1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN TIN HK1 LỚP 10

11 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Tin HK1 Lớp 10
Trường học https://www.tuyensinh247.com
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 782,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm Câu 1 (ID 592479) Đâu có thể không phải là thiết bị số? A Khoá số B Điện thoại thông minh[.]

Trang 1

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào

bài làm

Câu 1: (ID: 592479) Đâu có thể không phải là thiết bị số?

Câu 2: (ID: 592480) Đơn vị đo tốc độ tính toán của máy tính là:

Câu 3: (ID: 592481) Ứng dụng nào sau đây của Internet không cùng loại với những ứng dụng còn lại?

Câu 4: (ID: 592482) Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là sai?

A Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh

B Được trang bị Trí tuệ nhân tạo để có khả năng tự thực hiện công việc

C Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động

D Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau để tạo thành một hệ thống

Câu 5: (ID: 592483) Phát biểu nào sau đây về Nhà thông minh là sai?

A Thông qua hệ thống cảm biến, Nhà thông minh tự động theo dõi và điều chỉnh các điều kiện sinh hoạt

trong phòng như: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, âm thanh sao cho phù hợp

B Chủ nhân có thể điều khiển các thiết bị gia dụng thông minh thông qua lời nói, cử chỉ

C Nhà thông minh là một hệ thống IoT gồm nhiều thiết bị kết nối với nhau qua mạng

D Tất cả những thiết bị Nhà thông minh được sản xuất và cung cấp ở Việt Nam hiện nay đều được gắn

cảm biến, có khả năng tự hoạt động và kết nối qua mạng với những thiết bị khác

Câu 6: (ID: 592484) Hành vi nào sau đây vi phạm quyền tác giả?

A Tác giả A viết cuốn sách trong đó sử dụng một số bức ảnh do nhà nhiếp ảnh B chụp mà chưa xin phép

nhà nhiếp ảnh B Trong sách, những chỗ in ảnh đều có ghi rõ tác giả là nhà nhiếp ảnh B Cuốn sách được in

và bán với giá 100 000 đồng/cuốn

B Nhà xuất bản in một cuốn sách giáo khoa dưới dạng chữ nổi để phục vụ độc giả là người khiếm thị mà

không trả tiền nhuận bút cho tác giả

C Trong bài văn giới thiệu cảnh đẹp quê hương, bạn Linh có sử dụng một số hình ảnh do nhà nhiếp ảnh

B chụp, dưới mỗi ảnh có ghi rõ nguồn tác giả là nhiếp ảnh B

✓ Giúp các em ôn tập, củng cố các kiến thức trọng tâm trong học kì I

✓ Được biên soạn theo Chương trình mới, bám sát sự đổi mới, tích hợp nhiều nội dung

✓ Giúp các em rèn luyện kĩ năng giải đề, nâng cao kết quả kì thi học kì I sắp tới

MỤC TIÊU

ĐỀ ÔN TẬP HK1 – TIN 10 – ĐỀ SỐ 1

MÔN: TIN 10 Thời gian làm bài: 90 phút BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

D Hùng mượn sách của bạn rồi đem photo một bản để có sách học

Câu 7: (ID: 592485) Để đảm bảo tính an toàn và hợp pháp khi chia sẻ thông tin trong môi trường số, em phải làm gì?

A Có những hiểu biết cơ bản về các quy định của pháp luật liên quan đến bản quyền, thông tin cá nhân

và việc chia sẻ thông tin trong môi trường số

B Có ý thức tôn trọng, không tuỳ tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác

C Hạn chế đăng nhập các loại tài khoản trên máy tính ở nơi công cộng như quán Internet hay thông qua

mạng Wi-Fi không đáng tin cậy

D Tất cả các phương án trên

Câu 8: (ID: 592486) Lệnh nào sau đây không phải là lệnh làm việc với tệp ảnh?

A Mở tệp ảnh mới

B Lưu ảnh trong một tệp với định dạng mặc định

C Xuất ảnh sang định dạng chuẩn

D Sao chép ảnh từ lớp ảnh này sang một lớp ảnh khác

Câu 9: (ID: 592487) Chất lượng ảnh phụ thuộc vào các tham số nào?

A Kích thước ảnh, màu nền

B Độ phân giải, màu nền

C Kích thước ảnh, độ phân giải

D Độ phân giải, không gian màu

Câu 10: (ID: 592488) Chọn khẳng định đúng

A Công cụ Bucket Fill được đùng để tô màu thuần nhất, công cụ Gradient được dùng để tô màu chuyển dần

B Công cụ Bucket Fill chỉ tô màu hậu cảnh, công cụ Gradient chỉ tô màu tiền cảnh

C Hai công cụ Bucket Fill và Gradient luôn luôn sử dụng màu trên biểu tượng FG/BG để tô

D Hai công cụ Bucket Fill và Gradient đều sử dụng đường cơ sở để điều khiển cách tô màu trên đối tượng

Câu 11: (ID: 592489) Tình huống nào sau đây không cần sử dụng kĩ thuật thiết kế trên lớp bản sao?

A Tạo hình bóng đổ cho một ảnh

B Chỉnh sửa ảnh trên một lớp

C Tạo một dãy hình giống nhau

D Giữ lại lớp gốc trước khi thiết kế thử

Câu 12: (ID: 592490) Kĩ thuật nào sau đây không quyết định một lớp ảnh có được hiển thị hay không, ảnh

của các lớp hiển thị theo thứ tự như thế nào?

A Thiết kế trên lớp bản sao

B Hướng tập trung vào một lớp

C Sắp xếp lại các lớp

D Tạo đường viền

Câu 13: (ID: 592491) Thao tác nào sau đây trên vùng chọn không cần trong kĩ thuật tạo đường viền?

Câu 14: (ID: 592492) Kênh alpha là

A một lớp ảnh có nền trong suốt

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

B một lớp ảnh đặc biệt được tự động tạo ra khi mở một ảnh mới

C kênh chứa độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh của một lớp ảnh

D kênh chứa thông tin về không gian màu của một ảnh

Câu 15: (ID: 592493) Sắp xếp các bước tách ảnh nền bằng công cụ Free Select

(1): Chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh

(2): Tách ảnh khỏi nền

(3): Chọn ảnh nguồn và thêm kênh alpha vào lớp ảnh

A (1)-(2)-(3) B (1)-(3)-(2) C (3)-(1)-(2) D (3)-(2)-(1)

Câu 16: (ID: 592494) Chọn phát biểu đúng:

A Chỉ ngôn ngữ lập trình mới mô tả được thuật toán

B Chỉ ngôn ngữ lập trình mới tạo ra được chương trình điều khiển máy tính

C Chỉ ngôn ngữ lập trình bậc cao mới tạo ra được chương trình cho máy tính thực hiện

D Chỉ ngôn ngữ Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao

Câu 17: (ID: 592495) Phát biểu nào sau đây đúng:

A Chương trình máy tính chỉ để ra lệnh cho máy tính thực hiện tính toán

B Để sử dụng được ngôn ngữ lập trình cần phải có nâng khiếu toán học

C Để sử dụng ngôn ngữ lập trình cần phải rất giỏi tiếng Anh

D Để sử dụng được ngôn ngữ lập trình cần phải biết một số quy tắc của ngôn ngữ lập trình đó

Câu 18: (ID: 592496) Biểu thức toán học: (a + 2b) : 9 được biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình Python như

thế nào?

Câu 19: (ID: 592497) Cách đặt tên biến nào là đúng trong Python?

Câu 20: (ID: 592498) Với a = 2; b = 5; c = 3, câu lệnh: print (‘Tổng ba số:’, a + b + c) cho kết quả

trên màn hình là gì?

Câu 21: (ID: 592499) Câu lệnh nào tính tổng n số tự nhiên đầu tiên?

Câu 22: (ID: 592500) Câu lệnh nào cho phép nhập từ bàn phím số nguyên n?

Câu 23: (ID: 592501) Chọn cú pháp đúng của câu lệnh rẽ nhánh trong Python

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

C D.

Câu 24: (ID: 592502) Chương trình hình sau đưa ra màn hình những gì?

A Lần lượt giá trị của counter từ 1 đến 10

B Lần lượt giá trị gấp đôi của các số từ 1 đến 11

C Lần lượt giá trị của counter từ 1 đến 11 và các giá trị gấp đôi tương ứng

D Lần lượt giá trị của counter từ 1 đến 10 và các giá trị gấp đôi tương ứng

Phần II Tự luận (7 điểm):

Câu 25: (ID: 592503) Em hãy nêu một vài ví dụ cụ thể về những thiết bị y tế thông minh và mô tả những lợi

ích mà thiết bị đó đem đến cho bệnh nhân

Câu 26: (ID: 592504) Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc năm chia hết cho 4 nhưng không chia hết

cho 100 Viết chương trình nhập vào một số nguyên m (1 m 12) và một số nguyên dương y, đưa ra số ngày trong tháng m của năm y

Câu 27: (ID: 592505) Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương n và in ra giá trị giai thừa của n

-HẾT -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Phần I: Trắc nghiệm

1.A 2.B 3.C 4.D 5.D 6.A 7.D 8.D 9.C 10.A 11.B 12.D

13.B 14.C 15.C 16.B 17.D 18.D 19.A 20.C 21.B 22.A 23.A 24.D

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Thiết bị số là các thiết bị điện tử, máy tính, viễn thông, truyền dẫn,… truyền đưa, thu thập, xử lí , lưu trữ và trao đổi thông tin số

Cách giải:

Khoá số có thể là khoá cơ học nên không là thiết bị số

Chọn A

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩ về đơn vị đo tốc độ tính toán của máy tính

Cách giải:

Đơn vị đo tốc độ tính toán của máy tính là số phép tính thực hiện được trong một giây, gọi tắt là flogs

Chọn B

Câu 3 (NB):

Phương pháp:

E-learning: dạy và học trực tuyến

E-Government: chính phủ điện tử

OpenCourseWare: nguồn học liệu mở

Cách giải:

Các đáp án A, B, D là các ứng dụng liên quan đến giáo dục

Đáp án C là ứng dụng chính phủ điện thử

Chọn C

Câu 4 (NB):

Phương pháp:

IoT: hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh Các thiết bị đó được gắn cảm biến, được cài đặt phần mềm chuyên dụng giúp chúng có thể tự động kết nối, thu thập và trao đổi

dữ liệu trên cơ sở hạ tầng Internet mà không nhất thiết phải có sự tương tác trực tiếp giữa con người với con người hay con người với máy tính

Cách giải:

Các thiết bị trong hệ thống IoT không chỉ đơn giản là cảm biến mà đó là những thiết bị chuyên dụng như: xe

tự hành, kính đeo thông minh,… nên đáp án D sai

Chọn D

Câu 5 (NB):

Trang 6

Sử dụng kiến thức về Nhà thông minh, liên hệ thực tế ở Việt Nam.

Cách giải:

Ở thị trường Việt Nam hiện nay, có nhiều sản phẩm Nhà thông minh không có đầy đủ cả 3 khả năng: cảm biến, tự hoạt động, kết nối qua mạng với những thiết bị khác

Chọn D

Câu 6 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng Điều 25, 28 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11

Cách giải:

Phương án A là hành vi vi phạm quyền tác giả được quy định ở khoản 8 Điều 28 Luật Sở hữu trí tuệ Việc cuốn sách có ghi tên tác giả bức ảnh không làm thay đổi tính chất trái phép trong việc sử dụng bức ảnh vào mục đích thương mại mà chưa được sự đồng ý của tác giả

Chọn A

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng kiến thức bài tuân thủ pháp luật trong môi trường số và liên hệ bản thân

Cách giải:

Tất cả các biện pháp ở phương án A, B, C đều cần thiết và nên được áp dụng để đảm bảo an toàn và hợp pháp khi chia sẻ thông tin trong môi trường số

Chọn D

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Phân biệt giữa tệp ảnh và lớp ảnh

Cách giải:

Phương án D sai, vì sao chép ảnh từ lớp ảnh này sang lớp ảnh khác là làm việc giữa các lớp ảnh Mở tệp ảnh (A); lưu ảnh (B); xuất ảnh (C) là các lệnh làm việc với tệp ảnh, chọn từ bảng chọn File

Chọn D

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Độ phân giải là mật độ điểm ảnh

Kích thước ảnh tăng lên, giảm xuống sẽ khiến cho mật độ điểm ảnh giảm hoặc tăng

Cách giải:

Chất lượng ảnh phụ thuộc vào mật độ điểm ảnh (độ phân giải) Khi kích thước ảnh tăng lên hoặc giảm xuống khiến mật độ điểm ảnh tăng lên hoặc giảm xuống, làm ảnh hưởng đến độ sắc nét của ảnh

Không gian màu, màu nền không làm thay đổi chất lượng ảnh

Chọn C

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Công cụ Bucket Fill dùng để tô màu thuần nhất, phủ một màu duy nhất lên bề mặt đối tượng

Công cụ Gradient phủ lên bề mặt đối tượng một dải màu chuyển dần từ màu thứ nhất sang màu thứ hai

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

Cách giải:

Phương án B sai vì cả hai công cụ để tô màu hậu cảnh và tiền cảnh

Phương án C sai vì công cụ Gradient có thể không sử dụng màu trên cặp FG/BG, tuỳ thuộc vào tham số

gradient

Phương án D sai vì Bucket Fill không sử dụng đường cơ sở khi tô màu

Chọn A

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Tạo lớp bản sao là tạo một lớp ảnh copy giống hệt với lớp ảnh đã có

Cách giải:

Việc chỉnh sửa ảnh trên một lớp được tiến hành trực tiếp trên lớp ảnh đó, không ảnh hưởng đến lớp bản sao của nó

Chọn B

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Thiết kế trên lớp bản sao là tạo một lớp bản sao và thiết kế trên lớp bản sao đó

Hướng tập trung vào một lớp: có thể ẩn/hiệu các lớp ảnh

Cách giải:

Kĩ thuật tạo đường viền là kĩ thuật làm việc với vùng chọn, không liên quan trực tiếp tới việc ẩn, hiện hay sắp xếp các lớp ảnh

Chọn D

Câu 13 (VD):

Phương pháp:

Kĩ thuật tạo đường viền được thực hiện theo các bước:

Bước 1: Thêm một lớp mới, chọn lớp này và xác định một vùng chọn hình tròn

Bước 2: Trên lớp vừa tạo, tô màu cho vùng chọn

Bước 3: Co vùng chọn với số pixel bằng độ dày của đường viền cần tạo

Bước 4: Xoá vùng chọn sau khi co rồi bỏ vùng chọn

Cách giải:

Khi tạo đường viền, vùng chọn được giảm kích thước trước khi xoá vùng chọn, chứ không tăng kích thước

Chọn B

Câu 14 (VD):

Phương pháp:

GIMP lưu trữ ba kênh màu R, B, G và có thể thêm một kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh, gọi

là kênh alpha

Cách giải:

Kênh alpha không phải là một lớp ảnh nên phương án A, B sai Phần mềm sử dụng một kênh riêng, gọi là kênh màu, để quản lí màu sắc của các điểm ảnh nên phương án D sai

Chọn C

Câu 15 (TH):

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Phương pháp:

Vận dụng các bước tách ảnh bằng công cụ Free Select

Cách giải:

Các bước tách ảnh bằng công cụ Free Select là:

Bước 1: Chọn ảnh nguồn và thêm kênh alpha vào lớp ảnh

Bước 2: Chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh

Bước 3: Tách ảnh khỏi nền

Chọn C

Câu 16 (VD):

Phương pháp:

Vận dụng kiến thức về ngôn ngữ lập trình

Cách giải:

Thuật toán có thể được mô tả bằng sơ đồ khối, liệt kê các bước

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp cũng có thể tạo ra các chương trình đơn giản

Ngoài Python còn nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao như: C+, C++,…

Chọn B

Câu 17 (VD):

Phương pháp:

Dựa vào kiến thức về chương trình máy tính và hiểu biết của bản thân

Cách giải:

Chương trình máy tính ra lệnh cho máy tính thực hiện các nhiệm vụ chứ không chỉ đơn thuần là tính toán

Để sử dụng ngôn ngữ lập trình không nhất thiết phải có nâng khiếu toán học, phải giỏi tiếng Anh mà cần biết một số quy tắc của ngôn ngữ lập trình đó

Chọn D

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

Phép toán cộng, kí hiệu trong Python là: +

Phép toán chia, kí hiệu trong Python là: /

Phép toán nhân, kí hiệu trong Python là: *

Phép toán chia lấy phần nguyên, kí hiệu trong Python là: //

Cách giải:

Biểu thức toán học: (a + 2b) : 9 được biểu diễn trong Python là: (a + 2*b)/9

Chọn D

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Quy tắc đặt tên biến theo một số quy tắc sau:

- Không trùng với từ khoá

- Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”

- Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”

Trang 9

Phương án B sai do bắt đầu bằng số

Phương án C sai do có dấu cách

Phương án D sai do trùng với tứ khoá

Chọn A

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

Câu lệnh print() in ra màn hình giá trị của biến trong ngoặc

Nội dung trong dấu ‘’ sẽ giữ nguyên

Cách giải:

Kết quả của câu lệnh đó là: Tổng ba số: 10

Chọn C

Câu 21 (VD):

Phương pháp:

Công thức tính tổng n số tự nhiên đầu tiên trong toán học là: n(n – 1) : 2

Cách giải:

Câu lệnh tính tổng n số tự nhiên đầu tiên là: sum = n*(n+1)/2

Chọn B

Câu 22 (VD):

Phương pháp:

Int là kiểu dữ liệu nguyên, float là kiểu dữ liệu số thực

print () là câu lệnh in giá trị ra màn hình

Cách giải:

Câu lệnh nào cho phép nhập từ bàn phím số nguyên n là n = int(input(‘n=’))

Chọn A

Câu 23 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh

Cách giải:

Chọn A

Câu 24 (VD):

Phương pháp:

Trong lệnh print(counter, counter+counter) thì counter+counter được coi là 1 biến có giá trị gấp 2 lần biến counter

Cách giải:

Chương trình đưa ra lần lượt giá trị của counter từ 1 đến 10 và các giá trị gấp đôi tương ứng

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Chọn D

Phần II: Tự luận

Câu 25 (VD):

Phương pháp:

Liên hệ thực tế, tìm một số sản phẩm thiết bị y tế và mô tả lợi ích của nó

Cách giải:

Một số thiết bị y tế thông minh như:

- Đồng hồ thông minh có khả năng đo và báo nhịp tim bất thường, sự căng thẳng, các vấn đề về hô hấp, các

tư thế ngủ, nồng độ oxygen trong máu, mức năng lượng,…

- Kính áp tròng thông minh có thể theo dõi nồng độ glucose trong mạch máu ở mắt mà bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường mà không phải tới bệnh viện để lấy mẫu máu

- Vòng tay y tế thông minh giám sát nhịp tim, huyết áp của bệnh nhân Khi phát hiện triệu chứng bất thường, thiết bị này tự động gửi cảnh báo tới người nhà hay trung tâm y tế, nhờ vậy, bệnh nhân không phải nằm viện

mà vẫn được giám sát từ xa, được phát hiện và chẩn đoán sớm

Câu 26 (VD):

Phương pháp:

Ta biết rằng một năm có 12 tháng trong đó:

- Các tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày

- Các tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày

- Tháng 2 của năm nhuận có 29 ngày, còn tháng 2 của năm không nhuận có 28 ngày

Sử dụng phép chia lấy phần dư để xác định năm nhuận hay không

Cách giải:

m = int (input (“Tháng =”))

y = int (input (“Năm =”))

if m == 4 or m == 6 or m==9 or m==11:

d = 30

elif m == 2:

if (y % 400 ==0) or (y % 4 == 0 and y % 100 !=0):

d=29 else:

d=28 else:

d=31

print (“Tháng”, m, “năm”, y, “có”, d, “ngày.”)

Câu 27 (VD):

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 27/01/2023, 21:02

w