Các bài tập về dung dịch và sự điện ly
Trang 1B CÔNG TH Ộ ƯƠ NG
TR ƯỜ NG CAO Đ NG CÔNG NGHI P TUY HÒA Ẳ Ệ
KHOA CÔNG NGH HÓA Ệ
- -TI U LU N Ể Ậ
Giáo viên h ướ ng d n : Tr n Văn Th m ẫ ầ ắ
Sinh viên th c hi n : D ự ệ ươ ng Văn Dũng
L p ớ : CĐ HN32B
Khóa : 32
H : Cao đ ng ệ ẳ
-TP Tuy Hòa, Tháng 5 năm 2010
Trang 2Bài ti u lu n v “các d ng bài t p dung d ch đi n li” làm rõ các d ng bài t p trong dung ể ậ ề ạ ậ ị ệ ạ ậ
d ch đi n li ị ệ
Bài ti u lu n đ ể ậ ượ c xây d ng theo nguyên tác sau: ự
1 Các d ng bài t p đ ạ ậ ượ ắ c s p x p theo th t t đ n gi n đ n ph c t p: ế ứ ự ừ ơ ả ế ứ ạ
S l ơ ượ c v axit và baz ề ơ
Dung d ch các đ n axit và đ n baz ị ơ ơ ơ
Đa axit và đa baz ơ
Các ch t đi n li l ấ ệ ưỡ ng tính.
Dung d ch đ m ị ệ
2.Trong m i ph n đ u có tóm t t lý thuy t, bài t p có l i gi i và bài t p v n d ng Ph n ỗ ầ ề ắ ế ậ ờ ả ậ ậ ụ ầ
tóm t t lí thuy t ắ ế nêu lí thuy t tr ng tâm c a t ng ph n giúp n m l h n v lý thuy t. ế ọ ủ ừ ầ ắ ỉ ơ ề ế
Ph n ầ ph n bài t p có l i gi i ầ ậ ờ ả trình bày các bài t p m u có l i gi i t mĩ đ minh ậ ẫ ờ ả ỉ ể
h a toàn b lý thuy t c a t ng ph n, đ ọ ộ ế ủ ừ ầ ượ ắ c s p x p t đ n gi n đ n phúc t p ế ừ ơ ả ế ạ
Ph n ầ bài t p v n d ng ậ ậ ụ bao g m nh ng bài t p minh h a ki n th c c b n c a ồ ữ ậ ọ ế ứ ơ ả ủ
t ng ph n, giúp v n d ng lý thuy t đã h c vào làm bài t p ừ ầ ậ ụ ế ọ ậ
3 Trong ph n bài t p bao g m: ầ ậ ồ
Bài t p đ nh tính ậ ị
Bài t p đ nh l ậ ị ượ ng.
Trang 3
-PH N 1 – CÁC AXIT VÀ CÁC BAZ Ầ Ơ TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
Theo Areniut, axit là nh ng ch t có kh năng phân li trong dung d ch thành cation hidro (Hữ ấ ả ị +), còn baz làơ
nh ng ch t kh năng phân li trong dung d ch thành anion hidroxit (OHữ ấ ả ị -)
Theo Bronstet va Lauri, axit có kh năng nhả ường proton, còn baz là nh ng ch t có kh năng nh n proton.ơ ữ ấ ẳ ậ
Các ch t đi n li lấ ệ ưỡng tính là nh ng ch t có v a có tính axit (cho proton) v a có tính baz (nh n proton).ữ ấ ừ ừ ơ ậ
Ch s ho t đ ng ion hidro (pH) đ c tr ng cho tính axit-baz c a dung d ch và b ng logarit c a ho t đ ionỉ ố ạ ộ ặ ư ơ ủ ị ằ ủ ạ ộ hidro: pH= -lg(H+) ho c pH= -lg[Hặ +] (đ i v i các dung d ch loãng).ố ớ ị
Trong dung d ch axit: [Hị +] > 1,00.10-7 M; pH<7,00; pOH>7,00
Trong dung d ch baz : [Hị ơ +] < 1,00.10-7 M; pH>7,00; pOH<7,00
Trong môi trường trung tính: [H+] = 1,00.10-7 M; pH=7,00; pOH=7,00
BÀI T P CÓ L I GI I Ậ Ờ Ả 1.1 10,00 ml dung d ch CHị 3COOH (kí hi u là HAx) n ng đ 1,00 M v i 10,00 ml NaOH 1,00 M.ệ ồ ộ ớ
H n h p có pH g n đúng b ng bao nhiêu?ỗ ợ ầ ằ
L i gi i:ờ ả
00 , 20
00 , 10 00 ,
Ph n ngả ứ HAx + NaOH NaAx + H2o
0,500 0,500 0,000 0,000 0,500
TPGH: NaAx 0,500 M
Các quá trình: NaAx Na+ + Ax
0,500
H2O ⇌ H+ + OH
-Ax- + H2O ⇌ HAx +OH
-[OH-]dd > [H+]dd V y dung d ch có ph n ng baz ,pH l n h n 7.ậ ị ả ứ ơ ớ ơ
BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ 1.2 Tr n 10,00 ml dung d ch NHộ ị 3 0,50 M v i 5,00 ml Hớ 2SO4 1,00 M Hãy cho bi t pH g n đúng c a dung d chế ầ ủ ị
b ng bao nhiêu?Tr l i: pH < 7.ằ ả ờ
PH N II - D NG BÀI T P C A DUNG D CH CÁC Đ N AXIT VÀ BAZ Ầ Ạ Ậ Ủ Ị Ơ Ơ
2.1 AXIT M NH VÀ BAZ M NH Ạ Ơ Ạ
TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
Axit m nh (kí hi u là HY) là nh ng ch t trong dung d ch có kh năng nhạ ệ ữ ấ ị ả ường hoàn toàn proton cho nước:
HY + H2O → H3O+ + Y
-Cân b ng trên thằ ường được vi t dế ướ ại d ng đ n gi n nh :ơ ả ư
HY → H+ + Y
-Trong dung d ch baz m nh (kí hi u là XOH) toàn b lị ơ ạ ệ ộ ượng baz có kh năng thu proton c a nơ ả ủ ước:
XOH + H2O →X+(H2O) + OH-
M t cách đ n gi n có th bi u di n: ộ ơ ả ể ể ễ
XOH → X+ + OH
-Các bài t p dậ ưới đây, khi gi i có thê coi h s ho t đ c a các c u t đ u b ng 1, do đó pH = -lg(Hả ệ ố ạ ộ ủ ấ ử ề ằ +)≈ -lg[H+]
Trang 4
-BÀI T P CÓ L I GI I Ậ Ờ Ả
2.1.1 Tính [H+], [OH-]c a dung d ch HCl có pH = 3,00.ủ ị
L i gi iờ ả :
HCl → H+ + Cl
-H2O ⇌ H+ + OH- Kw=1,0.10-14
[H+] = 10-pH = 1,0.10-3 (M) → [OH-] = Kw/[H+] = 1,0.10-11 (M)
2.1.2 Tính [H+], [OH-]c a dung d ch HNOủ ị 3 0,10 M
L i gi iờ ả :
HNO3 → H+ + NO3
0,10 0,10
H2O ⇌ H+ + OH
-Vì CH+ = 0,10>> 1,0.10-7 →[H+] ≈ CH+ =0,10 M
Suy ra: pH = -lg(H+)= -lg(0,10) V y pH=1,00; pOH=14-1=13.ậ
Suy ra: [OH-] = 1,0.10-13 M
2.1.3 Tr n 15,00 ml dung d ch HCl có pH= 3,00M v i 25,00ml dung d ch NaOH có pH=10,00 H i dung d ch thuộ ị ớ ị ỏ ị
được có ph n ng axit hay baz ?ả ứ ơ
L i gi iờ ả :
Trong dung d ch HCl có pH=3,00 thì [Hị +]= [OH-] + C0,HCl
→ C0,HCl =[H+]= [OH-]= 10-3 – 10-14/10-10 = 1,0 10-3
Dung d ch NaOH co pH=10,00ị
→ C0,HCl =[ OH-] = 10-14/10-10 = 1,0.10-4 M
Sau khi tr n:ộ
C0
00 , 40 00 , 15 10 0 ,
10 25 , 6 00 , 40 00 , 25 10 0 ,
=
Ph n ng:ả ứ
HCl + NaOH → NaCl + H2O
C0 3,75.10-14 6,25.10-5
C 3,125.10-4 - 6,25.10-5
Sau khi ph n ng d axit V y dung d ch có ph n ng axit:ả ứ ư ậ ị ả ứ
[H+] ≈ CHCl= 3,125.10-4 → pH=3,51
2.1.4 Tính n ng đ %(P%) c a dung d ch NaOH (d=1,12g/ml) đ khi tr n 20,00 ml dung d ch này v i 180,00ồ ộ ủ ị ể ộ ị ớ
ml dung d ch NHị 3 có pH= 2,0 s thu đẽ ược h n h p pH=13,5.ỗ ợ
L i gi iờ ả :
Dung d ch NHị 3 có pH=2,00 → c0 NH, 3=[H+]= 1,0.10-2 M
Sau khi tr nộ 2 9,0.10 3
200 180 10 0 , 1
3
−
−
=
=
o NH
200 100 40
20 1000 12 , 1
=
=
V y h n h p thu đậ ỗ ợ ược có pH=13,5 (môi trường baz m nh) →d NaOHơ ạ ư
CNaOH ≈ [OH-]= 10-14/10-13,5 =0,028.P- 9,0.10-3 →P = 11,6
V y n ng đ % c a dung d ch NaOH là 11,6%.ậ ồ ộ ủ ị
2.1.5 Tính s gam NaOH ph i cho vào h n h p thu đố ả ỗ ợ ược khi thêm 8,00 ml HNO3 0,0100 vào nướ ồc r i pha loãng thành 500 ml đ pH dung d ch thu để ị ược b ng 7,50 (coi th tích không thay đ i trong quá trình hòa tan).ằ ể ổ
L i gi iờ ả :
G i m là s gam c a NaOH c n tìm: Cọ ố ủ ầ NaOH = 103.m/40.500=m/20
M
00 , 500
00 , 8 0100 , 0
3
−
=
=
Vì pH= 7,50 → d NaOHư
Ph n ng: ả ứ HNO3 + NaOH → NaCl + H2O
Vì pH =7,50 ≈ 7,00 → ph i k đ n cân b ng c a phân li nả ể ế ằ ủ ước
Các quá trình s y ra trong dung d ch:ả ị
NaOH d ư → Na+ + OH
-H2O ⇌ H+ + OH
-ĐKP: [H+]=[OH-] – CNaOH d ư Hay 10-7,50=10-6,5 – (m.20 – 1,6.10-4)
→ m = 0,0032 (gam)
Trang 5
-BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ
2.1.6 Tính [H+], [OH-]c a dung d ch NaOH 0,025 M ủ ị
Tr l i: pH= 12,40.ả ờ
2.1.7 Tính s gam KOH c n trung hòa trong 5,00 lít nố ầ ước sao cho pH c a dung d ch thu đủ ị ược b ng 11,50 (coiằ
th tích không thay đ i trong quá trình hòa tan) ể ổ
Tr l i: m = 0,885 gam.ả ờ
2.1.8 Tính pH c a h n h p thu đủ ỗ ợ ược khi tr n 1 ml HClOộ 4 0,1001 M v i 1 ml KOH 0,1000 M r i pha loãng thànhớ ồ
1 lít
Tr l i: pH=6,79.ả ờ
2.2 Đ N AXIT Y U VÀ BAZ Y U Ơ Ế Ơ Ế
TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 Đ n aixt y u (kí hi u HA) là nh ng ch t trong dung d ch có kh năng nhơ ế ệ ữ ấ ị ả ường m t ph n proton choộ ầ
nước và dung d ch có ph n ng axit.ị ả ứ
Đ m nh c a các đ n axit y u độ ạ ủ ơ ế ược đ c tr ng b i h ng s phân li axit Kặ ư ở ằ ố a ho c ch s phân li axit pKặ ỉ ố a = -lgKa Giá tr Kị a càng l n hay pKớ a càng y u thì axit càng m nh.ế ạ
2 Đ m nh y u c a axit y u cũng độ ạ ế ủ ế ược ph n ánh qua đ đi n li ả ộ ệ a.Đ đi n li ộ ệ a là t s gi a s mol nỉ ố ữ ố
c a ch t đã phaanli thành ion v i t ng s mol nủ ấ ớ ổ ố 0 c a ch t tan trong dung d ch Ho c ủ ấ ị ặ a là t s gi a n ng đỉ ố ữ ồ ộ
ch t đã phân li v i t ng n ng đ ch t đi n li Đ đi n li t l thu n v i h ng s phân li K và t l ngh ch v iấ ớ ổ ồ ộ ấ ệ ộ ệ ỉ ệ ậ ớ ằ ố ỉ ệ ị ớ
n ng đ Đ i v i d n axiit HA ta có liên h :ồ ộ ố ớ ơ ệ
Trong dung d ch axit cac HA x y ra các quá trình sau:ị ả
HA ⇌ H+ + A- (2.1.1)
H2O ⇌ H+ + OH- (2.1.2)
N u Kế a.CHA>>Kw thì có th tính thành ph n c a h theo cân b ng (2.1.1)ể ầ ủ ệ ằ
N u Kế a.CHA ≈ Kw thì ph i k đ n s phân li c a nả ể ế ự ủ ước
3 Đ n baz y u (lí hi u Aơ ơ ế ệ -) là nh ng ch t mà trong dung d ch, m t ph n c a chúng có kh năng thuữ ấ ị ọ ầ ủ ả proton c a nủ ước và dung d ch có ph n ng baz ị ả ứ ơ
Đ m nh c a các baz y u ph thu c vào h ng s baz Kộ ạ ủ ơ ế ụ ộ ằ ố ơ b=Kw/Ka ho c ch s h ng s baz pKặ ỉ ố ằ ố ơ b =-lgKb=pKw-pKa(v i Kớ a là h ng s phân li c a axit liên h p).Khi Kằ ố ủ ợ b càng l n ho c pKớ ặ b càng bé thì baz càngơ
m nh.Nh v y khi axit liên h p càng m nh thì baz càng y u và ngạ ư ậ ợ ạ ơ ế ượ ạc l i
Trong dung d ch đ n baz Aị ơ ơ - có các cân b ng: ằ
H2O ⇌ H+ + OH- Kw (2.1.3)
A- + H2O ⇌ HA + OH- Kb=Kw/Ka (2.1.4)
Tương t , n u Kự ế b-.CA->>Kw thì có th cân b ng theo (2.1.4) Trể ằ ường h p Kợ b-.CA-+≈Kw thì ph i tính đ nả ế quá trình phân li c a nủ ước
3 Phân s n ng đ (α)ố ồ ộ
Trong dung d ch axit, baz n ng đ phân s αị ơ ồ ộ ố i là t s gi a n ng đ cân bawbgf c a c u t i v i t ngỉ ố ữ ồ ộ ủ ấ ử ớ ổ
n ng đ các d ng có m t c a I trong dung d ch.ồ ộ ạ ặ ủ ở ị
Ví d , đ i v i cân b ng: ụ ố ớ ằ
HA ⇌ H+ + A- Ka
Ta có:
HA
HA A
HA
] [ ] [
] [
= +
α
Hay [HA] = CHA αHA
Tương t : ự [A-] = CHA αA−
Dĩ nhiên: αHA+ αA−=1
đây:
Ở αHA=[H+] /(Ka + [H+]); αA−=Ka/(Ka+[H+]
BÀI T P CÓ L I GI I Ậ Ờ Ả
2.2.1 a, Hãy tính n ng đ c a dung d ch axit HA 0,010 M, bi t pKồ ộ ủ ị ế a c a axit HA là 3,75.ủ
b, Đánh giá nh hả ưởng c a HCl 0,0010 M đ n đ đi n li c a HA.ủ ế ộ ệ ủ
L i gi i:ờ ả
Vì Ka.CHA>>Kw → b qua cân b ng phân li c a nỏ ằ ủ ước
Xét cân b ng: ằ HA ⇌ H+ + A
Trang 6
-[] 0,10-x x x
01
,
0
3 35
2
−
−
=
=
x
a
→ a= = 1.248.10-3/0,01 = 0,1248 = 12,48%
2.2.2 Cho bi t đ đi n li c a dung d ch axit HA 0,10 M là 1,31% Tính pKế ộ ệ ủ ị a
b, Đ đi n li thay đ i th nào khi pha loãng dung d ch HA g p 10 l n?ộ ệ ổ ế ị ấ ầ
K t lu n.ế ậ
L i gi i:ờ ả
a, Ch p nh n b qua s đi n li c a nấ ậ ỏ ự ệ ủ ước
T đ nh nghĩaừ ị
3
2 1 , 31 10 10
31 , 1 10 , 0 ] [ ] [ ]
=
=
=
=
→
HA
C A H C
α
[] (0,10-1,31.10-3) 1,31.10-3 1,31.10-3
Áp d ng ĐLTDKL cho cân b ng trên:ụ ằ
[ ][ ]
3
2 3
10 10 739 , 1 10 31 , 1 1 , 0 10 31 , 1
−
−
− +
=
=
−
=
=
HA A H
K a
Ki m tra gi thi t g n đúng: Kể ả ế ầ a.CHA= 10-5,76>>Kw, do đó vi c b qua c a s phân li c a nệ ỏ ủ ự ủ ướ ởc trên là ch pấ
nh n đậ ược Vây: pKa=4,76
b, Pha loãng dung d ch HA thành 10 l n → Cị ầ Ha=0,10 M
HA ⇌ H+ + A- Ka=10-4,76
4 7
2 76 , 4 2
10 08 , 4 0 10 739 , 1 10
01 , 0
−
−
=
x
01 , 0
10 08 , 4
% 100
4
=
=
=
HA C
A
α
Nh v y khi pha loãng dung d ch, đ đi n li tăng, nghĩa là đ đi n li t l ngh ch v i n ng đ ư ậ ị ộ ệ ộ ệ ỉ ệ ị ớ ồ ộ
2.2.3 Tính s gam benzoate natri c n l y đ khi hòa tan vào 1 lít nố ầ ấ ể ước thì pH c a dung d ch thu đủ ị ược là 7,50
L i gi iờ ả :
G i a là s gam benzoat natri c n pha vòa 1 lít nọ ố ầ ước
144
ONa
5
6
α
=
→C C H CO
Cân b ng:ằ
H2O ⇌ H+ + OH- Kw=10-14(1)
C6H5COO- + H2O ⇌ C6H5COOH + OH- Kb=10-9,8
Vì pH=7,50 ≈ 7,00 nên không b qua (1)ỏ
Áp d ng ĐKP v i MK là Hụ ớ 2O và C6H5COO- :
α
144
10 10
10 10
10 144 10
10
34 , 3 5 , 6 5 , 7 2 , 4
5 , 7 5
, 6 5 ,
−
−
−
−
+
−
gam
0818 , 0
=
BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ 2.2.4 a, Tính đ đi n li c a dung d ch axit HA (dung d ch A) có pH=3,00 bi t pKộ ệ ủ ị ị ế a=5,00
b, N u pha loãng dung d ch g p 5 l n thì đ đi n li c a HA s b ng bao nhiêu? Tính pH c a dung d chế ị ấ ầ ộ ệ ủ ẽ ằ ủ ị thu được
Tr l i: ả ờ a, a=9,9.10-3
b, a= 2,2%; pH=3,35.
2.2.5 Tính pH, đ đi n li c a dung d ch axit fomic 0,010 M Đ đi n li thay đ i ra sao khi có m t NHộ ệ ủ ị ộ ệ ổ ặ 4Cl 1,00 M?
Tr l iả ờ : pH= 2,90; a=12,48%, a không đ i.ổ
2.2.6 Tính s gam KCN ph i l y đ khi hòa tan 100,00ml nố ả ấ ể ước thu được dung d ch cóp pH=11,00 (b qua sị ỏ ự thay đ i th tích trong quá trình hòa tan) ổ ể Tr l iả ờ : 0,2968 gam
Trang 7
-2.2.7 Bi t pH c a dung d ch NHế ủ ị 2OH 0,0010 M là 7,49; pH c a dung d ch Củ ị 5H5N 1,00.10-5 M là 7,20 Hãy tính
h ng s phân li c a các axit liên h p.ằ ố ủ ợ
Tr l iả ờ : 5,98 và 5,18
2 3 H N H P CÁC Đ N AXIT VÀ Đ N BAZ Ỗ Ợ Ơ Ơ Ơ
TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế
1 H n h p các axit m nh HY C ỗ ợ ạ 1 mol/lít và các axit y u HA n ng đ C ế ồ ộ 2 mol/lít
Trong dung d ch axit có các quá trình:ị
Do s có m t c a axit m nh HY, trong đa s trự ạ ủ ạ ố ường h p dung d ch có ph n ng axit nên có th b qua s phânợ ị ả ứ ể ỏ ự
li c a nủ ước và thành ph n c a dung d ch đầ ủ ị ược tính theo ĐLTDKL cho cân b ng (2.3.2), trong đó có k đ n sằ ể ế ự
có m t c a n ng đ ion Hặ ủ ồ ọ + do các axit m nh phân li t o ra.ạ ạ
Ta có:
x C
x x C
Ka
−
+
=
2
1 ).
(
(2.3.4)
2 H n h p baz m nh XOH C ỗ ợ ơ ạ 1 mol/lít và các baz y u A ơ ế - n ng đ C ồ ộ 2 mol/lít.
Trong h x y ra các quá trình sau: ệ ả
a
w K
K (2.3.7)
Tương t nh trên, do s có m t c a baz m nh XOH nên có th coi quá trình phân li c a nự ư ự ạ ủ ơ ạ ể ủ ước là không đáng
k , do đó vi c tính cân b ng d a vào cân b ng (2.3.7) có k đ n n ng đ c a ion OHể ệ ằ ự ằ ể ế ồ ộ ủ - C1 mol/l do XOH phân li ra:
a
w K K
Ta có:
x C
x x C K
Kw a
−
+
=
−
2
1
.
3 H n h p các đ n axit HA ỗ ợ ơ 1 (C 1 mol/l, K a1 ), HA 2 (C 2 mol/l,K a2 )
Các cân b ng x y ra:ằ ả
N u Kế a1.C1>>Ka1.C2>>Kw thì thành ph n cân b ng c a h s có th đầ ằ ủ ệ ố ể ược tính theo (2.3.9) nh đ i v iư ố ớ dung d ch ch a đ n axit HAị ứ ơ 1
Trong trường h p các cân b ng x y ra tợ ằ ả ương đương (t c là Kứ a1.C1≈Ka1.C2≈Kw) thì ti n hành l p l i g nế ặ ạ ầ đúng theo ĐKP:
h=[H+]=[OH-] +[A1−] + [A2−] ` (2.3.12) Sau khi t h p c n thi t ta có: ổ ợ ầ ế
h= K a1[HA1]+K a2[HA2]+K w (2.3.13)
BÀI T P CÓ L I GI I Ậ Ờ Ả 2.3.1 Tính pH c a h n h p g m HCl 2,00.10ủ ỗ ợ ồ -4M và NH4Cl 1,00.10-2M
L i gi iờ ả :