KHU VỰC BẮC BỘ Khu vực Bắc Bộ có 19 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi: Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Yên Bái, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang,
Trang 1B Ộ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
T ỔNG CỤC THỦY LỢI
SỔ TAY TRA CỨU THÔNG TIN ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC
Tập 1
THÔNG TIN CHUNG
ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI
NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT
Trang 2CHỈ ĐẠO NỘI DUNG:
KS Lê Hoài Nam
KS Trần Thị Uyên
LIÊN HỆ, HỖ TRỢ KỸ THUẬT
- Địa chỉ: Nhà A6B - Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
- Điện thoại: 0243.7335704
- Email: Antoancongtrinh@wrd.gov.vn
- Địa chỉ: số 54, ngõ 102, Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
- Điện thoại: 0243.733 5700
- Fax: 0243.734 1101
DỰ ÁN
Trang 33
LỜI GIỚI THIỆU
Ngày 19 tháng 6 năm 2017, kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XIV đã thông qua Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14; ngày 04 tháng 9 năm
thuật xuất bản cuốn "Sổ tay Tra cứu thông tin đập, hồ chứa nước”
được biên tập thành 2 tập, gồm: Tập 1- Thông tin chung đập, hồ chứa thủy lợi và Tập 2- Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi Sổ tay cung cấp các thông tin cần thiết, như: số lượng đập, hồ chứa, quy mô, nhiệm
vụ, các thông số kỹ thuật công trình, được tổng hợp trên cả nước, các vùng và từng địa phương, trong đó các đập, hồ chứa được phân loại theo quy định của Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
Xin trân trọng giới thiệu!
Nguyễn Văn Tỉnh TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY LỢI
Trang 4DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Trang 5MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU 3
DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT 4
PHẦN I TỔNG QUAN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI TOÀN QUỐC I Thông tin đập, hồ chứa thủy lợi toàn quốc 7
II Số lượng đập, hồ chứa thủy lợi tại các khu vực trên cả nước 7
III Phân loại hồ chứa thủy lợi theo Nghị định số 114/2018/NĐ-CP 8
PHẦN II THÔNG TIN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI CÁC KHU VỰC TRÊN CẢ NƯỚC I Khu vực Bắc Bộ 9
1 Tỉnh Hà Giang 10
2 Tỉnh Lào Cai 11
3 Tỉnh Lai Châu 11
4 Tỉnh Yên Bái 12
5 Tỉnh Điện Biên 12
6 Tỉnh Sơn La 13
7 Tỉnh Hòa Bình 14
8 Tỉnh Cao Bằng 14
9 Tỉnh Bắc Kạn 15
10 Tỉnh Thái Nguyên 16
11 Tỉnh Tuyên Quang 17
12 Tỉnh Phú Thọ 17
13 Tỉnh Lạng Sơn 18
14 Tỉnh Bắc Giang 19
15 Tỉnh Vĩnh Phúc 19
16 Thành phố Hà Nội 20
17 Tỉnh Quảng Ninh 21
18 Tỉnh Hải Dương 21
19 Tỉnh Ninh Bình 22
II Khu vực Bắc Trung Bộ 23
1 Tỉnh Thanh Hóa 24
Trang 62 Tỉnh Nghệ An 25
3 Tỉnh Hà Tĩnh 25
4 Tỉnh Quảng Bình 26
5 Tỉnh Quảng Trị 27
6 Tỉnh Thừa Thiên Huế 28
III Khu vực Nam Trung Bộ 28
1 Tỉnh Đà Nẵng 29
2 Tỉnh Quảng Nam 30
3 Tỉnh Quảng Ngãi 31
4 Tỉnh Bình Định 32
5 Tỉnh Phú Yên 32
6 Tỉnh Khánh Hòa 33
7 Tỉnh Ninh Thuận 34
8 Tỉnh Bình Thuận 35
IV Khu vực Tây Nguyên 36
1 Tỉnh Kon Tum 37
2 Tỉnh Gia Lai 37
3 Tỉnh Đăk Lăk 38
4 Tỉnh Đăk Nông 39
5 Tỉnh Lâm Đồng 40
V Khu vực Nam Bộ 40
1 Tỉnh Bình Dương 41
2 Tỉnh Bình Phước 42
3 Tỉnh Đồng Nai 43
4 Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 43
5 Tỉnh Tây Ninh 44
6 Tỉnh An Giang 45
7 Tỉnh Kiên Giang 46
Phụ lục I Tổng hợp đập, hồ chứa thủy lợi trong toàn quốc 47
Phụ lục II Danh mục các hồ chứa thủy lợi có tràn xả lũ điều tiết bằng cửa van 50
P hụ lục III Quy định pháp luật về quản lý an toàn đập 62
Trang 7PHẦN I
TỔNG QUAN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI TOÀN QUỐC
I THÔNG TIN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI TOÀN QUỐC
Tổng số hồ chứa thủy lợi cả nước: 6.750 hồ (4 hồ quan trọng
đặc biệt, 888 hồ lớn; 1.633 hồ vừa và 4.225 hồ nhỏ); trong đó: 186 hồ
có tràn cửa van; 6.564 hồ có tràn tự do
Tổng dung tích trữ: 14,5 tỷ m3
Tổng dung tích phòng lũ: 2,1 tỷ m3
Tổng chiều dài đập: 1.205 km
Tổng diện tích tưới: 1,1 triệu ha đất nông nghiệp
Cấp 1,5 tỷ m3 nước cho công nghiệp, sinh hoạt
Kết hợp phát điện: 294 MW
Tổng số đập dâng: 592 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
II SỐ LƯỢNG ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI TẠI CÁC KHU VỰC TRÊN CẢ NƯỚC
Khu vực Bắc Bộ: Có 391 đập dâng (đập có chiều cao từ 5 m trở lên) và 2.543 hồ chứa thủy lợi (325 hồ lớn, 2.218 hồ vừa và nhỏ);
t rong đó: 19 hồ có tràn cửa van, 2.524 hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ: 2,22 tỷ m3
Khu vực Bắc Trung Bộ: Có 56 đập dâng (đập có chiều cao từ
5 m trở lên) và 2.323 hồ chứa thủy lợi (3 hồ quan trọng đặc biệt, 171
hồ lớn, 2.149 hồ vừa và nhỏ); trong đó: 52 hồ có tràn cửa van, 2.271
hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ: 6,06 tỷ m3
Khu vực Nam Trung Bộ: Có 31 đập dâng (đập có chiều cao từ
5 m trở lên) và 517 hồ chứa thủy lợi (175 hồ lớn, 342 hồ vừa và nhỏ);
trong đó: 86 hồ có tràn cửa van, 431 hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ: 2,39 tỷ m3
Khu vực Tây Nguyên: Có 100 đập dâng (đập có chiều cao từ
5 m trở lên) và 1.246 hồ chứa thủy lợi (178 hồ lớn, 1.068 hồ vừa
Trang 8v à nhỏ); trong đó: 25 hồ có tràn cửa van, 1.221 hồ có tràn tự do Tổng
* Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 04 hồ Trong đó:
+ V ≥ 1.000 triệu m3: 02 hồ (Cửa Đạt, Dầu Tiếng)
+ 500 ≤ V < 1.000 triệu m3: 02 hồ (Ngàn Trươi, Tả Trạch)
* Hồ chứa thủy lợi lớn: 888 hồ Trong đó:
+ 300 ≤ V < 500 triệu m3: 04 hồ (Cấm Sơn, Sông Mực, Kẻ Gỗ, Phú Ninh)
+ 200 ≤ V < 300 triệu m3: 04 hồ (Nước Trong, Định Bình, Ayun
Trang 9PHẦN II
THÔNG TIN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI
I KHU VỰC BẮC BỘ
Khu vực Bắc Bộ có 19 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi: Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Yên Bái, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lạng Sơn, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Dương, Ninh Bình
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 2.543 hồ (Trong đó: 19 hồ có tràn
cửa van, 2.524 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 2,22 tỷ m3
Tổng chiều dài đập: 313 km
Tổng diện tích tưới: 0,23 triệu ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 391 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 0 hồ
Hồ chứa thủy lợi lớn: 325 hồ Trong đó:
+ 300 ≤ V < 500 triệu m3: 01 hồ (Cấm Sơn)
+ 200 ≤ V < 300 triệu m3: 0 hồ
+ 100 ≤ V < 200 triệu m3: 0 2 hồ (Núi Cốc, Yên Lập)
+ 50 ≤ V < 100 triệu m3: 0 3 hồ (Pa Khoang, Đồng Mô, Tràng Vinh) + 10 ≤ V < 50 triệu m3: 14 hồ
Trang 10Tổng dung tích trữ: 27 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 4,10 km
Tổng diện tích tưới: 3.428 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 05 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 7,33 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 58 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 20,14 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Bắc Quang; Quang Bình; Vị Xuyên; Quản Bạ; Đồng Văn; Thành phố Hà Giang
Tỉnh Hà Giang đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 9/01/2020 và Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 16/6/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 1; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 112 Tỉnh Lào Cai
Trên địa bàn Lào Cai có 77 hồ chứa thủy lợi: 02 hồ chứa thủy lợi lớn (Vĩ Kẽm: 0,67 triệu m3, Thác Bạc: 0,14 triệu m3); 09 hồ chứa thủy lợi vừa; 66 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ;
hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 74 hồ
Tổng dung tích trữ: 10 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 5,38 km
Tổng diện tích tưới: 1.797 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 02 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 0,98 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 72 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 9,29 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Bảo Thắng, Bảo Yên, Văn Bàn, Mường Khương, Thành phố Lào Cai, Bát Xát, Si Ma Cai, Sa Pa, Bắc Hà
Tỉnh Lào Cai đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 15/9/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 2; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
3 Tỉnh Lai Châu
Trên địa bàn Lai Châu có 04 hồ chứa thủy lợi: 03 hồ chứa thủy lợi lớn (Hoàng Hồ: 2,46 triệu m3) và 01 hồ chứa thủy lợi vừa Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 04 hồ
Trang 12Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 10 đập
Các huyện có hồ chứa: Sìn Hồ, Than Uyên và thành phố Lai Châu Tỉnh Lai Châu đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 01/6/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 3; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
4 Tỉnh Yên Bái
Trên địa bàn tỉnh Yên Bái có 130 hồ chứa thủy lợi: 12 hồ chứa thủy lợi lớn (Đầm Hậu: 3,65 triệu m3); 29 hồ chứa thủy lợi vừa; 89 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi
có tràn tự do: 130 hồ
Tổng dung tích trữ: 27,60 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 8,81 km
Tổng diện tích tưới: 2.208 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 12 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 13,5 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 118 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 14,2 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Trấn Yên, Văn Yên, Lục Yên, Yên Bình, thành phố Yên Bái, Văn Chấn
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 4; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
5 Tỉnh Điện Biên
Trên địa bàn Điện Biên có 15 hồ chứa thủy lợi: 14 hồ chứa thủy lợi lớn (Pa Khoang: 56,8 triệu m3; Nậm Khẩu Hu: 7,50 triệu m3; Nậm Ngám: 5,94 triệu m3); 01 hồ chứa thủy lợi vừa; 0 hồ chứa thủy lợi nhỏ
Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 11 hồ
Trang 13Tổng dung tích trữ: 86,23 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 3,31 km
Tổng diện tích tưới: 2.829 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 78,17 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 0,30 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ (Nậm Ngám, Huổi Phạ,
Hồng Sạt, Pe Luông), tổng dung tích trữ thiết kế: 7,76 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Điện Biên, Tủa Chùa, Điện Biên Đông, Điện Biên Phủ, Mường Ẳng
Tỉnh Điện Biên đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 08/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 5; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
6 Tỉnh Sơn La
Trên địa bàn Điện Biên có 83 hồ chứa thủy lợi: 16 hồ chứa thủy lợi lớn (Suối Chiếu: 4,32 triệu m3; Bản Mòn: 3,55 triệu m3; Chiềng Khoi: 3,1 triệu m3); 11 hồ chứa thủy lợi vừa; 56 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 83 hồ Tổng dung tích trữ: 27,94 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 5,47 km
Tổng diện tích tưới: 1.938 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 16 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 20,7 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 67 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 7,2 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 132 đập
Trang 14Các huyện có hồ chứa: Sơn La, Mai Sơn, Yên Châu, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Thuận Châu, Sông Mã
Tỉnh Sơn La đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 04/3/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 6; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
7 Tỉnh Hòa Bình
Trên địa bàn Điện Biên có 473 hồ chứa thủy lợi: 49 hồ chứa thủy lợi lớn (Cạn Thượng: 4,9 triệu m3; Đầm Bài: 4,88 triệu m3; Hồ Trọng: 4,21 triệu m3); 153 hồ chứa thủy lợi vừa; 271 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 473 hồ Tổng dung tích trữ: 155,16 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 51,27 km
Tổng diện tích tưới: 11.116 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 49 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 54,24 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 424 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 100,93 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Lạc Sơn, Tân Lạc, Yên Thủy, Kim Bôi, Lạc Thủy, Lương Sơn, Cao Phong, Đà Bắc, Kỳ Sơn, Hòa Bình, Mai Châu
Tỉnh Hòa Bình đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 06/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 7; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
8 Tỉnh Cao Bằng
Trên địa bàn Cao Bằng có 22 hồ chứa thủy lợi: 15 hồ chứa thủy lợi lớn (Bản Viết: 3,14 triệu m3, Khuổi Lái: 2,94 triệu m3); 02 hồ chứa thủy
Trang 15lợi vừa; 05 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 22 hồ
Tổng dung tích trữ: 16,34 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 2,08 km
Tổng diện tích tưới: 3.562 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 15 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 15,1 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 1,2 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Thạch An, Hòa An, Nguyên Bình, Hà Quảng, Trùng Khánh, Quảng Uyên, Trà Lĩnh, Hạ Lang
Tỉnh Cao Bằng đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 13/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 8; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
9 Tỉnh Bắc Kạn
Trên địa bàn Bắc Kạn có 34 hồ chứa thủy lợi: 10 hồ chứa thủy lợi lớn (Khuổi Khe: 1,89 triệu m3; Khuổi Dầy: 3,5 triệu m3); 10 hồ chứa thủy lợi vừa; 14 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 34 hồ
Tổng dung tích trữ: 13,19 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 2,04 km
Tổng diện tích tưới: 730 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 5,72 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 24 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 7,47 triệu m3
Trang 16Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 5,72 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 03 đập
Các huyện có hồ chứa: Chợ Mới, Na Rì, Chợ Đồn, Bạch Thông,
Tổng dung tích trữ: 223,85 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 15,17 km
Tổng diện tích tưới: 22.873 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 35 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 35,36 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 162 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 13 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Núi Cốc), tổng dung
tích trữ thiết kế: 175,5 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 31 đập
Các huyện có hồ chứa: Phú Bình, Định Hóa, Phú Lương, Đại Từ, Đồng Hỷ, Phổ Yên, Võ Nhai, Sông Công, Thái Nguyên
Tỉnh Thái Nguyên đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 19/3/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 10; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 1711 Tỉnh Tuyên Quang
Trên địa bàn Tuyên Quang có 374 hồ chứa thủy lợi: 26 hồ chứa thủy lợi lớn (Ngòi Là 2: 3,31 triệu m3; Như Xuyên: 2,3 triệu m3); 53 hồ chứa thủy lợi vừa; 295 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 374 hồ
Tổng dung tích trữ: 70,63 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 34,56 km
Tổng diện tích tưới: 10.992 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 26 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 17,95 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 348 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 52,68 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 29 đập
Các huyện có hồ chứa: Sơn Dương, Hàm Yên, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Thành phố Tuyên Quang, Lâm Hà, Na Hang, Lâm Bình
Tỉnh Tuyên Quang đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 20/01/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 11; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
12 Tỉnh Phú Thọ
Trên địa bàn Phú Thọ có 230 hồ chứa thủy lợi: 14 hồ chứa thủy lợi lớn (Phượng Mao: 11,62 triệu m3, Ngòi Vần: 9,54 triệu m3, Lửa Việt: 6,14 triệu m3); 58 hồ chứa thủy lợi vừa; 158 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 230 hồ Tổng dung tích trữ: 81,97 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 26,29 km
Tổng diện tích tưới: 13.341 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 14 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 40,15 triệu m3
Trang 18Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 72 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 41,82 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 134 đập
Các huyện có hồ chứa: Đoan Hùng, Hạ Hòa, Yên Lập, Thanh Ba, Cẩm Khê, Phù Ninh, Thanh Sơn, Tam Nông, Tân Sơn, Thanh Thủy, Phú Thọ, Việt Trì, Lâm Thao
Tỉnh Phú Thọ đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 16/6/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 12; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
13 Tỉnh Lạng Sơn
Trên địa bàn Lạng Sơn có 132 hồ chứa thủy lợi: 53 hồ chứa thủy lợi lớn (Tà Keo: 13,90 triệu m3, Nà Cáy: 5,50 triệu m3); 40 hồ chứa thủy lợi vừa; 39 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 132 hồ
Tổng dung tích trữ: 71,96 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 8,68 km
Tổng diện tích tưới: 8.419 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 53 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 57,66 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 79 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 14,3 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 11 đập
Các huyện có hồ chứa: Lộc Bình, Tràng Định, Hữu Lũng, Cao Lộc, Lạng Sơn, Văn Lãng, Bắc Sơn, Chi Lăng, Bình Gia, Văn Quan, Đình Lập Tỉnh Lạng Sơn đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 19/6/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 13; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 1914 Tỉnh Bắc Giang
Trên địa bàn Bắc Giang có 274 hồ chứa thủy lợi: 24 hồ chứa thủy lợi lớn (Cấm Sơn: 307 triệu m3; Khuôn Thần: 16,1 triệu m3; Làng Thum: 8,14 triệu m3); 18 hồ chứa thủy lợi vừa; 232 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do:
272 hồ
Tổng dung tích trữ: 693,17 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 40,38 km
Tổng diện tích tưới: 62.660 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 22 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 70,16 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 250 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 61,56 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Cấm Sơn, Quỳnh), tổng
dung tích trữ thiết kế: 561,45 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế, Lục Nam, Tân Yên, Yên Dũng, Bắc Giang, Lạng Giang
Tỉnh Bắc Giang đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 03/3/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 14; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
15 Tỉnh Vĩnh Phúc
Trên địa bàn Vĩnh Phúc có 135 hồ chứa thủy lợi: 11 hồ chứa thủy lợi lớn (Đại Lải: 33,46 triệu m3, Xạ Hương: 13,43 triệu m3); 18 hồ chứa thủy lợi vừa; 106 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van:
04 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 131 hồ
Tổng dung tích trữ: 108,38 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 20,30 km
Tổng diện tích tưới: 10.681 ha
Trang 20Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 23,08 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 124 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 22,33 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ (Đại Lải, Xạ Hương,
Thanh Lanh, Đồng Mỏ), tổng dung tích trữ thiết kế: 62,98 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 06 đập
Các huyện có hồ chứa: Sông Lô, Lập Thạch, Tam Đảo, Phúc Yên, Bình Xuyên, Tam Dương, Vĩnh Yên
Tỉnh Vĩnh Phúc đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 12/6/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 15; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
16 Thành phố Hà Nội
Trên địa bàn Hà Nội có 87 hồ chứa thủy lợi: 09 hồ chứa thủy lợi lớn (Đồng Mô: 61,9 triệu m3, Suối Hai: 46,9 triệu m3, Quan Sơn: 11,9 triệu m3); 21 hồ chứa thủy lợi vừa; 57 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 85 hồ
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Đồng Mô, Đồng Đò),
tổng dung tích trữ thiết kế: 65,16 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 31 đập
Các huyện có hồ chứa: Ba Vì, Sóc Sơn, Chương Mỹ, Sơn Tây, Thạch Thất, Quốc Oai, Mỹ Đức
Trang 21Thành phố Hà Nội đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 4412/QĐ-UBND ngày 20/8/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 16; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
17 Tỉnh Quảng Ninh
Trên địa bàn Quảng Ninh có 146 hồ chứa thủy lợi: 21 hồ chứa thủy lợi lớn (Yên Lập: 128 triệu m3, Tràng Vinh: 74,8 triệu m3, Đầm Hà Động: 14,3 triệu m3); 48 hồ chứa thủy lợi vừa; 77 hồ chứa thủy lợi nhỏ
Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 05 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do:
141 hồ
Tổng dung tích trữ: 355,59 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 19,56 km
Tổng diện tích tưới: 28.674 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 16 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 69,7 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 125 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 47,8 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 05 hồ (Yên Lập,Tràng Vinh,
Chúc Bài Sơn, Đầm Hà Động, Khe Cát), tổng dung tích trữ thiết kế:
238 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 04 đập
Các huyện có hồ chứa: Đông Triều, Hạ Long, Vân Đồn, Móng Cái, Tiên Yên, Quảng Yên, Cẩm Phả, Uông Bí, Cô Tô, Hải Hà, Đầm Hà, Ba Chẽ, Bình Liêu
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 17; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 22Tổng dung tích trữ: 9,13 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 5,75 km
Tổng diện tích tưới: 1.378 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 0 hồ
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 30 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 8,01 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Phú Lợi), tổng dung
tích trữ thiết kế: 1,12 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Chí Linh
Tỉnh Hải Dương đã thực hiện rà soát danh mục đập, hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 18; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Tổng diện tích tưới: 8.401 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 05 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 47,27 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 37 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 15,15 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Trang 23Các huyện có hồ chứa: Nho Quan, Tam Điệp, Yên Mô
Tỉnh Ninh Bình đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 279QĐ-UBND ngày 12/02/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 19; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
II KHU VỰC BẮC TRUNG BỘ
Khu vực Bắc Trung Bộ có 06 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 2.323 hồ (trong đó: 52 hồ có tràn cửa
van, 2.271 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 6,06 tỷ m3
Tổng chiều dài đập: 436 km
Tổng diện tích tưới: 330.746 ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 56 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
* Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 03 hồ Trong đó:
+ 100 ≤ V < 200 triệu m3: 0 2 hồ (Yên Mỹ, Sông Rác)
+ 50 ≤ V < 100 triệu m3: 0 6 hồ (Vực Mấu, Sông Sào, Vực Tròn, Rào Đá, An Mã, Truồi)
Trang 2484 hồ chứa thủy lợi vừa; 496 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 03 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 507 hồ
Tổng dung tích trữ: 2.255 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 102,96 km
Tổng diện tích tưới: 128.295 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 26 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 76,4 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 580 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 146,5 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 03 hồ (Sông Mực, Yên Mỹ,
Đồng Chùa) (trừ hồ Cửa Đạt), tổng dung tích trữ thiết kế: 483 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 19 đập
Các huyện có hồ chứa: Như Thanh, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Như Xuân, Tĩnh Gia, Cẩm Thủy, Triệu Sơn, Bá Thước, Nông Cống, Hà Trung, Thọ Xuân, Vĩnh Lộc, Thường Xuân, Bỉm Sơn, Lang Chánh, Quan Hóa, Quan Sơn, Hoằng Hóa, Yên Định, Đông Sơn
Tỉnh Thanh Hóa đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1895/QĐ-UBND ngày 20/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 20; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 252 Tỉnh Nghệ An
Trên địa bàn Nghệ An có 1.061 hồ chứa thủy lợi: 60 hồ chứa thủy lợi lớn (Vực Mấu: 74,1 triệu m3, Sông Sào: 51,42 triệu m3); 216 hồ chứa thủy lợi vừa; 785 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 1.059 hồ
Tổng dung tích trữ: 537 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 170,94 km
Tổng diện tích tưới: 12.716 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 58 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 159 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 1.001 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 252 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Vực Mấu, Sông Sào),
tổng dung tích trữ thiết kế: 126 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Yên Thành, Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu, Tân
Kỳ, Thanh Chương, Đô Lương, Nam Đàn, Anh Sơn, Nghi Lộc, Quỳ Hợp, Diễn Châu, Hưng Nguyên, Con Cuông, Hoàng Mai, Quế Phong, Quỳ Châu, Thái Hòa
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 21; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
3 Tỉnh Hà Tĩnh
Trên địa bàn Hà Tĩnh có 323 hồ chứa thủy lợi: 01 hồ đặc biệt quan trọng (Ngàn Trươi: 775,7 triệu m3); 39 hồ chứa thủy lợi lớn (Kẻ Gỗ: 345 triệu m3, Sông Rác: 124,5 triệu m3, Bộc Nguyên: 24 triệu m3); 53 hồ chứa thủy lợi vừa; 230 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 13 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 311 hồ
Tổng dung tích trữ: 1.570 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 90,00 km
Tổng diện tích tưới: 34.630 ha
Trang 26Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 28 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 108 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 283 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 88 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 12 hồ (Kẻ Gỗ, Rào Trổ, Sông
Rác, Thượng Sông Trí, Bộc Nguyên, Đá Hàn, Thượng Tuy, Kim Sơn, Khe Xai, Tàu Voi, Cồn Tranh, Đá Bạc) (trừ hồ Ngàn Trươi), tổng dung tích trữ thiết kế: 598 triệu m3
Tổng số đập dâng: 19 đập (chiều cao đập từ 5 m trở lên)
Các huy ện có hồ chứa: Hương Sơn, Hương Khê, Vũ Quang, Kỳ Anh, Can Lộc, Thạch Hà, Nghi Xuân, Cẩm Xuyên, Hồng Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh, Lộc Hà
Tỉnh Hà Tĩnh đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 02/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 22; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
4 Tỉnh Quảng Bình
Trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có 150 hồ chứa thủy lợi: 22 hồ chứa thủy lợi lớn (Rào Đá: 82,26 triệu m3, An Mã: 67,85 triệu m3, Vực Tròn: 52,8 triệu m3); 57 hồ chứa thủy lợi vừa; 71 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 07 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 143 hồ Tổng dung tích trữ: 463 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 24,63 km
Tổng diện tích tưới: 24.811 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 15 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 169 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 128 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 71 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 07 hồ (Vực Tròn, Sông Thai,
Thác Chuối, Phú Vinh, Rảo Đá, Troóc Trâu, Phú Hòa), tổng dung tích trữ thiết kế: 223 triệu m3
Trang 27Tổng số đập dâng: 16 đập (chiều cao đập từ 5m trở lên)
Các huyện có hồ chứa: Bố Trạch, Lệ Thủy, Quảng Trạch, Minh Hóa, Đồng Hới, Ba Đồn, Quảng Ninh, Tuyên Hóa
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 23; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
5 Tỉnh Quảng Trị
Trên địa bàn Quảng Trị có 124 hồ chứa thủy lợi: 14 hồ chứa thủy lợi lớn (Rào Quán: 163 triệu m3, Trúc Kinh: 39,2 triệu m3, La Ngà: 34,6 triệu m3); 33 hồ chứa thủy lợi vừa; 77 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 13 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 111 hồ Tổng dung tích trữ: 464 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 32,34 km
Tổng diện tích tưới: 14.188 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 03 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 43 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 108 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 36,17 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 13 hồ (Rào Quán, Trúc Kinh,
Bảo Đài, Kinh Môn, Ái Tử, Hà Thượng, Đá Mài, Tân Kim, Bầu Nhum, Nghĩa Hy, Trung Chỉ, Khe Mây, Rú Lịnh), tổng dung tích trữ thiết kế:
303 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Cam Lộ, Vĩnh Linh, Hải Lăng, Gio Linh, Hướng Hóa, Triệu Phong, Đông Hà, Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 4/8/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 24; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 286 Tỉnh Thừa Thiên Huế
Trên địa Thừa Thiên Huế có 56 hồ chứa thủy lợi: 01 hồ đặc biệt quan trọng (Tả Trạch: 646 triệu m3); 08 hồ chứa thủy lợi lớn (Truồi: 55,21 triệu m3, Khe Ngang: 15,07 triệu m3, Hòa Mỹ: 9,67 triệu m3); 17
hồ chứa thủy lợi vừa; 30 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van : 13 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 43 hồ
Tổng dung tích trữ: 774 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 14,76 km
Tổng diện tích tưới: 42.241 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 02 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 10 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 41 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 16 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 12 hồ (Truồi, Khe Ngang,
Thủy Yên, Phú Bài 2, Thọ Sơn, Mỹ Xuyên, Tràm Nãi, Thiềm Lúa, Trầm Giang, Thôn Niêm, Ông Môi, Trằm Lung) (trừ hồ Tả Trạch), tổng dung tích trữ thiết kế: 102 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Phong Điền, Hương Trà, Hương Thủy,
A Lưới, Quảng Điền, Phú Lộc, Nam Đông
Các hồ có tràn lắp cánh phai bằng thép hoặc gỗ chắn vào cuối mùa lũ: Khe Nước, Nam Giản
Tỉnh Thừa Thiên Huế đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 06/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 25; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
III KHU VỰC NAM TRUNG BỘ
Khu vực Nam Trung Bộ có 08 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
Trang 29Tổng số hồ chứa thủy lợi: 517 hồ (trong đó: 86 hồ có tràn cửa
van, 431 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 2,39 tỷ m3
Tổng chiều dài đập: 170 km
T ổng diện tích tưới: 0,19 triệu ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 31 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 0 hồ
Hồ chứa thủy lợi lớn: 175 hồ Trong đó:
Trang 30Tổng dung tích trữ: 34,73 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 3,57 km
Tổng diện tích tưới: 1.330 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Hòa Vang, Liên Chiểu
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 26; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
2 Tỉnh Quảng Nam
Trên địa bàn Quảng Nam có 73 hồ chứa thủy lợi: 22 hồ chứa thủy lợi lớn (Phú Ninh: 344 triệu m3, Khe Tân: 55,72 triệu m3, Việt An: 22,95 triệu m3); 21 hồ chứa thủy lợi vừa; 30 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 69 hồ Tổng dung tích trữ: 524,35 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 16,60 km
Tổng diện tích tưới: 39.876 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 19 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 115,8 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 50 hồ (trừ hồ
Trung Lộc), tổng dung tích trữ thiết kế: 18,91 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ (Phú Ninh, Việt An,
Vĩnh Trinh, Trung Lộc), tổng dung tích trữ thiết kế: 389,64 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 03 đập
Trang 31Các huyện có hồ chứa: Đại Lộc, Duy Xuyên, Tiên Phước, Núi Thành, Quế Sơn, Hiệp Đức, Nông Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình, Phước Sơn, Bắc Trà My
Tỉnh Quảng Nam đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 01/02/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 27; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
3 Tỉnh Quảng Ngãi
Trên địa bàn Quảng Ngãi có 118 hồ chứa thủy lợi: 24 hồ chứa thủy lợi lớn (Nước Trong: 289,5 triệu m3, Liệt Sơn: 24,97 triệu m3, Núi Ngang: 21,07 triệu m3); 36 hồ chứa thủy lợi vừa; 58 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do:
114 hồ
Tổng dung tích trữ: 401,27 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 29,33 km
Tổng diện tích tưới: 13.684 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 20 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 29,05 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 94 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 32,22 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ (Nước Trong, Liệt Sơn,
Núi Ngang, Diên Trường), tổng dung tích trữ thiết kế: 340 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 19 đập
Các huyện có hồ chứa: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Đức Phổ, Trà Bồng,
Mộ Đức, Nghĩa Hành, Tư Nghĩa, Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà, Lý Sơn Tỉnh Quảng Ngãi đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 28; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 324 Tỉnh Bình Định
Trên địa bàn Bình Định có 160 hồ chứa thủy lợi: 64 hồ chứa thủy lợi lớn (Định Bình: 226,13 triệu m3, Núi Một: 110 triệu m3, Hội Sơn: 45,62 triệu m3); 35 hồ chứa thủy lợi vừa; 61 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 38 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 122 hồ Tổng dung tích trữ: 590,20 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 61,98 km
Tổng diện tích tưới: 18.598 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 31 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 65,83 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 91 hồ (trừ 05 hồ
chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 36,23 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 38 hồ (Mỹ Bình, Hố Giang,
Cây Khế, Suối Mới, Kim Sơn, Vạn Định, Chí Hòa 2, Cây Sung, Suối
Sổ, Trung Sơn, Chòi Hiền, Đập Lồi, Tường Sơn, Hố Xoài, Bề Sề, Hóc
Ké, Núi Một, Thuận Ninh, Hội Sơn, Suối Tre, Định Bình, Hòn Lập, Hà Nhe, Vạn Hội, Cẩn Hậu, Tà Niêng, Suối Đuốc, Ông Lành, Hóc Hòm, Long Mỹ, Trong Thượng, An Đôn, Hóc Nhạn, Hóc Môn, Cự Lễ, Đập Chùa, Thủy Dẻ, Đội 10), tổng dung tích trữ thiết kế: 488,14 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Phù Mỹ, Tây Sơn, Hoài Ân, Phù Cát, Hoài Nhơn, Vĩnh Thạnh, Vân Canh, Tuy Phước, An Lão, An Nhơn
Tỉnh Bình Định đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 3293/QĐ-UBND ngày 13/9/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 29; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
5 Tỉnh Phú Yên
Trên địa bàn Phú Yên có 50 hồ chứa thủy lợi: 15 hồ chứa thủy lợi lớn (Đồng Tròn: 19,55 triệu m3, Phú Xuân: 11,22 triệu m3, Suối Vực: 10,51 triệu m3); 10 hồ chứa thủy lợi vừa; 25 hồ chứa
Trang 33thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 03 hồ; hồ chứa thủy lợi
có tràn tự do: 47 hồ
Tổng dung tích trữ: 82,98 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 12,68 km
Tổng diện tích tưới: 8.750 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 12 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 29,47 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 35 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 12,23 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 03 hồ (Phú Xuân, Đồng Tròn,
Suối Vực), tổng dung tích trữ thiết kế: 41,28 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Sông Hinh, Sơn Hòa, Tây Hòa, Đông Hòa, Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Phú Hòa, Sông Cầu
Tỉnh Phú Yên đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 07/6/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 30; Tập 2 -
Tổng diện tích tưới: 21.288 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 06 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 13,85 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 08 hồ (trừ 04 hồ
chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 2,14 triệu m3
Trang 34Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 14 hồ (Đá Bàn, Hoa Sơn, Suối
Dầu, Tà Rục, Cam Ranh, Suối Hành, Tiên Du, Am Chúa, Đá Đen, Láng Nhớt, Bích Đầm, Đá Mài, Cây Sung, Sở Quan), tổng dung tích trữ thiết kế: 200,94 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Ninh Hòa, Vạn Ninh, Diên Khánh, Nha Trang, Cam Lâm, Khánh Vĩnh, Cam Ranh
Tỉnh Khánh Hòa đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1283/QĐ-UBND ngày 06/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 31; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
7 Tỉnh Ninh Thuận
Trên địa bàn Ninh Thuận có 21 hồ chứa thủy lợi: 15 hồ chứa thủy lợi lớn (Sông Sắt: 69,33 triệu m3, Sông Trâu: 31,53 triệu m3, Sông Biêu: 23,78 triệu m3); 05 hồ chứa thủy lợi vừa; 01 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 08 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 13 hồ Tổng dung tích trữ: 194,47 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 11,94 km
Tổng diện tích tưới: 11.495 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 13,33 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 06 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 5,66 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 08 hồ (Sông Sắt, Sông Trâu,
Tân Giang, Sông Biêu, Lanh Ra, Trà Co, Cho Mo, Bà Râu ), tổng dung tích trữ thiết kế: 175,48 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Thuận Nam, Thuận Bắc, Bác Ái, Ninh Hải, Ninh Phước, Ninh Sơn
Trang 35Tỉnh Ninh Thuận đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 03/3/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 32; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
8 Tỉnh Bình Thuận
Trên địa bàn Bình Thuận có 48 hồ chứa thủy lợi: 17 hồ chứa thủy lợi lớn (Sông Quao: 80 triệu m3, Sông Dinh 3: 58,13 triệu m3, Lòng Sông: 37,16 triệu m3); 10 hồ chứa thủy lợi vừa; 21 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 14 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do:
34 hồ
Tổng dung tích trữ: 341,90 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 24,14 km
Tổng diện tích tưới: 35.837 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 03 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 27,4 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 31 hồ (trừ 01 hồ
chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 9,02 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 14 hồ (Sông Quao, Sông Dinh
3, Lòng Sông, Sông Móng, Cà Giây, Phan Dũng, Suối Đá, Đá Bạc, Núi Đất, Bà Bàu, Đu Đủ, Sông Phan, Sông Khán, Cẩm Hang), tổng dung tích trữ thiết kế: 305,48 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 03 đập
Các huyện có hồ chứa: Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Bắc Bình, Tuy Phong, Hàm Tân, La Gi, Đức Linh, Tánh Linh
Tỉnh Bình Thuận đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 465/QĐ-UBND 28/2/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 33; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 36IV KHU VỰC TÂY NGUYÊN
Khu vực Tây Nguyên có 5 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông và Lâm Đồng
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 1.246 hồ (Trong đó: 25 hồ có tràn
cửa van, 1.221 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 1,68 tỷ m3
Tổng chiều dài đập: 221 km
Tổng diện tích tưới: 198.802 ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 100 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 0 hồ
Hồ chứa thủy lợi lớn: 178 hồ Trong đó:
Trang 371 Tỉnh Kon Tum
Trên địa bàn Kon Tum có 80 hồ chứa thủy lợi: 19 hồ chứa thủy lợi lớn (Đăk Uy: 29,66 triệu m3, Đăk Rơn Ga: 6,65 triệu m3, Đăk Yên: 6,45 triệu m3); 28 hồ chứa thủy lợi vừa; 33 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 09 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 71 hồ
Tổng dung tích trữ: 92,18 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 16,51 km
Tổng diện tích tưới: 9.355 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 13 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 23,75 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 58 hồ (trừ 03 hồ
chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 20,99 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 09 hồ (Đăk Uy, Đăk Yên, Đăk
Loh, Đăk Rơ War, Đăk Trít, Tân Điền, Đăk Sa Men, Ia Bang Thượng, Đăk Hơ Niêng), tổng dung tích trữ thiết kế: 47,44 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 12 đập
Các huyện có hồ chứa: Đăk Hà, Đăk Tô, Sa Thầy, Kon Tum, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Kon Rẫy, Kon Plong, Tu Mơ Rông
Tỉnh Kon Tum đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 26/4/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 34; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
2 Tỉnh Gia Lai
Trên địa bàn Gia Lai có 114 hồ chứa thủy lợi: 19 hồ chứa thủy lợi lớn (Ayun Hạ: 253 triệu m3, Ia Mơr: 177,8 triệu m3, Ia M Lá: 54,15 triệu
m3); 14 hồ chứa thủy lợi vừa; 81 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi
có cửa van: 05 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 109 hồ
Tổng dung tích trữ: 571,31 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 18,04 km
Tổng diện tích tưới: 35.671 ha
Trang 38Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 14 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 52,4 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 95 hồ, tổng dung
tích trữ thiết kế: 19,43 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 05 hồ (Ia Mơr, Chư Prông, Ia
Ring, Ia M' Lá, Ayun Hạ), tổng dung tích trữ thiết kế: 499,77 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 05 đập
Các huyện có hồ chứa: Ia Grai, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Đăk
Pơ, Chư Păh, Plei Ku, Krông Pa, An Khê, Chư Sê, Mang Yang, Đăk Đoa, Krong Chro, Phú Thiện
Tỉnh Gia Lai đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 25/4/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 35; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
3 Tỉnh Đăk Lăk
Trên địa bàn Đăk Lăk có 596 hồ chứa thủy lợi: 65 hồ chứa thủy lợi lớn (Ea Soup thượng: 146,94 triệu m3, Krông Buk hạ: 109,34 triệu m3, Buôn Triết: 21 triệu m3); 233 hồ chứa thủy lợi vừa; 298 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 08 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 588 hồ
Tổng dung tích trữ: 624,58 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 132,05 km
Tổng diện tích tưới: 89.521 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 57 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 143 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 531 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 157 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 08 hồ (Buôn Joong, Ea Rớt, Ea
Soup thượng, Ea Soup hạ, Ea Msen, Vụ Bổn, Krông Buk hạ, Ea Kao), tổng dung tích trữ thiết kế: 325 triệu m3
Trang 39Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Krông Păk, Krông Năng, Ea Kar, Cư M’gar, M’Đrăk, Cư Kuin, Ea HLeo, Krông Buk, Buôn Ma Thuột, Krông Ana, Lăk, Krông Bông, Buôn Đôn, Ea Súp
Tỉnh Đăk Lăk đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1821/QĐ-UBND ngày 11/7/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 36; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
4 Tỉnh Đăk Nông
Trên địa bàn tỉnh Đăk Nông có 236 hồ chứa thủy lợi: 43 hồ chứa thủy lợi lớn (Đăk Rồ: 12,23 triệu m3, Cầu Tư: 8,09 triệu m3, Trung Tâm: 7,8 triệu m3); 132 hồ chứa thủy lợi vừa; 61 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 235 hồ Tổng dung tích trữ: 171,61 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 30,85 km
Tổng diện tích tưới: 32.260 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 42 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 51,96 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 193 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 107,42 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Đăk Rồ), tổng dung
tích trữ thiết kế: 12,23 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 13 đập
Các huyện có hồ chứa: Đăk G'long, Đăk Mil, Đăk Rlấp, Tuy Đức, Đăk Song, Gia Nghĩa, Krông Nô, Cư Jút
Tỉnh Đăk Nông đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 28/8/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 37; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trang 405 Tỉnh Lâm Đồng
Trên địa bàn Lâm Đồng có 220 hồ chứa thủy lợi: 32 hồ chứa thủy lợi lớn (Tuyền Lâm: 27,85 triệu m3; Đạ Tẻh: 24,00 triệu m3; Ka La: 18,89 triệu m3); 60 hồ chứa thủy lợi vừa; 128 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 218 hồ Tổng dung tích trữ: 223,15 triệu m3
Tổng chiều dài đập: 23,56 km
Tổng diện tích tưới: 31.995 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 30 hồ, tổng dung tích trữ
thiết kế: 139,9 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 188 hồ, tổng
dung tích trữ thiết kế: 50,97 triệu m3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Ka La, Đăk Lô), tổng
dung tích trữ thiết kế: 32,52 triệu m3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 70 đập
Các huyện có hồ chứa: Di Linh, Lâm Hà, Đà Lạt, Bảo Lâm, Đức Trọng, Đơn Dương, Bảo Lộc, Đạ Teh, Cát Tiên, Đam Rồng, Đạ Huoai,
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 121 hồ (Trong đó: 04 hồ có tràn cửa
van, 117 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 2,14 tỷ m3
Tổng chiều dài đập: 64,28 km