1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi /əʊ/) pot

7 443 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi /əʊ/)
Trường học University of Languages and International Studies
Chuyên ngành Linguistics
Thể loại bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 155,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

/ðe ə d əs ðer hə m/ Examples Examples Transcription Listen Meanings... Identify the vowels which are pronounce /ə / Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ə / 1.. "O" thường được ph

Trang 1

Diphthong /ə / (Nguyên âm đôi /ə /)

Trang 2

Unit 17

Diphthong /ə /

Nguyên âm đôi

/ə /

Introduction

Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm / /, phát âm /ə/ dài, / / ngắn và nhanh

/ə / is a long vowel sound

It begins with /ə/ and move to / /

It's pronounced /ə / /ə /

Trang 3

Go / ə /

Road /rə d/

Old /ə ld/

Boat /bə t/

Phone /fə n/

Joking /d ə k ŋ/

Shoulder / ə ldər/

October / k tə bər/

Potato /pə te tə /

Tomorrow /tə m ro /

I don’t know

/a də nt nə /

My toes are cold

/ma tə z ər kə ld/

Is the window open?

/ z ðə w ndə ə pən/

She phoned me in October

/ i fə nd mi n k tə bər/

They showed us their home

/ðe ə d əs ðer hə m/

Examples

Examples Transcription Listen Meanings

Trang 4

home /hə m/ nhà, gia đình

thorough / θ rə / hoàn toàn, hoàn hảo

Trang 5

Identify the vowels which are pronounce /ə / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ə /)

1 "O" thường được phát âm là /ə / khi nó ở cuối một từ

Examples Transcription Listen Meanings

mosquito /mə ski tə / con muỗi

potato /pə te tə / khoai tây

2 "oa" được phát âm là /ə / trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm

Examples Transcription Listen Meaning

Trang 6

loan /lə n/ sự cho vay nợ

moan /mə n/

tiếng than, tiếng rên vang

moat /mə t/

hào, xung quanh thành trì

load /lə d/ vật nặng, gánh nặng

3 "ou" có thể được phát âm là /ə /

Examples Transcription Listen Meaning

mould /mə ld/ cái khuôn

shoulder / ə ldə(r)/ vai

poultry / pə ltri/ gia cầm

4 "ow" được phát âm là /ə /

Trang 7

Examples Transcription Listen Meaning

grow /grə / lớn lên, trồng (cây)

tomorrow /tə m rə / ngày mai

Ngày đăng: 19/03/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w