1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Tải Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10: Nature in Danger - Từ vựng tiếng Anh lớp 11

2 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

respect n /rɪˈspekt/ sự liên quan, mối quan hệ scenic a /ˈsiːnɪk/ thuộc về quang cảnh survive v /səˈvaɪv/ sống sót, tồn tại.[r]

Trang 1

Từ Phân

capture v /ˈkæptʃə(r)/ bắt, bắt giữ

co-exist v /ˌkəʊɪɡˈzɪst/ sống chung, cùng tồn tại cultivation n /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ sự canh tác

destroy v /dɪˈstrɔɪ/ phá hủy, tàn phá

devastate v /ˈdevəsteɪt/ tàn phá, phá hủy

discharge v /dɪsˈtʃɑːdʒ/ đổ ra, chảy ra, phóng ra endangered a /ɪnˈdeɪndʒəd/ bị nguy hiểm, bị tàn phá

extinct a /ɪkˈstɪŋkt/ bị tiêu diệt, bị diệt chủng fertilizer n /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ phân bón

landscape n /ˈlændskeɪp/ phong cảnh

maintenance n /ˈmeɪntənəns/ sự giữ gìn, duy trì, bảo quản

offspring n /ˈɒfsprɪŋ/ con cháu, dòng dõi

pesticide n /ˈpestɪsaɪd/ thuốc diệt côn trùng

prohibit v /prəˈhɪbɪt/ cấm, không cho phép

respect n /rɪˈspekt/ sự liên quan, mối quan hệ scenic a /ˈsiːnɪk/ thuộc về quang cảnh

survive v /səˈvaɪv/ sống sót, tồn tại

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w