1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 16: People And Places - Từ vựng tiếng Anh lớp 7

2 60 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

shadow puppet show (n) : muùa roái boùng ñen.. 15.[r]

Trang 1

Unit 16: PEOPLE AND PLACES

A Vocabulary:

Section A: Famous places in Asia

2 as well as (adv) : cũng như

5 occasionally (adv) : thỉng thoảng

6 destination (n) : điểm đến

7 attraction (n) : sự thu hút, hấp dẫn

11 huge (adj) : giant; khổng lồ

12 tradition (n) : truyền thống

=> traditional (adj) : thuộc về truyền thống

14 shadow puppet show (n) : múa rối bóng đen

16 holiday resort (n) : điểm nghỉ hè

17 admire (v) : thán phục, khâm phục

=> leader (n) : người lãnh đạo

4 Commander-In-Chief (n) : Tổng Tư Lệnh

7 battle (n) : trận đánh, trận chiến đấu

12 veteran (n) : cựu chiến binh

13 battle site (n) : chiến trường

Trang 2

16 share (v) : chia sẻ

17 hospitality (n) : sự hiếu khách

18 local (adj) : thuộc về địa phương

19 ethnic (adj) : thuộc về sắc tộc

20 minority (n) : thiểu số, người thiểu số

=> ethnic minorities (n) : các dân tộc thiểu số

21 depend (on) (v) : phụ thuộc vào

22 trading center (n) : trung tâm thương mại

24 light bulb (n) : bóng đèn

25 establish (v) : thiết lập

26 power station (n) : nhà máy phát điện

27 lifetime (n) : cả cuộc đời

28 gramophone (n) : máy hát đĩa

29 motion picture (n) : phim ảnh

32 education (n) : giáo dục, việc học

33 pay – paid – paid (v) : trả tiền

34 grow – grew – grown (v) : lớn lên, trưởng thành

36 fairy tale (n) : chuyện thần tiên

38 interview (v,n) : phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

39 interviewer (n) : người phỏng vấn

41 powerful (adj) : dũng mãnh

42 gentle (adj) : hiền lành, diäu dàng

45 Communist Party (n) : Đảng Cộng Sản

46 take turns (v) : thay phiên

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w