Chuyển động thẳng đều Định nghĩa: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong đó chất điểm có vận tốc tức thời không đổi... Chuyển động thẳng đều a.Định nghĩa: Chuyển động thẳng đề
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ LỚP 10 NC_ NĂM HỌC 2011-2012
Tiết 2,3_ Bài 2_ Lớp 10 NC
VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU (tiết2)
GIÁO VIÊN: TRẦN VIẾT THẮNG TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Trang 21 Chọn câu trả lời đúng Độ dời của một chất điểm được xác định bởi công thức:
A Δx = xx = x2 – x1 B Δx = xx = x2 + x1
C Δx = xx = |x2 – x1| D Δx = xx = |x2 + x1|
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 Chọn câu trả lời đúng.Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox
Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7 m và ở thời điểm t2 tọa độ của vật
là x2 = 4 m
A.Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo
B Độ dời của vật là Δx = xx = -3 m
C Độ dời của vật là Δx = xx = 3 m
D.Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11 m
Trang 35 Chuyển động thẳng đều
Định nghĩa: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong
đó chất điểm có vận tốc tức thời không đổi
Trang 45 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
a Định nghĩa
Chuyển động thẳng đều là
vận tốc không đổi
Trang 5b Phương trình chuyển động thẳng đều
Gọi x0 là toạ độ của chất điểm vào lúc
t0 = 0, theo công thức ta có :
x – x0 t
V =
hay x = x0 + v.t (1)
x
M1
O
x
Công thức (1) gọi là phương trình chuyển động của chất điểm trong chuyển động thẳng đều
Trang 65 Chuyển động thẳng đều
a.Định nghĩa: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong
đó chất điểm có vận tốc tức thời không đổi
Công thức (1) gọi là phương trình chuyển động của chât điểm
chuyển động thẳng đều
t
x
x
b Phương trình chuyển động thẳng đều
Gọi x0 là tọa độ của chất điểm tại thời điểm ban đầu t0 = 0, x là
tọa độ tại thời điểm t sau đó Vận tốc của chất điểm bằng:
hằng số
x = x0 +vt (1)
Từ đó:
Trong CĐ thẳng đều tọa độ x là một hàm bậc nhất của thời gian t
Trang 7b Phương trình chuyển động thẳng đều
x
M1
O
x
Trang 8a Đồ thị toạ độ
Đường biểu diễn pt (1) là đường thẳng xiên góc xuất phát từ điểm (x0, 0) Độ dốc của đường thẳng là
c Đồ thị
v t
x
x
tan
Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường biểu diễn tọa
độ theo thời gian có giá trị bằng vận tốc
Trang 9x (m)
O
x
t t (s)
v > 0
Đồ thị của tọa độ theo thời gian t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm x = x0
Khi v > 0, tan > 0, đường biểu diễn đi lên phía trên
Trang 10x (m)
O
x0
x
v < 0
Đồ thị của tọa độ theo thời gian t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm x = x0
Khi v < 0, tan < 0, đường biểu diễn đi xuống phía dưới
Trang 11b Đồ thị vận tốc
Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không thay đổi Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục thời gian
t
v0
v
Độ dời (x-x0) được tính bằng diện tích hình chữ nhật có một cạnh bằng v0 và một cạnh bằng t Ở đây vận tốc tức thời không đổi, bằng vận tốc đầu v0 : v = v0
Trang 12BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Chọn câu phát biểu sai Trong chuyển động thẳng đều:
A Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục hoành Ot
B Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng hợp với trục hoành Ot một góc α ≠ 0
C Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ
cũng là đường thẳng hợp với trục hoành Ot một góc α ≠ 0
D Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ
cũng là đường thẳng hợp với trục tung Ox một góc α ≠ 0
Trang 13BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Chọn đáp số đúng
Một ô tô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ô tô chuyển động với vận tốc không đổi 20 km/h Trên nửa quãng đường sau, ô tô chạy với vận tốc không đổi 30 km/h Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
A 24 km/h B 25 km/h
C 28 km/h D Một kết quả khác
Trang 143 BÀI TẬP VẬN DỤNG
Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai điểm A và B cách
nhau 120 km, chuyển động ngược chiều nhau Vận tốc của
xe đi từ A là 40 km/h, của xe đi từ B là 20 km/h Coi chuyển động của các xe như chuyển động của chất điểm và là
thẳng đều
a) Viết phương trình chuyển động của hai xe Từ đó, tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
b) Giải bài toán trên bằng đồ thị
Trang 153 BÀI TẬP VẬN DỤNG
Chọn gốc toạ độ……
Phương trình CĐ của xe A
xA = 40t
xB = 120 - 20t
Sau 2 giờ hai xe gặp nhau tại vị trí cách A 80 km Hai xe gặp nhau xA = xB t = 2h ; x = 80 km
Phương trình CĐ của xe B
Trang 16Đồ Thị
x (m)
O
120
80
40
Trang 17BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài tập 1: Hai xe máy xuất phát cùng một lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 36 km Hai xe chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc
độ của xe máy đi từ A là 54 km/h, của xe máy đi từ B là 36 km/h
a Lấy gốc ở A, gốc thời gian là lúc hai xe xuất phát Hãy viết
PTCĐ của hai xe ?
b Vẽ đồ thị toạ độ thời gian của hai xe trên cùng một hệ trục toạ
độ ( x - t)?
c Dựa vào đồ thị ( x-t ) để xác định vị trí và thời điểm mà xe A
đuổi kịp xe B ?
Bài tập2: Xe A chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km/h, lúc 9h
xe này có vị trí ở A và đi về B Lúc 9h30’ xe B CĐTĐ với tốc độ 54 km/h vừa tới B và đi về A Cho AB = 108 km
a, Lập ph ơng trình chuyển động của hai xe với gốc toạ độ, gốc thời gian và chiều d ơng tuỳ chọn, suy ra nơi gặp nhau của hai xe ?
b, Giải bài toán bằng ph ơng pháp đồ thị ?