1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyển Động Thẳng Đều

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Động Thẳng Đều
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài tập Vật Lý
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Caâu 1 Trong tröôøng hôïp naøo döôùi ñaây vaät coù theå ñöôïc coi nhö laø chaát ñieåm A Traùi ñaát töï quay quanh mình noù B Hai hoøn bi luùc va chaïm nhau[.]

Trang 1

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Câu 1: Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể được coi như

là chất điểm

A Trái đất tự quay quanh mình nó B Hai hòn bi lúc va chạm nhau

C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước D Giọt nước mưa lúc đang rơi

Câu 2: Một xe ơ tơ chuyển động với vận tốc 72 km/h Vận tốc đổi ra m/s:

A 20 m/s B 25 m/s C 15 m/s D 10 m/s

Câu 3: Vật chuyển động trên nữa vịng trịn bán kính R từ A đến B.

Quãng đường đi và độ dời của vật lần lượt là

A B C D

Câu 4:

Một con kiến bị trên một cây thước AB=100cm từ vạch 55cm đến vạch

70cm, sau đĩ quay đầu bị ngược lại đến vạch 15cm.Lấy gốc toạ độ là

vạch số 0 và chiều từ vạch 0 đền vạch 100 là chiều dương thì quãng

đường và độ dời của con kiến là:

A 70cm và - 40cm B 55cm và - 40cm

C 85cm và 15cm D 100cm và - 70cm

Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm chuyển

động thẳng đều trong trường hợp vật làm mốc không trùng với điểm xuất phát là

A s = vt B x = x0 + vt C x = vt D s = s 0 + vt

Câu 6: Tốc độ trung bình cho biết

A mức độ nhanh chậm của chuyển động B mức độ chậm của chuyển động

C mức độ nhanh của chuyển động D quãng đường

đi của vật vào thời điểm t

Câu 7: Trường hợp nào sau đây chuyển động của nó là

chuyển động tịnh tiến

A Viên bi lăn trên đường thẳng nằm ngang B Cánh cửa chuyển động quay quanh bản lề

C Chuyển động chiếc lá rơi D Các điểm trên khung xe ôtô chuyển động trên đường thẳng

Câu 8: Chọn câu SAI khi nói về chuyển động tịnh tiến.

A.Khi chuyển động tịnh tiến mọi điểm của nó có quỹ đạo giống hệt nhau

B.Khi chuyển động tịnh tiến mọi điểm của nó có quỹ đạo có thể chồng khít lên nhau

C.Bánh xe của ô tô chuyển động trên đường thẳng là chuyển động tịnh tiến

D.Muốn khảo sát chuyển động tịnh tiến một vật ta chỉ cần xét chuyển động của một điểm bất kì của nó

Câu 9: Một chất điểm chuyển động thẳng đều trong khoảng

thời gian 20 phút đi được một đoạn đường 7,2 km Tốc độ trung bình của chất điểm là

A 3,6Km/h B 36km/h C.14,4km/h D.21,6km/h

Câu 10: Chọn câu ĐÚNG:

A Trong chuyển động thẳng đều, toạ độ x là một hàm bậc nhất của thời gian t

A

B

Trang 2

B Trong chuyển động thẳng đều, toạ độ x luôn bằng quãng đường chuyển động s

C Trong chuyển động thẳng đều, toạ độ x luôn có giá trị dương

D Trong chuyển động thẳng đều, toạ độ x luôn bằng quãng đường chuyển động s của chất điểm khi chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ

Câu 11: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox cĩ dạng: x = 5

+60t (x đo bằng km và t đo bằng giờ).Chất điểm đĩ xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm M,cách O là 5km,với vận tốc 60km/h

B Từ điểm O,với vận tốc 5km/h

C Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc là 5km/h

D Từ điểm O,với vận tốc 60km/h

Câu 12 :

Một chất điểm chuyển động thẳng đều phương trình chuyển động là x = 100 + 40t (km,h ) Sau 1,5 giờ kể từ lúc bắt đầu chuyển động, chất điểm có toạ độ và quãng đường đi được là A.60km và 160km B.40km và 60km C 160km và 60km

D 160km và 160km

Câu 13: Thời gian hat êlectron chuyển động một đoạn thẳng

20cm trong ống đèn hình của máy thu hình bằng bao nhiêu ? biết vận tốc của nó không đổi bằng 105 m/s :

A 2.10 – 4 s B 2.10 – 5 s C 2.10 – 6 s D 2.10 – 3 s

Câu 14: Chọn câu SAI:

A.Chuyển động cơ là sự dời chỗ của vật theo thời gian

B.Chuyển động cơ có tính tuyệt đối

C.Khi chuyển động, một chất điểm vạch một đường trong không gian gọi là quỹ đạo

D.Ta có thể coi Trái đất là một chất điểm trong chuyển động trên quỹ đạo quanh mặt trời

Câu 15: Chọn câu ĐÚNG Quỹ đạo của chất điểm chuyển

động tịnh tiến

A luôn là đường thẳng B luôn là đường cong

C luôn là đường tròn D có thể là đường thẳng, đường tròn hoặc là một đường cong

Câu 16: Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường

biểu diễn toạ độ theo thời gian có giá trị bằng

A tan a = Dx = x – x0 B sin a = v C tan a = v D sin a = Dx = x – x0

Câu 17: Giá trị đại số của vectơ vận tốc tức thời trên trục 0x

A B với Dt bất kỳ

C với Dt bất kỳ D với Dt rất nhỏ

Câu 18: Trên trục 0x có hai chất điểm chuyển động thẳng

đều, gốc thời gian được chonï lúc bắt đầu chuyển động phương

Khoảng thời gian hai chất điểm chuyển động cho đến lúc gặp nhau là

Trang 3

A 2 giờ B 1 giờ C 0,5 giờ D 1,5 giờ

Câu 19: Chọn câu SAI:

A Đơn vị đo thời gian trong hệ đo lường quốc tế SI là giây

B Hệ quy chiếu gồm hệ toạ độ gắn với vật mốc cùng với một đồng hồ và mốc thời gian

C Một vật là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật làm mốc luôn luôn có giá trị không đổi

D Khi chất điểm chuyển động quãng đường nó đi được có thể không trùng với độ dời của nó

Câu 20 Điều nào sau đây là đúng với vật chuyển động tịnh tiến?

A Qũy đạo của vật luơn là đường thẳng

B Mọi điểm trên trên vật vạch ra những đường cĩ dạng giống nhau

C Vận tốc khơng thay đổi

D Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luơn song song với chính nĩ

Câu 21 Trong chuyển động nào sau đây khơng thể coi vật như một chất điểm?

A Trái Đất quay nhanh Mặt Trời B Viên bi rơi từ tầng thứ6 của tồ nhà xuống đất

C Chuyển động của ơ tơ trên đường từ Hà nội – Tp HCM D Trái Đất quay trục của nĩ

Câu 22: Chọn câu trả lời ĐÚNG Phương trình chuyển động

thẳng đều của một vật có dạng có vận tốc và toạ độ ban đầu là

A v = 3m/s ; x0 = 4m B v = -3m/s ; x0 = 4m C v = 4m/s ; x0 = -3m D.v= - 4m/s x0 = 3m

Câu 23: Trên đường thẳng AB dài 40km, một ôtô khởi hành

tại điểm cách A 10km về hướng AB, đi về B với vận tốc 20km/h Phương trình chuyển động của xe là:

A x = 40+ 10t (km;h) B x = 10 +20t (km;h ) C x = 10 + 40t (km;h)

D x= 20 +10t (km;h)

Câu 24: Trên trục 0x có hai chất điểm chuyển động thẳng

đều, gốc thời gian được chonï lúc bắt đầu chuyển động phương trình chuyển động lần lượt là

và Khoảng thời gian hai chất điểm chuyển động cho đến lúc gặp nhau là

A 2 giờ B 1 giờ C 0,5 giờ D 1,5 giờ

Câu 25: Chọn câu SAI:

A Đơn vị đo thời gian trong hệ đo lường quốc tế SI là giây

B Hệ quy chiếu gồm hệ toạ độ gắn với vật mốc cùng với một đồng hồ và mốc thời gian

C Một vật là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật làm mốc luôn luôn có giá trị không đổi

D Khi chất điểm chuyển động quãng đường nó đi được có thể không trùng với độ dời của nó

Câu 26 Điều nào sau đây là đúng với vật chuyển động tịnh tiến?

A Qũy đạo của vật luơn là đường thẳng

B Mọi điểm trên trên vật vạch ra những đường cĩ dạng giống nhau

C Vận tốc khơng thay đổi

Trang 4

D Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó

Caâu 27 Trong chuyển động nào sau đây không thể coi vật như một chất điểm?

A Trái Đất quay nhanh Mặt Trời

B Viên bi rơi từ tầng thứ6 của toà nhà xuống đất

C Chuyển động của ô tô trên đường từ Hà nội – Tp HCM

D Trái Đất quay trục của nó

Caâu 28 Trong các chuyển động sau đây, chuyển động của vật nào là chuyển động tịnh

tiến?

A Chuyển động của cái ngăn kéo bàn khi ta kéo nó ra

B Chuyển động của cách cửa khi ta mở cửa

C Chuyển động của ô tô trên đọan đường vòng

D Chuyển động Mặt Trời quanh Trái Đất

Caâu 29 Trên hình 1 là đồ thị toạ độ - thời gian của một vật chuyển động

thẳng

Hãy cho biết thông tin nào sau đây là sai?

A Tọa độ ban đầu của vật là x0 = 10cm

B Trong 5 giây đầu tiên, vật đi được 25m

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ

D Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc tọa độ 10cm

Caâu 30 Cho các đồ thị như hình 2.

Đồ thị của chuyển động thẳng đều là:

A I, II, III B I, III C II, III, IV D I, III, IV

Caâu 31 Phương trình tọa độ của một chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời

gian đã chọn không trùng với thời điểm xuất phát là:

A x = x0 + v(t – t0) B s = s0 + vt C x = x0 + vt D s = vt

Caâu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng

đều?

A Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

B Tại mọi thời điểm, vectơ vận tốc là như nhau

C Vectơ vận tốc có hướng không thay đổi

D Vận tốc luôn có giá trị dương

Caâu 33 Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình toạ độ là:

x = x0 + vt ( với x0 0 và v 0)

A Toạ độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian

B Toạ độ ban đầu của vật không trùng với gốc tọc độ

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ

D Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ

Caâu 34 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều?

A Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian B Tại mọi thời điểm, vectơ vận tốc là như nhau

C Vectơ vận tốc có hướng không thay đổi D Vận tốc luôn có giá trị dương

Caâu 35 Chọn câu đúng:

Nếu một vật chuyển động thẳng đều thì:

25

10

5 O

x(m)

t(s)

(Hình1)

1)

(Hình 2)

(I)

O

x

t

x 0

O

x

t (II)

v 0

O

v

t (III)

O

x

t

x 0

(IV)

Trang 5

A Vec tơ vận tốc có độ lớn không thay đổi, có phương luôn trùng với qũy đạo và

hướng theo chiều chuyển động

B Vật đi đuợc những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng

nhau bất kỳ

C Quãng đường vật đi được tỉ lệ với khoảng thời gian chuyển động

D Cà A, B và C

Caâu 36 Trong các đồ thị sau đây (hình 3), đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều?

A Đồ thị a B Đồ thị b và d C Đồ thị a và c D các đồ thị a, b, c và d

đều đúng

Đồ thị chuyển động của hai vật (I) và (II) được biểu diễn như hình 4 Dựa vào đồ thị

hãy trả lời các câu 37,38,39.

Caâu 37 Thông tin nào sau đây là sai?

A Hai vật chuyển động cùng vận tốc và vị trí ban đầu

B Hai vật chuyển động cùng vận tốc nhưng vị trí ban

đầu khác nhau

C Hai vật chuyển động cùng chiều

D Hai vật chuyển động không bao giờ

Caâu 38 Phương trình chuyển động của vật (I) là:

A x = 80 + 40t (km) B x = 40 + 40t (km)

C x = 80 + 80t (km) D x = 40 + 80t (km)

Caâu 39 Phương trình chuyển động của vật (II) là:

A x = t + 40 (km) B x = 40t + 40 (km) C x = 40t (km) D x

= t - 40t (km)

C©u 40: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng nhất ?

A Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó vận tốc phụ thuộc vào thời

gian

B Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều

C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

D Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó gia tốc tức thời không

đổi

C©u 41: Trên hình vẽ là đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động thẳng

Hãy cho biết thông tin nào sau đây sai?

A Tọa độ ban đầu của vật là x0 = 10 m

B Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ

C Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở gốc tọa độ

D Trong 5 giây đầu tiên, vật đi được 15m

C©u 42:

Đồ thị tọa độ theo thời gian của một chất điểm chuyển động trên đường thẳng được biểu diễn

như hình vẽ Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời

gian từ 0s đến 20s

A 1cm/s ; 5 cm/s

B 1cm/s ; 4 cm/s

C -1cm/s ; -5 cm/s

D 5cm/s ; 5 cm/s

(Hình 3)

a)

O

x

x

t b)

O

v

t c)

O

x

t d)

80 40

1 O

x(km)

t(h)

(Hình4 ) 2

(I) (II)

x(m)

t(s) 5

10

25 x(m)

t(s) 5

10 25

0

x (cm)

t (s) 20 10

40

O –20

D

B C

A

x (cm)

t (s) 20 10

40

O –20

D

B C

A

Trang 6

C©u 43:

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình x = 3t + 4t2 (m,s) Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 5s là :

A 43m/s B 23 m/s C 19 m/s D 28m/s

C©u 44:

Một ôtô khởi hành từ A lúc 6 giờ Nó đến B sau 2 giờ chuyển động và sau 3 giờ nó đến C Nếu chọn gốc thời gian lúc 0 giờ thì thời điểm mà xe ở A, B và C trùng với những thời điểm nào sau đây:

A tA = 0h ; tB = 2h ; tC = 5h B tA = 6h ; tB = 8h ; tC = 11h

C tA = 0h ; tB = 2h ; tC = 3h D Một kết quả khác

C©u 45:

Một ô tô xuất phát từ thành phố A lúc 7giờ sáng với vận tốc không đổi 60km/h Lúc 8giờ sáng, một xe đạp bắt đầu xuất phát từ thành phố B cách A một khoảng 80km, chạy cùng chiều với ô tô trên cùng đường thẳng Ô tô đuổi kịp xe đạp lúc 8giờ 30phút sáng Vận tốc xe đạp là:

A 30km/h B.10km/h C.20km/h D.15 km/h

C©u 46:

Vận dụng vận tốc trung bình trên quãng đường s có thể:

A xác định được quãng đường đi của vật trong thời gian t bất kỳ

B xác định chính xác vị trí của vật tại một thời điểm t bất kỳ

C xác định được vận tốc của vật tại một thời điểm t bất kỳ

D xác định được thời gian vật chuyển động hết quãng đường s

C©u 47: Chuyến bay của hãng Hàng Không Việt Nam từ Hà Nội đi Pari (Cộng hòa Pháp)

khởi hành vào lúc 16h30min giờ Hà Nội ngày hôm trước, đến Pari lúc 6h30min sáng hôm sau theo giờ Pari Biết giờ Pari chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ Hỏi lúc máy bay đến Pari là mấy giờ theo giờ Hà Nội? Thời gian bay là bao nhiêu?

A 12h30min và 20h B 12h30min và 21h

C 10h30min và 17h D 11h30min và 18h

C©u 48: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì hãm phanh, sau đó chuyển động

chậm dần đều với gia tốc 2m/s2 Quãng đường ôtô đi được trong 6 giây đầu tiên là:

A s = 84m B s = 156m C s = 114m D s = 126m

C©u 49:

Điều nào sau đây là đúng khi nói về mốc thời gian:

A Luôn luôn được chọn lúc 0 giờ

B Là thời điểm bất kỳ dùng để đối chiếu thời gian khi khảo sát một hiện tượng vật lý

C Luôn luôn chọn lúc bắt đầu khảo sát chuyển động hay hiện tượng vật lý

D Là hiệu của thời điểm đến và thời điểm đi của một chuyển động

C©u 50:

Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Tại thời điểm t1 = 2s và t2 = 4s, tọa độ tương ứng của vật là x1 =20m và x2 =10m Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Vận tốc của vật có độ lớn là 5m/s B Vật chuyển động ngược chiều dương với trục Ox

C Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 6s D Phương trình tọa độ của vật là x =

30 + 5t (m)

C©u 51 Một xe chuyển động thẳng đều có phương trình tốc độ: x = 50(1-t) (m, s) với t

0

Vận tốc và tọc độ ban đầu của xe lần lượt là:

A v = - 50m/s; x0 = 50m B v = 50m/s; x0 = -50m

C v = - 50m/s; x0 = -50m D v = 50m/s; x0 = 50m

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 52, 53.

Hai ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng theo chiều từ A đến B có vận tốc lần lượt là 60km/h và 40km/h

Trang 7

Chọn trục tọa độ Ox trựng với đường thẳng AB, gốc O A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lỳc cỏc xe xuất phỏt

Câu 52 Phương trỡnh chuyển động của hai xe là:

A xA = 60t; xB = 40t B xA = 60t; xB = 20 + 40t

C xA = 60t; xB = 40t - 20 D xA = 60t; xB = - 40t + 20

Câu 53 Vị trớ và thời điểm hai xe gặp nhau là:

A s = xA = 60 km; t = 60 phỳt B s = xA = 40 km; t = 30 phỳt

C s = xA = 40 km; t = 30 phỳt D s = xA = 60 km; t = 30 phỳt

Caõu 54: ẹoà thũ vaọn toỏc cuỷa moọt chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu tửứ goỏc

toaù ủoọ, chuyeồn ủoọng theo chieàu dửụng, bieồu dieón trong heọ truùc (tOv) seừ coự daùng:

thụứi gian

tửứ goỏc toaù ủoọ, doỏc leõn

Caõu 55: Phửụng trỡnh cuỷa moọt vaọt chuyeồn ủoọng thaỳng coự daùng: x = 3t

+ 4 (m; s)

Vaọy vaọt seừ chuyeồn ủoọng theo chieàu naứo treõn quyừ ủaùo?

A Chieàu dửụng trong suoỏt thụứi gian chuyeồn ủoọng

B Chieàu aõm trong suoỏt thụứi gian chuyeồn ủoọng

C ẹoồi chieàu tửứ dửụng sang aõm luực t= 4/3

D ẹoồi chieàu tửứ aõm sang dửụng khi x= 4

Caõu 56:Moọt vaọt chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu vụựi vaọn toỏc v= 2m/ s Vaứ

luực t= 2s thỡ vaọt coự toaù ủoọ x= 5m Phửụng trỡnh toaù ủoọ cuỷa vaọt laứ

Caõu 57: Trong nhửừng phửụng trỡnh dửụựi ủaõy, phửụng trỡnh naứo khoõng

bieồu dieón qui luaọt cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu :

Câu 58: Dựa vào đồ thị toạ độ của vật chuyển động thẳng đều, biết

x1 và x2 là toạ độ của vật ở các thời điểm t1 và t2 thì quãng đờng vật đi

đợc trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là:

D s =

Caõu 59: Moọt oõtoõ chaùy treõn moọt ủửụứng thaỳng trong 5 giaõy ủaàu

ủi ủửụùc 25 m, trong 7 giaõy sau ủi ủửụùc 71m tớnh vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa oõtoõ trong khoaỷng thụứi gian ủoự

Caõu 60 Cho cỏc đồ thị sau (Hỡnh 5):

Chọn cõu đỳng:

A Với đồ thị (III): x0 > 0; v > 0 B Với đồ thị (II): x0 > 0; v < 0

C Với đồ thị (I): x0 > 0; v < 0 D Với đồ thị (III): x0 < 0; v > 0

(Hỡnh 5)

(I)

O

x

x

t (II)

O

x

t (III)

O

x

t (IV)

Trang 8

Câu 61: Một người chỉ đường cho một khách du lịch như sau: “Ông hãy đi dọc theo phố này

đến bờ hồ lớn Đứng tại đó, nhìn sang bên kia theo hướng Tây Bắc, ông sẽ nhìn thấy tòa nhà của khách sạn S” Người chỉ đường xác định vĩ trí của khách sạn theo cách nào?

A Cách dùng đường đi và vật làm mốc B.Cách dùng các trục tọa độ

C Dùng cả hai cách A và B D Không dùng cả hai cách A và B

Câu 62: Trong chuyển động thẳng đều

A quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với vận tốc V

B tọa độ X tỉ lệ thuận với vận tốc V

C tọa độ X tỉ lệ với thời gian chuyển động t

D quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

Câu 63: Chọn câu Sai khi nói về chuyển động thẳng đều:

A Quỹ đạo là đường thẳng

B Vật đi được những quãng thời gian bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

Câu 64: Đánh dấu vào ô đúng sai

A.Chuyển động với vận tốc có độ lớn không đổi là chuyển động thẳng đều

B.Chuyển động đều luôn có quỹ đạo là đường thẳng

C Đồ thị tọa độ vị trí theo thời gian (x;t) của chuyển động

thẳng luôn là đường thẳng

D Đồ thị vận tốc theo thời gian (v;t) của chuyển động đều luôn là đườg thẳng song

song với trục thời gian

Câu 65: Chọn câu SAI khi nói về chuyển động thẳng đều:

A.Chuyển động thẳng đều có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc tức thời không đổi tại mọi điểm

B.Vectơ vận tốc của chuyển động thẳng đều không đổi về phương, chiều và độ lớn

C.Chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian là đường thẳng

D.Tọa độ x=x0 + vt ti lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 66: Chọn câu Đúng về chuyển động thẳng đều:

A.Chuyển động thẳng đều có vận tốc V luôn dương ( V > 0 )

B.Vật chuyển động thẳng đều có vectơ vận tốc không đổi

C.Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những quãng thời gian bằng nhau là chuyển động thẳng đều

D.Chuyển động có quỹ đạo thẳng là chuyển động thẳng đều

Câu 67: Chọn phương trình chuyển động thẳng đều xuất phát từ gốc tọa độ:

A.x = 10 +2t B.x = 5t C.x= - 3 +7t D.x=8 – 3t

Câu 68*: Chọn phương trình chuyển động thẳng đều không xuất phát từ gốc tọa độ và ban

đầu hướng về phía gốc tọa độ

A.x=15 +40t B.x = - 6t C.x = 80 – 30t D.x = - 60 – 20t

Câu 69: Một người đi xe đạp từ một địa điểm cách 18km về nhà với vận tốc không đổi 10m/s

và khởi hành từ lúc 8h sáng Thời điểm về đến nhà là

A 8h30 phút B.8h45phút C.8h15phút D.9h

Dựa vào đồ thị hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 70: Độ dời của chuyển động

A 100km B.200km C.0km D

150km

Câu 71: Quãng đường đi

A 100km B.200km C.0km D

150km

A

X(km)

0

B

C

t(h)

100

Trang 9

Cõu 72: Vận tốc trung bỡnh

A 0 B.40km/h C.50km/h D 20km/h

Cõu 73: Tốc độ trung bỡnh

A 0 B.40km/h C.50km/h D 20km/h

Cau 74 Nếu lấy vật làm mốc là chiếc ôtô đang chạy thì vật nào sau

đây đợc coi là chuyển động ?

A Cột đèn bên đuờng B Nguời lái xe

C Chiếc ôtô đó D Cả nguời lái xe và chiếc ôtô

Cau 75 Trong đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng hình

vẽ bên, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều ?

A Đoạn AB B Đoạn BC

C Đoạn CD D Đoạn DE

Cõu 76: Để xỏc định vị trớ của một tàu biển giữa đại dương, người ta dựng cỏch

chọn hệ trục toạ độ và vật làm mốc nào sau đõy:

A Khoảng cỏch giữa ba hải cảng lớn và t = 0 lỳc tàu khởi hành

B Khoảng cỏch giữa ba hải cảng lớn và t = 0 là khụng giờ quốc tế

C Kinh độ, vĩ độ địa lý, t = 0 lỳc tàu khởi hành

D Kinh độ, vĩ độ địa lý và t = 0 là giờ quốc tế

Cõu 77: Một ụtụ đi trờn quóng đường AB với vận tốc 40km/h Nếu tăng vận tốc lờn thờm

10km/h thỡ đến sớm hơn dự định 30 phỳt Quóng đường AB bằng:

A 50km B 100km C 150km D 200km

Cõu 78: Một xe đạp chuyển động thẳng đều trờn quóng đường dài 12,1km hết 0,5giờ Vận tốc

của xe là

A 25,2km/h B 7m/s C 90,72m/s D 420m/phỳt

Cõu 79: Lỳc 10h30 phỳt hụm qua, xe chỳng tụi đi trờn quốc lộ 5, cỏch tp Hải dương 10km

Việc xỏc định vị trớ của ụ tụ cũn thiếu yếu tố nào sau đõy:

A Vật làm mốc B.Mốc thời gian

C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trờn đường đi

Cõu 80: Để xỏc định hành trỡnh của con tàu biển, người ta khụng dựng đến thụng tin nào sau

đõy?

A Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm B Vĩ độ của con tàu tại điểm đú

C Ngày, giờ con tàu đến điểm đú D Hướng đi của con tàu tại điểm đú

Cõu 81: Phương trỡnh của chất điểm chuyển động thẳng đều dọc theo trục ox cú dạng :

X = 4t – 10 ( x đo bằng km, thời gian đo bằng giờ ) Quóng đường đi được của chất điểm sau

2h là

A 2km B – 2km C 8km D – 8km

Cõu 82: Một ụ tụ chuyển động trờn một đường thẳng, cú vận tốc luụn bằng 80km/h Bến xe

nằm đầu đường và xe ụtụ xuất phỏt từ vị trớ cỏch bến xe 3km ễ tụ chuyển động về bến Chọn

gốc toạ độ tại bến xe, gốc thời gian lỳc xe xuất phỏt Chiều dương ngược chiều chuyển động

của xe Phương trỡnh chuyển động của xe là

A x = 3 – 80t B x = 3 + 80t C x = 80 – 3t D x = - 80 + 3t

Cõu 83: Một chất điểm chuyển động thẳng đều trờn trục 0x Thời điểm t1 = 5s cú toạ độ x1 =

60m, ở thời điểm t2 = 10s cú toạ độ là 110m phương trỡnh chuyển động của chất điểm là :

A x = -10 + 14t B x= 10 + 10t C x = 10 + 14t D x = - 20 + 16t

Cõu 84: Hai điểm A và B cỏch nhau 1500m vào lỳc 8h sỏng một người đi xe đạp chuyển

động thẳng đều từ A đến B với vận tốc 7,2km/h Chọn gốc toạ độ ở A, gốc thời gian lỳc 8h và

chiều dương từ A đến B Phương trỡnh chuyển động của xe là

A x = 1500 + 7,2t B.x = 1500 – 7,2t C x = 2t D x = 1500 + 2t

v

A B

E

Trang 10

Câu 85: Hai điểm A và B cách nhau 1500m vào lúc 8h sáng một người đi xe đạp chuyển

động thẳng đều từ A đến B với vận tốc 7,2km/h Chọn gốc toạ độ ở B, gốc thời gian lúc 8h và chiều dương từ A đến B Phương trình chuyển động của xe là

A x = - 1,5 + 7,2t B.x = 1,5 – 7,2t C x = 2t D x = 1500 + 2t

Câu 86: Hai xe hơi chuyển động thẳng đều từ hai địa điểm AB cách nhau 120km, hai xe chạy

ngược chiều vận tốc lần lượt 30km/h và 50km/h sau bao lâu hai xe gặp nhau

A 1h B 1,5h C 2h D 4h

Câu 87: Hai xe hơi chuyển động thẳng đều từ hai địa điểm AB cách nhau 20km, hai xe chạy

cùng chiều vận tốc lần lượt 50km/h và 30km/h sau bao lâu hai xe gặp nhau

A 1h B 1,5h C 0,5 h D 2h

Câu 88: Hai xe hơi chuyển động thẳng đều từ hai địa điểm AB cách nhau 120km, hai xe chạy

ngược chiều vận tốc lần lượt 30km/h và 50km/h Vị trí hai xe gặp nhau

A Cách B 45km B Cách A 45km C Cách A 60km D Cách B 80km

Câu 89: Hai xe hơi chuyển động thẳng đều từ hai địa điểm AB cách nhau 20km, hai xe chạy

cùng chiều vận tốc lần lượt 50km/h và 30km/h Vị trí hai xe gặp nhau

A Cách A 80km B Cách B 50km C.Cách B 30km D Cách A 30km

Câu 90: Hai xe hơi chuyển động thẳng đều từ hai địa điểm AB cách nhau 120km, hai xe chạy

ngược chiều vận tốc lần lượt 30km/h và 50km/h Quãng đường mỗi xe đi được cho đến khi gặp nhau là

A 45km và 55km B 50km và 70km C.70 và 50km D.55km và 45km

Câu 91: Một chiến sĩ bắn thẳng một viên đạn B40 vào xe tăng địch đang đỗ cách đó 200m

Khoảng thời gian từ lúc bắn đến lúc chiến sĩ đó nghe tiếng đạn nỗ khí trúng xe là 1s Coi mọi chuyển động là thẳng đều, vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Vận tốc của viên đạn

A 488m/s B.500m/s C.200m/s D.540m/s

Câu 92: Một máy bay có tốc độ trung bình 2500km/h Thời gian bay giữa hai địa điểm cách

nhau 6500km là

A.2h6phút B 2h36phút C 2h6giây D.2h36giây

Câu 93: Một người bơi với vận tốc 5m/s so với dòng nước, vận tốc chảy của nước là 2m/s so

với bờ sông Vận tốc của người đó so với bờ sông khi bơi xuôi dòng là

A 3m/s B.5m/s C.7m/s D.3,5m/s

Câu 94: Một người bơi với vận tốc 5m/s so với dòng nước, vận tốc chảy của nước là 2m/s so

với bờ sông Vận tốc của người đó so với bờ sông khi bơi xuôi dòng là

A 3m/s B.5m/s C.7m/s D.3,5m/s

Câu 95: Một người bơi xuôi dòng với vận tốc 5m/s so với dòng nước Sau 10s bơi được

quãng đường bao nhiêu so với bờ sông biết vận tốc chảy của nước là 3m/s

A 50m B.30m C.40m D.80m

Câu 96: Một người bơi ngược dòng với vận tốc 5m/s so với dòng nước Sau 10s bơi được

quãng đường bao nhiêu so với bờ sông biết vận tốc chảy của nước là 3m/s

A 50m B.20m C.40m D.80m

Câu 97: Một người bơi xuôi dòng sông vận tốc 4m/s Tính thời gian người đó bơi từ A đến B

cách nhau 60m Biết đám lục bình trôi trên sông có vận tốc 2m/s

A.10s B 15s C.30s D 20s

Câu 98: Một người bơi ngược dòng sông vận tốc 6m/s Tính thời gian người đó bơi từ A đến

B cách nhau 60m Biết đám lục bình trôi trên sông có vận tốc 2m/s

A.10s B 15s C.30s D 20s

Câu 99: Một người bơi ngược dòng sông vận tốc 6m/s Tính thời gian người đó bơi từ A đến

B cách nhau 60m mất 15s Tính vận tốc đám lục bình trôi trên sông

A 2m/s B.3m/s C.4m/s D.5m/s

Câu 100: Một ca nô có vận tốc 12km/h so với dòng nước, vận tốc chảy của nước là 4km/h

Thời gian canô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 80km và ngược dòng từ B về A là

A.15h B.5h C.10h D 20h

Ngày đăng: 20/01/2023, 10:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w