Cuốn Sổ tay Tra cứu thông tin đập, hồ chứa nước” được biên tập thành 2 tập, gồm: Tập 1- Thông tin chung đập, hồ chứa thủy lợi; cung cấp các thông tin cần thiết, như: số lượng đập, hồ chứa, quy mô, nhiệm vụ, các thông số kỹ thuật công trình,... được tổng hợp trên cả nước, các vùng và từng địa phương, trong đó các đập, hồ chứa được phân loại theo quy định của Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.
TỔNG QUAN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI TOÀN QUỐC I Thông tin đập, hồ chứa thủy lợi toàn quốc
Số lượng đập, hồ chứa thủy lợi tại các khu vực trên cả nước
Khu vực Bắc Bộ có 391 đập dâng (đập có chiều cao từ 5 m trở lên) và 2.543 hồ chứa thủy lợi (325 hồ lớn, 2.218 hồ vừa và nhỏ) Trong số đó có 19 hồ có tràn cửa van và 2.524 hồ có tràn tự do, với tổng dung tích trữ 2,22 tỷ m3.
Khu vực Bắc Trung Bộ: Có 56 đập dâng (đập có chiều cao từ
Có 2.323 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 3 hồ quan trọng đặc biệt, 171 hồ lớn và 2.149 hồ vừa và nhỏ; trong số này 52 hồ có tràn cửa van và 2.271 hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ đạt 6,06 tỷ m³.
Khu vực Nam Trung Bộ: Có 31 đập dâng (đập có chiều cao từ
Có 517 hồ chứa thủy lợi có chiều cao từ 5 m trở lên, trong đó 175 hồ lớn và 342 hồ vừa và nhỏ Trong số này có 86 hồ có tràn cửa van và 431 hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ nước của các hồ lên tới 2,39 tỷ m3.
Khu vực Tây Nguyên: Có 100 đập dâng (đập có chiều cao từ
Có 1.246 hồ chứa thủy lợi có mực nước từ 5 m trở lên, trong đó 178 hồ lớn và 1.068 hồ vừa và nhỏ Trong số này có 25 hồ có tràn cửa van và 1.221 hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ đạt khoảng 1,68 tỷ m3.
Khu vực Nam Bộ: Có 14 đập dâng (đập có chiều cao từ 5 m trở lên) và 121 hồ chứa thủy lợi (1 hồ quan trọng đặc biệt, 39 hồ lớn,
81 hồ vừa và nhỏ); trong đó: 04 hồ có tràn cửa van, 117 hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ: 2,14 tỷ m 3
Phân loại hồ chứa thủy lợi theo Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
* Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 04 hồ Trong đó:
+ V ≥ 1.000 triệu m 3 : 02 hồ (Cửa Đạt, Dầu Tiếng)
+ 500 ≤ V < 1.000 triệu m 3 : 02 hồ (Ngàn Trươi, Tả Trạch)
* Hồ chứa thủy lợi lớn: 888 hồ Trong đó:
+ 300 ≤ V < 500 triệu m 3 : 04 hồ (Cấm Sơn, Sông Mực, Kẻ Gỗ, Phú Ninh)
+ 200 ≤ V < 300 triệu m 3 : 04 hồ (Nước Trong, Định Bình, Ayun
+ 100 ≤ V < 200 triệu m 3 : 08 hồ (Núi Cốc, Yên Lập, Yên Mỹ, Sông Rác, Núi Một, Ia Mơr, Ea Soup Thượng, Krông Buk Hạ
Trong phạm vi dung tích từ 50 đến dưới 100 triệu m³, có 15 hồ chứa nước: Pa Khoang, Đồng Mô, Tràng Vinh, Vực Mấu, Sông Sào, Vực Tròn, Rào Đá, An Mã, Truồi, Khe Tân, Đá Bàn, Sông Sắt, Sông Quao, Sông Dinh 3 và Ia M' Lá.
+ V < 3 triệu m 3 , 10 ≤ Hđập < 15 m và Lđập ≥ 500 m: 79 hồ
* Hồ chứa thủy lợi vừa: 1.633 hồ Trong đó:
* Hồ chứa thủy lợi nhỏ: 4.225 hồ Trong đó:
THÔNG TIN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI CÁC KHU VỰC TRÊN CẢ NƯỚC I Khu vực Bắc Bộ
Tỉnh Hà Giang
Trên địa bàn Hà Giang có tổng cộng 63 hồ chứa thủy lợi, bao gồm 5 hồ lớn (hồ Quang Minh dung tích 3 triệu m3 và hồ Trùng dung tích 3,5 triệu m3), 19 hồ chứa thủy lợi vừa và 39 hồ chứa thủy lợi nhỏ; không có hồ chứa thủy lợi nào có cửa van, trong khi tất cả 63 hồ chứa thủy lợi đều có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 27 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 4,10 km
Tổng diện tích tưới: 3.428 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 05 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 7,33 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 58 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 20,14 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Bắc Quang; Quang Bình; Vị Xuyên; Quản Bạ; Đồng Văn; Thành phố Hà Giang
Tỉnh Hà Giang đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 9/01/2020 và Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 16/6/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 1; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Lào Cai
Trên địa bàn Lào Cai có 77 hồ chứa thủy lợi, trong đó 2 hồ lớn là Vĩ Kẽm (0,67 triệu m³) và Thác Bạc (0,14 triệu m³); 09 hồ chứa vừa và 66 hồ chứa nhỏ Không có hồ chứa thủy lợi nào có cửa van; 74 hồ chứa có tràn tự do, còn lại 3 hồ không có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 10 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 5,38 km
Tổng diện tích tưới: 1.797 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 02 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 0,98 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 72 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 9,29 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Bảo Thắng, Bảo Yên, Văn Bàn, Mường Khương, Thành phố Lào Cai, Bát Xát, Si Ma Cai, Sa Pa, Bắc Hà
Tỉnh Lào Cai đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 15/9/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 2; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Lai Châu
Trên địa bàn Lai Châu có 04 hồ chứa thủy lợi, gồm 03 hồ chứa lớn và 01 hồ chứa vừa; trong đó hồ Hoàng Hồ có dung tích 2,46 triệu m³ Không có hồ chứa thủy lợi nào có cửa van, còn 04 hồ chứa lại có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 4,17 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 0,78 km
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 03 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 3,4 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 0,77 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 10 đập
Các huyện có hồ chứa gồm Sìn Hồ, Than Uyên và thành phố Lai Châu Tỉnh Lai Châu đã phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 01/6/2020, nhằm quản lý và vận hành các hồ chứa một cách đồng bộ và hiệu quả.
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 3; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Yên Bái
Ở tỉnh Yên Bái có tổng số hồ chứa thủy lợi là 130, bao gồm 12 hồ chứa lớn (Đầm Hậu có dung tích khoảng 3,65 triệu m3), 29 hồ chứa vừa và 89 hồ chứa nhỏ; hồ chứa thủy lợi có cửa van là 0 hồ và hồ chứa thủy lợi có tràn tự do là 130 hồ.
Tổng dung tích trữ: 27,60 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 8,81 km
Tổng diện tích tưới: 2.208 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 12 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 13,5 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 118 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 14,2 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Trấn Yên, Văn Yên, Lục Yên, Yên Bình, thành phố Yên Bái, Văn Chấn
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 4; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Điện Biên
Trên địa bàn Điện Biên có 15 hồ chứa thủy lợi, trong đó 14 hồ chứa lớn với dung tích đáng kể gồm Pa Khoang 56,8 triệu m³; Nậm Khẩu Hu 7,50 triệu m³; Nậm Ngám 5,94 triệu m³; còn lại 01 hồ chứa thủy lợi vừa và 0 hồ chứa thủy lợi nhỏ.
Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 11 hồ
Tổng dung tích trữ: 86,23 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 3,31 km
Tổng diện tích tưới: 2.829 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 78,17 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 0,30 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ (Nậm Ngám, Huổi Phạ,
Hồng Sạt, Pe Luông), tổng dung tích trữ thiết kế: 7,76 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Điện Biên, Tủa Chùa, Điện Biên Đông, Điện Biên Phủ, Mường Ẳng
Tỉnh Điện Biên đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 08/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 5; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Sơn La
Điện Biên có 83 hồ chứa thủy lợi, phân thành 16 hồ chứa lớn, 11 hồ chứa vừa và 56 hồ chứa nhỏ Trong 16 hồ chứa lớn, Suối Chiếu có dung tích 4,32 triệu m³, Bản Mòn 3,55 triệu m³ và Chiềng Khoi 3,1 triệu m³ Toàn bộ hệ thống hồ chứa thủy lợi ở Điện Biên đều có tràn tự do (83 hồ), không có hồ chứa nào có cửa van, và tổng dung tích trữ đạt 27,94 triệu m³.
Tổng chiều dài đập: 5,47 km
Tổng diện tích tưới: 1.938 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 16 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 20,7 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 67 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 7,2 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 132 đập
Các huyện có hồ chứa: Sơn La, Mai Sơn, Yên Châu, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Thuận Châu, Sông Mã
Tỉnh Sơn La đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 04/3/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 6; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Hòa Bình
Ở Điện Biên có 473 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 49 hồ chứa lớn, 153 hồ chứa vừa và 271 hồ chứa nhỏ Trong số 49 hồ chứa lớn, Cạn Thượng chứa 4,9 triệu m³, Đầm Bài 4,88 triệu m³ và Hồ Trọng 4,21 triệu m³ Tổng dung tích trữ của hệ thống hồ chứa thủy lợi Điện Biên lên tới 155,16 triệu m³ Toàn bộ 473 hồ chứa thủy lợi có tràn tự do và không có hồ chứa nào có cửa van.
Tổng chiều dài đập: 51,27 km
Tổng diện tích tưới: 11.116 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 49 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 54,24 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 424 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 100,93 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Lạc Sơn, Tân Lạc, Yên Thủy, Kim Bôi, Lạc Thủy, Lương Sơn, Cao Phong, Đà Bắc, Kỳ Sơn, Hòa Bình, Mai Châu
Tỉnh Hòa Bình đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 06/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 7; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Cao Bằng
Ở Cao Bằng có tổng cộng 22 hồ chứa thủy lợi, trong đó 15 hồ chứa lớn (Bản Viết: 3,14 triệu m3; Khuổi Lái: 2,94 triệu m3), 2 hồ chứa vừa và 5 hồ chứa nhỏ Tất cả 22 hồ chứa thủy lợi đều có tràn tự do và không có hồ chứa nào có cửa van.
Tổng dung tích trữ: 16,34 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 2,08 km
Tổng diện tích tưới: 3.562 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 15 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 15,1 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 1,2 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Thạch An, Hòa An, Nguyên Bình, Hà Quảng, Trùng Khánh, Quảng Uyên, Trà Lĩnh, Hạ Lang
Tỉnh Cao Bằng đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 13/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 8; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Bắc Kạn
Ở Bắc Kạn có 34 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 10 hồ chứa lớn, 10 hồ chứa vừa và 14 hồ chứa nhỏ Trong 10 hồ chứa lớn, hồ Khuổi Khe có dung tích 1,89 triệu m3 và hồ Khuổi Dầy có dung tích 3,5 triệu m3 Toàn bộ 34 hồ chứa thủy lợi đều có tràn tự do và không có hồ chứa nào có cửa van.
Tổng dung tích trữ: 13,19 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 2,04 km
Tổng diện tích tưới: 730 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 5,72 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 24 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 7,47 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 5,72 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 03 đập
Các huyện có hồ chứa: Chợ Mới, Na Rì, Chợ Đồn, Bạch Thông,
Tỉnh Bắc Kạn đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 822/QĐ-UBND ngày 23/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 9; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Thái Nguyên
Trên địa bàn Thái Nguyên có 198 hồ chứa thủy lợi, trong đó 36 hồ lớn (Núi Cốc có dung tích 175,5 triệu m³ và Bảo Linh 6,9 triệu m³), 25 hồ chứa vừa và 137 hồ chứa nhỏ; số hồ có cửa van là 01 hồ và số hồ có tràn tự do là 197 hồ.
Tổng dung tích trữ: 223,85 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 15,17 km
Tổng diện tích tưới: 22.873 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 35 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 35,36 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 162 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 13 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Núi Cốc), tổng dung tích trữ thiết kế: 175,5 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 31 đập
Các huyện có hồ chứa: Phú Bình, Định Hóa, Phú Lương, Đại Từ, Đồng Hỷ, Phổ Yên, Võ Nhai, Sông Công, Thái Nguyên
Tỉnh Thái Nguyên đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 19/3/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 10; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Tuyên Quang
Ở tỉnh Tuyên Quang có tổng cộng 374 hồ chứa thủy lợi, được chia thành 26 hồ chứa nước lớn (Ngòi Là 2: 3,31 triệu m3; Như Xuyên: 2,3 triệu m3), 53 hồ chứa vừa và 295 hồ chứa nhỏ Tất cả 374 hồ chứa thủy lợi đều có tràn tự do, trong khi không có hồ chứa nào có cửa van.
Tổng dung tích trữ: 70,63 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 34,56 km
Tổng diện tích tưới: 10.992 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 26 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 17,95 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 348 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 52,68 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 29 đập
Các huyện có hồ chứa: Sơn Dương, Hàm Yên, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Thành phố Tuyên Quang, Lâm Hà, Na Hang, Lâm Bình
Tỉnh Tuyên Quang đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 20/01/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 11; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Phú Thọ
Phú Thọ có 230 hồ chứa thủy lợi, trong đó 14 hồ chứa thủy lợi lớn (Phượng Mao 11,62 triệu m3, Ngòi Vần 9,54 triệu m3, Lửa Việt 6,14 triệu m3); 58 hồ chứa thủy lợi vừa và 158 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 230 hồ Tổng dung tích trữ là 81,97 triệu m3.
Tổng chiều dài đập: 26,29 km
Tổng diện tích tưới: 13.341 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 14 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 40,15 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 72 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 41,82 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 134 đập
Các huyện có hồ chứa gồm Đoan Hùng, Hạ Hòa, Yên Lập, Thanh Ba, Cẩm Khê, Phù Ninh, Thanh Sơn, Tam Nông, Tân Sơn, Thanh Thủy, Phú Thọ, Việt Trì và Lâm Thao.
Tỉnh Phú Thọ đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 16/6/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 12; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Lạng Sơn
Ở Lạng Sơn có 132 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 53 hồ chứa lớn (Tà Keo: 13,90 triệu m3; Nà Cáy: 5,50 triệu m3), 40 hồ chứa vừa và 39 hồ chứa nhỏ Toàn bộ 132 hồ chứa thủy lợi có tràn tự do, trong khi hồ chứa có cửa van là 0 hồ.
Tổng dung tích trữ: 71,96 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 8,68 km
Tổng diện tích tưới: 8.419 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 53 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 57,66 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 79 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 14,3 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 11 đập
Các huyện có hồ chứa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn gồm Lộc Bình, Tràng Định, Hữu Lũng, Cao Lộc, Lạng Sơn, Văn Lãng, Bắc Sơn, Chi Lăng, Bình Gia, Văn Quan và Đình Lập Tỉnh Lạng Sơn đã phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 19/6/2019.
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 13; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Bắc Giang
Trên địa bàn Bắc Giang có 274 hồ chứa thủy lợi, trong đó 24 hồ chứa thủy lợi lớn (Cấm Sơn: 307 triệu m3; Khuôn Thần: 16,1 triệu m3; Làng Thum: 8,14 triệu m3); 18 hồ chứa thủy lợi vừa và 232 hồ chứa thủy lợi nhỏ Có 02 hồ chứa thủy lợi có cửa van và có hồ chứa thủy lợi có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 693,17 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 40,38 km
Tổng diện tích tưới: 62.660 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 22 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 70,16 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 250 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 61,56 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Cấm Sơn, Quỳnh), tổng dung tích trữ thiết kế: 561,45 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế, Lục Nam, Tân Yên, Yên Dũng, Bắc Giang, Lạng Giang
Tỉnh Bắc Giang đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 03/3/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 14; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc có tổng số hồ chứa thủy lợi là 135, được phân thành 11 hồ lớn (Đại Lải 33,46 triệu m3; Xạ Hương 13,43 triệu m3), 18 hồ vừa và 106 hồ nhỏ Trong số này, nhiều hồ chứa được trang bị cửa van để quản lý và điều tiết nguồn nước.
04 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 131 hồ
Tổng dung tích trữ: 108,38 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 20,30 km
Tổng diện tích tưới: 10.681 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 23,08 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 124 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 22,33 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van gồm 04 hồ là Đại Lải, Xạ Hương, Thanh Lanh và Đồng Mỏ, với tổng dung tích trữ thiết kế lên tới 62,98 triệu m³ Tổng số đập dâng có chiều cao từ 5 mét trở lên là 6 đập.
Các huyện có hồ chứa: Sông Lô, Lập Thạch, Tam Đảo, Phúc Yên, Bình Xuyên, Tam Dương, Vĩnh Yên
Tỉnh Vĩnh Phúc đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 12/6/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 15; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Thành phố Hà Nội
Trên địa bàn Hà Nội có 87 hồ chứa thủy lợi, gồm 09 hồ chứa lớn (điển hình Đồng Mô 61,9 triệu m3, Suối Hai 46,9 triệu m3, Quan Sơn 11,9 triệu m3), 21 hồ chứa vừa và 57 hồ chứa nhỏ Trong số đó có 02 hồ chứa có cửa van và 85 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 179,13 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 20,64 km
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 86,7 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 78 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 27,28 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Đồng Mô, Đồng Đò), tổng dung tích trữ thiết kế: 65,16 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 31 đập
Các huyện có hồ chứa: Ba Vì, Sóc Sơn, Chương Mỹ, Sơn Tây, Thạch Thất, Quốc Oai, Mỹ Đức
Thành phố Hà Nội đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 4412/QĐ-UBND ngày 20/8/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 16; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Quảng Ninh
Quảng Ninh có tổng cộng 146 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 21 hồ chứa lớn (Yên Lập 128 triệu m3, Tràng Vinh 74,8 triệu m3, Đầm Hà Động 14,3 triệu m3); 48 hồ chứa thủy lợi vừa và 77 hồ chứa thủy lợi nhỏ.
Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 05 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do:
Tổng dung tích trữ: 355,59 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 19,56 km
Tổng diện tích tưới: 28.674 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 16 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 69,7 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 125 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 47,8 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 05 hồ (Yên Lập,Tràng Vinh,
Chúc Bài Sơn, Đầm Hà Động, Khe Cát), tổng dung tích trữ thiết kế:
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 04 đập
Các huyện có hồ chứa ở tỉnh Quảng Ninh gồm Đông Triều, Hạ Long, Vân Đồn, Móng Cái, Tiên Yên, Quảng Yên, Cẩm Phả, Uông Bí, Cô Tô, Hải Hà, Đầm Hà, Ba Chẽ và Bình Liêu.
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 17; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Hải Dương
Hải Dương có 31 hồ chứa thủy lợi, gồm 0 hồ chứa lớn, 3 hồ chứa vừa và 28 hồ chứa nhỏ Trong hệ thống hồ chứa, có 1 hồ chứa thủy lợi có cửa van và 30 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 9,13 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 5,75 km
Tổng diện tích tưới: 1.378 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 0 hồ
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 30 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 8,01 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Phú Lợi), tổng dung tích trữ thiết kế: 1,12 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Chí Linh
Tỉnh Hải Dương đã thực hiện rà soát danh mục đập, hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 18; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Tỉnh Ninh Bình
Trên địa bàn Ninh Bình có 42 hồ chứa thủy lợi: 05 hồ chứa thủy lợi lớn (Yên Quang: 6,32 triệu m 3 , Yên Đồng: 8,53 triệu m 3 , Yên Thắng:
07 triệu m 3 ); 09 hồ chứa thủy lợi vừa; 28 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 42 hồ
Tổng dung tích trữ: 62,42 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 38,69 km
Tổng diện tích tưới: 8.401 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 05 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 47,27 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 37 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 15,15 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Nho Quan, Tam Điệp, Yên Mô
Tỉnh Ninh Bình đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 279QĐ-UBND ngày 12/02/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 19; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Khu vực Bắc Trung Bộ
Khu vực Bắc Trung Bộ có 06 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 2.323 hồ (trong đó: 52 hồ có tràn cửa van, 2.271 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 6,06 tỷ m 3
Tổng chiều dài đập: 436 km
Tổng diện tích tưới: 330.746 ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 56 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
* Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 03 hồ Trong đó:
+ 500 ≤ V < 1.000 triệu m 3 : 02 hồ (Ngàn Trươi, Tả Trạch)
* Hồ chứa thủy lợi lớn: 171 hồ Trong đó:
+ 300 ≤ V < 500 triệu m 3 : 02 hồ (Sông Mực, Kẻ Gỗ)
+ 100 ≤ V < 200 triệu m 3 : 02 hồ (Yên Mỹ, Sông Rác)
+ 50 ≤ V < 100 triệu m 3 : 06 hồ (Vực Mấu, Sông Sào, Vực Tròn, Rào Đá, An Mã, Truồi)
+ V < 3 triệu m 3 , 10 ≤ Hđập < 15 m và Lđập ≥ 500 m: 22 hồ
Hồ chứa thủy lợi vừa: 460 hồ Trong đó:
* Hồ chứa thủy lợi nhỏ: 1.689 hồ Trong đó:
Thanh Hóa có 610 hồ chứa thủy lợi, trong đó có một hồ chứa đặc biệt quan trọng là Cửa Đạt với dung tích 1.450 triệu m3; đồng thời tỉnh có 29 hồ chứa thủy lợi lớn, nổi bật như hồ Sông Mực 356 triệu m3, hồ Yên Mỹ 124,6 triệu m3 và hồ Hao Hao 10,28 triệu m3.
84 hồ chứa thủy lợi vừa; 496 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 03 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 507 hồ
Tổng dung tích trữ: 2.255 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 102,96 km
Tổng diện tích tưới: 128.295 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 26 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 76,4 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 580 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 146,5 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van gồm 3 hồ là Sông Mực, Yên Mỹ và Đồng Chùa (trừ hồ Cửa Đạt), với tổng dung tích trữ thiết kế là 483 triệu m³ Tổng số đập dâng có chiều cao đập từ 5 m trở lên là 19 đập.
Các huyện có hồ chứa: Như Thanh, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Như Xuân, Tĩnh Gia, Cẩm Thủy, Triệu Sơn, Bá Thước, Nông Cống, Hà Trung, Thọ Xuân, Vĩnh Lộc, Thường Xuân, Bỉm Sơn, Lang Chánh, Quan Hóa, Quan Sơn, Hoằng Hóa, Yên Định, Đông Sơn
Tỉnh Thanh Hóa đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1895/QĐ-UBND ngày 20/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 20; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn Nghệ An có 1.061 hồ chứa thủy lợi: 60 hồ chứa thủy lợi lớn (Vực Mấu: 74,1 triệu m 3 , Sông Sào: 51,42 triệu m 3 ); 216 hồ chứa thủy lợi vừa; 785 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 1.059 hồ
Tổng dung tích trữ: 537 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 170,94 km
Tổng diện tích tưới: 12.716 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 58 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 159 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 1.001 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 252 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Vực Mấu, Sông Sào), tổng dung tích trữ thiết kế: 126 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Yên Thành, Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu, Tân
Kỳ, Thanh Chương, Đô Lương, Nam Đàn, Anh Sơn, Nghi Lộc, Quỳ Hợp, Diễn Châu, Hưng Nguyên, Con Cuông, Hoàng Mai, Quế Phong, Quỳ Châu, Thái Hòa
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 21; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Hà Tĩnh có tổng cộng 323 hồ chứa thủy lợi, trong đó hồ đặc biệt quan trọng Ngàn Trươi có dung tích 775,7 triệu m3; 39 hồ chứa thủy lợi lớn gồm Kẻ Gỗ 345 triệu m3, Sông Rác 124,5 triệu m3 và Bộc Nguyên 24 triệu m3; 53 hồ chứa thủy lợi vừa và 230 hồ chứa thủy lợi nhỏ Trong số này có 13 hồ chứa thủy lợi có cửa van và 311 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 1.570 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 90,00 km
Tổng diện tích tưới: 34.630 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 28 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 108 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 283 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 88 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 12 hồ (Kẻ Gỗ, Rào Trổ, Sông
Danh sách các hồ chứa bao gồm Rác, Thượng Sông Trí, Bộc Nguyên, Đá Hàn, Thượng Tuy, Kim Sơn, Khe Xai, Tàu Voi, Cồn Tranh và Đá Bạc, trừ hồ Ngàn Trươi Tổng dung tích thiết kế của toàn dự án là 598 triệu m3.
Tổng số đập dâng: 19 đập (chiều cao đập từ 5 m trở lên)
Các huyện có hồ chứa: Hương Sơn, Hương Khê, Vũ Quang, Kỳ Anh, Can Lộc, Thạch Hà, Nghi Xuân, Cẩm Xuyên, Hồng Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh, Lộc Hà
Tỉnh Hà Tĩnh đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 02/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 22; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở tỉnh Quảng Bình có 150 hồ chứa thủy lợi, được phân loại thành 22 hồ chứa lớn, 57 hồ chứa vừa và 71 hồ chứa nhỏ; các hồ chứa lớn điển hình gồm Rào Đá (82,26 triệu m³), An Mã (67,85 triệu m³) và Vực Tròn (52,8 triệu m³) Trong tổng số hồ chứa, 7 hồ có cửa van và 143 hồ có tràn tự do, với tổng dung tích trữ đạt 463 triệu m³.
Tổng chiều dài đập: 24,63 km
Tổng diện tích tưới: 24.811 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 15 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 169 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 128 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 71 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 07 hồ (Vực Tròn, Sông Thai,
Thác Chuối, Phú Vinh, Rảo Đá, Troóc Trâu, Phú Hòa), tổng dung tích trữ thiết kế: 223 triệu m 3
Tổng số đập dâng: 16 đập (chiều cao đập từ 5m trở lên)
Các huyện có hồ chứa: Bố Trạch, Lệ Thủy, Quảng Trạch, Minh Hóa, Đồng Hới, Ba Đồn, Quảng Ninh, Tuyên Hóa
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 23; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Quảng Trị có 124 hồ chứa thủy lợi, được phân loại thành 14 hồ chứa lớn (Rào Quán 163 triệu m³, Trúc Kinh 39,2 triệu m³, La Ngà 34,6 triệu m³), 33 hồ chứa vừa và 77 hồ chứa thủy lợi nhỏ Trong số này, 13 hồ có cửa van và 111 hồ có tràn tự do Tổng dung tích trữ của hệ thống hồ chứa thủy lợi Quảng Trị lên tới 464 triệu m³.
Tổng chiều dài đập: 32,34 km
Tổng diện tích tưới: 14.188 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 03 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 43 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 108 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 36,17 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van được phân bổ ở 13 hồ: Rào Quán, Trúc Kinh, Bảo Đài, Kinh Môn, Ái Tử, Hà Thượng, Đá Mài, Tân Kim, Bầu Nhum, Nghĩa Hy, Trung Chỉ, Khe Mây và Rú Lịnh Tổng dung tích thiết kế của các hồ này chưa được công bố chính thức.
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Cam Lộ, Vĩnh Linh, Hải Lăng, Gio Linh, Hướng Hóa, Triệu Phong, Đông Hà, Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 4/8/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 24; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có tổng số 56 hồ chứa thủy lợi, bao gồm 1 hồ đặc biệt quan trọng (Tả Trạch: 646 triệu m³); 8 hồ chứa thủy lợi lớn (Truồi: 55,21 triệu m³; Khe Ngang: 15,07 triệu m³; Hòa Mỹ: 9,67 triệu m³); 17 hồ chứa thủy lợi vừa và 30 hồ chứa thủy lợi nhỏ Trong tổng số hồ chứa này, 13 hồ có cửa van và 43 hồ có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 774 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 14,76 km
Tổng diện tích tưới: 42.241 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 02 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 10 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 41 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 16 triệu m 3
12 hồ chứa thủy lợi có cửa van được liệt kê là Truồi, Khe Ngang, Thủy Yên, Phú Bài 2, Thọ Sơn, Mỹ Xuyên, Tràm Nãi, Thiềm Lúa, Trầm Giang, Thôn Niêm, Ông Môi và Trầm Lung (trừ hồ Tả Trạch), với tổng dung tích thiết kế 102 triệu m3.
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Phong Điền, Hương Trà, Hương Thủy,
A Lưới, Quảng Điền, Phú Lộc, Nam Đông
Các hồ có tràn lắp cánh phai bằng thép hoặc gỗ chắn vào cuối mùa lũ: Khe Nước, Nam Giản
Tỉnh Thừa Thiên Huế đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 06/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 25; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Khu vực Nam Trung Bộ
Nam Trung Bộ có 08 tỉnh, thành phố có đập và hồ chứa thủy lợi, gồm Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận Những công trình này đóng vai trò thiết yếu cho tưới tiêu, cấp nước sinh hoạt và ứng phó với thiên tai cho khu vực.
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 517 hồ (trong đó: 86 hồ có tràn cửa van, 431 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 2,39 tỷ m 3
Tổng chiều dài đập: 170 km
Tổng diện tích tưới: 0,19 triệu ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 31 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 0 hồ
Hồ chứa thủy lợi lớn: 175 hồ Trong đó:
+ 200 ≤ V < 300 triệu m 3 : 02 hồ (Nước Trong, Định Bình)
+ 50 ≤ V < 100 triệu m 3 : 05 hồ (Khe Tân, Đá Bàn, Sông Sắt, Sông Quao, Sông Dinh 3)
+ V < 3 triệu m 3 , 10 ≤ Hđập < 15 m và Lđập ≥ 500 m: 42 hồ
Hồ chứa thủy lợi vừa: 128 hồ Trong đó:
Hồ chứa thủy lợi nhỏ: 214 hồ Trong đó:
Đà Nẵng có tổng số 19 hồ chứa thủy lợi, gồm 2 hồ lớn là Đồng Nghệ dung tích 17,17 triệu m³ và Hòa Trung dung tích 11,61 triệu m³, 6 hồ chứa vừa và 11 hồ chứa nhỏ; trong số này 01 hồ có cửa van và 18 hồ có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 34,73 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 3,57 km
Tổng diện tích tưới: 1.330 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 11,61 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 17 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 5,95 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Đồng Nghệ), tổng dung tích trữ thiết kế: 17,17 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Hòa Vang, Liên Chiểu
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 26; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn Quảng Nam có 73 hồ chứa thủy lợi được phân loại thành 22 hồ lớn, 21 hồ vừa và 30 hồ nhỏ; trong 22 hồ lớn, Phú Ninh có dung tích 344 triệu m3, Khe Tân 55,72 triệu m3 và Việt An 22,95 triệu m3 Ngoài ra, có 04 hồ chứa có cửa van và 69 hồ chứa có tràn tự do, tổng dung tích trữ của toàn bộ hệ thống hồ chứa thủy lợi đạt 524,35 triệu m3.
Tổng chiều dài đập: 16,60 km
Tổng diện tích tưới: 39.876 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 19 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 115,8 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 50 hồ (trừ hồ
Trung Lộc), tổng dung tích trữ thiết kế: 18,91 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ (Phú Ninh, Việt An,
Vĩnh Trinh, Trung Lộc), tổng dung tích trữ thiết kế: 389,64 triệu m 3 Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 03 đập
Các huyện có hồ chứa: Đại Lộc, Duy Xuyên, Tiên Phước, Núi Thành, Quế Sơn, Hiệp Đức, Nông Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình, Phước Sơn, Bắc Trà My
Tỉnh Quảng Nam đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 01/02/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 27; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Quảng Ngãi có 118 hồ chứa thủy lợi, được phân loại thành 24 hồ chứa thủy lợi lớn, 36 hồ chứa thủy lợi vừa và 58 hồ chứa thủy lợi nhỏ Trong 24 hồ lớn, dung tích lần lượt là Hồ Nước Trong 289,5 triệu m³, Hồ Liệt Sơn 24,97 triệu m³ và Hồ Núi Ngang 21,07 triệu m³ Bên cạnh đó còn có 04 hồ chứa thủy lợi có cửa van và một số hồ có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 401,27 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 29,33 km
Tổng diện tích tưới: 13.684 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 20 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 29,05 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 94 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 32,22 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 04 hồ (Nước Trong, Liệt Sơn,
Núi Ngang, Diên Trường), tổng dung tích trữ thiết kế: 340 triệu m 3 Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 19 đập
Các huyện có hồ chứa: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Đức Phổ, Trà Bồng,
Quảng Ngãi có các huyện Mộ Đức, Nghĩa Hành, Tư Nghĩa, Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà và Lý Sơn, và tỉnh đã phê duyệt danh mục đập, hồ chứa nước tại Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 để quản lý và đầu tư các công trình thủy lợi trên địa bàn.
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 28; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Bình Định có tổng cộng 160 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 64 hồ chứa thủy lợi lớn, 35 hồ chứa vừa và 61 hồ chứa nhỏ Trong 64 hồ chứa lớn, các dung tích tiêu biểu gồm Định Bình 226,13 triệu m3, Núi Một 110 triệu m3 và Hội Sơn 45,62 triệu m3 Số hồ có cửa van là 38 hồ, số hồ có tràn tự do là 122 hồ Tổng dung tích trữ của toàn hệ thống là 590,20 triệu m3.
Tổng chiều dài đập: 61,98 km
Tổng diện tích tưới: 18.598 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 31 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 65,83 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 91 hồ (trừ 05 hồ chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 36,23 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 38 hồ (Mỹ Bình, Hố Giang, Cây Khế, Suối Mới, Kim Sơn, Vạn Định, Chí Hòa 2, Cây Sung, Suối
Sổ, Trung Sơn, Chòi Hiền, Đập Lồi, Tường Sơn, Hố Xoài, Bề Sề, Hóc
Ké, Núi Một, Thuận Ninh, Hội Sơn, Suối Tre, Định Bình, Hòn Lập, Hà Nhe, Vạn Hội, Cẩn Hậu, Tà Niêng, Suối Đuốc, Ông Lành, Hóc Hòm, Long Mỹ, Trong Thượng, An Đôn, Hóc Nhạn, Hóc Môn, Cự Lễ, Đập Chùa, Thủy Dẻ và Đội 10 là danh sách các địa phương liên quan đến hệ thống hồ chứa và đập dâng Tổng dung tích trữ thiết kế của hệ thống là 488,14 triệu m3 Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên) là 0 đập.
Các huyện có hồ chứa: Phù Mỹ, Tây Sơn, Hoài Ân, Phù Cát, Hoài Nhơn, Vĩnh Thạnh, Vân Canh, Tuy Phước, An Lão, An Nhơn
Tỉnh Bình Định đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 3293/QĐ-UBND ngày 13/9/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 29; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Phú Yên có 50 hồ chứa thủy lợi được phân thành 15 hồ chứa lớn, 10 hồ chứa vừa và 25 hồ chứa nhỏ; trong số 15 hồ chứa lớn, Đồng Tròn chứa 19,55 triệu m3, Phú Xuân 11,22 triệu m3 và Suối Vực 10,51 triệu m3 Ngoài ra, có 3 hồ chứa thủy lợi có cửa van và 47 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 82,98 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 12,68 km
Tổng diện tích tưới: 8.750 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 12 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 29,47 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 35 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 12,23 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 03 hồ (Phú Xuân, Đồng Tròn,
Suối Vực), tổng dung tích trữ thiết kế: 41,28 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Sông Hinh, Sơn Hòa, Tây Hòa, Đông Hòa, Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Phú Hòa, Sông Cầu
Tỉnh Phú Yên đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 07/6/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 30; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn Khánh Hòa có 28 hồ chứa thủy lợi: 16 hồ chứa thủy lợi lớn (Đá Bàn: 75 triệu m 3 , Suối Dầu: 32,78 triệu m 3 , Tà Rục: 23,48 triệu m 3 );
05 hồ chứa thủy lợi vừa; 07 hồ chứa thủy lợi nhỏ Hồ chứa thủy lợi có cửa van: 14 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do 14 hồ
Tổng dung tích trữ: 216,93 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 10,30 km
Tổng diện tích tưới: 21.288 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 06 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 13,85 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 08 hồ (trừ 04 hồ chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 2,14 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 14 hồ (Đá Bàn, Hoa Sơn, Suối
Danh sách các hồ chứa Dầu, Tà Rục, Cam Ranh, Suối Hành, Tiên Du, Am Chúa, Đá Đen, Láng Nhớt, Bích Đầm, Đá Mài, Cây Sung và Sở Quan cho thấy tổng dung tích trữ thiết kế là 200,94 triệu m³.
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Ninh Hòa, Vạn Ninh, Diên Khánh, Nha Trang, Cam Lâm, Khánh Vĩnh, Cam Ranh
Tỉnh Khánh Hòa đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1283/QĐ-UBND ngày 06/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 31; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Ninh Thuận có 21 hồ chứa thủy lợi, gồm 15 hồ chứa lớn, 05 hồ chứa vừa và 01 hồ chứa nhỏ; trong nhóm 15 hồ chứa lớn có các công trình nổi bật như Sông Sắt với dung tích 69,33 triệu m3, Sông Trâu 31,53 triệu m3 và Sông Biêu 23,78 triệu m3 Ngoài ra, có 08 hồ chứa có cửa van và 13 hồ chứa có tràn tự do, với tổng dung tích trữ của toàn hệ thống lên tới 194,47 triệu m3.
Tổng chiều dài đập: 11,94 km
Tổng diện tích tưới: 11.495 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 13,33 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 06 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 5,66 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 08 hồ (Sông Sắt, Sông Trâu,
Tân Giang, Sông Biêu, Lanh Ra, Trà Co, Cho Mo, Bà Râu), tổng dung tích trữ thiết kế: 175,48 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 02 đập
Các huyện có hồ chứa: Thuận Nam, Thuận Bắc, Bác Ái, Ninh Hải, Ninh Phước, Ninh Sơn
Tỉnh Ninh Thuận đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 03/3/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 32; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Bình Thuận có 48 hồ chứa thủy lợi, được phân loại thành 17 hồ lớn, 10 hồ vừa và 21 hồ nhỏ Trong 17 hồ lớn có dung tích đáng chú ý là Sông Quao 80 triệu m3, Sông Dinh 3 58,13 triệu m3 và Lòng Sông 37,16 triệu m3 Hệ thống này còn có 14 hồ có cửa van và hồ chứa thủy lợi có tràn tự do, tuy số lượng tràn tự do chưa được nêu rõ.
Tổng dung tích trữ: 341,90 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 24,14 km
Tổng diện tích tưới: 35.837 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 03 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 27,4 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 31 hồ (trừ 01 hồ chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 9,02 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 14 hồ (Sông Quao, Sông Dinh
Các khu vực lưu vực được liệt kê gồm Lòng Sông, Sông Móng, Cà Giây, Phan Dũng, Suối Đá, Đá Bạc, Núi Đất, Bà Bàu, Đu Đủ, Sông Phan, Sông Khán và Cẩm Hang Tổng dung tích thiết kế của hệ thống là 305,48 triệu m3.
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 03 đập
Các huyện có hồ chứa: Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Bắc Bình, Tuy Phong, Hàm Tân, La Gi, Đức Linh, Tánh Linh
Tỉnh Bình Thuận đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 465/QĐ-UBND 28/2/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 33; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Khu vực Tây Nguyên
Khu vực Tây Nguyên có 5 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông và Lâm Đồng
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 1.246 hồ (Trong đó: 25 hồ có tràn cửa van, 1.221 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 1,68 tỷ m 3
Tổng chiều dài đập: 221 km
Tổng diện tích tưới: 198.802 ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 100 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 0 hồ
Hồ chứa thủy lợi lớn: 178 hồ Trong đó:
+ 100 ≤ V < 200 triệu m 3 : 03 hồ (Ia Mơr, Ea Soup Thượng, Krông Buk Hạ)
+ V < 3 triệu m 3 , 10 ≤ Hđập < 15 m và Lđập ≥ 500 m: 07 hồ
Hồ chứa thủy lợi vừa: 467 hồ Trong đó:
Hồ chứa thủy lợi nhỏ: 601 hồ Trong đó:
Kon Tum có 80 hồ chứa thủy lợi được phân loại thành 19 hồ chứa lớn, 28 hồ chứa vừa và 33 hồ chứa nhỏ, phục vụ tưới tiêu và cấp nước tại nhiều khu vực Trong nhóm hồ chứa lớn, dung tích tiêu biểu gồm Đăk Uy 29,66 triệu m3, Đăk Rơn Ga 6,65 triệu m3 và Đăk Yên 6,45 triệu m3 Bên cạnh đó, có 9 hồ chứa thủy lợi có cửa van và 71 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 92,18 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 16,51 km
Tổng diện tích tưới: 9.355 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 13 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 23,75 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 58 hồ (trừ 03 hồ chứa thủy lợi có cửa van), tổng dung tích trữ thiết kế: 20,99 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 09 hồ (Đăk Uy, Đăk Yên, Đăk
Loh, Đăk Rơ War, Đăk Trít, Tân Điền, Đăk Sa Men, Ia Bang Thượng, Đăk Hơ Niêng), tổng dung tích trữ thiết kế: 47,44 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 12 đập
Các huyện có hồ chứa: Đăk Hà, Đăk Tô, Sa Thầy, Kon Tum, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Kon Rẫy, Kon Plong, Tu Mơ Rông
Tỉnh Kon Tum đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 26/4/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 34; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Gia Lai có tổng cộng 114 hồ chứa thủy lợi, trong đó 19 hồ chứa lớn được ghi nhận với dung tích đáng kể như Ayun Hạ 253 triệu m3, Ia Mơr 177,8 triệu m3 và Ia M Lá 54,15 triệu m3; 14 hồ chứa vừa và 81 hồ chứa nhỏ, tạo thành hệ thống hồ chứa đa cấp phục vụ tưới tiêu Trong toàn bộ hệ thống, 05 hồ chứa có cửa van và 109 hồ chứa có tràn tự do để đảm bảo khả năng điều tiết nước.
Tổng dung tích trữ: 571,31 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 18,04 km
Tổng diện tích tưới: 35.671 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 14 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 52,4 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 95 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 19,43 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 05 hồ (Ia Mơr, Chư Prông, Ia
Ring, Ia M'Lá, Ayun Hạ), tổng dung tích trữ thiết kế: 499,77 triệu m 3 Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 05 đập
Các huyện có hồ chứa: Ia Grai, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Đăk
Pơ, Chư Păh, Plei Ku, Krông Pa, An Khê, Chư Sê, Mang Yang, Đăk Đoa, Krong Chro, Phú Thiện
Tỉnh Gia Lai đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 25/4/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 35; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn Đắk Lắk có 596 hồ chứa thủy lợi, gồm 65 hồ chứa lớn (Ea Súp thượng: 146,94 triệu m3; Krông Buk hạ: 109,34 triệu m3; Buôn Triết: 21 triệu m3); 233 hồ chứa vừa và 298 hồ chứa nhỏ Trong tổng số, có 08 hồ chứa thủy lợi có cửa van và 588 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 624,58 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 132,05 km
Tổng diện tích tưới: 89.521 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 57 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 143 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 531 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 157 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 08 hồ (Buôn Joong, Ea Rớt, Ea
Soup thượng, Ea Soup hạ, Ea Msen,Vụ Bổn, Krông Buk hạ, Ea Kao), tổng dung tích trữ thiết kế: 325 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Danh sách các huyện có hồ chứa trên địa bàn gồm Krông Păk, Krông Năng, Ea Kar, Cư M’gar, M’Đrăk, Cư Kuin, Ea HLeo, Krông Buk, Buôn Ma Thuột, Krông Ana, Lăk, Krông Bông, Buôn Đôn và Ea Súp Những hồ chứa này đóng vai trò cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu và phát triển kinh tế - xã hội cho khu vực, đồng thời góp phần vào du lịch và quản lý nguồn nước địa phương.
Tỉnh Đăk Lăk đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1821/QĐ-UBND ngày 11/7/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 36; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở tỉnh Đắk Nông có 236 hồ chứa thủy lợi được phân thành 43 hồ chứa lớn, 132 hồ chứa vừa và 61 hồ chứa nhỏ Trong số đó, 43 hồ chứa lớn có dung tích đáng chú ý như Đắk Rồ 12,23 triệu m³, Cầu Tư 8,09 triệu m³ và Trung Tâm 7,8 triệu m³ Tổng dung tích trữ của toàn hệ thống lên tới 171,61 triệu m³ Ngoài ra, có 01 hồ chứa có cửa van và 235 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng chiều dài đập: 30,85 km
Tổng diện tích tưới: 32.260 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 42 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 51,96 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 193 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 107,42 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Đăk Rồ), tổng dung tích trữ thiết kế: 12,23 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 13 đập
Các huyện có hồ chứa: Đăk G'long, Đăk Mil, Đăk Rlấp, Tuy Đức, Đăk Song, Gia Nghĩa, Krông Nô, Cư Jút
Tỉnh Đăk Nông đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 28/8/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 37; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn Lâm Đồng có tổng số 220 hồ chứa thủy lợi, gồm 32 hồ chứa thủy lợi lớn (Tuyền Lâm 27,85 triệu m³; Đạ Tẻh 24,00 triệu m³; Ka La 18,89 triệu m³), 60 hồ chứa thủy lợi vừa và 128 hồ chứa thủy lợi nhỏ; hồ chứa có cửa van chiếm 02 hồ và hồ chứa có tràn tự do là 218 hồ, với tổng dung tích trữ của toàn hệ thống là 223,15 triệu m³.
Tổng chiều dài đập: 23,56 km
Tổng diện tích tưới: 31.995 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 30 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 139,9 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 188 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 50,97 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 02 hồ (Ka La, Đăk Lô), tổng dung tích trữ thiết kế: 32,52 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 70 đập
Các huyện có hồ chứa: Di Linh, Lâm Hà, Đà Lạt, Bảo Lâm, Đức Trọng, Đơn Dương, Bảo Lộc, Đạ Teh, Cát Tiên, Đam Rồng, Đạ Huoai, Lạc Dương
Tỉnh Lâm Đồng đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 38; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi).
Khu vực Nam Bộ
Khu vực Nam Bộ có 7 tỉnh, thành có đập, hồ chứa thủy lợi: Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh, An Giang, Kiên Giang
Tổng số hồ chứa thủy lợi: 121 hồ (Trong đó: 04 hồ có tràn cửa van, 117 hồ có tràn tự do)
Tổng dung tích trữ: 2,14 tỷ m 3
Tổng chiều dài đập: 64,28 km
Tổng diện tích tưới: 132.728 ha đất nông nghiệp
Tổng số đập dâng: 14 đập (đập có chiều cao từ 5 m trở lên)
Hồ chứa quan trọng đặc biệt: 01 hồ
Hồ chứa thủy lợi lớn: 39 hồ Trong đó:
+ V < 3 triệu m 3 , 10 ≤ Hđập < 15 m và Lđập ≥ 500 m: 05 hồ
Hồ chứa thủy lợi vừa: 53 hồ Trong đó:
Hồ chứa thủy lợi nhỏ: 28 hồ Trong đó:
Ở Bình Dương có tổng cộng 6 hồ chứa thủy lợi, gồm 2 hồ lớn là Cần Nôm (7,99 triệu m³) và Đá Bàn (6,8 triệu m³); 1 hồ chứa thủy lợi vừa và 3 hồ chứa thủy lợi nhỏ Trong số này, 2 hồ có cửa van và 4 hồ có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 16,35 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 2,38 km
Tổng diện tích tưới: 630 ha đất nông nghiệp
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 02 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 14,79 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 04 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 1,56 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Bắc Tân Uyên, Bàu Bàng, Phú Giáo, Dầu Tiếng
Tỉnh Bình Dương đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 27/6/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 39; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Bình Phước có 57 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 11 hồ lớn (Suối Giai 21,3 triệu m3; Đồng Xoài 9,66 triệu m3; Lộc Quang 5,83 triệu m3), 28 hồ chứa vừa và 18 hồ chứa nhỏ Không có hồ chứa nào có cửa van, trong khi tất cả 57 hồ đều có tràn tự do Tổng dung tích trữ của các hồ lên tới 82,59 triệu m3.
Tổng chiều dài đập: 15,86 km
Tổng diện tích tưới: 7.527 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 11 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 50,44 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 46 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 32,15 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 05 đập
Các huyện có hồ chứa: Lộc Ninh, Bù Đăng, Phú Riềng, Đồng Phú, Hớn Quảng, Bù Gia Mập, Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long,
Tỉnh Bình Phước đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 2005/QĐ-UBND ngày 25/9/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 40; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở Đồng Nai có 17 hồ chứa thủy lợi, được phân thành 10 hồ chứa lớn, 7 hồ chứa vừa và 0 hồ chứa nhỏ; trong đó 10 hồ chứa lớn có dung tích điển hình như Cầu Mới tuyến VI 21 triệu m3, Suối Tre 19,76 triệu m3 và Sông Mây 13,75 triệu m3 Toàn bộ 17 hồ chứa đều có tràn tự do và không có hồ chứa nào có cửa van, tổng dung tích trữ của hệ thống là 102,53 triệu m3.
Tổng chiều dài đập: 11,42 km
Tổng diện tích tưới: 5.783 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 95,84 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 07 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 6,69 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 08 đập
Các huyện có hồ chứa: Trảng Bom, Long Thành, Cẩm Mỹ, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc, Long Khánh, Tân Phú
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 41; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
4 Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Ở Bà Rịa–Vũng Tàu có 28 hồ chứa thủy lợi được phân bổ theo quy mô: 13 hồ chứa thủy lợi lớn (Sông Ray: 215,36 triệu m3; Đá Đen: 33,40 triệu m3; Suối Giàu: 12,20 triệu m3); 10 hồ chứa thuỷ lợi vừa và 5 hồ chứa thủy lợi nhỏ Trong số này, có 03 hồ chứa có cửa van và 25 hồ chứa có tràn tự do.
Tổng dung tích trữ: 318,63 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 26,16 km
Tổng diện tích tưới: 17.562 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 10 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 55,09 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 15 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 12,56 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 03 hồ (Sông Ray, Sông Hỏa, Đá Đen), tổng dung tích trữ thiết kế: 250,98 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 01 đập
Các huyện có hồ chứa: Châu Đức, Phú Mỹ, Xuyên Mộc, Đất Đỏ, Côn Đảo, Bà Rịa, Long Điền
Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 05/02/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 42; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn Tây Ninh có 04 hồ chứa thủy lợi được phân loại thành hồ đặc biệt quan trọng, hồ chứa thủy lợi lớn và hai hồ chứa thủy lợi vừa Cụ thể, hồ đặc biệt quan trọng Dầu Tiếng có dung tích 1.580 triệu m³; hồ chứa thủy lợi Tha La có dung tích 26,8 triệu m³; còn lại 02 hồ chứa thủy lợi vừa và 0 hồ chứa thủy lợi nhỏ Về đặc điểm kỹ thuật, có 01 hồ chứa có cửa van và 03 hồ chứa có tràn tự do Tổng dung tích trữ của hệ thống hồ chứa Tây Ninh là 1.611,88 triệu m³.
Tổng chiều dài đập: 4,72 km
Tổng diện tích tưới: 97.060 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 27,43 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 02 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 4,45 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 01 hồ (Dầu Tiếng), tổng dung tích trữ thiết kế: 1.580 triệu m 3
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Tân Châu, Dương Minh Châu
Tỉnh Tây Ninh đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 25/8/2020
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 43; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Ở An Giang có tổng cộng 7 hồ chứa thủy lợi, gồm 1 hồ chứa lớn (Thanh Long) với dung tích 0,26 triệu m3, 4 hồ chứa vừa và 2 hồ chứa nhỏ Tất cả 7 hồ chứa đều có tràn tự do và không có hồ chứa nào có cửa van.
Tổng dung tích trữ: 2,39 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 2,94 km
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 0,26 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 06 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 2,13 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Tri Tôn, Tịnh Biên
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 44; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Trên địa bàn Kiên Giang có hai hồ chứa thủy lợi: một hồ chứa lớn tại Dương Đông với dung tích 4,34 triệu m3 và một hồ chứa vừa tại Bãi Nhà với dung tích 0,10 triệu m3; không có hồ chứa thủy lợi nhỏ Các hồ chứa này đều có cửa van nhằm điều tiết nước, phục vụ tưới tiêu và ổn định nguồn nước cho sản xuất nông nghiệp địa phương.
0 hồ; hồ chứa thủy lợi có tràn tự do: 02 hồ
Tổng dung tích trữ: 4,44 triệu m 3
Tổng chiều dài đập: 0,80 km
Tổng diện tích tưới: 300 ha
Các hồ chứa thủy lợi lớn có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 4,34 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi vừa và nhỏ có tràn tự do: 01 hồ, tổng dung tích trữ thiết kế: 0,10 triệu m 3
Các hồ chứa thủy lợi có cửa van: 0 hồ
Tổng số đập dâng (chiều cao đập từ 5 m trở lên): 0 đập
Các huyện có hồ chứa: Phú Quốc, Kiên Hải
Tỉnh Kiên Giang đã thực hiện phê duyệt danh mục đập, hồ chứa tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 08/5/2019
(Chi tiết Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi xem Phụ lục 45; Tập 2 - Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi)
Phụ lục I TỔNG HỢP ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI TRONG TOÀN QUỐC TT K hu v ự c/ tỉ nh T ổn g số h ồ
P hâ n lo ại h ồ lớ n P hâ n lo ại h ồ vừ a P hâ n lo ại h ồ nh ỏ Đ ập dâ ng H ≥5 m V ≥3 00 tr m 3 10 0≤ V < 30 0 tr m 3
V