ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KÌ II MOÂN TOAÙN LÔÙP 7 ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KÌ II,MOÂN TOAÙN 7 NAÊM HOÏC 2008 2009 I/ Ma traän ñeà II / Ñeà 1 Baøi 1 (1,5 ñieåm) Vieát caùc ñôn thöùc sau döôùi daïng thu goïn roài tì[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II,MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2008-2009 I/ Ma trận đề:
Đề 1
Bài 1 (1,5 điểm).
Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn rồi tìm bậc của chúng:
a/ 5x2.3xy2 b/ x2yz (-2xy)2
Bài 2 (1,5 điểm).
Cho hai đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + x – 1
Q(x) = x4 – x3 + x2 + 5
Tính : P(x) - Q(x)
Bài 3 (2 điểm).
Cho đa thức: P(x) = x2 - (-1) Hãy chứng tỏ rằng P(x) vô nghiệm
Bài 4: (1điểm)
So sánh các góc của tam giác ABC biết:
AB = 5 cm ; AC = 6 cm ; BC = 4 cm
Thu gọn đơn thức 2C 1,5 điểm 2C
(1,5điểm) Trừ hai đa thức 1C 1,5 điểm 1 C
(1,5điểm) Nghiệm đa thức
(2điểm) Quan hệ giữa
góc và cạnh
đối diện trong
tam giác
(1điểm) Định lí về các
đường xiên và
hình chiếu nó 1C 1,5 điểm
1C (1,5điểm) Trường hợp
bằng nhau thứ
nhất (c-c-c) của
2 tam giác
1C 1,5 điểm
1 C (1,5 điểm) Định lí Pi-Ta-Go 1C 1điểm 1 C
(1điểm)
Trang 2Bài 5: (1,5 điểm)
Cho hình vẽ: B
Chứng minh rằng:
BN < BC
A C
Bài 6 (2,5 điểm) N
Cho tam giác AMN cân tại A có AM = AN = 10 cm , MN = 16 cm Kẽ đường trung tuyến AH ứng với cạnh MN
a) Chứng minh rằng AH MN
b) Tính độ dài AH
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM.
(ĐỀ1) Bài1: (1,5 điểm) HS làm đúng câu a (0,75điểm) , làm đúng câu b
(0,75điểm)
a/ Dạng thu gọn là 15x3y2 có bậc là 5
b/ Dạng thu gọn là 4x4y3z có bậc là 8
Bài 2 : (1,5 điểm ) , HS làm đúng bước bỏ dấu ngoặt ( 0,75điểm), viết
đúng kết quả (0,75điểm)
Ta có P(x) - Q(x) = (x4 - 3x2 + x – 1) – (x4 – x3 + x2 + 5)
= x4 - 3x2 + x – 1 - x4 + x3 - x2 – 5 = -4x2 + x3 + x – 6
Bài 3 : (2điểm).
P(x) = x2 - (-1) = x2+ 1 (0,5 điểm)
x2+ 1 luôn luôn lớn hơn 0 với mọi x ( 1điểm)
Vậy : P(x) = x2 - (-1) vô nghiệm (0,5 điểm)
Bài 4: (1 điểm)
Theo định lí góc đối diện với cạnh (0,5 điểm)
Ta có A < C < B (0,5 điểm)
Bài 5: (1,5 điểm)
Theo định lí các đường xiên và hình chiếu của chúng (0,5 điểm)
Ta có: AN < AC nên MN < BA (0,5 điểm)
Bài 6: (2,5 điểm) HS vẽ hình, lập GT, KL đúng (0,5điểm)
Đúng câu a (1điểm) , câu b (1 điểm)
a) AHM = AHN (c-c-c)
AHM = AHN
Ta lại có AHM + AHN = 1800 ( Hai góc kề bù) Nên AHM = AHN = 900
Vậy : AH MN b) AHM vuông tại H nên theo định lí Pi-Ta-Go suy ra:
AH2 = AM2 – MH2 = 102 – 82 = 100 – 64 = 36
AM = 6 cm
III/ ĐỀ 2
Bài 1 (1,5 điểm).
Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn rồi tìm bậc của chúng:
Trang 3a/ x2.3xy2 b/ x2yz (-2xy)3
Bài 2 (1,5 điểm).
Cho hai đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + x – 1
Q(x) = x4 – x3 + x2 + 5
Tính : P(x) + Q(x)
Bài 3 (2 điểm).
Cho đa thức: P(x) = x2 - (-2)2 Hãy tìm nghiềm của P(x)
Bài 4: (1điểm)
So sánh các cạnh của tam giác ABC biết:
A = 450 ; B = 650 ; C = 700
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A D là trung điểm BC E và F là chân các đường vuông góc kẽ từ D đến AB và AC Chứng minh rằng
DE = DF
Bài 6 (2,5 điểm)
Cho tam giác MNP cân tại M có MN = MP = 15cm , NP = 18cm Kẽ đường trung tuyến MH.
a) Chứng minh rằng M H NP.
b) Tính độ dài MH.
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM.
(ĐỀ 2) Bài1: (1,5 điểm) HS làm đúng câu a (0,75điểm) , làm đúng câu b
(0,75điểm)
a/ Dạng thu gọn là x3y2 có bậc là 5
b/ Dạng thu gọn là -8x5y4z có bậc là 10
Bài 2:(1,5 điểm) ,HS làm đúng bước bỏ dấu ngoặt
( 0,75điểm),viết đúng kết quả (0,75điểm)
Ta có P(x) + Q(x) = (x4 - 3x2 + x – 1) + (x4 – x3 + x2 + 5)
= x4 - 3x2 + x – 1 + x4 - x3 + x2 + 5 = 2x4 -x3 -2x2+x + 4
Bài 3 : (2điểm)
P(x) = x2 - (-2)2 = x2- 4 (0,5 điểm)
P(x) có nghiệm khi x2- 4 = 0 , suy ra x =2 và -2 (1điểm)
Vậy : P(x) = x2 - (-2)2 có nghiệmlà 2 và -2 (0,5 điểm)
Bài 4: (1 điểm)
Theo định lí cạnh đối diện với góc (0,5 điểm)
Ta có BC < AC < AB (0,5 điểm)
Bài 5: (1,5 điểm)
Vẽ hình , GT , KL (0,5 điểm)
Ta có DEB = DFC (cạnh huyền ,góc nhọn ) (0,5 điểm)
Suy ra DE = DB (0,5 điểm)
Bài 6: (2,5 điểm) HS vẽ hình, lập GT, KL đúng (0,5điểm)
Trang 4Đúng câu a (1điểm) , câu b (1 điểm).
a) MHN = MHP (c-c-c).
MHN = MHP
Ta lại có MHN + MHP = 1800
Nên MHN = MHP = 900
Vậy : MH NP
b) MHP vuông tại H nên theo định lí Pi-Ta-Go:
MH2 = MP2 – HP2 = 152 – 92 = 225 – 81 = 144 MH = 12 cm.