Từ vựng Tiếng Anh về Tết Trung Thu VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 TỪ VỰNG TIẾNG ANH[.]
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
TẾT TRUNG THU
1 Từ vựng tiếng Anh về Trung thu
1 Mid-autumn festival /mɪdɔːtəm/ Tết Trung thu
2 Moon cake /ˈmuːn keɪk/ bánh Trung thu
4 Lion dance /ˈlaɪ.ən dɑːns/ múa lân
5 Lantern /ˈlæn.tən/ đèn lồng
6 Toy figurine /tɔɪ fɪɡ.əˈriːn/ tò he
8 Moon /ˈmuːn/ mặt trăng
9 Banyan /ˈbænjæn/ cây đa
10 Lantern parade /ˈlæntən/ /pəˈreɪd/ rước đèn
11 Bamboo /bæmˈbuː/ cây tre
12 The man in the moon/
13 Moon goddess (fairy) /ˈmuːn/ /ɡɒd.es/ chị Hằng
Trang 214 Jade Rabbit Thỏ ngọc
15 Star-shaped lantern /stɑːr ʃeɪpt/ /ˈlæn.tən/ đèn ông sao
+ time:
- Legend of Cuoi with banyan tree + story of Chang'e (truyền thuyết với cây đa chú cuội và chị hằng nga)
- held on the Fifteenth day of the eighth month/August in the lunar/Chinese calendar
- falls on 15th, 8 in the lunar calendar
- the time is at the roundest and brightest moon in the year
+ activity:
- wear funny/ clown masks: đeo mặt nạ chú hề, ngộ nghĩnh
- perform/ parade lion dance around/all over streets, biểu diễn trên phố
- Watch and admire the Moon: ngắm trăng, thưởng trăng
- Celebrate the Mid-Autumn Festival with traditional 5-pointed star shaped lantern: rước đèn ông sao
- eat Moon cake
- children ask for the host 's permission to perform -> the host give them lucky money
to show their gratitiude :xin phép chủ nhà biểu diễn -> được cho tiền tì xì để tỏ ơn
- appear some stands of selling moon cake: xuất hiện gian hàng bán bán TT
+ moon cake:
Trang 3- most important and special food: món ăn quan trọng nhất
- including: meat, egg yolk, flavor, mashe ddried fruits, pumpkin's or lotus seed and peanut: thịt, lòng đỏ, trái khô nghiền, hạt sen và đậu phộng
- symbolize luck, happiness, health and wealth on this day: biểu tượng cho
+ the meaning
- is a good example of cultural value
- maintain and develop the traditional value in the cozt, sacred atmosphere of family
- family unity of member or distant relative
2 Những câu chúc trung thu hay và ý nghĩa nhất
Wish you and your family a happy Mid-Autumn Festival – Chúc bạn cùng gia
đình có ngày Tết Trung thu hạnh phúc
Happy Mid-Autumn Festival – Chúc mừng ngày Tết Trung thu.
Happy Mid-Autumn Festival! May the round moon bring you a happy family and a successful future – Chúc mừng Tết Trung thu, mong vầng trăng tròn
sẽ mang tới hạnh phúc và thành công cho gia đình bạn
Wishing us a long life to san sẻ the graceful moonlight – Mong chúng ta mãi
được sống trường thọ để thưởng thức ánh trăng tuyệt đẹp này
The Mid-Autumn Day approaches I wish your family happiness and blessings forever – Ngày Tết Trung thu sắp tới, tôi ước gia đình bạn được hạnh
phúc và cứ gặp an lành
Trang 4Happy Mid-Autumn Day! Wish that you go well and have a successful and bright future – Mừng ngày Tết Trung thu, ước rằng các điều dễ dàng, thành công và
may mắn sẽ đến với bạn
The roundest moon can be seen in the Autumn It is time for reunions I wish you a happy Mid-Autumn Day and a wonderful life – Khi trăng tròn nhất
vào mùa Thu cũng là thời điểm để mọi người sum họp Tôi ước cậu có mùa Trung thu vui vẻ và cuộc sống mãn nguyện
Wish you a perfect life just like the roundest moon in Mid-Autumn Day –
Mong bạn có cuộc sống an viên như vầng trăng tròn ngày Tết Trung thu
A bright moon and stars twinkle and shine Wishing you a merry Mid-Autumn Festival, bliss and happiness – Mặt trăng và các ngôi sao lấp lánh tỏa
sáng, ước cậu có một mùa Trung thu an lành và hạnh phúc
I wish that your career and life, just like the round moon on Mid-Autumn Day, be bright and perfect – Tôi ước công việc và cuộc sống của bạn sẽ sáng và
toàn vẹn như vầng trăng tròn ngày Tết Trung thu
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản như:
Tài liệu luyện 4 kỹ năng: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản
Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản: Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh
Kiểm tra trình độ Tiếng Anh online: Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến