2. Thuận lợi khó khăn 2.1. Thuận lợi Nhà trường luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sâu sát về chuyên môn của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành, của Đảng ủy, UBND, HĐND các ban ngành đoàn thể và trưởng ban nhân dân các ấp trong địa bàn xã Lương Hòa A. Đội ngũ CBQLGVNV nhiệt tình trong công việc, yêu nghề, mến trẻ, năng động trong công tác, có phẩm chất đạo đức tốt. Đa số giáo viên có tinh thần học hỏi, trao đổi phương pháp giảng dạy để nâng cao chuyên môn. 100% giáo viên dạy lớp có trình độ chuyên môn đạt chuẩn và trên đáp ứng được yêu cầu CSGD trẻ hiện nay. Bố trí đầy đủ 2 giáo viên lớp. Cơ sở vật chất đảm bảo đầy đủ phòng học cho trẻ. Có đủ bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi cho 1111 lớp, được đầu tư trang bị một số tài liệu, đĩa, sách tham khảo chương trình GDMN. Có sân chơi sạch sẽ, hàng rào bao bọc bảo đảm an toàn cho trẻ đến trường lớp, trang bị được ĐDĐC ngoài trời cho trẻ vui chơi. 2.2. Khó khăn Năm học 2022 2023 là năm học đầu tiên thực hiện xây dựng kế hoạch giáo dục bằng phần mềm Edubot đa số giáo viên còn lúng túng, chưa biết cách thực hiện. Một vài giáo viên tổ chức các hoạt động cho trẻ chưa linh hoạt, đổi mới theo quan điểm giáo dục lấy trẻ là trung tâm, khả năng tiếp cận công nghệ thông tin còn hạn chế chỉ dừng lại ở mức soạn giảng bằng máy tính. Học sinh: Số lượng học sinh ở một số lớp 5 tuổi vượt hơn so với quy định của Điều lệ trường mầm non. CSVC, trang thiết bị: Trang thiết bị phục vụ chương trình GDMN chưa đầy đủ, trường chưa có máy chiếu hoặc tivi để tổ chức bồi dưỡng, tập huấn. Các thiết bị đồ dùng đồ chơi chưa đảm bảo đầy đủ các chi tiết theo qui định. Trang thiết bị kinh phí đầu tư mua sắm đồ dùng, đồ chơi phục vụ các hoạt động khám phá, trải nghiệm, thăm quan…. cho trẻ còn hạn chế . Phụ huynh: Đại đa số phụ huynh làm nông nghiệp một số phụ huynh chưa hiểu hết tầm quan trọng của việc chăm sóc giáo dục trẻ mầm non nên cũng coi nhẹ việc giáo dục nề nếp cho trẻ, chưa phối hợp chặt chẽ với nhà trường để chăm sóc giáo dục trẻ.
Trang 1Số: /KH-MGLHA Lương Hòa A, ngày 25 tháng 8 năm 2022
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2022-2023
Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 04 năm 2021của Bộ Giáo dục và Đào tạo, văn bản hợp nhất các Thông tư về Chương trình Giáodục mầm non, bao gồm Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT, Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT, Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT;
Căn cứ hướng dẫn thực hiện chế độ sinh hoạt cho trẻ trong các cơ sở giáo dụcmầm non; hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầmnon; hướng dẫn tổ chức và sử dụng môi trường giáo dục trong các cơ sở giáo dụcmầm non ; hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục mầm non trong các lớp mẫugiáo ghép; hướng dẫn thực hành quan điểm giáo dục “ lấy trẻ làm trung tâm trongtrường mầm non”;
Căn cứ Thông tư số 23/2010/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành qui định về Bộ chuẩn phát triển trẻ
- Tình hình học sinh: Trẻ đến trường được phân chia đúng theo độ tuổi Tổng
số lớp mẫu giáo: 11 lớp với 305 học sinh Trong đó: 03 lớp Mầm 64 trẻ; 04 lớp Chồi
100 trẻ; 04 lớp Lá 141 trẻ
* Tình hình đội ngũ CBGVNV: 26 người đảm bảo thực hiện CTGDMN (Trong
đó: BGH: 03; Giáo viên: 21; 02 nhân viên hợp đồng theo NĐ 68: 01 bảo vệ, 01 tạpvụ:); Nữ: 26; DT: 14; Nữ DT: 14
- Trình độ chuyên môn: CĐSP mầm non: 08 (GV 08); ĐHSP mầm non: 16( CBQL 03; GV 13)
- Chuẩn nghề nghiệp giáo viên: loại tốt 09 GV tỷ lệ 42.86%; Khá 12 giáo viên
tỷ lệ 57.14%
- Số tổ chuyên môn: 03 tổ
+ Tổ Mầm: có 06 GV/03 lớp, tổ trưởng cô Kim Thị Hiền
Trang 2+ Tổ Chồi: có 08 giáo viên/04 lớp, tổ trưởng cô Kim Thị Sóc Kha; tổ phó côNguyễn Thị Như Kiều
+ Tổ Lá: có 08 giáo viên/05 lớp, tổ trưởng cô Trần Thị Nhanh; tổ phó cô Kim
- Đội ngũ CBQLGVNV nhiệt tình trong công việc, yêu nghề, mến trẻ, năngđộng trong công tác, có phẩm chất đạo đức tốt Đa số giáo viên có tinh thần học hỏi,trao đổi phương pháp giảng dạy để nâng cao chuyên môn 100% giáo viên dạy lớp cótrình độ chuyên môn đạt chuẩn và trên đáp ứng được yêu cầu CSGD trẻ hiện nay Bốtrí đầy đủ 2 giáo viên/ lớp
- Cơ sở vật chất đảm bảo đầy đủ phòng học cho trẻ Có đủ bộ thiết bị đồ dùng,
đồ chơi cho 11/11 lớp, được đầu tư trang bị một số tài liệu, đĩa, sách tham khảochương trình GDMN Có sân chơi sạch sẽ, hàng rào bao bọc bảo đảm an toàn cho trẻđến trường lớp, trang bị được ĐDĐC ngoài trời cho trẻ vui chơi
2.2 Khó khăn
- Năm học 2022- 2023 là năm học đầu tiên thực hiện xây dựng kế hoạch giáodục bằng phần mềm Edubot đa số giáo viên còn lúng túng, chưa biết cách thực hiện.Một vài giáo viên tổ chức các hoạt động cho trẻ chưa linh hoạt, đổi mới theo quanđiểm giáo dục lấy trẻ là trung tâm, khả năng tiếp cận công nghệ thông tin còn hạn chếchỉ dừng lại ở mức soạn giảng bằng máy tính
- Học sinh: Số lượng học sinh ở một số lớp 5 tuổi vượt hơn so với quy địnhcủa Điều lệ trường mầm non
- CSVC, trang thiết bị: Trang thiết bị phục vụ chương trình GDMN chưa đầy
đủ, trường chưa có máy chiếu hoặc tivi để tổ chức bồi dưỡng, tập huấn Các thiết bị
đồ dùng đồ chơi chưa đảm bảo đầy đủ các chi tiết theo qui định Trang thiết bị kinhphí đầu tư mua sắm đồ dùng, đồ chơi phục vụ các hoạt động khám phá, trải nghiệm,thăm quan… cho trẻ còn hạn chế
- Phụ huynh: Đại đa số phụ huynh làm nông nghiệp một số phụ huynh chưahiểu hết tầm quan trọng của việc chăm sóc giáo dục trẻ mầm non nên cũng coi nhẹviệc giáo dục nề nếp cho trẻ, chưa phối hợp chặt chẽ với nhà trường để chăm sóc giáodục trẻ
III DỰ KIẾN MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT: 1/ Dự kiến môi trường giáo dục
a) Môi trường cho trẻ hoạt động trong phòng lớp
- Trang trí phòng lớp đảm bảo thẩm mỹ, thân thiện và phù hợp với nội dung,chủ đề giáo dục
Trang 3- Sắp xếp và bố trí đồ dùng, đồ chơi hợp lí, đảm bảo an toàn và đáp ứng mụcđích giáo dục.
- Các khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt (có thể bố trí cố định hoặc cóthể di chuyển), mang tính mở, tạo điều kiện dễ dàng cho trẻ tự lựa chọn và sử dụng
đồ vật, đồ chơi, tham gia hoạt động và thuận lợi cho sự quan sát của giáo viên
- Các khu vực hoạt động của trẻ gồm có: Khu vực chơi đóng vai; tạo hình; thưviện (sách, tranh truyện); khu vực ghép hình, lắp ráp/xây dựng; khu vực dành chohoạt động khám phá thiên nhiên và khoa học; hoạt động âm nhạc và có khu vực yêntĩnh cho trẻ nghỉ ngơi Khu vực cần yên tĩnh bố trí xa các khu vực ồn ào Tên các khuvực hoạt động đơn giản, phù hợp với chủ đề và tạo môi trường làm quen với chữ viết.Tên hoặc ký hiệu các góc đơn giản, gần gũi với trẻ, được viết theo đúng quy địnhmẫu chữ quy định
- Các góc phải được bày biện hấp dẫn Có đồ chơi, học liệu và phương tiện đặctrưng cho từng góc
- Đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu, học liệu có giá đựng ngăn nắp, gọn gàng,
để ở nơi trẻ dễ thấy, dễ lấy, dễ dùng, dễ cất
- Đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu được thay đổi và bổ sung phù hợp với mụctiêu chủ đề/hoạt động và hứng thú của trẻ
- Có nguyên vật liệu mang tính mở (lá cây, hột hạt…), sản phẩm hoàn thiện, sảnphẩm chưa hoàn thiện…
- Có sản phẩm mua sẵn, sản phẩm cô và trẻ tự làm, sản phẩm của địa phươngđặc trưng văn hóa vùng miền (trang phục, dụng cụ lao động…)
- Đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu an toàn, vệ sinh, phù hợp với thể chất vàtâm lí của trẻ mầm non
b) Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời gồm có:
- Sân chơi và sắp xếp thiết bị chơi ngoài trời ( khu phát triển vận động)
- Khu chơi với cát, sỏi, nước
- Bồn hoa, cây cảnh, vườn rau
- Khu trưng bày sản phẩm, văn hóa địa phương
- Khu tổ chức các hoạt động nghệ thuật cho trẻ (âm nhạc, tạo hình)
- Khu cho trẻ và phụ huynh đọc sách
- Mỗi góc/khu vực hoạt động có nhiều loại học liệu, đồ chơi và phương tiện, trong
đó có loại đặc trưng cho từng góc/khu vực, tạo cơ hội cho trẻ tham gia hoạt động
- Đồ chơi, học liệu, trang thiết bị ở các góc/khu vực hoạt động đảm bảo antoàn, vệ sinh: không có đồ sắc nhọn, không độc hại, được vệ sinh sạch sẽ, được bảodưỡng định kì, sửa chữa kịp thời, tạo hình ảnh và ấn tượng riêng của trường/lớp
c Môi trường xã hội
- Môi trường chăm sóc giáo dục trong trường mầm non cần phải đảm bảo antoàn về mặt tâm lí, tạo thuận lợi giáo dục các kĩ năng xã hội cho trẻ
- Trẻ thường xuyên được giao tiếp, thể hiện mối quan hệ thân thiện giữa trẻ vớitrẻ và giữa trẻ với những người xung quanh
Trang 4- Hành vi, cử chỉ, lời nói, thái độ của giáo viên đối với trẻ và những ngườikhác luôn mẫu mực để trẻ noi theo.
2/ Dự kiến cơ sở vật chất
- Tham mưu lãnh đạo các cấp mua sắm bổ sung thêm đồ dùng đồ chơi, trangthiết bị phòng âm nhạc và thể chất, phòng cho trẻ làm quen tin học, ngoại ngữ để tổchức các hoạt động về thể chất, âm nhạc, nghệ thuật,…cho trẻ Cấp 01 máy chiếuhoặc tivi thông minh để tổ chức bồi dưỡng, tập huấn cho CBGV
- Rà soát bổ sung đầy đủ trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi, ti vi, bàn ghế cho các lớp
- Bổ sung ghế thể dục cho điểm lẻ, điểm chính
- Rà soát và bổ sung đầy đủ bàn ghế cho các lớp
IV NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1 Công tác chăm sóc- nuôi dưỡng
1.1 Tổ chức ăn
- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi:
+ Nhu cầu khuyến nghị năng lượng của 1 trẻ trong một ngày là: 1230 - 1320 Kcal.+ Nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại trường của 1 trẻ trong một ngày chiếm
50 - 55% nhu cầu cả ngày: 615 - 726 Kcal
- Số bữa ăn tại trường mầm non: Một bữa chính và một bữa phụ
+ Năng lượng phân phối cho các bữa ăn: Bữa chính buổi trưa cung cấp từ 30% đến35% năng lượng cả ngày Bữa phụ cung cấp từ 15% đến 25% năng lượng cả ngày.+ Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng theo cơ cấu: Chất đạm (Protit) cung cấpkhoảng 13% - 20% năng lượng khẩu phần Chất béo (Lipit) cung cấp khoảng 25% -35% năng lượng khẩu phần Chất bột (Gluxit) cung cấp khoảng 52% - 60% nănglượng khẩu phần
- Nước uống: khoảng 1,6 – 2,0 lít/trẻ/ngày (kể cả nước trong thức ăn)
- Xây dựng thực đơn hàng ngày, theo tuần, theo mùa
1.2 Tổ chức ngủ
Tổ chức cho trẻ ngủ một giấc buổi trưa (khoảng 150 phút)
1.3 Vệ sinh
- Vệ sinh cá nhân
- Vệ sinh môi trường: Vệ sinh phòng lớp, đồ dùng, đồ chơi
- Giữ sạch nguồn nước và xử lí rác, nước thải đúng qui định
1.4 Chăm sóc sức khỏe và an toàn
- Khám sức khỏe định kỳ ít nhất 01 lần/ năm
- Theo dõi, đánh giá sự phát triển của cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi Xâydựng kế hoạch phòng chống suy dinh dưỡng, béo phì
- Phòng tránh các bệnh thường gặp Theo dõi tiêm chủng
- Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số tai nạn thường gặp
2 Công tác giáo dục
2.1 D ki n ự ế các chủ đề, các sự kiện, ngày hội, ngày lễ và dự kiến thời gian thực hiện.
Trang 52.2.1 Khối Mầm + Khối Chồi
1
Trường Mầm Non
Lồng ghép lễ hội sendolta Trung thu 03
Cânđolần 1
Từ 05/9/-09/9/2022 Trường Mầm Non Tuần 1
Từ 10/10-14/10/2022 Tôi cần gì lớn lên và khỏe mạnh Tuần 6
3
Gia đình
Lồng ghép lễ hội 20/10 và lễ hội
Từ 17/10/-21/10/2022 Ngôi nhà của bé Tuần 7
Từ 24/10/-28/10/2022 Gia đình của bé Tuần 8
Từ 31/10-04/11/2022 Họ hàng trong gia đình Tuần 9
Từ 07/11/-11/11/2022 Đồ dùng trong gia đình Tuần 10
4
Nghề nghiệp
Lồng ghép lễ hội 20/11 04
Từ 14/11/-18/11/2022 Nghề giáo viên Tuần 11
Từ 21/11-25/11/2022 Nghề phổ biến trong xã hội Tuần 12
Từ 28/11-02/12/2022 Nghề gần gũi ở địa phương Tuần 13
Từ 19/12-23/12/2022 PTGT đường thủy Tuần 16
Trang 6Từ 06/02-10/02/2023 Động vật nuôi trong GĐ Tuần 21
Từ 13/02-17/02/2023 Động vật sống dưới nước Tuần 22
Từ 6/03- 10/03/2023 Cây xanh và môi trường sống Tuần 25
Từ 13/03- 17/03/2023 Một số loại hoa ( lồng ghép 8/3) Tuần 26 Cân
đolần 3
Từ 20/03- 24/03/2023 Một số loại quả Tuần 27
Từ 27/03- 31/03/2023 Rau xanh quanh bé Tuần 28
9
Hiện tượng thiên nhiên 04
Từ 17/4- 21/4/2023 Các mùa trong năm Tuần 31
Từ 24/4- 28/4/2023 Nước và ích lợi của nước Tuần 32
10
Quê hương – TĐHN– Bác Hồ 03
Cânđolần 4
Từ 15/5-19/5/2023
11 Từ 22/5-26/5/2023 Kết thúc năm học.
Trang 7Từ 05/9/-09/9/2022 Trường Mẫu giáo của bé Tuần 1
Từ 19/9-29/9/2022 Đồ dùng đồ chơi của bé Tuần 3
2
Từ 10/10-14/10/2022 Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh Tuần 6
3
Gia đình
lồng ghép lễ hội 20/10 03
Từ 17/10/-21/10/2022 ( lồng ghép 20/10)Gia đình của bé Tuần 7
Từ 24/10/-28/10/2022 Các mối quan hệ trong gia đình Tuần 8
Từ 31/10-04/11/2022 Đồ dùng trong gia đình Tuần 9
Từ 05/12/-09/12/2022 PTGT đường bộ Tuần 14
Cânđolần2
Từ 12/12/-16/12/2022 PTGT đường thủy- hàng không Tuần 15
Trang 8Từ 16/01-20/01/2023
7
Từ 30/01-03/02/2023 Động vật nuôi trong GĐ Tuần 20
Từ 06/02-10/02/2023 Động vật sống dưới nước Tuần 21
Từ 27/02-24/02/2023 Cây xanh và môi trường sống Tuần 24
Từ 06/3-10/3/2023 Một số loại hoa ( lồng ghép 8/3) Tuần 25 Cân
đolần3
Từ 13/3-17/3/2023 Một số loại quả Tuần 26
Từ 20/3-24/3/2023 Rau xanh quanh bé Tuần 27
9
Hiện tượng thiên nhiên 03
Từ 27/3-31/4/2023 Một số hiện tượng tự nhiên Tuần 28
Từ 03/4-07/4/2022 Các mùa trong năm Tuần 29
Từ 10/4-14/4/2023 Nước và ích lợi của nước Tuần 30
10
Quê hương – TĐHN– Bác Hồ
Lồng ghép lễ hội Cholchnamthmây 03
Từ 17/4-21/4/2023 Quê hương Trà Vinh ( lồng ghép lễhội Cholchnamthmây) Tuần 31
11
đolần4
Từ 08/5-12/5/2023 Trường tiểu học Tuần 34
Từ 15/5-19/5/2023 Một số đồ dùng ở tiểu học Tuần 35
12 Từ 22/5-26/5/2023 Kết thúc năm học.
Trang 92.2 Kế hoạch giáo dục năm 2022-2023
2.2.1 Khối Mầm
STT Mục tiêu Nội dung giáo dục Dự kiến TG thực hiện Ghi chú
1 Giáo Dục Phát Triển Thể Chất
1.1. Phát triển vận động: T9, T10, T3, T5, T11, T12, T1, T2, T4
MT 1 Trẻ thực hiện đủ các động tác theo hướng dẫn
Hô hấp: Hít vào, thở ra.
Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra
phía trước, sang 2 bên
Lưng, bụng, lườn: Cúi về
phía trước Quay sang trái, sang phải
Chân: Bước lên phía trước,
bước sang ngang; ngồi xổm;
đứng lên; bật tại chỗ
T9, T10, T3,T5
MT 2
Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi Đi trong
Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi đi thay đổi
tốc độ theo đúng hiệu
lệnh(A3)
Đi thay đổi tốc độ theo đúng
MT 4 Trẻ phối hợp tay- mắt khi Lăn bóng và đi theo
bóng(A4),(CS4) Lăn bóng và đi theo bóng. T4
MT 5
Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi chạy thay đổi
Trẻ phối hợp tay chân
khi Bò trong đường hẹp
(3m x 0,4m) không
chệch ra ngoài
Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) không chệch ra ngoài T3
MT 7
Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi Đi liên tục
MT 8 Trẻ phối hợp tay chân khi Bò chui qua cổng Bò chui qua cổng T4
MT 9 Trẻ phối hợp tay- mắt Ném xa bằng 1 tay T3
Trang 10MT 12 Trẻ phối hợp tay- mắt khiTung bắt bóng với cô Tung bắt bóng với cô T12, T1
MT 13 Trẻ phối hợp tay chân nhịp nhàng khi Bật về
MT 15 Trẻ giữ được thăng bằngcơ thể khi Đi kiễng gót
liên tục 3m Đi kiễng gót liên tục 3m. T10, T11
MT 16 Trẻ phối hợp tay- mắt khi Chuyền bóng 2 bên
Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi Chạy thay đổi
hướng theo đường dích
MT 20 Trẻ phối hợp tay chân khi Trườn theo đường
MT 21 Phối hợp tay- mắt trong
vận động: Tung bắt
bóng với cô: bắt được 3
lần liền không rơi bóng
(khoảng cách 2,5 m)
_ Tung bắt bóng với cô
_ Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền
T1, T2
Trang 11MT 23 Trẻ phối hợp tay chân khi Trườn theo hướng
MT 24 Trẻ biết phối hợp tay, chân để trườn Trườn theo hướng thẳng T10, T11
+ Tô, vẽ nguyệch ngoạc T11, T12
MT 30 Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay
Trang 121.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ (T9, T10, T12, T1, T3, T11, T2)
Trẻ biết tên gọi của các
món ăn quen thuộc có ở
địa phương Trà Vinh.(*)
Nhận biết một số món ăn quen
nước đã đun sôi…
Nhận biết sự liên quan giữa ănuống với bệnh tật (ỉa chảy, sâurăng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
khi trời lạnh, đi dép,
giầy khi đi học., không
ra ngoài khi trời mưa
T2, T3
MT 38 Trẻ biết tránh một số
hành động nguy hiểm Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm T1, T2
Trang 13khi được nhắc nhở:
Không tự lấy thuốc
uống
đến tính mạng: Không tự lấy thuốc uống
MT 39
Trẻ biết tránh một số
hành động nguy hiểm
khi được nhắc nhở:
Không cười đùa trong
khi ăn, uống hoặc khi ăn
các loại quả có hạt
Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm đến tính mạng: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt
giác quan để xem xét,
tìm hiểu đối tượng:
MT 44
Trẻ quan tâm, hứng thú
với các hiện tượng gần
gũi, như ngày và
đơn giản với Một số
nguồn nước trong sinh
Trang 14cây quen thuộc với môi
trường sống.( B3),
MT 48
Trẻ nhận ra một vài mối
quan hệ đơn giản của
con vật quen thuộc với
dấu hiệu nổi bật của một
số phương tiện giao
thông quen thuộc khi
được quan sát với sự gợi
mở của cô giáo
Tên, đặc điểm, công dụng của của một số phương tiện giao
dấu hiệu nổi bật của cây,
hoa, quả quen thuộc
được quan sát với sự gợi
mở của cô giáo.(CS28)
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của cây, hoa, quả quen thuộc T2, T3
dấu hiệu nổi bật của con
vật quen thuộc được
quan sát với sự gợi mở
của cô giáo
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật quen thuộc T11, T12
Trang 152.2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán (T9, T10, T12, T1,
T4
Trang 16+ Sử dụng hình vuông, hình tròn để chắp ghép
MT 65 Trẻ nhận dạng và gọi được tên các hình: tam
giác, chữ nhật
+ Nhận biết, gọi tên các hình:
hình tam giác, hình chữ nhật
và nhận dạng các hình đó trong thực tế
+ Sử dụng hình tam giác, hình chữ nhật để chắp ghép
T2, T3
MT 66
Trẻ biết sử dụng lời nói
và hành động để chỉ vị
trí của đối tượng trong
không gian so với bản
thân: phía trên- phía
dưới, phía trước - phía
sau, phải- trái.(B4)
+ Nhận biết phía trên - phía dưới
+ Nhận biết phía trước - phía sau
+ Nhận biết phải- trái
T4
MT 67
Trẻ biết sử dụng lời nói
và hành động để chỉ vị
trí của đối tượng trong
không gian so với bản
thân: tay phải - tay trái
Trẻ kể được tên lễ hội:
Ngày hội bé đến trường,
Tết Trung thu qua trò
chuyện, tranh ảnh.(*),
(CS25).
Tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu T9
MT 70 Ngày 20/11 qua trò chuyện, tranh ảnh Tên lễ hội: Ngày 20/11 T9, T10
MT 71 Ngày sinh nhật Bác qua trò chuyện, tranh ảnh Ngày sinh nhật Bác T10, T11
MT 72 Trẻ kể được tên một vài danh lam, thắng cảnh ở
địa phương.(CS24),(*)
Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương T5
MT 73 Ngày 8/3 qua trò chuyện, tranh ảnh Tên lễ hội: Ngày 8/3 T2, T3
Trang 173 Giáo Dục Phát Triển Ngôn Ngữ
3.1. Nghe hiểu lời nói (T9, T10, T11, T12, T1)
MT 74 Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: “Cháu hãy
lấy quả bóng, ném vào rổ”
Hiểu và làm theo yêu cầu
MT 75 Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: đồ chơi Hiểu các từ chỉ đồ chơi, đồ dùng quen thuộc T9
MT 76 Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối
thoại.(C1),(CS37).
Trả lời và đặt các câu hỏi:
ai? cái gì? ở đâu? khi nào? T12, T1
3.2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
Tiếp xúc với chữ, sách truyện
Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt:
+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu
+ Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện
+ Giữ gìn sách
T9, T10
MT 81 Trẻ nhìn vào
tranh minh họa
và gọi được tên
Trang 18T9, T10
3.3. Làm quen với việc đọc, viết
4 Giáo Dục Phát Triển Tình Cảm Và Kỹ Năng Xã Hội
4.1. Thể hiện ý thức về bản thân (T9, T11, T12)
MT 88 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. Tên, tuổi, giới tính của bản thân T9
Trang 19MT 89 Trẻ nói được điều bé thích, không thích.(CS45),(D1). Những điều bé thích, không thích T11, T12
T9, T10
4.3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh T9, T10, T5
MT 92 Trẻ nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợhãi, tức giận qua nét mặt, giọng
nói, qua tranh ảnh. "(D3), (CS48).
Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tứcgiận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
T9, T10
MT 93 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.(CS48).
Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt,
cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động
T9
MT 94 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe hát,
đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ Kính yêu Bác Hồ T5
4.4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội (T9, T11, T12)
MT 95 Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Trẻ không
tranh giành đồ chơi (D6), (CS50) Chờ đến lượt T9
MT 96 Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở (D5) Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm
MT 97 Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi
chơi xếp cất đồ chơi. (D6),(CS50).
Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồdùng, đồ chơi đúng chỗ)
T11, T12
MT 98 Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói (CS51) Chú ý nghe khi cô, bạn nóiT11, T12
MT 99 Trẻ cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ
Trang 20định ở lớp và gia đình: Trẻ vâng
lời bố mẹ.(D6), (CS50) chị, em ruột
MT 101
Thực hiện được một số quy định ở
lớp và gia đình: sau khi chơi xếp
cất đồ chơi, không tranh giành đồ
chơi, vâng lời bố mẹ.(D6), (CS50).
_ Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồdùng, đồ chơi đúng chỗ)
_ Chờ đến lượt_ Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột
T9
4.5. Quan tâm đến môi trường (T10, T11, T12, T1, T2, T3, T4)
MT 102 Trẻ biết tiết kiệm điện, nước Tiết kiệm điện, nước trong trường học T4
MT 103 Trẻ biết tiết kiệm điện, nước Tiết kiệm điện, nước trong gia đình T2, T3
MT 104 Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.
+ Bảo vệ, chăm sóc cây cối
+ Cách chăm sóc và bảo vệ cây gần gũi
T3
MT 105 Trẻ biết chăm sóc con vật
+ Bảo vệ, chăm sóc con vật
+ Cách chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi
T10, T11
MT 106 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định (D6) Giữ gìn vệ sinh môi trường. T2, T3
MT 107 Trẻ quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.( *) Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê
T2, T3
5 Giáo Dục Phát Triển Thẩm Mỹ
5.1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (T9, T11, T12, T1, T4)
MT 109Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm
thanh gợi cảm.( E1)
Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi
T9
MT 110 Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích được Nghe các bài hát, bản T11, T12
Trang 21hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư
theo bài hát, bản nhạc.(CS54),
(E3).
nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca)
MT 111
Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn
và nói lên cảm nhận của mình
trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc,
MT 113Trẻ thể hiện cảm nhận của mình khi ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của
các sự vật, hiện tượng
Ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
T4
5.2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
T9, T10, T11, T12, T1, T2, T3, T4, T5
MT 114 Trẻ biết nhận xét sản phẩm tạo hình.(CS61), (E5) Nhận xét sản phẩm tạo hình T3
MT 115 Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.(CS53) Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát T11, T12
MT 116Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc : vỗ tay theo
MT 118 Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có
cấu trúc đơn giản
Sử dụng một số kĩ năng xếp hình để tạo
ra sản phẩm đơn giản T11, T12
MT 119 Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.(CS53) Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát T9, T10
MT 120 Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.(CS31)
Sử dụng một số kĩ năng cắt, xé dán để tạo ra sản phẩm đơn giản
T4
MT 121 Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt
đất nặn để tạo thành các sản phẩm Sử dụng một số kĩ T5
Trang 22có 1 khối hoặc 2 khối.(CS57) năng nặn để tạo ra sản phẩm đơn giản
MT 123 Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. (CS53) Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát T4
5.3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm
nhạc, tạo hình) T9, T11, T12, T1, T2, T3
MT 124 Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.(E5), (CS60) Tạo ra các sản phẩmđơn giản theo ý
MT 125 Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình.(K) Đặt tên cho sản phẩm của mình. T12, T1
MT 126Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc
(CS55).
Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc
Hô hấp: Hít vào, thở ra.
Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra
phía trước, sang 2 bên (kếthợp với vẫy bàn tay, nắm,
MT 2 Trẻ khỏe mạnh, cân
nặng chiều cao phátCân đo theo dõi biểu đồ trẻ,phát hiện trẻ suy dinhTrường Mầm nonĐộng vật
Trang 23triển bình thường theo
PTGTQuê hương, Bác
Bước đi trên ghế thể dục
Đi bằng gót chân, đi khuỵugối, đi lùi
đi trên vạch kẻ thẳng trênsàn
Phương Tiện GtTrường MGGia đình
Gia đìnhĐộng vậtPTGT
Phương tiện GTHiện tượng tựnhiên
Bò chui qua cổng, ống dài1,2m x 0,6m
- Bò dích dắc qua 5 điểm
Bản thânTết-Mùa xuânĐộng vậtThực vậtNghề nghiệp
Trang 24chạy 15m trong khoảng
10 giây
MT 7 Trẻ phối hợp tay chântrong vận động trườn,
trèo
Trườn theo hướng thẳng
- Trèo qua ghế dài 1,5m x30cm
- Trèo lên, xuống 5 gióngthang
Quê hươngThực vậtNghề nghiệp
Tung bóng lên cao và bắt
- Tung bắt bóng với ngườiđối diện khoảng cách 3m
- Đập và bắt bóng tại chổ
- Tự đập bắt bóng được 4-5lần liên tiếp
- Chuyền bắt bóng qua đầuqua chân
- Ném trúng đích bằng 1 tay
- Ném trúng đích đứng (xa1,5m x cao 1,2m)
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
- Ném trúng đích ngang (xa2m)
Trường Mầm nonBản thânGia đìnhNghề nghiệpĐộng vậtTết-Mùa xuânThực vậtPTGTHiện tượng tựnhiênQuê hương, Bác
Hồ
MT 9 Trẻ thể hiện được cáckỹ năng về tố chất vận
động bật - nhảy
Bật liên tục về phía trước
- Bật nhảy từ trên cao xuống(30-35cm)
- Bật tách chân, khép chânqua 5ô
- Bật qua vật cản cao 15cm
10 Nhảy lò cò 3m
Trường Mầm nonĐộng vậtTết-Mùa xuânThực vậtHiện tượng tựnhiên
MT 10
Trẻ phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay,
phối hợp tay mắt trong
hoạt động: Vo, xoáy,
Gập,mở các ngón tayGập giấy
Động vậtNghề nghiệpThực vậtHiện tượng tựnhiên
tô vẽ, hìnhCắt thành thạo các đường vẽCài, cởi cúc, xâu, buộc dâyĐan tết
Thực vậtPTGTNghề nghiệpBản thân
Trang 25Bản thân
MT 14
Trẻ biết tên gọi của các
món ăn quen thuộc có
ở địa phương, quê
hương Trà Vinh ( *)
- Trẻ biết tên gọi của một sốmón ăn đặc trưng ở địaphương.( Bún nước lèo, dừasáp, tôm vinh kim, …)
Quê hương,…Bác Hồ
MT 15
Biết ăn để cao lớn,
khỏe mạnh, thông
minh và biết ăn nhiều
loại thức ăn khác nhau
để có đủ chất dinh
dưỡng.(A6)
Nhận biết sự liên quan giữa
ăn uống với bệnh tật (ỉachảy, sâu răng, suy dinhdưỡng, béo phì…)
- Trẻ biết phơi nắng vàobuổi sáng sẽ giúp cơ thể hấpthu nhiều vitamin D
- Trẻ biết các bữa ăn trongngày và lợi ích của ăn uống
đủ lượng và đủ chất
Bản thânHiện tượng tựnhiên
luộc, rán, kho; gạo nấu
cơm, nấu cháo…
Nhận biết dạng chế biếnđơn giản của một số thựcphẩm, món ăn
-Không ăn quá nhiều thức
ăn ngọt, đồ ngọt ( bánh, kẹo )vào các dịp lễ tết như tết nguyên Đán, tết trung thu….
Trang 26mũ khi ra nắng, măc áo ấm,
đi tất khi trời lạnh, đi dép,giày khi đi học
Lợi ích của việc giữ gìn vệsinh thân thể, vệ sinh môitrường đối với sức khoẻ conngười
Bản thânHiện tượng tựnhiên
MT 19
Có một số hành vi tốt
trong ăn uống
- Mời cô, mời bạn khi
ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ
- Mời cô, mời bạn khi ăn;
ăn từ tốn, nhai kĩ
- Có thói quen ăn rau nấuchín trong các bữa ăn hàngngày
- Không uống nước lã
Bản thânHiện tượng tựnhiên
- Giữ gìn vệ sinh răng
miệng, đội mũ khi ra
nắng, mặc áo ấm, đi tất
khi trời lạnh, đi dép
giày đi học
- Biết nói với người
lớn khi bị đau, chảy
Biết nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu hoặc sốt
Bỏ rác đúng qui địnhTập luyện một số thói quentốt về giữ gìn sức khỏe
Lựa chọn trang phục phùhợp với thời tiết
Ích lợi của mặc trang phụcphù hợp với thời tiết
Nhận biết một số biểu hiệnkhi ốm và cách phòng tránhđơn giản
Bản thânNghề nghiệpHiện tượng tựnhiên
MT 21 Nhận ra bàn là, bếp
đang đun, phích nướcNhận biết và phòng tránhnhững vật dụng nguy hiểm Nghề nghiệpGia đình
Trang 27MT 22
Trẻ nhận ra những nơi
như: hồ, ao, mương
nước, suối, bể chứa
nước… là nơi nguy
hiểm, không được chơi
gần(A8)
Nhận biết và phòng tránhnhững nơi không an toàn,nguy hiểm đến tính mạng
Hiện tượng tựnhiên
Không cười đùa trong khi
ăn, uống hoặc khi ăn cácloại quả có hạt
Không ăn thức ăn có mùi ôi;
không ăn lá, quả lạ khônguống rượu, bia, cà phê;
không tự ý uống thuốc khikhông được phép của ngườilớn
Không được ra khỏi trườngkhi không được phép của côgiáo
Không mở cửa và đi theongười lạ
Có hành vi văn minh lịch sử
ăn uốngNhận biết một số trườnghợp khẩn cấp và gọi ngườigiúp đỡ
Bản thânThực vậtTrường MầmNonGia đìnhNghề nghiệp
+ Biết gọi người giúp
đỡ khi bị lạc Nói được
tên, địa chỉ gia đình, số
điện thoại người thân
khi cần thiết
Nhận biết một số trườnghợp khẩn cấp và gọi ngườigiúp đỡ
+ Biết gọi người lớn khi gặpmột số trường hợp khẩncấp: cháy, có người rơixuống nước, ngã chảy máu
+ Biết gọi người giúp đỡkhi bị lạc Nói được tên, địachỉ gia đình, số điện thoạingười thân khi cần thiết
Động vậtNghề nghiệpGia đình
2 Giáo Dục Phát Triển Nhận Thức
2.1. Khám phá khoa học (T9, T10, T11, T12, T1, T2, T3, T4, T5)
MT 25 Trẻ phối hợp các giác Chức năng của các giác Bản thân
Trang 28Biết thông qua giác quan đểtìm hiểu đặc điểm đối tượng
MT 26
Trẻ phân loại được các
đối tượng theo một
hoặc hai dấu hiệu. (B3)
(K) CS27
Đặc điểm, công dụng vàcách sử dụng đồ dùng, đồchơi
Phân loại đồ dùng, đồ chơitheo 1 - 2 dấu hiệu
Phương tiện giao thông:
Đặc điểm, công dụng củamột số phương tiện giaothông và phân loại theo 1 -
2 dấu hiệu
Phân loại cây, hoa, quả theo
1 - 2 dấu hiệuPhân loại con vật theo 1-2dấu hiệu
Phân loại đồ dùng gia đìnhtheo 1-2 dấu hiệu
Trường Mầm nonGia đìnhĐộng vậtThực vậtPTGTHiện tượng tựnhiênQuê hương, Bác
Hồ
MT 27
Trẻ biết thu thập thông
tin về đối tượng bằng
nhiều cách khác nhau:
xem sách, tranh ảnh,
nhận xét và trò chuyện
Không khí, các nguồn ánhsáng và sự cần thiết của nóvới cuộc sống con người
- Biết ích lợi của nước vớiđời sống con người Biết sửdụng nước tiết kiệm
- Nguyên nhân gây ô nhiễmnguồn nước và cách bảo vệnguồn nước
- Một số hiện tượng thời tiếttheo mùa và ảnh hưởng của
nó đến sinh hoạt của conngười
- Sự khác nhau giữa ngày vàđêm
Hiện tượng tựnhiên
3 đồ dùng, đồ chơi
Quan sát, So sánh sự khácnhau và giống nhau của 2con vật
Quan sát, So sánh sự khácnhau và giống nhau của cây,hoa, quả
Trường Mầm nonĐộng vậtThực vậtHTTN
Trang 29Sự khác nhau giữa ngày vàđêm
Làm thử nghiệm về cây,hoa, quả, rau
Làm thử nghiệm về nướcLàm thử nghiệm về cát, sỏi,đá
MT 29
Trẻ biết quan tâm đến
những thay đổi của sự
vật hiện tượng xung
quanh với sự gợi ý,
hướng dẫn của cô giáo
như đặt câu hỏi về
những thay đổi của sự
vật, hiện tượng: “vì sao
cây lại héo?”; “vì sao
lá cây bị ướt?” CS21
(B1)(K)
Một số đặc điểm tính chấtcủa nước
Các nguồn nước trongmooitrường sống
- Biết đặc điểm bên ngoàicủa con vật gần gũi, ích lợi
và tác hại đối với con người
- Biết đặc điểm bên ngoàicủa cây hoa quả gần gũi, íchlợi và tác hại đối với conngười
- Đặc điểm, công dụng vàcách sử dụng đồ dùng, đồchơi
Quan tâm đến những thayđổi về các hiện tượng tựnhiên
Đặc điểm, công dụng củamột số phương tiện giaothông
Hay đặt câu hỏiMột vài đặc điểm, tính chấtcủa đất, đá, cát, sỏi
HTTNĐộng vậtThực vậtPhương tiện giaothông
MT 30 Trẻ nhận xét được một
số mối quan hệ đơn
giản của sự vật, hiện
tượng gần gũi Ví dụ:
"Cho thêm đường/
muối nên nước
ngọt/mặn hơn" B4
Quan sát, phán đoán mốiliên hệ đơn giản giữa convật với môi trường sống
Một số hiện tượng thời tiếttheo mùa và ảnh hưởng của
nó đến sinh hoạt của conngười
Ích lợi của nước với đờisống con người, con vật vàcây
Quan sát, phán đoán mốiliên hệ đơn giản giữa câyvới môi trường sống
Một số mối liên hệ đơn giảngiữa đặc điểm cấu tạo với
Động vậtHTTNThực vậtTrường MN
Trang 30- Thực hành trải nghiệm vàphát hiện vấn đề để tìm cáchgiải quyết.
Hiện tượng tựnhiênQuê hương,TĐHN, Bác Hồ
MT 32
Trẻ nhận xét, trò
chuyện về đặc điểm, sự
khác nhau, giống nhau
của các đối tượng được
quan sát CS29
So sánh sự khác nhau vàgiống nhau của 2 con vật
So sánh sự khác nhau vàgiống nhau của 2 - 3 đồdùng, đồ chơi
So sánh sự khác nhau vàgiống nhau của 2-3 cây,hoa, quả
Động vậtThực vậtTrường Mầm non
Hiện tượng tựnhiênThực vậtTết mùa xuân
2.2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán ( T9, T10, T11, T12,
từ 1-5 để chỉ số lượng sốthứ tự
T9, T10, T11,T12, T1, T2, T3,
Hồ
MT 36 Trẻ biết tách 2 nhóm Tách một nhóm 3 đối tượng Nghề nghiệp
Trang 31đôí tượng có số lượng
trong phạm vi 5, đếm
và nói kết quả CS34
thành các nhóm nhỏ hơn
Tách một nhóm 5 đối tượngthành các nhóm nhỏ hơn PTGT
Nhận biết ý nghĩa các con
số được sử dụng trong cuộcsống hàng ngày (số nhà,biển số xe, )
PTGT
MT 39 Trẻ nhận biết số lượngtrong phạm vi 5 CS32
Chữ số, số lượng và số thứ
tự trong phạm vi 1Chữ số, số lượng và số thứ
tự trong phạm vi 2Chữ số, số lượng và số thứ
tự trong phạm vi 3Chữ số, số lượng và số thứ
tự trong phạm vi 4
Trường Mầm nonGia đìnhĐộng vậtPTGT
nhau và nói được từ
bằng nhau nhiều hơn, ít
hơn. CS33
So sánh 2 nhóm đối tượngtrong phạm vi 6 và nói đượccác từ bằng nhau, nhiềuhơn, ít hơn
So sánh 2 nhóm đối tượngtrong phạm vi 7 và nói đượccác từ bằng nhau, nhiềuhơn, ít hơn
So sánh 2 nhóm đối tượngtrong phạm vi 8 và nói đượccác từ bằng nhau, nhiềuhơn, ít hơn
So sánh 2 nhóm đối tượngtrong phạm vi 9 và nói đượccác từ bằng nhau, nhiềuhơn, ít hơn
Bản thânNghề nghiệpĐộng vậtPTGT
MT 41 Trẻ biết sắp xếp theoqui tắc của 3 đối tượng
và sao chép lại CS35
- Trẻ nhận ra quy tắc và sắpxếp được theo quy tắc Nghề nghiệp
MT 42 Trẻ biết xếp tương ứng1 - 1, ghép đôi Xếp tương ứng 1-1, ghépđôi. Nghề nghiệp
MT 43 Trẻ biết sử dụng được
dụng cụ để đo độ
dài ,dung tích của 2 đối
tượng, nói kết quả đo
Dạy trẻ đo độ dài 2 đốitượng bằng một đơn vị đo
và nói kết quả đoDạy trẻ so sánh rộng – hẹp
Trường MNGia đìnhNghề nghiệpThực vật
Trang 32Dạy trẻ so sánh dài- ngắncủa 2 đối tượng
MT 44
Trẻ biết sử dụng dụng
cụ để đo dung tích của
2 đối tượng, nói kết
Hình vuông, hình tròn, tamgiác, hình chữ nhật
PTGT
MT 46 Trẻ sử dụng các vậtliệu khác nhau để tạo
ra các hình đơn giản
Chắp ghép các hình hìnhhọc để tạo thành các hìnhmới theo ý thích và theo yêucầu
phía phải - phía trái)
Bản thân
MT 48
Trẻ biết sử dụng lời nói
mô tả các sự kiện xảy
Trẻ nói được họ tên,
tuổi, giới tính của bản
Mạnh dạn, tự tin tham giavào các hoạt động
Thể hiện ý tưởng sáng tạocủa mình trong các hoạtđộng
So sánh đặc điểm của bảnthân với người gần gũi
Bản thânGia đình
MT 50
Trẻ nói tên, địa chỉ của
trường, lớp, công việc
của cô giáo và các bác
công nhân viên trong
trường khi được hỏi,
trò chuyện CS 29
Tên, địa chỉ của trườnglớp.Tên và công việc của côgiáo và các cô bác ở trường
Họ tên và một vài đặc điểmcủa các bạn; các hoạt độngcủa trẻ ở trường
Trường MN
Trang 33MT 51
Trẻ nói được họ, tên và
công việc công việc
của bố, mẹ, các thành
viên trong gia đình, khi
được hỏi, trò chuyện,
xem ảnh về gia đình
Nói được nhu cầu của
gia đình, địa chỉ của
gia đình (số nhà,
đường phố/ thôn, xóm)
khi được hỏi và trò
chuyện CS29
Họ tên, công việc của bố
mẹ, những người thân tronggia đình và công việc củahọ
Một số nhu cầu của giađình Địa chỉ gia đình
Ý thức tôn trọng các nghề
và giữ gìn sản phẩm củanghề
Nghề nghiệp
MT 53
Trẻ kể tên và nói đặc
điểm của một số ngày
lễ hội: Ngày Khai
Giảng, Tết Trung
Thu…
Kể tên và đặc điểm nổi bậtcủa một số ngày lễ hội trungthu
Kể tên và đặc điểm nổi bậtcủa một số ngày lễ hội20/11
Kể tên và đặc điểm nổi bậtcủa một số ngày lễ hội22/12
Kể tên và đặc điểm nổi bậtcủa một số ngày lễ hội 8/3
- Biết một số đặc điểm rõnét, nổi bật của mùa xuân:
hoa, quả, thực phẩm, bánhkẹo, biết được các phongtục thông thường trong ngàytết cổ truyền
- Biết các món ăn đặc trưngcủa ngày tết cổ truyền
- Biết chúc tết ông bà, mọingười…
- Thái độ ứng xử phù hợpqua các lễ hội
Trường MNNghề nghiệpĐộng vậtThực vậtTết-Mùa xuân
MT 54 Trẻ kể tên và nêu một
vài đặc điểm của cảnhĐặc điểm nổi bật của một sốdi tích, danh lam, thắng Quê hương, BácHồ
Trang 34đẹp, di tích lịch sử ở
địa phương B13 cảnh của quê hương, đấtnước
3 Giáo Dục Phát Triển Ngôn Ngữ
3.1. Nghe hiểu lời nói (T9, T10, T11, T12, T1, T2, T3, T4, T5)
MT 55 Trẻ thực hiện được 2 -3 yêu cầu liên tiếp
-Biết lắng nghe, đặc câu hỏi
và trao đổi với người đốithoại
Nghe nhiều loại âm khácnhau trong các từ các câu
Nghe ngữ điệu thể hiện cácsắc thái tình cảm khác nhau
Nghề nghiệpPTGT
PTGT
MT 60 Trẻ biết điều
chỉnh giọng nói phùNói và thể hiện cử chỉ, điệubộ, nét mặt phù hợp với yêu Bản thân
Trang 35hợp với hoàn cảnh khi
được nhắc nhở cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
MT 61 Trẻ biết kể chuyện cómở đầu, kết thúc.
Kể lại sự việc có nhiều tìnhtiết
-Biết kể chuyện có mở đầu,kết thúc
Mô tả được sự vật, hiệntượng, tranh ảnh có mởđầu-kết thúc phù hợp vớinội dung tranh ảnh, sự vậthiện tượng.( kể chuyện sángtạo)
Động vậtThực vật
MT 62
Trẻ sử dụng các từ như
“mời cô”; “mời bạn”;
“cảm ơn”; “xin lỗi”…
trong giao tiếp
Sử dụng các từ biểu thị sự lễphép
Nói và thể hiện cử chỉ, điệu
bộ, nét mặt phù hợp với yêucầu, hoàn cảnh giao tiếp
Gia đình
MT 64 Trẻ kể lại sự việc theotrình tự.
Mô tả được sự vật, hiệntượng, tranh ảnh sự việc xảy
ra trong cuộc sống hàngngày theo trình tự
Kể lại truyện đã được nghe
Nghề nghiệpQuê hương
Nghề nghiệp
MT 66 Nói rõ để người nghecó thể hiểu được.
Phát âm các tiếng có chứacác âm khó
Trả lời và đặt các câu hỏi:
ai? cái gì? ở đâu? khi nào?
để làm gì?
-Trẻ nói tròn câu sử dụngtốt câu đơn, câu phức đểdiễn dật ý muốn cho
người khác hiểu
Quê hươngNghề nghiệpTết mùa xuân
MT 67 Trẻ biết sử dụng và
diễn đạt được mong
muốn, nhu cầu bằng
các loại câu đơn, câu
ghép, câu khẳng định,
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu vàhiểu biết của bản thân bằngcác câu đơn, câu ghép
HTTN
Trang 36câu phủ định.(C1)
(CS44)
MT 68 Bắt chước giọng nói,điệu bộ của nhân vật
trong truyện diễn cảm
Đóng kịch
Bắt chước giọng nói, điệu
bộ của nhân vật trongtruyện
Trẻ biết kể chuyện diễn cãmbiết sử dụng sắc thái tìnhcãm phù hợp với nội dungcâu chuyện đọc, kể
ra, nơi nguy hiểm, biển báogiao thông: đường chongười đi bộ, )
Biết sao chép một số kíhiệu, chữ cái, tên của mình
HTTNQuê hương
MT 73 Trẻ biết giữ gìn, bảo vệsách. Giữ gìn, bảo vệ sách Nghề nghiệp
Hướng đọc, viết: từ tráisang phải, từ dòng trênxuống dòng dưới
Hướng viết của các nét chữ;
đọc ngắt nghỉ sau các dấu+Làm quen các nét chữ; đọc
Thực vậtNghề nghiệp
Trang 37ngắt nghỉ sau các dấu.
- Phân biệt phần mở đầu,kết thúc của sách (c21)
- “Đọc” truyện qua cáctranh vẽ.(c22)
- Trẻ giữ gìn, bảo vệ sách
MT 75 Mô tả hành động củacác nhân vật trong
tranh
- Bắt chước giọng nói, điệu
bộ của nhân vật trongtruyện
- Mô tả hành động của cácnhân vật trong tranh
Chơi hoà thuận với bạn
Trao đổi, thỏa thuận với bạncùng thực hiện
vui, buồn, sợ hãi, tức
giận, ngạc nhiên qua
nét mặt, lời nói, cử chỉ,
qua tranh, ảnh CS59
Nhận biết một số trạng tháicảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi,tức giận, ngạc nhiên) quanét mặt, cử chỉ, giọng nói,tranh ảnh
Bản thân
Trang 38MT 81 Trẻ biết một vài cảnhđẹp, lễ hội của quê
hương Trà Vinh (*)
- Dạy trẻ biết sendolta đượcdiễn ra trong tháng 9 âmlịch Biết được ý nghĩa củahoạt động này
- Dạy trẻ biết một số đặcđiểm nổi bật của lễokomkbok hội như: chơi tròchơi dân gian, ăn cốm dẹp,thả lòng đèn, cúng trăng,…
Dạy trẻ biết chomanthomayđược diễn ra trong 3 ngàyvào ngày âm lịch Biết được
ý nghĩa của hoạt động này
Quan tâm đến di tích lịch
sử, cảnh đẹp, lễ hội của quêhương, đất nước: ( Ao bàom,đền thờ Bác, Biển bađộng, tượng đài )
- Trường MN
- Nghề nghiệpHTTNQuê hương
MT 82 -Trẻ nhận ra hình ảnhBác Hồ, lăng Bác
Hồ(*)
Nhận ra hình ảnh Bác Hồ,Lăng Bác qua tranh, videoBiết sinh nhật Bác Hồ 19/5Biết Bác Hồ là vị lãnh tụnước VN
- Thể hiện tình cảm đối vớiBác Hồ
- Quan tâm giúp đỡ bạn
Gia đình
4.4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội ( T9, T10, T11, T12, T1, T2, T3)
MT 85 Trẻ thực hiện được một
số quy định ở lớp và
gia đình: Sau khi chơi
cất đồ chơi vào nơi quy
định, giờ ngủ không
làm ồn, vâng lời ông
bà, bố mẹ D4, CS55
Một số quy định ở lớp Một số qui định gia dình vànơi công cộng (để đồ dùng,
đồ chơi đúng chỗ ; trật tựkhi ăn, khi ngủ ; đi bên phải
lề đường)Phân biệt hành vi "đúng" -
Trường MNGia đìnhPTGT
Trang 39"sai", "tốt" - "xấu".
MT 86 Trẻ chú ý nghe cô, bạnvà người khác nói (K),
( CS51)
Chú ý nghe khi cô, bạn nói
Lắng nghe ý kiến của ngườikhác, sử dụng lời nói và cửchỉ lễ phép
Tết, mùa xuân
MT 89
Trẻ biết chờ đến lượt,
biết hợp tác và thân
thiện với bạn khi học,
khi chơi Chơi thân
Trẻ biết bỏ rác vào nơi
quy định Giữ gìn, bảo
vệ, vệ sinh môi
trường…(D5)(K3)(*)
Giữ gìn vệ sinh môi trường
Phân biệt hành vi đúng sai,tốt xấu
Trang 40cảm nói lên cảm xúc của
mình (về màu sắc, hình
dáng…) của các tác phẩm
tạo hình
màu sắc, hìnhdáng/đường nét
Gia đìnhNghề nghiệpĐộng vậtTết-Mùa xuânThực vậtPTGTHiện tượng tựnhiênQuê hương, Bác
Hồ
MT 94
Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm
động tác mô phỏng và sử
dụng các từ gợi cảm nói lên
cảm xúc của mình khi nghe
các âm thanh gợi cảm và
ngắm nhìn vẻ đẹp của các
sự vật, hiện tượng E1,
CS61
Bộc lộ cảm xúc phùhợp khi nghe âmthanh gợi cảm, cácbài hát, bản nhạc
Trường Mầm nonBản thânGia đìnhNghề nghiệpĐộng vậtTết-Mùa xuânThực vậtPTGTHiện tượng tựnhiênQuê hương, Bác
Sử dụng các dụng cụ
gõ đệm theo phách,nhịp, tiết tấu
Tết mùa xuânThực vật
MT 97 Trẻ hát đúng giai điệu, lời
ca, hát rõ lời và thể hiện sắc
thái của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, điệu bộ CS63
Hát đúng giai điệu,lời ca và thể hiện sắcthái, tình cảm của bàihát
Trường Mầm nonBản thânGia đìnhNghề nghiệpĐộng vậtTết-Mùa xuân