***MỤC LỤC*** *Phần mở đầu *Phần I CƠ SỞ LÝ LUẬN TÍCH LŨY TƯ BẢN I Các khái niệm liên quan 1 Tái sản xuất 2 Phân loại tái sản xuất II Tích lũy tư bản 1 Khái niệm 2 Bản chất và nguồn gốc của tích luỹ t[.]
Trang 1***M C L C***Ụ Ụ
*Ph n m đ u ầ ở ầ
*Ph n I : C S LÝ LU N TÍCH LŨY T B N ầ Ơ Ở Ậ Ư Ả
I.Các khái ni m liên quanệ
1.Tái s n xu tả ấ
2.Phân lo i tái s n xu tạ ả ấ
II.Tích lũy t b nư ả
1.Khái ni mệ
2.B n ch t và ngu n g c c a tích lu t b nả ấ ồ ố ủ ỹ ư ả
3.Đi u ki n c a tích lũy t b nề ệ ủ ư ả
4.Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n quy mô c a tích lũy t b nế ủ ư ả
5.Quy lu t chung c a tích lũy t b nậ ủ ư ả
*Ph n II : S V N D NG LÍ LU N TÍCH LŨY T B N T I VI T ầ Ự Ậ Ụ Ậ Ư Ả Ạ Ệ NAM HI N NAY Ệ
I.Th c tr ng tích lũy v n t i Vi t Namự ạ ố ạ ệ
II.Các gi i pháp mà Vi t Nam đang áp d ng đ tăng hi u qu tích lũy v nả ệ ụ ể ệ ả ố
*K t lu n ế ậ
Trang 2PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
Vi t Nam hi n t i đang là n n kinh ệ ệ ạ ề kinh t l n th 6 trong s 10 qu c gia ế ớ ứ ố ố ở Đông Nam Á; và x p h ng th 56 trên th gi i xét theo quy mô ế ạ ứ ế ớ t ng s n ổ ả
ph m n i đ aẩ ộ ị danh nghĩa năm 2013, đó là nh ng thành qu r t đáng t hào, là ữ ả ấ ự
k t qu c a s l a ch n đúng đ n đế ả ủ ự ự ọ ắ ường l i phát tri n kinh t th trố ể ế ị ường
đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa và s v n d ng sáng t o các phộ ủ ự ậ ụ ạ ương pháp, nguyên lí c b n c a phát tri n kinh t vào đi u ki n Vi t Nam.ơ ả ủ ể ế ề ệ ệ
T m t nừ ộ ước có xu t phát đi m th p v i t l tích lũy dấ ể ấ ớ ỉ ệ ưới 10% thu nh p, ậ
th c t trình đ trình đ kĩ thu t th p, năng su t th p, v i vi c tích lũy và s ự ế ộ ộ ậ ấ ấ ấ ớ ệ ử
d ng đ u t v n hi u qu , đ t nụ ầ ư ố ệ ả ấ ước ta đang d n vầ ươn lên “ sánh vai cùng các
cường qu c năm châu “ nh Bác H h ng mong đ i Qua đó chúng ta có th ố ư ồ ằ ợ ể
th y, trong mô hình kinh t hi n đ i, v n có vai trò đ c bi t quan tr ng trong ấ ế ệ ạ ố ặ ệ ọ
vi c tăng trệ ưởng và phát tri n kinh t ể ế “ kĩ thu t công nghi p tiên ti n hi n ậ ệ ế ệ
đ i d a vào vi c s d ng v n l n “ ạ ự ệ ử ụ ố ớ ( Samuelson )
Đ gi v ng nh p đ phát tri n kinh t , m t trong nh ng khó khăn l n nh t ể ữ ữ ị ộ ể ế ộ ữ ớ ấ
đ t ra là phặ ương th c huy đ ng v n – cách tích lũy v n trong nứ ộ ố ố ước và v n ố vay t nừ ước ngoài Lý lu n và th c ti n cho th y, vi c tích lũy v n, hay tích ậ ự ễ ấ ệ ố lũy t b n là y u t quan tr ng b c nh t, là chìa khóa đ m b o s b n v ng ư ả ế ố ọ ậ ấ ả ả ự ề ữ
c a n n kinh t và không b ph thu c vào bên ngoài.ủ ề ế ị ụ ộ
Nh n th c đậ ứ ược vai trò c a vi c tích lũy v n đ ph c v phát tri n kinh t ủ ệ ố ể ụ ụ ể ế
đ t nấ ước, trong bài ti u lu n này, em xin trình bày nh ng lí lu n v Tích lũy ể ậ ữ ậ ề
t b n ch nghĩa và s v n d ng vào th c t Vi t Nam hi n nay Do h n ch ư ả ủ ự ậ ụ ự ế ệ ệ ạ ế
v th i gian và trình đ , bài ti u lu n s khó tránh kh i nh ng sai sót trong ề ờ ộ ể ậ ẽ ỏ ữ quá trình nghiên c u, v y em r t mong nh n đứ ậ ấ ậ ựơ ực s đánh gía, phê bình và góp ý c a th y đ bài t p đủ ầ ể ậ ược hoàn thi n h n !ệ ơ
Em xin chân thành c m n ! ả ơ
Trang 3PH N 1 Ầ
C S LÝ LU N TÍCH LŨY T B N Ơ Ở Ậ Ư Ả
I.Các khái ni m liên quan ệ
Khi nói đ n tích lũy ta th y nó g n li n v i tái s n xu t m r ng Xét m t ế ấ ắ ề ớ ả ấ ở ộ ộ cách c th , thì tích lũy t b n chính là tái s n xu t v i quy mô ngày càng m ụ ể ư ả ả ấ ớ ở
r ng.ộ
1 Tái s n xu t ả ấ
- Khái ni m tái s n xu t :ệ ả ấ
Tái s n xu t xã h i là khái ni m trong kinh t chính tr Marx-Lenin ch v quáả ấ ộ ệ ế ị ỉ ề trình s n xu t đả ấ ượ ặc l p đi l p l i thặ ạ ường xuyên và ph c h i không ng ng, ụ ồ ừ
được di n ra trên t ng th nh ng tái s n xu t cá bi t (di n ra trong t ng đ n ễ ổ ể ữ ả ấ ệ ễ ừ ơ
v kinh t ) trong m i liên h v i nhau Tái s n xu t xã h i hi n di n trong ị ế ố ệ ớ ả ấ ộ ệ ệ
t ng đ n v kinh t và trên ph m vi toàn xã h i.ừ ơ ị ế ạ ộ
2 Phân lo i tái s n xu t ạ ả ấ
Xét v quy mô c a tái s n xu t, có th chia thành hai m c đ là: tái s n xu t ề ủ ả ấ ể ứ ộ ả ấ
gi n đ n và tái s n xu t m r ng.ả ơ ả ấ ở ộ
+ Tái s n xu t gi n đ n: ả ấ ả ơ Là quá trình s n xu t đả ấ ượ ặ ạ ớc l p l i v i quy mô nh ư
cũ Toàn b giá tr th ng d đã độ ị ặ ư ược nhà t b n tiêu dùng h t cho cá nhân.ư ả ế Đây là đ c tr ng ch y u c a n n s n xu t nh Trong tái s n xu t gi n đ n ặ ư ủ ế ủ ề ả ấ ỏ ả ấ ả ơ năng su t lao đ ng r t th p, thấ ộ ấ ấ ường ch đ t m c đ nuôi s ng con ngỉ ạ ứ ủ ố ười,
ch a có s n ph m th ng d (s n ph m d th a) ho c n u có m t ít s n ư ả ẩ ặ ư ả ẩ ư ừ ặ ế ộ ả
ph m th ng d thì cũng ch s d ng cho tiêu dùng cá nhân, ch ch a đ dùng ẩ ặ ư ỉ ử ụ ứ ư ủ
đ m r ng s n xu t.ể ở ộ ả ấ
+ Tái s n xu t m r ng: ả ấ ở ộ Là quá trình s n xu t đả ấ ượ ặ ạ ớc l p l i v i quy mô l n ớ
h n trơ ước, v i s t b n l n h n trớ ự ư ả ớ ơ ước
Đây là đ c tr ng ch y u c a n n s n xu t l n Đ có tái s n xu t m r ng ặ ư ủ ế ủ ề ả ấ ớ ể ả ấ ở ộ thì năng su t lao đ ng xã h i ph i đ t đ n m t trình đ cao nh t đ nh, vấ ộ ộ ả ạ ế ộ ộ ấ ị ượt
ngưỡng c a s n ph m t t y u (s n ph m c n ph i có đ tiêu dùng) và t o ra ủ ả ẩ ấ ế ả ẩ ầ ả ể ạ ngày càng nhi u s n ph m th ng d ề ả ẩ ặ ư
Trang 4“ S phát tri n c a n n s n xu t t b n ch nghĩa làm cho s tăng thêm ự ể ủ ề ả ấ ư ả ủ ự không ng ng c a s t b n b vào m t xí nghi p công nghi p tr thành m t ừ ủ ố ư ả ỏ ộ ệ ệ ở ộ
s t t y u và c nh tranh làm cho nh ng quy lu t trong c a ph ự ấ ế ạ ữ ậ ủ ươ ng th c s n ứ ả
xu t t b n ch nghĩa tr thành nh ng quy lu t bên ngoài có tính ch t c ấ ư ả ủ ở ữ ậ ấ ưỡ ng
ch đ i v i nhà t b n cá bi t C nh tranh bu c nhà t b n không ng ng m ế ố ớ ư ả ệ ạ ộ ư ả ừ ở
r ng, t b n đ gi đ ộ ư ả ể ữ ượ ư ả c t b n , và h n ch có th m r ng t b n c a ắ ỉ ể ở ộ ư ả ủ mình b ng cách nhi u h n mà thôi “ ằ ề ơ
( Trích: C.Mác b “ T b n “, quy n 1, t p 3, C22, tr.55 ) ộ ư ả ể ậ
II Tích lũy t b n ư ả
1.Khái ni m ệ
Tích lu t b n, hi u m t cách đ n gi n, là bi n m t ph n giá tr th ng d ỹ ư ả ể ộ ơ ả ế ộ ầ ị ặ ư thành t b n đ m r ng s n xu t, tăng thêm quy mô bóc l t.ư ả ể ở ộ ả ấ ộ
“ S d ng giá tr th ng d làm t b n, hay chuy n hóa giá tr th ng d tr ử ụ ị ặ ư ư ả ể ị ặ ư ở
l i thành t b n thì g i là tích lũy t b n “ ạ ư ả ọ ư ả ( Trích: C.Mác, b “ T b n ”, quy n I, t p 3, ộ ư ả ể ậ C22, tr.32 )
Tích lu t b n là t t y u khách quan do quy lu t kinh t c b n, quy lu t giá ỹ ư ả ấ ế ậ ế ơ ả ậ
tr và c nh tranh… c a phị ạ ủ ương th c s n xu t t b n ch nghĩa quy đ nh.ứ ả ấ ư ả ủ ị
V b n ch t, tích lũy t b n khác v i tích lũy nguyên th y vì nó g n li n v i ề ả ấ ư ả ớ ủ ắ ề ớ quá trình phát tri n c a ch nghĩa t b n, g n v i quá trình bóc l t c a t b nể ủ ủ ư ả ắ ớ ộ ủ ư ả
đ i v i lao đ ng làm thuê Tích lũy t b n g n li n v i tái s n xu t m r ng ố ớ ộ ư ả ắ ề ớ ả ấ ở ộ
Do đó, xét môt cách c th thì tích lũy t b n ch ng qua ch là tái s n xu t ra ụ ể ư ả ẳ ỉ ả ấ
t b n v i quy mô ngày càng m r ng Nh v y th c ch t c a tích lũy c ư ả ớ ở ộ ư ậ ự ấ ủ ơ
b n là quá trình tăng trả ưởng bóc l t giá tr th ng d v i quy mô ngày càng l n,ộ ị ặ ư ớ ớ tăng cường bóc l t lao đ ng không công c a công nhân làm thuê.ộ ộ ủ
2.B n ch t và ngu n g c c a tích lũy t b n ả ấ ồ ố ủ ư ả
Đ c tr ng c b n c a xã h i loài ngặ ư ơ ả ủ ộ ười là lao đ ng , đi u ki n t n t i và phátộ ề ệ ồ ạ tri n c a xã h i loài ngể ủ ộ ười chính là s n xu t ra c a c i v t ch t đáp ng nhu ả ấ ủ ả ậ ấ ứ
c u tiêu dùng không ng ng nâng cao.ầ ừ
B t c quá trình s n xu t nào trong xã h i, n u xét theo ti n trình đ i m i ấ ứ ả ấ ộ ế ế ổ ớ không ng ng c a nó, thì đ ng th i đ u là quá trình tái s n xu t Quá trình này ừ ủ ồ ờ ề ả ấ
là t t y u khách quan, theo hai hình th c : tái s n xu t gi n đ n và tái s n ấ ế ứ ả ấ ả ơ ả
xu t m r ng, hình thái đi n hình c a CNTB là tái s n xu t m r ng Mu n ấ ở ộ ể ủ ả ấ ở ộ ố tái s n xu t m rông nhà t b n không th s d ng h t giá tr th ng d cho ả ấ ở ư ả ể ử ụ ế ị ặ ư tiêu dùng cá nhân , mà ph i dùng m t ph n giá tr th ng d đ tăng quy mô ả ộ ầ ị ặ ư ể
Trang 5đ u t so v i năm trầ ư ớ ước Chính ph n giá tri th ng d đó là t b n ph thêm ầ ặ ư ư ả ụ
Vi c s d ng giá tr th ng d làm t b n haychuy n hóa gía tr th ng d tr ệ ử ụ ị ặ ư ư ả ể ị ặ ư ở
l i thành t b n g i là tích lũy t b n xét m t cách c th , tích lũy t b n ạ ư ả ọ ư ả ộ ụ ể ư ả
nh m tái s n xu t cho t b n v i quy mô ngày càng m rông S dĩ giá tr ằ ả ấ ư ả ớ ở ở ị
th ng d có th chuy n hóa thành t b n đặ ư ể ể ư ả ược là vì t b n thăng d đã mang ư ả ư
s n nh ng y u t v t ch t c a m t t b n m i Tích lũy t b n là t t y u ẵ ữ ế ố ậ ấ ủ ộ ư ả ớ ư ả ấ ế khách quan do quy lu t kinh t c b n, quy lu t v giá tr và c nh tranh…c a ậ ế ơ ả ậ ề ị ạ ủ
phương th c s n xu t TBCN quy đ nh Ngu n g c duy nh t c a t b n tích ứ ả ấ ị ồ ố ấ ủ ư ả lũy là giá tr th ng d và t b n tích lũy chi m t l ngày cang l n trong tòan ị ặ ư ư ả ế ỉ ệ ớ
b t b n Nh v y th c ch t c a tích lũy t b n là bi n m t ph n giá tr ộ ư ả ư ậ ự ấ ủ ư ả ế ộ ầ ị
th ng d thành t b n ph thêm đ m r ng s n xu t Trong quá trình s n ặ ư ư ả ụ ể ở ộ ả ấ ả
xu t, lãi ti p t c đấ ế ụ ược b sung vào v n, v n càng l n thì lãi càng l n, do đó ổ ố ố ớ ớ lao đ ng c a công nhân trong quá kh l i tr thành phộ ủ ứ ạ ở ương ti n m nh m ệ ạ ẽ quay tr l i bóc l t chính h ở ạ ộ ọ
Quy n s h u trong n n s n xu t hàng hoá đã bi n thành quy n chi m đo t ề ở ữ ề ả ấ ế ề ế ạ
t b n ch nghĩa thông qua quá trình tích lũy t b n Khác v i n n s n xu t ư ả ủ ư ả ớ ề ả ấ hàng hóa gi n đ n, trong n n s n xu t t b n ch nghĩa , s trao đ i gi a ả ơ ề ả ấ ư ả ủ ự ổ ữ
người lao đ ng và nhà t b n d n đ n k t qu là nhà t b n ch ng nh ng ộ ư ả ẫ ế ế ả ư ả ẳ ữ chi m không m t ph n lao đ ng c a công nhân, mà còn là ngế ộ ầ ộ ủ ườ ở ữi s h u h p ợ pháp lao đ ng không công đó S thay đ i căn b n trong quan h s h u hoàn ộ ự ổ ả ệ ở ữ toàn không vi ph m quy lu t giá tr ạ ậ ị
M c đích c a n n s n xu t t b n ch nghĩa là s l n lên không ng ng c a ụ ủ ề ả ấ ư ả ủ ự ớ ừ ủ giá tr Đ th c hi n m c đích đó các nhà t b n không ng ng tích lũy và tái ị ể ự ệ ụ ư ả ừ
s n xu t m r ng và xem đó là phả ấ ở ộ ương ti n c b n đ bóc l t công nhân ệ ơ ả ể ộ
M t khác, do tính c nh tranh quy t li t, các nhà t b n bu c ph i không ặ ạ ế ệ ư ả ộ ả
ng ng làm cho t b n c a mình tăng lên Đi u đó ch có th th c hi n b ng ừ ư ả ủ ề ỉ ể ự ệ ằ cách tăng nhanh chóng t b n tích lũy Do đó hình thành đ ng c thúc đ y tích ư ả ộ ơ ẩ lũy và tái s n xu t m r ng t b n ch nghĩa, tr thành m t quy lu t kinh t ả ấ ở ộ ư ả ủ ở ộ ậ ế
c b n c a ch nghĩa t b n.ơ ả ủ ủ ư ả
Trong bu i đ u c a s n xu t ch nghĩa t b n, s ham mu n làm giàu c a ổ ầ ủ ả ấ ủ ư ả ự ố ủ các nhà t b n thư ả ường chi ph i tuy t đ i nh ng đ n m t trình đô phát tri n ố ệ ố ư ế ộ ể
nh t đ nh, s tiêu dùng xa phí c a các nhà t b n ngày càng tăng lên theo s ấ ị ự ủ ư ả ự tích lũy t b n Nh v y, không có nghĩa là có mâu thu n gi ph n tiêu dùng ư ả ư ậ ẫ ữ ầ
c a t b n và ph n tích lũy ủ ư ả ầ
3 Đi u ki n c a tích lũy t b n ề ệ ủ ư ả
Trang 6Theo C.Mác, mu n ti n hành tích lũy đ tái s n xu t m r ng c n có hai đi uố ế ể ả ấ ở ộ ầ ề
ki n :ệ
*3.1 Ph i có m t ph n s n ph m th ng d chuy n hóa thành t b n ả ộ ầ ả ẩ ặ ư ể ư ả , và s n ả
ph m này ph i đ m b o ch quá trình s n xu t và nuôi s ng công nhân, t c là ẩ ả ả ả ả ấ ố ứ
ph i bao hàm c t li u s n xu t l n t li u tiêu dùng.ả ả ư ệ ả ấ ẫ ư ệ
“ Mu n tích lũy, c n ph i bi n m t s n ph m th ng d thành t b n Nh ng ố ầ ả ế ộ ả ẩ ặ ư ư ả ư
n u không ph i là có phép l thì ng ế ả ạ ườ i ta ch có th bi n thành t b n nh ng ỉ ể ế ư ả ữ
v t ph m có th nuôi s ng công nhân, t c là t li u sinh ho t “ ậ ẩ ể ố ứ ư ệ ạ
( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.35 ) ộ ư ả ể ậ
*3.2 Ph i có lao đ ng ph thêm, ả ộ ụ chính nh có lao đ ng m i làm cho các y u ờ ộ ớ ế
t đó th c s đố ự ự ược ho t đ ng v i t cách là t b n lao đ ng ph thêm có thạ ộ ớ ư ư ả ộ ụ ể
th c hi n b ng hai cách : kéo dài th i gian lao đ ng, ho c tăng cự ệ ằ ờ ộ ặ ường đ lao ộ
đ ng c a s công nhân hi n có ho c ph i tuy n thêm lao đ ng m i.ộ ủ ố ệ ặ ả ể ộ ớ
“ Nh ng mu n làm cho các y u t ho t đ ng th c s v i t cách là t b n, ư ố ế ố ạ ộ ụ ự ớ ư ư ả thì giai c p các nhà t b n c n có thêm m t s lao đ ng.N u vi c bóc l t ấ ư ả ầ ộ ố ộ ế ệ ộ
nh ng công nhân đang làm vi c không th tăng thêm ữ ệ ể b ng cách kéo dài thì gi ằ ờ hay nâng cao c ườ ng đ , thì ph i tuy n thêm s c lao đ ng “ ộ ả ể ứ ộ
( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.35 ) ộ ư ả ể ậ
4.Nh ng nhân t quy t đ nh đ n quy mô tích lũy t b n ữ ố ế ị ế ư ả
Quy mô tích lu ph thu c vào kh i lỹ ụ ộ ố ượng giá tr th ng d và t l phân chia ị ặ ư ỷ ệ giá tr th ng d thành qu tích lũy và qu tiêu dùng c a nhà t b n.ị ặ ư ỹ ỹ ủ ư ả
N u nhà t b n s d ng khôi lế ư ả ử ụ ượng gía tr th ng d vào vi c tiêu dùng cá ị ặ ư ệ nhân nhi u thì kh i lề ố ượng giá tr th ng d dành cho tích lũy s ít đi Khi đó ị ặ ư ẽ quy mô c a tích lũy t b n c a nhà t b n đó s gi m đi và ngủ ư ả ủ ư ả ẽ ả ượ ạịc l
Tích lũy c a ch đ t b n ch nghĩa nh m thu đủ ế ộ ư ả ủ ằ ược ngày càng nhi u giá tr ề ị
th ng d , s n xu t m r ng thì chúng càng tăng cặ ư ả ấ ở ộ ường bóc l t công nhân, đ ộ ể thu được thêm nhi u giá tr th ng d Khi đó nhà t b n càn có v n m r ng ề ị ặ ư ư ả ố ở ộ ssarn xu t, quy mô bóc l t càng tăng lên Ngoài tiêu dùng xa phí c a mình, các ấ ộ ủ nhà t b n cũng c n c nh tranh gay g t trong xã h i t b n nên h đ u ph i ư ả ầ ạ ắ ộ ư ả ọ ề ả tăng thêm tích lũy đ m r ng s n xu t v i quy mô l n.ể ở ộ ả ấ ớ ớ
N u t l phân chia kh i lế ỷ ệ ố ượng th ng d đó đã cho s n không thay đ i, thì ặ ư ẵ ổ quy mô tích lu ph thu c vào các nhân t làm tăng kh i lỹ ụ ộ ố ố ượng giá tr th ng ị ặ
d ư
Trang 7Có 4 nhân t quy t đ nh quy mô c a kh i lố ế ị ủ ố ượng giá tr th ng d :ị ặ ư
*4.1 M c bóc l t s c lao đ ng : ứ ộ ứ ộ
Nhân t này bi u hi n ch c t xén ti n công, tăng cố ể ệ ở ổ ắ ề ường đ lao đ ng đ i ộ ộ ố
v i công nhân làm thuê : công nhân không nh ng b nhà t b n chi m đo t laoớ ữ ị ư ả ế ạ
đ ng th ng d , mà còn b chi m đo t m t ph n lao đ ng t t y u, b c t xén ộ ặ ư ị ế ạ ọ ầ ộ ấ ế ị ắ kho n thù lao nh n đả ậ ược, qua đây chúng ta có th th y, vi c c t xén ti n côngể ấ ệ ắ ề
gi vai trò quan tr ng trong tích lũy c b n.ữ ọ ơ ả
“ Nh ng trong th c t vi c c ư ự ế ệ ưỡ ng ép h ti n công xu ng th p h n giá tr s c ạ ề ố ấ ơ ị ứ lao đ ng đóng m t vai trò quá quan tr ng, khi n cho chúng ta không th ộ ộ ọ ế ể
không nói qua đ n v n đ y Trong nh ng gi i h n nh t đ nh, vi c đó th c ế ấ ề ấ ữ ớ ạ ấ ị ệ ự
t đem bi n qu tiêu dùng c n thi t c a công nhân thành tích lũy c a t b n ế ế ỹ ầ ế ủ ủ ư ả
“
( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.69 ) ộ ư ả ể ậ
M t cách khác đ nâng cao m c bóc l t là tăng cộ ể ứ ộ ường đ lao đ ng và kéo dài ộ ộ
th i gian lao đ ng đ làm tăng thêm giá tr th ng d , do đó làm tăng b ph n ờ ộ ể ị ặ ư ộ ậ giá tr th ng d t b n hóa - t c là làm tăng tích lũy S lị ặ ư ư ả ứ ố ương lao đ ng mà ộ nhà t b n chi m không do tăng cư ả ế ường đ lao đ ng và kéo dài ngày lao đ ng ộ ộ ộ không đòi h i ph i tăng thêm s lỏ ả ố ương công nhân, máy móc, thi t b mà h u ế ị ầ
nh ch tăng thêm s tiêu t n nhiên li u.ư ỉ ự ố ệ
*4.2 Trình đ năng su t lao đ ng xã h i ộ ấ ộ ộ
Đây là đòn b y kinh t m nh m và có tác d ng thi t th c đ i v i tích lu , vì ẩ ế ạ ẽ ụ ế ự ố ớ ỹ
vi c nâng cao năng su t lao đ ng s làm tăng thêm giá tr th ng d , do đó tăngệ ấ ộ ẽ ị ặ ư thêm b ph n giá tr th ng d độ ậ ị ặ ư ươ ư ảc t b n hóa.Nh v y năng su t lao đ ng ư ậ ấ ộ tăng s làm tăng nh ng y u t v t ch t c a t b n, do đó làm tăng quy mô c ẽ ữ ế ố ậ ấ ủ ư ả ả tích lũy
Năng su t lao đ ng cao làm cho giá c hàng hóa càng gi m Do đó, v i m t ấ ộ ả ả ớ ộ
kh i lố ượng giá tr th ng d nh t đ nh dành cho tích lũy có th mua đị ặ ư ấ ị ể ượ ưc t
li u s n xu t và s c lao đ ng ph thêm nhi u h n, m t khác ph n dành cho ệ ả ấ ứ ộ ụ ề ơ ặ ầ tiêu dùng c a nhà t b n có th gi m đ tăng tích lũy mà không nh hủ ư ả ể ả ể ả ưởng
đ n tiêu dùng c a h ế ủ ọ
Năng su t lao đ ng cao thì lao đ ng s ng s d ng đấ ộ ộ ố ử ụ ược nhi u lao đ ng quá ề ộ
kh h n, lao đ ng quá kh đó l i tái hi n dứ ơ ộ ứ ạ ệ ưới hình thái có ích m i, chúng ớ làm ch c năng t b n đ s n xu t ra t b n ngày càng nhi u , do đó mà quy ứ ư ả ể ả ấ ư ả ề
mô c a t b n tích lũy ngày càng l n.ủ ư ả ớ
Trang 8S ti n b không ng ng c a khoa h c kĩ thu t s t o ra nhi u y u t ph ự ế ộ ừ ủ ọ ậ ẽ ạ ề ế ố ụ thêm cho tích lũy.Khoa h c kĩ thu t ngày càng phát tri n thì máy móc, thi t ọ ậ ể ế
b , đị ươc thay th hi u qu h n, năng su t lao đ ng cao h n, do đó quy mô ế ệ ả ơ ấ ộ ơ tích lũy cũng s cao h n Năng su t lao đ ng cao cũng giúp s d ng đẽ ơ ấ ộ ử ụ ược nhi u lao đ ng quá kh h n.ề ộ ứ ơ
Nh v y, năng su t lao đ ng là bi u hi n t ng h p tính u vi t c a n n s n ư ậ ấ ộ ể ệ ổ ợ ư ệ ủ ề ả
xu t l n hi n đai, là đòn b y m nh m nh t c a tích lũy.ấ ớ ệ ẩ ạ ẽ ấ ủ
*4.3 S chênh l ch ngày càng l n gi a t b n s d ng ự ệ ớ ữ ư ả ử ụ (giá tr máy móc, thi t ị ế
b đị ượ ử ục s d ng) và t b n tiêu dùng ư ả (giá tr tiêu hao c a máy móc, thi t b ị ủ ế ị
đó qua m i chu kỳ s n xu t).ỗ ả ấ
“T b n tăng lên thì s chênh l ch gi a t b n đư ả ự ệ ữ ư ả ượ ử ục s d ng và t b n tiêu ư ả dùng cũng tăng lên “
T b n s d ng là toàn b kh i lư ả ử ụ ộ ố ượng giá tr máy móc, thi t b , nhà xị ế ị ưởng,
s c v t kéo… mà trong quá trình s n xu t thứ ậ ả ấ ường l p đi l p l i v i toàn b ặ ặ ạ ớ ộ quy mô hi n v t c a chúng nh m đ t t i m t hi u qu nh t đ nh.ệ ậ ủ ằ ạ ớ ộ ệ ả ấ ị
T b n tiêu dùng là b ph n giá tr c a nh ng t li u lao đ ng hao mòn d n ư ả ộ ậ ị ủ ữ ư ệ ộ ầ trong quá trình s n xu t, và đả ấ ược chuy n thành t ng ph n vào s n ph m m i.ể ừ ầ ả ẩ ớ Trong quá trình s n xu t, t t c các b ph n c u thành c a máy móc đ u ho tả ấ ấ ả ộ ậ ấ ủ ề ạ
đ ng, t c là máy móc tham gia toàn b vào quá trình s n xu t, nh ng chúng ộ ứ ộ ả ấ ư
ch hao mòn d n, do đó giá tr c a chúng đỉ ầ ị ủ ươc chuy n t ng ph n vào s n ể ừ ầ ả
ph m, vì v y có s chênh l ch gi a t b n s d ng và t b n tiêu dùng M cẩ ậ ự ệ ữ ư ả ử ụ ư ả ặ
dù đã m t d n nh v y, nh ng trong su t th i gian ho t đ ng máy móc v n ấ ầ ư ậ ư ố ờ ạ ộ ẫ còn có tác d ng khi còn đ giá tr Do đó n u không k đ n ph n giá tr c a ụ ủ ị ế ể ế ầ ị ủ máy móc chuy n vào s n ph m trong t ng th i gian, thì máy móc ph c v ể ả ẩ ừ ờ ụ ụ không công đó s ch ng khác gì l c lẽ ẳ ự ượng t nhiên.ự
L c lự ượng s n xu t ngày càng phát tri n, máy móc ngày càng hi n đ i, ph n ả ấ ể ệ ạ ầ giá tr c a nó chuy n vào s n ph m trong t ng th i gian càng ít, s chênh ị ủ ể ả ẩ ừ ờ ự
l ch gi a t b n c đ nh s d ng và t b n c đ nh tiêu dùng càng l n Do ệ ữ ư ả ố ị ử ụ ư ả ố ị ớ
đó, t b n l i d ng đư ả ợ ụ ược nh ng thành t u đữ ự ươc nh ng thành t u c a lao ữ ự ủ
đ ng quá kh càng nhi u.ộ ứ ề
*4.4 Quy mô c a t b n ng tr ủ ư ả ứ ướ c
V i m c bóc l t không đ i, thì kh i lớ ứ ộ ổ ố ượng giá tr th ng d do s lị ặ ư ố ượng công nhân b bóc l t quy t đ nh, do đó quy mô t b n ng trị ộ ế ị ư ả ứ ước càng l n, càng có ớ
đi u ki n phát tri n nhanh, thì tích lu ngày càng nhi u ề ệ ể ỹ ề
Trang 9C.Mác đã nói r ng t b n ng trằ ư ả ứ ước ch là m t gi t nỉ ộ ọ ước trong dòng sông c aủ
s tích lũy, nh ng đ i v i s tích lũy c a c xã h i, thì quy mô t b n ng ư ư ố ớ ự ủ ả ộ ư ả ứ
trước ch là nh - nh ng r t quan tr ng ỉ ỏ ư ấ ọ
“ T b n càng tăng lên bao nhiêu nh nh ng s tích lũy liên ti p, thì t ng s ư ả ờ ữ ự ế ổ ố giá tr đ ị ượ c chia thành qu tiêu dùng và qu tích lũy càng tăng lên b y nhiêu ỹ ỹ ấ Nhà t b n có th nh đó mà s ng xa hoa h n và đ ng th i l i “ hy sinh “ ư ả ể ờ ố ơ ồ ờ ạ
đ ượ c nhi u h n Và cu i cùng quy mô s n xu t càng m r ng h n cùng v i ề ơ ố ả ấ ở ộ ơ ớ
kh i l ố ượ ng t b n ng tr ư ả ứ ướ c, thì t t c đ ng l c thúc đ y s n xu t l i càng ấ ả ộ ự ẩ ả ấ ạ tác đông m nh m h n “ ạ ẽ ơ
( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.85 ) ộ ư ả ể ậ
Tóm l i đ tăng quy mô tích lũy t b n, các nhà t b n ph i s d ng nhi u ạ ể ư ả ư ả ả ử ụ ề nhân t : nâng cao trình đ bóc l t s c lao đ ng, nâng cao năng su t lao đ ng ố ộ ộ ứ ộ ấ ộ
xã h i, s d ng tri t đ công su t và hi u qu c a máy móc thi t b , tăng quyộ ử ụ ệ ể ấ ệ ả ủ ế ị
mô c a t b n ng trủ ư ả ứ ước đ m r ng s n xu t và đ i m i kĩ thu t, công ể ở ộ ả ấ ổ ớ ậ ngh ệ
5.Quy lu t chung c a tích lũy t b n ậ ủ ư ả
1.Quá trình tích lũy t b n là quá trình c u t o h u c c a t b n ngày càng ư ả ấ ạ ữ ơ ủ ư ả
tăng.
Trong quá trình phát tri n c a ch nghĩa t b n, t b n ch ng nh ng tăng lên ể ủ ủ ư ả ư ả ẳ ữ
v quy mô mà còn không ng ng bi n đ i trong c u t o – nghĩa là m i quan ề ừ ế ổ ấ ạ ố
h v t l c a vi c k t h p gi a t li u s n xu t và s c lao đ ng s d ng ệ ề ỉ ệ ủ ệ ế ợ ữ ư ệ ả ấ ứ ộ ử ụ
t li u s n xu t Đ ph n ánh các môi quan h này, C.Mác dùng khái ni m ư ệ ả ấ ể ả ệ ệ
c u t o kĩ thu t, c u t o giá tr và c u t o h u c c a t b n.ấ ạ ậ ấ ạ ị ấ ạ ữ ơ ủ ư ả
K t c u t b n có th hi u v hai m t V m t giá tr , thì k t c u đó là cái t ế ấ ư ả ể ể ề ặ ề ặ ị ế ấ ỉ
l theo đó, t b n phân ra thành t b n b t bi n ( giá tr c a t li u s n ệ ư ả ư ả ấ ế ị ủ ư ệ ả
xu t ) và t b n kh bi n ( t ng s ti n công ) – k t c u giá tr c a t b n ấ ư ả ả ế ồ ố ề ế ấ ị ủ ư ả
V m t v t th ho t đ ng trong quá trình s n xu t, thì m i t b n đ u chi ề ặ ậ ể ạ ộ ả ấ ọ ư ả ề thành t li u s n xu t và s c lao đ ng s ng, k t c u đó ph thu c t l gi a ư ệ ả ấ ứ ộ ố ế ấ ụ ộ ỉ ệ ữ
kh i lố ượng các t li u s n xu t đư ệ ả ấ ượ ử ục s d ng và s lố ượng lao đ ng c n thi tộ ầ ế
đ s d ng t li u s n xu t đó – k t c u kĩ thu t c a t b n K t c u giá tr ể ử ụ ư ệ ả ấ ế ấ ậ ủ ư ả ế ấ ị
c a t b n là k t c u h u c c a t b n, trong ch ng m c mà k t c u giá tr ủ ư ả ế ấ ữ ơ ủ ư ả ừ ự ế ấ ị
y đ c quy t đ nh b i k t c u kĩ thu t c a t b n và ph n ánh nh ng s
thay đ i c a k t c u kĩ thu t này ổ ủ ế ấ ậ
2 Quá trình tích lũy t b n là quá trình tích t và t p trung t b n ngày càng ư ả ụ ậ ư ả
tăng –M i quan h tích lũy - tích t - t p trung ố ệ ụ ậ
Trang 10Quy mô c a t b n cá bi t tăng lên thông qua hai con đủ ư ả ệ ường là tích t và t p ụ ậ trung t b n ư ả
Tích t t b n là s tăng thêm quy mô t b n cá bi t b ng cách t b n hóa ụ ư ả ự ư ả ệ ừ ư ả môt ph n giá tr th ng d – đây là k t qu tr c ti p c a tích lũy t b n.ầ ị ặ ư ế ả ự ế ủ ư ả
T p trung t b n là s tăng thêm quy mô c a t b n cá bi t có s n thành m t ậ ư ả ự ủ ư ả ệ ẵ ộ
t b n cá bi t khác l n h n T p trung t b n di n ra b ng hai phư ả ệ ớ ơ ậ ư ả ễ ằ ương pháp :
cưỡng b c và t nguy n Tích t và t p trung t b n có m i quan h bi n ứ ự ệ ụ ậ ư ả ố ệ ệ
ch ng v i nhau và tác đ ng thúc đ y nhau nh ng l i không đ ng nh t v i ứ ớ ộ ẩ ư ạ ồ ấ ớ nhau Đây không nh ng là s khác nhau v măt ch t mà còn là khách nhau vè ữ ự ề ấ
m t lặ ượng
Tích tu t b n làm tăng quy mô t b n xã h i, nó ph n ánh m i quan h tr c ư ả ư ả ộ ả ố ệ ư
ti p gi giai c p công nhân và giai c p t s n T p trung t b n không làm ế ữ ấ ấ ư ả ậ ư ả tăng quy mô t b n xã h i mà ch phân ph i l i và t ch c l i t b n xã h i, ư ả ộ ỉ ố ạ ổ ứ ạ ư ả ộ
nó ph n ánh quan h tr c ti p gi a các nhà t b n T p trung t b n có vai ả ệ ự ế ữ ư ả ậ ư ả trò r t quan tr ng trong quá trình chuy n s n xu t nh lên s n xu t t b n ấ ọ ể ả ấ ỏ ả ấ ư ả
ch nghĩa và qua trình chuy n ch nghĩa t b n t giai đo n th p lên giai ủ ể ủ ư ả ừ ạ ấ
đo n cao N u g t b tính ch t TBCN, tích t và t p trung là hình th c làm ạ ế ạ ỏ ấ ụ ậ ứ tăng thu nhâp qu c dân và s d ng h p lí, hi u qu cac ngu n v n c a xã h i ố ử ụ ợ ệ ả ồ ố ủ ộ trong quá trình s n xu t.ả ấ
Quá trình tích lũy t b n t t y u d n đ n s phân c c : môt bên làm cho ch ư ả ấ ế ẫ ế ự ự ủ nghĩa t b n phát tri n c v chi u r ng l n chi u sâu thông qua tích t , t p ư ả ể ả ề ề ộ ẫ ề ụ ậ trung làm cho giai c p t s n ngày càng giàu có, xa hoa ; m t bên là giai c p ấ ư ả ộ ấ công nhân không tránh kh i s th t nghi p và b n cùng Đó cũng là quy lu t ỏ ự ấ ệ ầ ậ chung c a tích lũy t b n.ủ ư ả
S ra đ i c a ch nghĩa t b n d a trên c s dùng b o l c đ tự ờ ủ ủ ư ả ự ơ ở ạ ự ể ước đo t c aạ ủ
nh ng ngữ ườ ải s n xu t nh , đ c bi t là nông dân Quá trình đó đã bi n ch đ ấ ỏ ặ ệ ế ế ộ
t h u nh d a trên lao đ ng cá nhân thànhc đ s h u TBCN d a trên s ư ữ ỏ ự ộ ế ộ ở ữ ự ự bóc l t lao đ ng làm thuê, bi n s n xu t nh l c hâu, phân tán thành s n xu t ộ ộ ế ả ấ ỏ ạ ả ấ
l n, t p trung Đó là s ph đ nh ch đ t h u c a nh ng ngớ ậ ự ủ ị ế ộ ư ữ ủ ữ ườ ải s n xu t ấ
nh Nh ng khi phỏ ư ương th c s n xu t TBCN đã hình thành thì quá trình tích ứ ả ấ lũy và c nh tranh d n đ n t b n và s n xu t đạ ẫ ế ư ả ả ấ ươ ậc t p trung ngày càng l n, ớ
do đó s n xu t đả ấ ược xã h i hóa cao h n, l c lộ ơ ự ượng s n xu t đả ấ ược phát tri n ể
m nh h n Đi u đó làm cho mâu thu n gi a tính ch t xã h i c a s n xu t v iạ ơ ề ẫ ữ ấ ộ ủ ả ấ ớ
ch đ t h u t nhân t b n ch nghĩa phát tri n S phát tri n c a mâu ế ộ ư ữ ư ư ả ủ ể ự ể ủ thu n này s d n đ n s t t y u thay th ch nghĩa t b n b ng xã h i cao ẫ ẽ ẫ ế ự ấ ế ế ủ ư ả ằ ộ
h n ti n b h n Đây cũng là xu hơ ế ộ ơ ướng l ch s c a tích lũy t b n, xu hị ử ủ ư ả ướng