Hàng triệu trẻ em đang làm việc cực khổ ở nhà máy.. B..[r]
Trang 1A Video games
Amusement
Amusement centre
Addictive
Arcare
Players
Dizzy
On one's own
Take part in
Outdoors
Indoors
Develop
Social skill
Skill
Of one's age
Protect
Premies
Robbery
Robber
Rob
Education
University course
Teaching aid
Recorder
Industry
Compact disc
Image
Worldwide
At the same time
Millions of Ns
[ə'mju:zmənt]
[ə'dɪktɪv]
['ɑ:keɪd]
['pleɪə]
['dɪzɪ]
[ɑʊt'dƆ:z]
[ɪn'dƆ:z]
[dɪveləp]
['səʊʃl skɪl]
[skɪl]
[prə'tekt]
['premɪsɪz]
['rɒbərɪ]
['rɒbə]
['rɒb]
[edɜu'keɪʃn]
[ju:nɪ'vɜ:sətɪ kƆ:s]
['ti:tʃɪn eɪd]
[rɪ'kƆ:də]
['ɪndəstrɪ]
[kəm'pӕkt dɪsk]kt dɪsk]
['ɪmɪdɜ]
['wɜ:ldwɑɪd]
[ət öə seɪm tɑɪm]
['mɪlɪəmzəv]
(n): sự giải trí (n): trung tâm giải trí (adj): gây nghiện (n): khu vui chơi (n): người chơi (adj): choáng (prep): một mình (v): tham gia (adv): ngoài trời (adv): trong nhà (v): phát triển (n): kĩ năng giao tiếp (n): kĩ năng
(prep): cùng tuổi (v): bảo vệ (n): nhà cửa, đất đai (n): vụ cướp
(n): tên cướp (v): cướp (n): giáo dục (n): khóa học đại học (n): trợ huấn cụ (n): máy ghi âm (n): công nghiệp (n): đĩa nén (n): hình ảnh
(adj): rộng khắp thế giới (adv): cùng một lúc, đồng thời (n): hàng triệu
Ví dụ:- Millions of children are working hard in factories Hàng triệu trẻ em đang làm việc cực khổ ở nhà máy
B In the city (Ở thành phố)
Theatre club ['əɪətə klᴧb] b] (n): câu lạc bộ kịch
Trang 2Awake
Keep awake
Get/Be used to + V-ing/N
Cross
Direction
Scars
Be scared (of)
Play chess
Far too
Rarely
Socialize
Cost nothing
Regularly
After all
What else?
Boring
Burger
In addition to
Tyre
Pain
In a hurry
Flat
[ə'werk]
[krɒs]
[dɪ'rekʃn]
[skeə]
[pleɪ tʃes]
[fa:tu:]
['reəlɪ]
['səʊʃəlɑɪz]
[kɒst nʌθiɳ] θiɳ] iɳ]
['regjuləlɪ]
[wɒt els]
['bƆ:rɪƞ]
['bɜ:gə]
[ɪnə'dɪʃn tu:]
[tɒɪə]
[peɪn]
[inə'hᴧb] rɪ]
[flӕkt dɪsk]t] (adj): thức giấc, không ngủ (v): giữ tỉnh táo (v): quen (v): băng qua (n): hướng, phương hướng (v): làm hoảng sợ (adj): sợ (v): chơi cờ (adj): quá nhiều (adv): ít khi (v): xã hội hóa (v): không tốn kém gì (adv): một cách đều đặn (adv): tuy nhiên (exp): còn gì nữa không (adj): buồn chán (n): bánh mì kẹp thịt bò băm (prep): thêm vào, ngoài ra (n): lốp xe (n): sự đau khổ, khổ cực (prep): cách vội vã (adj): xẹp, bằng phẳng
Ví dụ:- The tire of my bike was flat Lốp xe đạp của tôi bị xẹp