1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo

12 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 45 Phút Lớp 10 Môn Hóa Học
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học 10
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Cr3+ 24 52 X6 12 T7 14Z8 16Y6 14 Y11 23X12 23 HỌ VÀ TÊN KIỂM TRA 45’ LỚP MÔN HÓA HỌC 10 NC Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1[.]

Trang 1

6 12

T

7 14

Z

8 16

Y

6 14

Y 11 23 X 12 23

Câu 2: Cho các kí hiệu nguyên tử Các nguyên tử đồng vị là:

3d3, 3p6, 2p4 Nguyên tố kim loại là:

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

C Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

D Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

Câu 5: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau gọi là:

Câu 7: Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

Câu 8: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó thay đổi như thế nào?

Câu 10: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: Chọn phát biểu đúng:

Câu 11: Nguyên tử M có tổng số e ở các phân lớp p là 7, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt Số khối của

nguyên tử M là:

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

B Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì thuộc cùng một nguyên tố

C Nguyên tử trung hòa về điện

D Nếu biết điện tích hạt nhân nguyên tử có thể suy ra số hạt p, n, e trong nguyên tử đó

Câu 13: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: (X): 1s22s22p63s23p3 và (Y): 1s22s22p63s23p63d54s1 Nhận xét nào sau đây đúng?

Trang 2

17 35

Câu 14: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:

Câu 15: Cấu hình e nào sau đây không đúng?

Câu 16: Kí hiệu obitan nào sau đây là không đúng?

Câu 17: Cho kí hiệu nguyên tử Chọn câu phát biểu đúng :

A Tổng số các loại hạt trong nguyên tử là 35 B số hạt nơtron là 17

Câu 19: Nguyên tố X có 2 đồng vị tự nhiên là A và B Tỉ lệ số nguyên tử A:B = 27:23 Biết đồng vị A có 35

proton và 44 nơtron, đồng vị B nhiều hơn A 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 20: Xét cấu hình của nguyên tử X (Z=15), nhận xét nào sau đây là đúng:

Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:

Câu 22: Số e tối đa trên một lớp là: (n: số thứ tự lớp)

Câu 23: Sự đóng góp của một electron vào khối lượng nguyên tử

A bằng tổng khối lượng của nơtron và proton

B bằng khối lượng của một proton

C là rất nhỏ so với đóng góp của proton và nơtron

D bằng khối lượng của một nơtron

Câu 24: Biết tổng số hạt trong một nguyên tử là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18.

Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử đó là:

Câu 25: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng:

- HẾT

Trang 3

-Y 11 23 X 12 23

X

6 12

T

7 14

Z

8 16

Y

6 14

Câu 1: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau gọi là:

Câu 3: Nguyên tố R có 2 đồng vị X, Y với tỉ lệ số nguyên tử X : Y = 105 : 245 Nguyên tử khối trung bình của

R là 64,4 X kém Y 2 nơtron Số khối của X, Y lần lượt là:

A 62, 64 B 63, 65 C 64, 66 D Không xác định được

Câu 4: Cho các kí hiệu nguyên tử Các nguyên tử đồng vị là:

Câu 5: Xét cấu hình của nguyên tử X (Z=15), nhận xét nào sau đây là đúng:

3p3, 3p6, 2p4 Nguyên tố kim loại là:

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

C Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

D Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

Câu 8: Số e tối đa trên một obitan nguyên tử là: (n: số thứ tự lớp)

Câu 9: Biết tổng số hạt trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33.

Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử đó là:

Câu 10: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó thay đổi như thế nào?

Câu 11: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: Chọn phát biểu đúng:

Câu 12: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: (X): 1s22s22p63s23p3 và (Y): 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây đúng?

Câu 13: Kí hiệu obitan nào sau đây là không đúng?

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:

Trang 4

24 52

Cl

17 35

Câu 15: Số hạt proton, nơtron, electron của ion lần lượt là:

Câu 17: Cấu hình e nào sau đây không đúng?

Câu 18: Cho kí hiệu nguyên tử Chọn câu phát biểu đúng :

A Tổng số các loại hạt trong nguyên tử là 52 B số hạt nơtron là 17

Câu 19: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng:

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

B Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì thuộc cùng một nguyên tố

C Nguyên tử trung hòa về điện

D Nếu biết điện tích hạt nhân nguyên tử có thể suy ra số hạt p, n, e trong nguyên tử đó

Câu 21: Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

Câu 22: Nguyên tử M có tổng số e ở các phân lớp p là 7, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt Số khối của

nguyên tử M là:

Câu 23: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:

Câu 25: Sự đóng góp của một electron vào khối lượng nguyên tử

A bằng tổng khối lượng của nơtron và proton

B bằng khối lượng của một proton

C là rất nhỏ so với đóng góp của proton và nơtron

D bằng khối lượng của một nơtron

Trang 5

Y 11 23 X 12 23

Cl

17 35

Câu 1: Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

Câu 4: Cho kí hiệu nguyên tử Chọn câu phát biểu đúng :

A Tổng số các loại hạt trong nguyên tử là 35 B số hạt nơtron là 17

Câu 5: Biết tổng số hạt trong một nguyên tử là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18.

Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử đó là:

Câu 6: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: Chọn phát biểu đúng:

Câu 7: Sự đóng góp của một electron vào khối lượng nguyên tử

A bằng tổng khối lượng của nơtron và proton

B bằng khối lượng của một proton

C là rất nhỏ so với đóng góp của proton và nơtron

D bằng khối lượng của một nơtron

Câu 8: Nguyên tử M có tổng số e ở các phân lớp p là 7, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt Số khối của

nguyên tử M là:

Câu 9: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:

Câu 10: Nguyên tố X có 2 đồng vị tự nhiên là A và B Tỉ lệ số nguyên tử A:B = 27:23 Biết đồng vị A có 35

proton và 44 nơtron, đồng vị B nhiều hơn A 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

3d3, 3p6, 2p4 Nguyên tố kim loại là:

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:

Trang 6

24 52

X

6 12

T

7 14

Z

8 16

Y

6 14

Câu 14: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó thay đổi như thế nào?

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

C Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

D Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

Câu 16: Cấu hình e nào sau đây không đúng?

Câu 17: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: (X): 1s22s22p63s23p3 và (Y): 1s22s22p63s23p63d54s1 Nhận xét nào sau đây đúng?

Câu 18: Số e tối đa trên một lớp là: (n: số thứ tự lớp)

Câu 19: Xét cấu hình của nguyên tử X (Z=18), nhận xét nào sau đây là đúng:

Câu 20: Kí hiệu obitan nào sau đây là không đúng?

Câu 21: Số hạt proton, nơtron, electron của ion lần lượt là:

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

B Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì thuộc cùng một nguyên tố

C Nguyên tử trung hòa về điện

D Nếu biết điện tích hạt nhân nguyên tử có thể suy ra số hạt p, n, e trong nguyên tử đó

Câu 23: Cho các kí hiệu nguyên tử Các nguyên tử đồng vị là:

Câu 24: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng:

Câu 25: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau gọi là:

Trang 7

24 52

X

6 12

T

7 14

Z

8 16

Y

6 14

Cl

17 35

Câu 1: Cấu hình e nào sau đây không đúng?

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

C Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

D Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

B Nguyên tử trung hòa về điện

C Nếu biết điện tích hạt nhân nguyên tử có thể suy ra số hạt p, n, e trong nguyên tử đó

D Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì thuộc cùng một nguyên tố

Câu 4: Nguyên tố R có 2 đồng vị X, Y với tỉ lệ số nguyên tử X : Y = 105 : 245 Nguyên tử khối trung bình của

R là 64,4 X kém Y 2 nơtron Số khối của X, Y lần lượt là:

A 62, 64 B 63, 65 C 64, 66 D Không xác định được

Câu 5: Số e tối đa trên một obitan nguyên tử là: (n: số thứ tự lớp)

Câu 6: Số hạt proton, nơtron, electron của ion lần lượt là:

Câu 7: Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:

Câu 10: Cho các kí hiệu nguyên tử Các nguyên tử đồng vị là:

Câu 11: Cho kí hiệu nguyên tử Chọn câu phát biểu đúng :

Câu 12: Xét cấu hình của nguyên tử X (Z=15), nhận xét nào sau đây là đúng:

Câu 13: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:

Câu 14: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng:

Trang 8

Y 11 23 X 12 23

3p3, 3p6, 2p4 Nguyên tố kim loại là:

Câu 17: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó thay đổi như thế nào?

Câu 18: Sự đóng góp của một electron vào khối lượng nguyên tử

A là rất nhỏ so với đóng góp của proton và nơtron

B bằng khối lượng của một nơtron

C bằng khối lượng của một proton

D bằng tổng khối lượng của nơtron và proton

Câu 19: Nguyên tử M có tổng số e ở các phân lớp p là 7, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt Số khối của

nguyên tử M là:

Câu 20: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: (X): 1s22s22p63s23p3 và (Y): 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây đúng?

Câu 21: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: Chọn phát biểu đúng:

Câu 22: Kí hiệu obitan nào sau đây là không đúng?

Câu 23: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau gọi là:

Câu 24: Biết tổng số hạt trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

33 Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử đó là:

Trang 9

Y 11 23 X 12 23

Cl

17 35

Cr3+

24 52

Câu 1: Biết tổng số hạt trong một nguyên tử là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18.

Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử đó là:

Câu 2: Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

Câu 3: Cho kí hiệu nguyên tử Chọn câu phát biểu đúng :

A Tổng số các loại hạt trong nguyên tử là 35 B số hạt nơtron là 17

Câu 5: Số e tối đa trên một lớp là: (n: số thứ tự lớp)

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:

Câu 7: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: Chọn phát biểu đúng:

Câu 9: Kí hiệu obitan nào sau đây là không đúng?

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

C Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

D Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

3d3, 3p6, 2p4 Nguyên tố kim loại là:

Câu 12: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau gọi là:

Câu 13: Số hạt proton, nơtron, electron của ion lần lượt là:

Câu 14: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: (X): 1s22s22p63s23p3 và (Y): 1s22s22p63s23p63d54s1 Nhận xét nào sau đây đúng?

Trang 10

6 12

T

7 14

Z

8 16

Y

6 14

Câu 15: Sự đóng góp của một electron vào khối lượng nguyên tử

A bằng tổng khối lượng của nơtron và proton

B bằng khối lượng của một proton

C là rất nhỏ so với đóng góp của proton và nơtron

D bằng khối lượng của một nơtron

Câu 16: Cấu hình e nào sau đây không đúng?

Câu 17: Nguyên tố X có 2 đồng vị tự nhiên là A và B Tỉ lệ số nguyên tử A:B = 27:23 Biết đồng vị A có 35

proton và 44 nơtron, đồng vị B nhiều hơn A 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 19: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó thay đổi như thế nào?

Câu 20: Nguyên tử M có tổng số e ở các phân lớp p là 7, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt Số khối của

nguyên tử M là:

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

B Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì thuộc cùng một nguyên tố

C Nguyên tử trung hòa về điện

D Nếu biết điện tích hạt nhân nguyên tử có thể suy ra số hạt p, n, e trong nguyên tử đó

Câu 22: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng:

Câu 23: Xét cấu hình của nguyên tử X (Z=18), nhận xét nào sau đây là đúng:

Câu 24: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:

Câu 25: Cho các kí hiệu nguyên tử Các nguyên tử đồng vị là:

Trang 11

Y 11 23 X 12 23

Cl

17 35

Câu 1: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: (X): 1s22s22p63s23p3 và (Y): 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây đúng?

Câu 2: Cho kí hiệu nguyên tử Chọn câu phát biểu đúng :

A Tổng số các loại hạt trong nguyên tử là 52 B số hạt e là 18

Câu 3: Biết tổng số hạt trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33.

Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử đó là:

Câu 4: Nguyên tử M có tổng số e ở các phân lớp p là 7, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt Số khối của

nguyên tử M là:

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:

Câu 6: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: Chọn phát biểu đúng:

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

B Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

C Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

Câu 9: Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

Câu 10: Sự đóng góp của một electron vào khối lượng nguyên tử

A bằng khối lượng của một nơtron

B là rất nhỏ so với đóng góp của proton và nơtron

C bằng tổng khối lượng của nơtron và proton

D bằng khối lượng của một proton

Câu 11: Cấu hình e nào sau đây không đúng?

Câu 12: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng:

Câu 13: Kí hiệu obitan nào sau đây là không đúng?

Trang 12

6 12

T

7 14

Z

8 16

Y

6 14

Cr3+

24 52

Câu 14: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:

Câu 16: Cho các kí hiệu nguyên tử Các nguyên tử đồng vị là:

Câu 17: Nguyên tố R có 2 đồng vị X, Y với tỉ lệ số nguyên tử X : Y = 105 : 245 Nguyên tử khối trung bình của

R là 64,4 X kém Y 2 nơtron Số khối của X, Y lần lượt là:

A 62, 64 B 63, 65 C 64, 66 D Không xác định được

Nguyên tố X có 2 đồng vị tự nhiên là A và B Tỉ lệ số nguyên tử A:B = 27:23 Biết đồng vị A có 35 proton và

44 nơtron, đồng vị B nhiều hơn A 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 18: Số hạt proton, nơtron, electron của ion lần lượt là:

Câu 19: Số e tối đa trên một obitan nguyên tử là: (n: số thứ tự lớp)

Câu 20: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau gọi là:

Câu 21: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó thay đổi như thế nào?

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì thuộc cùng một nguyên tố

B Nếu biết điện tích hạt nhân nguyên tử có thể suy ra số hạt p, n, e trong nguyên tử đó

C Nguyên tử trung hòa về điện

D Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

Câu 23: Xét cấu hình của nguyên tử X (Z=15), nhận xét nào sau đây là đúng:

3p3, 3p6, 2p4 Nguyên tố kim loại là:

Ngày đăng: 27/01/2023, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w