1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHÒNG GD-ĐT Quận Cẩm Lệ

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2013-2014
Người hướng dẫn Huỳnh Thị Tuyết
Trường học Trường Tiểu học Trần Nhân Tông
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Cẩm Lệ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 904 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD ĐT Quận Cẩm Lệ Gv Huỳnh Thị Tuyết PHÒNG GD ĐT Quận Cẩm Lệ Trường Tiểu học Trần Nhân Tông Lớp Một / Họ và tên ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT( Đọc) LỚP 1 Năm học 2013 2014 Học sinh ch[.]

Trang 1

Gv: Huỳnh Thị Tuyết

PHÒNG GD-ĐT Quận Cẩm Lệ

Trường Tiểu học Trần Nhân Tông

Lớp: Một /

Họ và tên:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: TIẾNG VIỆT( Đọc)

LỚP: 1 Năm học : 2013-2014

Học sinh chọn và đọc một trong các đề sau:

Đề 1

Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

Đề 2

Mẹ đi chợ mua mía, khế, dừa, thị cho bé

Đề 3

Bà ở quê ra cho bé nải chuối

Đề 4

gió thổi ngựa gỗ đồi núi yêu cầu điều hay Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT Quận Cẩm Lệ

Trường Tiểu học Trần Nhân Tông

Lớp: Một /

Họ và tên:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TIẾNG VIỆT( Đọc hiểu)

LỚP: 1 Năm học : 2013-2014

Gv: Huỳnh Thị Tuyết 1/ Nối tranh vẽ với từ thích hợp:

Câu 2/

a, Điền ua/ hay ưa vào chỗ chấm:

đ……… đò ; cà ch………

b, Điền s hay x vào chỗ chấm:

thợ … ẻ ; buổi … áng

PHÒNG GD-ĐT Quận Cẩm Lệ

Trường Tiểu học Trần Nhân Tông ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TIẾNG VIỆT( Viết)

nải chuối

ngôi sao

cây cau

bé gái

Trang 3

Lớp: Một /

Họ và tên: Năm học : 2013-2014 LỚP: 1

Gv: Huỳnh Thị Tuyết Giáo viên vừa đọc cho học sinh viết vừa kết hợp viết bảng lớp:

1/ Viết âm, vần:

ô, s, ngh, ch, ia, ui, ua, ây

2/ Viết tiếng:

tre, khả, nhảy, tuổi

3/ Viết từ:

xưa kia, nô đùa, múi bưởi, cây cối

4/ Viết câu:

Buổi tối, chị kha rủ bé chơi trò đố chữ

ĐÁP ÁN

Trang 4

Môn Tiếng Việt

1/ Phần đọc tiếng: Học sinh chọn và đọc đúng 1 đề : được 6 điểm

2/ Phần đọc hiểu:

- Câu 1/ Nối: học sinh nối đúng hình vẽ và từ : được 2 điểm

- Câu 2/ Điền đúng mỗi từ được : 0,5 điểm Toàn bài được 2 điểm

3/ Phần viết:

- Viết âm, vần( 2 điểm): viết đúng tất cả được : 2 điểm Sai mỗi âm, vần trừ 0,25 điểm

- Viết tiếng( 2 điểm): Viết đúng mỗi tiếng được 0,5 điểm Viết sai mỗi tiếng trừ 0,5 điểm

- Viết từ ( 3 điểm): Viết đúng mỗi từ được 0,75 điểm Sai mỗi từ trừ 0,5 điểm

- Viết câu ( 3 điểm): Viết sai mỗi tiếng trừ 0,5 điểm

*Lưu ý: Bài viết sai độ cao, bẩn trừ 1 điểm toàn bài

Ngày đăng: 16/01/2023, 10:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w