Diphthong /ə / (Nguyên âm đôi
/ə /)
Trang 2Cách phát âm với nguyên âm đôi thì chúng ta nên: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm
âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm / /, phát âm /ə/ dài, / / ngắn và nhanh Mời các bạn xem các từ cụ thể nhé!
Example
load /lə d/ vật nặng, gánh nặng
home /hə m/ nhà, gia đình
most /mə st/ hầu hết, phần lớn
pole /pə l/ cực (bắc, nam)
coat /kə t/ áo choàng
boat /bə t/ tàu, thuyền
cold /kə ld/ lạnh lẽo
comb /kə m/ cái lược
though /ðə / dù, mặc dù
thorough / θ rə / hoàn toàn, hoàn hảo
stole /stə l/ khăn choàng vai
Trang 3bowl /bə l/ cái bát
old /ə ld/ cũ, già
roll /rə l/ cuốn, cuộn
toe /tə / ngón chân
no /nə / không
slow /slə / chậm
Identify the vowels which are pronounce /ə / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ə /)
1 “O” thường được phát âm là /ə / khi nó ở cuối một từ
no /nə / không
ago /ə gə / trước đây
mosquito /mə ski tə / con muỗi
Trang 4potato /pə te tə / khoai tây
tomato /tə m tə / cà chua
toe /tə / ngón chân
2 “oa” được phát âm là /ə / trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm
coat /kə t/ áo choàng
road /rə d/ con đường
coal /kə l/ than đá
loan /lə n/ sự cho vay nợ
moan /mə n/ tiếng than, tiếng rên vang goat /gə t/ con dê
moat /mə t/ hào, xung quanh thành trì… soap /sə p/ xà phòng
coast /kə st/ bờ biển
load /lə d/ vật nặng, gánh nặng
Trang 5
3 “ou” có thể được phát âm là /ə /
Example Transcription Meaning
soul /sə l/ tâm hồn dough /də / bột nhão mould /mə ld/ cái khuôn shoulder / ə ldə(r)/ vai poultry / pə ltri/
gia cầm
4 “ow” được phát âm là /ə /
Example Transcription Meaning
know /nə / biết slow /slə / chậm widow / w də / bà góa phụ window / w ndə / cửa sổ
Trang 6bowl /bə l/ cái bát
grow /grə / lớn lên, trồng (cây) low /lə / thấp
tomorrow /tə m rə / ngày mai arrow / ærə / mũi tên