1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo

8 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Hóa Học Lớp 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bình Luận, Đề Thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌ VÀ TÊN KIỂM TRA 45’ LỚP MÔN HÓA HỌC 12 NC Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Câ[.]

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA 45’

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dầu thực vật và dầu để bôi trơn máy có đặc điểm cấu tạo giống nhau

B Xà phòng là hỗn hợp các muối natri (hoặc kali) của các axit béo có thêm chất phụ gia

C Dùng dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật do mỡ động vật chứa nhiều axit béo không no

D Cả A, B, C

Câu 2: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng.

A CnH2nO2 ( n ≥ 3) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) D CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

Câu 3: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương CTCT của hợp chất là:

A C2H5COO – CH2 Cl B HCOO – CH2 – CHCl – CH3

C HCOOCHCl – CH2 – CH3 D CH3COO – CHCl – CH3

Câu 4: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến ancol

etylic bị hao hụt 10% Khối lượng ancol etylic thu được là:

Câu 5: Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối?

A vinyl benzoat B Phenyl axetat C etyl metyl oxalat D Cả A, B, C

Câu 6: Một hỗn hợp 2 este no, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC Để đốt cháy hoàn toàn

m(g) hỗn hợp này cần 8,4 (lit) O2, thu được 6,72 (lit) CO2 và 5,4 (g) H2O (các thể tích khí đều đo ở đkc) CTPT của 2 este lần lượt là:

A C4H8O2 và C6H10O2 B C3H6O2 và C5H10O2

C C2H4O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Câu 7: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3 Công thức tổng quát của X là:

Câu 8: Trong thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn có các este của glixerol với các axit béo

C17H31COOH và C17H29COOH Có bao nhiêu CTCT có thể có?

Câu 9: Thủy phân este X trong mt axit thu được 2 chất Y, Z đều có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 X là:

A COO-CH2 CH2 B HCOOCH3 C (HCOO)3C3H5 D HCOO-(CH2)3-OOCH

COO-CH2

Câu 10: Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC Số mắc xích trong phân tử tan là:

Câu 11: Este X mạch hở, 3 chức Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng

đẳng Hóa hơi hoàn toàn 1,24g 2 ancol trên thu được 0,672 (lit) khí ở đkc Công thức 2 ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH

C C2H5OH và C3H7OH D Cả A, C

Câu 12: Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:

Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là:

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tất cả đều sai

Câu 13: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?

A Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Trang 2

C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.

D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.

Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

Câu 16: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?

A Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

C Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho phản ứng tráng gương

D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

Câu 17: Chất X có CTPT C4H6O2 X có phản ứng tráng gương, tác dụng được với NaOH cho sản phẩm có phản ứng tráng gương, nhưng không tác dụng với Na CTCT của X là:

Câu 18: Cho 5,4g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn chất béo A bằng dd NaOH thu được 1,84((g) glixerol và 18,24 (g) axit béo duy

nhất CTCT của A là:

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

Câu 20: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với anhidrit axetic

C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng tráng gương

Câu 21: Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Bằng cách nào trong các cách

sau có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:

A Dùng iot, dd AgNO3/NH3

B Dùng dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

C Hoà tan vào nước, dùng iot.

D Hoà tan vào nước, dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

Câu 22: Chất X có CTPT C4H8O2 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch thu được 8,2g chất rắn khan CTCT của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D HCOOC3H7

Câu 23: Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: metyl fomiat và etyl axetat?

A Na2CO3 B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/NaOH D Cả A và B.

Câu 24: Chất A có CTPT C3H4O2 A tác dụng được với dd Br2, NaOH, AgNO3/NH3 nhưng không tác dụng được với Na CTCT của A là:

A CH2=CHCOOH B HCOOCH2CH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 25: Chất X là Este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư, thu được 60(g) kết tủa CTCT của X là:

A (CH3COO)3C3H5 B Không xác định được

C (HCOO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Trang 3

-HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA 45’

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1: Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối?

A Phenyl axetat B etyl metyl oxalat C vinyl benzoat D Cả A, B, C

Câu 2: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 g muối natri fomat và 8,4g ancol Vậy Xlà:

A metyl fomat B propyl fomat C butyl fomat D etyl fomat

Câu 3: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương CTCT của hợp chất là:

A HCOO – CH2 – CHCl – CH3 B HCOOCHCl – CH2 – CH3

C C2H5COO – CH2 Cl D CH3COO – CHCl – CH3

Câu 4: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A Phản ứng với anhidrit axetic B Phản ứng với CH3OH/HCl

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng tráng gương

Câu 5: Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic, hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% Khối

lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là:

Câu 6: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng.

A CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) B CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C CnH2nO2 ( n ≥ 3) D CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 7: Chất X có CTPT C4H8O2 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch thu được 8,2g chất rắn khan CTCT của X là:

A CH3COOC2H5 B C3H7COOH C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 8: Chất A có CTPT C3H4O2 A tác dụng được với dd Br2, NaOH, AgNO3/NH3 nhưng không tác dụng được với Na CTCT của A là:

A CH2=CHCOOH B HCOOCH2CH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 9: Thủy phân este X trong mt axit thu được 2 chất Y, Z đều có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 X là:

A HCOOCH3 B (HCOO)3C3H5 C HCOO-(CH2)3-OOCH D COO-CH2 CH2

Câu 10: Este X mạch hở, 3 chức Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng

đẳng Hóa hơi hoàn toàn 1,24g 2 ancol trên thu được 0,672 (lit) khí ở đkc Công thức 2 ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH

C C2H5OH và C3H7OH D Cả A, C

Câu 11: Xenlulozơ có phân tử khối khoảng 1.602.000 đvC Số mắc xích trong phân tử là:

Câu 12: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?

A Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

B Đều được lấy từ củ cải đường.

C Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

D Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2 ]OH

Câu 13: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

A Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete

D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

Trang 4

A Xà phòng là hỗn hợp các muối natri (hoặc kali) của các axit béo có thêm chất phụ gia

B Dầu thực vật và dầu để bôi trơn máy có đặc điểm cấu tạo giống nhau

C Dùng dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật do mỡ động vật chứa nhiều axit béo không no

D Cả A, B, C

Câu 16: Khối lượng glucozơ cần tác dụng với dd AgNO3/NH3 để thu được 4,32g bạc là:

Câu 17: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

Câu 18: Chất X có CTPT C2H4O2 và tác dụng được với Na, CuO, AgNO3/NH3 CTCT của X là:

Câu 19: Chất X là Este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư, thu được 60(g) kết tủa CTCT của X là:

C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

Câu 20: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3 Công thức tổng quát của X là:

Câu 21: Một hỗn hợp 2 este no, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC Để đốt cháy hoàn toàn

m(g) hỗn hợp này cần 8,4 (lit) O2, thu được 6,72 (lit) CO2 và 5,4 (g) H2O (các thể tích khí đều đo ở đkc) CTPT của 2 este lần lượt là:

A C2H4O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2

C C3H6O2 và C5H10O2 D C4H8O2 và C6H10O2

Câu 22: Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:

Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là:

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tất cả đều sai

Câu 23: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

A Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.

B Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.

C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.

D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

Câu 24: Trong thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn có các este của glixerol với các axit béo

C17H31COOH và C17H29COOH Có bao nhiêu CTCT có thể có?

Câu 25: Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: metyl fomiat và vinyl fomiat?

A Cu(OH)2/NaOH B Dd Br2 C AgNO3/NH3 D Cả A và B.

Trang 5

HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA 45’

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1: Một hỗn hợp 2 este no, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC Để đốt cháy hoàn toàn

m(g) hỗn hợp này cần 8,4 (lit) O2, thu được 6,72 (lit) CO2 và 5,4 (g) H2O (các thể tích khí đều đo ở đkc) CTPT của 2 este lần lượt là:

A C2H4O2 và C5H10O2 B C3H6O2 và C5H10O2

C C2H4O2 và C4H8O2 D C4H8O2 và C6H10O2

Câu 2: Thủy phân este X trong mt axit thu được 2 chất Y, Z đều có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 X là:

A COO-CH2 CH2 B HCOOCH3 C (HCOO)3C3H5 D HCOO-(CH2)3-OOCH

COO-CH2

Câu 3: Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: metyl fomiat và etyl axetat?

A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C Na2CO3 D Cả A và B.

Câu 4: Trong thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn có các este của glixerol với các axit béo

C17H31COOH và C17H29COOH Có bao nhiêu CTCT có thể có?

Câu 5: Cho 5,4g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 6: Chất X có CTPT C4H6O2 X có phản ứng tráng gương, tác dụng được với NaOH cho sản phẩm có phản ứng tráng gương, nhưng không tác dụng với Na CTCT của X là:

Câu 7: Chất A có CTPT C3H4O2 A tác dụng được với dd Br2, NaOH, AgNO3/NH3 nhưng không tác dụng được với Na CTCT của A là:

A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH C HCOOCH2CH3 D CH3COOCH3

Câu 8: Este X mạch hở, 3 chức Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng

đẳng Hóa hơi hoàn toàn 1,24g 2 ancol trên thu được 0,672 (lit) khí ở đkc Công thức 2 ancol là:

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH

C CH3OH và C3H7OH D Cả A, C

Câu 9: Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:

Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là:

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tất cả đều sai

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn chất béo A bằng dd NaOH thu được 1,84((g) glixerol và 18,24 (g) axit béo duy

nhất CTCT của A là:

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

Câu 11: Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC Số mắc xích trong phân tử tan là:

Câu 12: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến ancol

etylic bị hao hụt 10% Khối lượng ancol etylic thu được là:

Câu 13: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

A Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.

Trang 6

C Hoà tan vào nước, dùng iot.

D Dùng dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

Câu 15: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có

dạng

A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 ( n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

Câu 17: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?

A Đều được lấy từ củ cải đường.

B Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2 ]OH

C Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Câu 18: Chất X có CTPT C4H8O2 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch thu được 8,2g chất rắn khan CTCT của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D HCOOC3H7

Câu 19: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng với anhidrit axetic

Câu 20: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?

A Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho phản ứng tráng gương

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

C Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xà phòng là hỗn hợp các muối natri (hoặc kali) của các axit béo có thêm chất phụ gia

B Dầu thực vật và dầu để bôi trơn máy có đặc điểm cấu tạo giống nhau

C Cả A, B, C

D Dùng dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật do mỡ động vật chứa nhiều axit béo không no Câu 22: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3 Công thức tổng quát của X là:

Câu 23: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương CTCT của hợp chất là:

A C2H5COO – CH2 Cl B HCOOCHCl – CH2 – CH3

C CH3COO – CHCl – CH3 D HCOO – CH2 – CHCl – CH3

Câu 24: Chất X là Este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư, thu được 60(g) kết tủa CTCT của X là:

A (CH3COO)3C3H5 B Không xác định được

C (HCOO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 25: Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối?

A Phenyl axetat B vinyl benzoat C etyl metyl oxalat D Cả A, B, C

Trang 7

HỌ VÀ TÊN: KIỂM TRA 45’

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

Câu 2: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3 Công thức tổng quát của X là:

Câu 3: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 g muối natri fomat và 8,4g ancol Vậy Xlà:

A etyl fomat B butyl fomat C propyl fomat D metyl fomat

Câu 4: Chất X có CTPT C4H8O2 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch thu được 8,2g chất rắn khan CTCT của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D HCOOC3H7

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dầu thực vật và dầu để bôi trơn máy có đặc điểm cấu tạo giống nhau

B Xà phòng là hỗn hợp các muối natri (hoặc kali) của các axit béo có thêm chất phụ gia

C Dùng dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật do mỡ động vật chứa nhiều axit béo không no

D Cả A, B, C

Câu 6: Một hỗn hợp 2 este no, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC Để đốt cháy hoàn toàn

m(g) hỗn hợp này cần 8,4 (lit) O2, thu được 6,72 (lit) CO2 và 5,4 (g) H2O (các thể tích khí đều đo ở đkc) CTPT của 2 este lần lượt là:

A C4H8O2 và C6H10O2 B C3H6O2 và C5H10O2

C C2H4O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Câu 7: Trong thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn có các este của glixerol với các axit béo

C17H31COOH và C17H29COOH Có bao nhiêu CTCT có thể có?

Câu 8: Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Bằng cách nào trong các cách

sau có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:

A Dùng iot, dd AgNO3/NH3

B Dùng dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

C Hoà tan vào nước, dùng iot.

D Hoà tan vào nước, dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

Câu 9: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương CTCT của hợp chất là:

A C2H5COO – CH2Cl B HCOO – CH2 – CHCl – CH3

C HCOOCHCl – CH2 – CH3 D CH3COO – CHCl – CH3

Câu 10: Chất X có CTPT C2H4O2 và tác dụng được với Na, CuO, AgNO3/NH3 CTCT của X là:

Câu 11: Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: metyl fomiat và vinyl fomiat?

A dd Br2 B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/NaOH D Cả A và B.

Câu 12: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với anhidrit axetic

C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng tráng gương

Trang 8

C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.

D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.

Câu 15: Chất X là Este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư, thu được 60(g) kết tủa CTCT của X là:

A (CH3COO)3C3H5 B Không xác định được

C (HCOO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 16: Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic, hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% Khối

lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là:

Câu 17: Khối lượng glucozơ cần tác dụng với dd AgNO3/NH3 để thu được 4,32g bạc là:

Câu 18: Thủy phân este X trong mt axit thu được 2 chất Y, Z đều có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 X là:

A HCOOCH3 B COO-CH2 CH2 C (HCOO)3C3H5 D HCOO-(CH2)3-OOCH

COO-CH2

Câu 19: Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:

Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là:

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tất cả đều sai

Câu 20: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?

A Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

B Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2 ]OH

C Đều được lấy từ củ cải đường.

D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Câu 21: Este X mạch hở, 3 chức Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng

đẳng Hóa hơi hoàn toàn 1,24g 2 ancol trên thu được 0,672 (lit) khí ở đkc Công thức 2 ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH

C C2H5OH và C3H7OH D Cả A, C

Câu 22: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với:

A AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 23: Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối?

A vinyl benzoat B Phenyl axetat C etyl metyl oxalat D Cả A, B, C

Câu 24: Chất A có CTPT C3H4O2 A tác dụng được với dd Br2, NaOH, AgNO3/NH3 nhưng không tác dụng được với Na CTCT của A là:

A CH2=CHCOOH B HCOOCH2CH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 25: Xenlulozơ có phân tử khối khoảng 1.602.000 đvC Số mắc xích trong phân tử là:

Ngày đăng: 27/01/2023, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w