Microsoft Word test 2 doc ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN TOÁN – KHỐI 3 Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề ) ( Đề gồm 2 trang ) ( Thí sinh làm bài vào p[.]
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : TOÁN – KHỐI 3
Thời gian làm bài: 40 phút ( không kể thời gian giao đề )
( Đề gồm 2 trang ) ( Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời )
Họ tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Chữ kí giám thị 1: ……… Chữ kí giám thị 2: ………
PHẦN I: ( 2 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo các câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, …) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1 Số bé nhất trong các số: 21 011 ; 21 110 ; 21 101 ; 21 001 là:
A 21 110 B 21 001 C 21 011 D 21 101
2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( … ) để 3m8cm = … cm là:
3 Số gồm 3 chục nghìn, 5 trăm, 6 đơn vị viết là:
A 35 600 B 35 060 C 35 006 D 30 506
4 Số góc vuông có trong hình bên là:
5 Trong cùng một năm, ngày 28 tháng 5 là
thứ sáu thì ngày 1 tháng 6 là:
A Thứ hai B Thứ tư C Thứ ba D Thứ năm
6 Hàng ngày em đi ngủ lúc 10 giờ đêm và thức dậy lúc 6 giờ sáng hôm sau Mỗi ngày
em ngủ được:
A 16 giờ B 7 giờ C 6 giờ D 8 giờ
7 Số liền trước và số liền sau của số 99 999 theo thứ tự là:
A 99 997 ; 99 998 B 99 998 ; 10 000
C 99 990 ; 100 000 D 99 998 ; 100 000
8 An có một tờ 5000 đồng , ba tờ 2000 đồng và ba tờ 1000 đồng Số cách để An lấy ra
10 000 đồng để mua sách là:
Đề Kiểm tra cuối HKII Toán 3 – Trang 1/2
Trang 2PHẦN II: ( 8 điểm )
Bài 1 ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:
a) 38 576 + 40 825 b) 63 168 – 50 484 c) 12 534 5 d) 7016 : 7
Bài 2 ( 1,5 điểm )
a) Tính nhẩm: 24 000 2 48 000 : 8
b) Tính giá trị biểu thức: 84 575 – 22 512 3
c) Tìm x, biết: x : 3 = 37 083 – 24 658
Bài 3 ( 1 điểm ) Ghi Đ ( đúng ), S ( sai ) vào ô :
Cho bốn số: 85 209 ; 75 902 ; 45 029 ; 65 329
a) Bốn số trên có chữ số hàng chục ngàn là 5
b) Bốn số trên nhỏ hơn 100 000
c) Nửa chu vi hình chữ nhật là tổng số đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó d) Một người đi xe đạp trong 24 phút được 6km thì 36 phút đi được 6km
Bài 4 ( 2 điểm )
Một mảnh giấy hình chữ nhật có chu vi 40cm, chiều rộng bằng 1
5 chu vi Tính diện tích mảnh giấy đó
Bài 5 ( 1,5 điểm )
Mua 5 cái bút và 3 quyển vở hết 19 700 đồng Mua 3 cái bút và 3 quyển vở như thế hết 14 700 đồng Hỏi mua 1 cái bút và 3 quyển vở đó hết bao nhiêu tiền
_ HẾT _
Đề Kiểm tra cuối HKII Toán 3 – Trang 2/2
Trang 3PHIẾU TRẢ LỜI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NH 2009 – 2010
MÔN : TOÁN – KHỐI 3 Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề )
Họ tên thí sinh: ………
Số báo danh: ……… Lớp: ……… Phòng thi: ………
Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã Số thứ tự Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ PHẦN I Từ câu 1 đến câu 8, thí sinh chỉ cần ghi A, B, C, D vào ô trả lời CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8
TRẢ LỜI PHẦN II Bài 1 a) ……… b) ………
……… ………
……… ………
……… ………
c) ……… d) ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2 a) ……… ………
b) ……… c) ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 3 Từ câu a đến câu d, thí sinh chỉ cần ghi Đ hoặc S vào ô trả lời
CÂU a b c d
TRẢ LỜI
Trang 4Bài 4
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5 ………
………
………
………
………
………
………
………
_
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT GÌ VÀO KHUNG NÀY, VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
Trang 5ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NH 2009 – 2010
MÔN : TOÁN 3 PHẦN I
1 B 2 B 3 D 4 D
5 C 6 D 7 D 8 C
0.25đ x 8 = 2đ
PHẦN II
Bài 1
a) 79 401 b) 12 684 c) 62 670 d) 1002 (dư 2)
0.5đ x 4 = 2đ
Bài 2
a) - 48 000
- 6000 0.25đ x 2 = 0.5đ
b) 17 040
c) 37 275
0.5đ x 3 = 1.5đ
Bài 3
a) S b) Đ c) Đ d) S
0.25đ x 4 = 1đ
Bài 4
- Chiều rộng mảnh giấy hình chữ nhật: 40 : 5 = 8 (cm)
- Chiều dài mảnh giấy hình chữ nhật: 40 : 2 – 8 = 12 (cm)
- Diện tích mảnh giấy hình chữ nhật: 12 x 8 = 96 (cm2)
- Đáp số: 96 cm2
0.5đ x 4 = 2đ
Bài 5
- Số tiền mua 2 cái bút: 19 700 – 14 700 = 5000 (đồng)
- Số tiền mua 1 cái bút và 3 quyển vở: 14 700 – 5000 = 9700 (đồng)
- Đáp số: 9700 đồng
0.5đ x 3 = 1.5đ
Thí sinh làm theo cách khác nhưng chính xác vẫn cho điểm tối đa