thích:

day: thứ (ngày trong tuần)

What day is it today? : Hôm nay là thứ mấy?

It is + thứ trong tuần = It’s + thứ trong tuần

Tạm dịch: Hôm nay là thứ mấy vậy Lâm? – Hôm nay là thứ hai

Đáp án: day - is

4

Giải thích:

birthday : sinh nhật

Is your birthday today? : Hôm nay có phải sinh nhật cậu không?

=> Câu trả lời: Yes, it is my birthday (Đúng là sinh nhật mình) hoặc No, it isn’t my birthday (Không phải sinh nhật mình)

Tạm dịch: Hôm nay có phải sinh nhật cậu không hả Lisa? – Đúng là sinh nhật mình (hôm nay)

Đáp án: birthday – it

Part 2: Look at the picture and choose the correct answer (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

1 B

Giải thích:

Trong tranh bạn nữ đang nhảy dây

A Cô ấy có thể nhảy / khiêu vũ B Cô ấy có thể nhảy dây C Cô ấy có thể nấu ăn

Chọn B

2 A

Giải thích:

Trong tranh có bạn nam đang bơi

A Cậu ấy có thể bơi B Cậu ấy có thể hát C Cậu ấy có thể đạp xe

Chọn A

3 A

Giải thích:

Trong tranh có 2 bạn nữ đang tô màu 2 cái mặt nạ

Trang 8

Chọn A

4 A

Giải thích:

Trong tranh, các bạn nam đang làm máy bay giấy

A Chúng mình đang làm máy bay giấy

B Chúng mình đang thả diều

C Chúng mình đang làm thuyền giấy

Chọn A

5 A

Giải thích:

Trong tranh, bạn nữ đang đọc sách hoặc đọc truyện

A Cô ấy đang đọc truyện tranh B Cô ấy đang sử dụng máy tính C Cô ấy đang chơi cờ

Chọn A

6 C

Giải thích:

Trong tranh có bạn nam đang làm diều bằng giấy

A Cậu ấy đang đi học B Cậu ấy đang học tiếng Anh C Cậu ấy đang làm một chiếc diều

Chọn C

Part 3: Write ONE word in each blank (Viết một từ thích hợp để điền vào mỗi chỗ trống)

1

Giải thích: What can they do?: Họ có thể làm gì?

Thông tin: Họ có thể làm gì? – Họ có thể trượt patin

Đáp án: What

2

Giải thích: can’t: không thể

Thông tin: Anh ấy có thể nấu ăn không? – Không, anh ấy không thể

Đáp án: can’t

3

Giải thích: play the guitar: chơi đàn ghi-ta

Thông tin: Mình không thể chơi đàn dương cầm, nhưng mình có thể chơi đàn ghi-ta

Đáp án: the

Trang 9

Giải thích: ride a bike: đạp xe đạp

Thông tin: Cậu có thể đạp xe đạp không? – Mình có thể

Đáp án: a

5

Giải thích: Can they … ? : Họ có thể (làm gì đó không?)

Thông tin: Họ có thể chơi cờ không? – Có, họ có thể

Đáp án: Can

Part 4: Read and complete (Đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn)

1

Giải thích:

England: nước Anh => English : người nước Anh

She is from England She is (1) English

Tạm dịch: Bạn ấy đến từ nước Anh Bạn ấy là người Anh

Đáp án: English

2

Giải thích:

ten: mười

She is (2) ten years old

Tạm dịch: Bạn ấy 10 tuổi

Đáp án: ten

3

Giải thích:

ride a bike: đạp xe đạp like + động từ đuôi _ing: thích làm gì

In her free time, she likes (3) riding a bike and playing badminton

Tạm dịch: Trong thời gian rảnh, bạn ấy thích đạp xe đạp và chơi cầu lông

Đáp án: riding

4

Giải thích:

on + thứ trong tuần: vào thứ (mấy) Fridays: các ngày thứ sáu

She rides a bike on Tuesdays and (4) Fridays

Tạm dịch: Bạn ấy đạp xe vào những ngày thứ 3 và thứ 6

Đáp án: Fridays

Trang 10

Giải thích:

She also likes watching sports programs on TV in the (5) evening

Tạm dịch: Bạn ấy cũng thích xem các chương trình thể thao trên ti vi vào buổi tối

Đáp án: evening

Dịch đoạn văn:

Đây là Tiffany Bạn ấy đến từ nước Anh Bạn ấy là người Anh Bạn ấy 10 tuổi Sở thích của bạn ấy

là chơi thể thao Trong thời gian rảnh, bạn ấy thích đạp xe đạp và chơi cầu lông Bạn ấy đạp xe vào các ngày thứ 3 và thứ 6 Bạn ấy chơi cầu lông vào các ngày thứ bảy Bạn ấy cũng thích xem các

chương trình thể thao trên ti vi vào buổi tối

Part 5: Put the words in the right order (Sắp xếp các từ vào đúng vị trí)

1

Giải thích:

He likes… : Anh ấy thích … He does not like … : Anh ấy không thích

collecting stamps: sưu tập tem

Tạm dịch: Anh ấy không thích sưu tập tem

Đáp án: He does not like collecting stamps

2

Giải thích:

When do you have … ? : Khi nào thì bạn có … ? Art: môn Mĩ thuật

Tạm dịch: Khi nào thì bạn có tiết học Mĩ thuật?

Đáp án: When do you have Art?

3

Giải thích:

Did you … ? : Có phải bạn đã (làm gì) không?

water the trees: tưới cây yesterday morning: sáng hôm qua

Tạm dịch: Có phải bạn đã tưới cây vào sáng hôm qua không?

Đáp án: Did you water the trees yesterday morning?

4

Giải thích:

I am very well: Mình rất khỏe too: cũng

Tạm dịch: Mình cũng rất khỏe

Trang 11

Đáp án: I am very well, too

5

Giải thích:

go to … : đi đến đâu đó the English Club: câu lạc bộ tiếng Anh

on Thursdays: vào các ngày thứ năm

Tạm dịch: Mình đến câu lạc bộ tiếng Anh vào các ngày thứ năm

Đáp án: I go to the English Club on Thursdays

Part 6: Look and write (Nhìn tranh và viết)

1

Giải thích:

Vietnamese: người Việt Nam => Cần câu hỏi về quốc tịch của ai đó

nationality: quốc tịch

What nationality are you? : Cậu mang quốc tịch gì?

Tạm dịch: Cậu mang quốc tịch gì? – Mình là người Việt Nam

Đáp án: nationality are you

2

Giải thích:

Trong tranh có ghi số 1 (ngày) và April (tháng tư)

on + ngày tháng the first of April: ngày 1 tháng 4

Tạm dịch: Khi nào thì sinh nhật anh ấy? – Nó vào ngày 1 tháng 4

Đáp án: the first of April

3

Giải thích:

Trong tranh có hình ảnh trường học, và đường phố có tên Xuan Thuy (Xuân Thủy)

It’s + in + tên đường/phố/quận,… : Nó ở …

Tạm dịch: Trường học của họ ở đâu? – Nó ở phố Xuân Thủy

Đáp án: in Xuan Thuy Street

4

Giải thích:

Trong tranh có cô gái đang chụp ảnh

like + động từ đuôi _ing: thích làm gì She + likes: cô ấy thích

Tạm dịch: Sở thích của cô ấy là gì? – Cô ấy thích chụp ảnh

Trang 12

Đáp án: likes taking photographs

5

Giải thích:

yesterday: ngày hôm qua painted: đã tô màu

painted a picture: đã tô màu một bức tranh

Tạm dịch: Họ đã làm gì vào hôm qua? – Họ đã tô một bức tranh

Đáp án: painted a picture

-HẾT -

Ngày đăng: 28/01/2023, 21:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN