1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cơ sở lý luận tích lũy cơ bản

16 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở lý luận tích lũy cơ bản
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế chính trị
Thể loại Bài trình bày
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

***MỤC LỤC*** *Phần mở đầu *Phần I CƠ SỞ LÝ LUẬN TÍCH LŨY TƯ BẢN I Các khái niệm liên quan 1 Tái sản xuất 2 Phân loại tái sản xuất II Tích lũy tư bản 1 Khái niệm 2 Bản chất và nguồn gốc của tích luỹ t[.]

Trang 1

***M C L C***Ụ Ụ

*Ph n m đ u ầ ở ầ

*Ph n I : C S LÝ LU N TÍCH LŨY T B N ầ Ơ Ở Ậ Ư Ả

I.Các khái ni m liên quanệ

1.Tái s n xu tả ấ

2.Phân lo i tái s n xu tạ ả ấ

II.Tích lũy t b nư ả

1.Khái ni mệ

2.B n ch t và ngu n g c c a tích lu t b nả ấ ồ ố ủ ỹ ư ả

3.Đi u ki n c a tích lũy t b nề ệ ủ ư ả

4.Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n quy mô c a tích lũy t b nế ủ ư ả

5.Quy lu t chung c a tích lũy t b nậ ủ ư ả

*Ph n II : S V N D NG LÍ LU N TÍCH LŨY T B N T I VI T ầ Ự Ậ Ụ Ậ Ư Ả Ạ Ệ NAM HI N NAY Ệ

I.Th c tr ng tích lũy v n t i Vi t Namự ạ ố ạ ệ

II.Các gi i pháp mà Vi t Nam đang áp d ng đ tăng hi u qu tích lũy v nả ệ ụ ể ệ ả ố

*K t lu n ế ậ

Trang 2

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

Vi t Nam hi n t i đang là n n kinh ệ ệ ạ ề kinh t l n th 6 trong s 10 qu c gia ế ớ ứ ố ố ở Đông Nam Á; và x p h ng th 56 trên th gi i xét theo quy mô ế ạ ứ ế ớ t ng s n ổ ả

ph m n i đ aẩ ộ ị danh nghĩa năm 2013, đó là nh ng thành qu r t đáng t hào, là ữ ả ấ ự

k t qu c a s l a ch n đúng đ n đế ả ủ ự ự ọ ắ ường l i phát tri n kinh t th trố ể ế ị ường

đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa và s v n d ng sáng t o các phộ ủ ự ậ ụ ạ ương pháp, nguyên lí c b n c a phát tri n kinh t vào đi u ki n Vi t Nam.ơ ả ủ ể ế ề ệ ệ

T m t nừ ộ ước có xu t phát đi m th p v i t l tích lũy dấ ể ấ ớ ỉ ệ ưới 10% thu nh p, ậ

th c t trình đ trình đ kĩ thu t th p, năng su t th p, v i vi c tích lũy và s ự ế ộ ộ ậ ấ ấ ấ ớ ệ ử

d ng đ u t v n hi u qu , đ t nụ ầ ư ố ệ ả ấ ước ta đang d n vầ ươn lên “ sánh vai cùng các

cường qu c năm châu “ nh Bác H h ng mong đ i Qua đó chúng ta có th ố ư ồ ằ ợ ể

th y, trong mô hình kinh t hi n đ i, v n có vai trò đ c bi t quan tr ng trong ấ ế ệ ạ ố ặ ệ ọ

vi c tăng trệ ưởng và phát tri n kinh t ể ế “ kĩ thu t công nghi p tiên ti n hi n ậ ệ ế ệ

đ i d a vào vi c s d ng v n l n “ ạ ự ệ ử ụ ố ớ ( Samuelson )

Đ gi v ng nh p đ phát tri n kinh t , m t trong nh ng khó khăn l n nh t ể ữ ữ ị ộ ể ế ộ ữ ớ ấ

đ t ra là phặ ương th c huy đ ng v n – cách tích lũy v n trong nứ ộ ố ố ước và v n ố vay t nừ ước ngoài Lý lu n và th c ti n cho th y, vi c tích lũy v n, hay tích ậ ự ễ ấ ệ ố lũy t b n là y u t quan tr ng b c nh t, là chìa khóa đ m b o s b n v ng ư ả ế ố ọ ậ ấ ả ả ự ề ữ

c a n n kinh t và không b ph thu c vào bên ngoài.ủ ề ế ị ụ ộ

Nh n th c đậ ứ ược vai trò c a vi c tích lũy v n đ ph c v phát tri n kinh t ủ ệ ố ể ụ ụ ể ế

đ t nấ ước, trong bài ti u lu n này, em xin trình bày nh ng lí lu n v Tích lũy ể ậ ữ ậ ề

t b n ch nghĩa và s v n d ng vào th c t Vi t Nam hi n nay Do h n ch ư ả ủ ự ậ ụ ự ế ệ ệ ạ ế

v th i gian và trình đ , bài ti u lu n s khó tránh kh i nh ng sai sót trong ề ờ ộ ể ậ ẽ ỏ ữ quá trình nghiên c u, v y em r t mong nh n đứ ậ ấ ậ ựơ ực s đánh gía, phê bình và góp ý c a th y đ bài t p đủ ầ ể ậ ược hoàn thi n h n !ệ ơ

Em xin chân thành c m n ! ả ơ

Trang 3

PH N 1 Ầ

C S LÝ LU N TÍCH LŨY T B N Ơ Ở Ậ Ư Ả

I.Các khái ni m liên quan ệ

Khi nói đ n tích lũy ta th y nó g n li n v i tái s n xu t m r ng Xét m t ế ấ ắ ề ớ ả ấ ở ộ ộ cách c th , thì tích lũy t b n chính là tái s n xu t v i quy mô ngày càng m ụ ể ư ả ả ấ ớ ở

r ng.ộ

1 Tái s n xu t ả ấ

- Khái ni m tái s n xu t :ệ ả ấ

Tái s n xu t xã h i là khái ni m trong kinh t chính tr Marx-Lenin ch v quáả ấ ộ ệ ế ị ỉ ề trình s n xu t đả ấ ượ ặc l p đi l p l i thặ ạ ường xuyên và ph c h i không ng ng, ụ ồ ừ

được di n ra trên t ng th nh ng tái s n xu t cá bi t (di n ra trong t ng đ n ễ ổ ể ữ ả ấ ệ ễ ừ ơ

v kinh t ) trong m i liên h v i nhau Tái s n xu t xã h i hi n di n trong ị ế ố ệ ớ ả ấ ộ ệ ệ

t ng đ n v kinh t và trên ph m vi toàn xã h i.ừ ơ ị ế ạ ộ

2 Phân lo i tái s n xu t ạ ả ấ

Xét v quy mô c a tái s n xu t, có th chia thành hai m c đ là: tái s n xu t ề ủ ả ấ ể ứ ộ ả ấ

gi n đ n và tái s n xu t m r ng.ả ơ ả ấ ở ộ

+ Tái s n xu t gi n đ n: ả ấ ả ơ Là quá trình s n xu t đả ấ ượ ặ ạ ớc l p l i v i quy mô nh ư

cũ Toàn b giá tr th ng d đã độ ị ặ ư ược nhà t b n tiêu dùng h t cho cá nhân.ư ả ế Đây là đ c tr ng ch y u c a n n s n xu t nh Trong tái s n xu t gi n đ n ặ ư ủ ế ủ ề ả ấ ỏ ả ấ ả ơ năng su t lao đ ng r t th p, thấ ộ ấ ấ ường ch đ t m c đ nuôi s ng con ngỉ ạ ứ ủ ố ười,

ch a có s n ph m th ng d (s n ph m d th a) ho c n u có m t ít s n ư ả ẩ ặ ư ả ẩ ư ừ ặ ế ộ ả

ph m th ng d thì cũng ch s d ng cho tiêu dùng cá nhân, ch ch a đ dùng ẩ ặ ư ỉ ử ụ ứ ư ủ

đ m r ng s n xu t.ể ở ộ ả ấ

+ Tái s n xu t m r ng: ả ấ ở ộ Là quá trình s n xu t đả ấ ượ ặ ạ ớc l p l i v i quy mô l n ớ

h n trơ ước, v i s t b n l n h n trớ ự ư ả ớ ơ ước

Đây là đ c tr ng ch y u c a n n s n xu t l n Đ có tái s n xu t m r ng ặ ư ủ ế ủ ề ả ấ ớ ể ả ấ ở ộ thì năng su t lao đ ng xã h i ph i đ t đ n m t trình đ cao nh t đ nh, vấ ộ ộ ả ạ ế ộ ộ ấ ị ượt

ngưỡng c a s n ph m t t y u (s n ph m c n ph i có đ tiêu dùng) và t o ra ủ ả ẩ ấ ế ả ẩ ầ ả ể ạ ngày càng nhi u s n ph m th ng d ề ả ẩ ặ ư

Trang 4

“ S phát tri n c a n n s n xu t t b n ch nghĩa làm cho s tăng thêm ự ể ủ ề ả ấ ư ả ủ ự không ng ng c a s t b n b vào m t xí nghi p công nghi p tr thành m t ừ ủ ố ư ả ỏ ộ ệ ệ ở ộ

s t t y u và c nh tranh làm cho nh ng quy lu t trong c a ph ự ấ ế ạ ữ ậ ủ ươ ng th c s n ứ ả

xu t t b n ch nghĩa tr thành nh ng quy lu t bên ngoài có tính ch t c ấ ư ả ủ ở ữ ậ ấ ưỡ ng

ch đ i v i nhà t b n cá bi t C nh tranh bu c nhà t b n không ng ng m ế ố ớ ư ả ệ ạ ộ ư ả ừ ở

r ng, t b n đ gi đ ộ ư ả ể ữ ượ ư ả c t b n , và h n ch có th m r ng t b n c a ắ ỉ ể ở ộ ư ả ủ mình b ng cách nhi u h n mà thôi “ ằ ề ơ

( Trích: C.Mác b “ T b n “, quy n 1, t p 3, C22, tr.55 ) ộ ư ả ể ậ

II Tích lũy t b n ư ả

1.Khái ni m ệ

Tích lu t b n, hi u m t cách đ n gi n, là bi n m t ph n giá tr th ng d ỹ ư ả ể ộ ơ ả ế ộ ầ ị ặ ư thành t b n đ m r ng s n xu t, tăng thêm quy mô bóc l t.ư ả ể ở ộ ả ấ ộ

“ S d ng giá tr th ng d làm t b n, hay chuy n hóa giá tr th ng d tr ử ụ ị ặ ư ư ả ể ị ặ ư ở

l i thành t b n thì g i là tích lũy t b n “ ạ ư ả ọ ư ả ( Trích: C.Mác, b “ T b n ”, quy n I, t p 3, ộ ư ả ể ậ C22, tr.32 )

Tích lu t b n là t t y u khách quan do quy lu t kinh t c b n, quy lu t giá ỹ ư ả ấ ế ậ ế ơ ả ậ

tr và c nh tranh… c a phị ạ ủ ương th c s n xu t t b n ch nghĩa quy đ nh.ứ ả ấ ư ả ủ ị

V b n ch t, tích lũy t b n khác v i tích lũy nguyên th y vì nó g n li n v i ề ả ấ ư ả ớ ủ ắ ề ớ quá trình phát tri n c a ch nghĩa t b n, g n v i quá trình bóc l t c a t b nể ủ ủ ư ả ắ ớ ộ ủ ư ả

đ i v i lao đ ng làm thuê Tích lũy t b n g n li n v i tái s n xu t m r ng ố ớ ộ ư ả ắ ề ớ ả ấ ở ộ

Do đó, xét môt cách c th thì tích lũy t b n ch ng qua ch là tái s n xu t ra ụ ể ư ả ẳ ỉ ả ấ

t b n v i quy mô ngày càng m r ng Nh v y th c ch t c a tích lũy c ư ả ớ ở ộ ư ậ ự ấ ủ ơ

b n là quá trình tăng trả ưởng bóc l t giá tr th ng d v i quy mô ngày càng l n,ộ ị ặ ư ớ ớ tăng cường bóc l t lao đ ng không công c a công nhân làm thuê.ộ ộ ủ

2.B n ch t và ngu n g c c a tích lũy t b n ả ấ ồ ố ủ ư ả

Đ c tr ng c b n c a xã h i loài ngặ ư ơ ả ủ ộ ười là lao đ ng , đi u ki n t n t i và phátộ ề ệ ồ ạ tri n c a xã h i loài ngể ủ ộ ười chính là s n xu t ra c a c i v t ch t đáp ng nhu ả ấ ủ ả ậ ấ ứ

c u tiêu dùng không ng ng nâng cao.ầ ừ

B t c quá trình s n xu t nào trong xã h i, n u xét theo ti n trình đ i m i ấ ứ ả ấ ộ ế ế ổ ớ không ng ng c a nó, thì đ ng th i đ u là quá trình tái s n xu t Quá trình này ừ ủ ồ ờ ề ả ấ

là t t y u khách quan, theo hai hình th c : tái s n xu t gi n đ n và tái s n ấ ế ứ ả ấ ả ơ ả

xu t m r ng, hình thái đi n hình c a CNTB là tái s n xu t m r ng Mu n ấ ở ộ ể ủ ả ấ ở ộ ố tái s n xu t m rông nhà t b n không th s d ng h t giá tr th ng d cho ả ấ ở ư ả ể ử ụ ế ị ặ ư tiêu dùng cá nhân , mà ph i dùng m t ph n giá tr th ng d đ tăng quy mô ả ộ ầ ị ặ ư ể

Trang 5

đ u t so v i năm trầ ư ớ ước Chính ph n giá tri th ng d đó là t b n ph thêm ầ ặ ư ư ả ụ

Vi c s d ng giá tr th ng d làm t b n haychuy n hóa gía tr th ng d tr ệ ử ụ ị ặ ư ư ả ể ị ặ ư ở

l i thành t b n g i là tích lũy t b n xét m t cách c th , tích lũy t b n ạ ư ả ọ ư ả ộ ụ ể ư ả

nh m tái s n xu t cho t b n v i quy mô ngày càng m rông S dĩ giá tr ằ ả ấ ư ả ớ ở ở ị

th ng d có th chuy n hóa thành t b n đặ ư ể ể ư ả ược là vì t b n thăng d đã mang ư ả ư

s n nh ng y u t v t ch t c a m t t b n m i Tích lũy t b n là t t y u ẵ ữ ế ố ậ ấ ủ ộ ư ả ớ ư ả ấ ế khách quan do quy lu t kinh t c b n, quy lu t v giá tr và c nh tranh…c a ậ ế ơ ả ậ ề ị ạ ủ

phương th c s n xu t TBCN quy đ nh Ngu n g c duy nh t c a t b n tích ứ ả ấ ị ồ ố ấ ủ ư ả lũy là giá tr th ng d và t b n tích lũy chi m t l ngày cang l n trong tòan ị ặ ư ư ả ế ỉ ệ ớ

b t b n Nh v y th c ch t c a tích lũy t b n là bi n m t ph n giá tr ộ ư ả ư ậ ự ấ ủ ư ả ế ộ ầ ị

th ng d thành t b n ph thêm đ m r ng s n xu t Trong quá trình s n ặ ư ư ả ụ ể ở ộ ả ấ ả

xu t, lãi ti p t c đấ ế ụ ược b sung vào v n, v n càng l n thì lãi càng l n, do đó ổ ố ố ớ ớ lao đ ng c a công nhân trong quá kh l i tr thành phộ ủ ứ ạ ở ương ti n m nh m ệ ạ ẽ quay tr l i bóc l t chính h ở ạ ộ ọ

Quy n s h u trong n n s n xu t hàng hoá đã bi n thành quy n chi m đo t ề ở ữ ề ả ấ ế ề ế ạ

t b n ch nghĩa thông qua quá trình tích lũy t b n Khác v i n n s n xu t ư ả ủ ư ả ớ ề ả ấ hàng hóa gi n đ n, trong n n s n xu t t b n ch nghĩa , s trao đ i gi a ả ơ ề ả ấ ư ả ủ ự ổ ữ

người lao đ ng và nhà t b n d n đ n k t qu là nhà t b n ch ng nh ng ộ ư ả ẫ ế ế ả ư ả ẳ ữ chi m không m t ph n lao đ ng c a công nhân, mà còn là ngế ộ ầ ộ ủ ườ ở ữi s h u h p ợ pháp lao đ ng không công đó S thay đ i căn b n trong quan h s h u hoàn ộ ự ổ ả ệ ở ữ toàn không vi ph m quy lu t giá tr ạ ậ ị

M c đích c a n n s n xu t t b n ch nghĩa là s l n lên không ng ng c a ụ ủ ề ả ấ ư ả ủ ự ớ ừ ủ giá tr Đ th c hi n m c đích đó các nhà t b n không ng ng tích lũy và tái ị ể ự ệ ụ ư ả ừ

s n xu t m r ng và xem đó là phả ấ ở ộ ương ti n c b n đ bóc l t công nhân ệ ơ ả ể ộ

M t khác, do tính c nh tranh quy t li t, các nhà t b n bu c ph i không ặ ạ ế ệ ư ả ộ ả

ng ng làm cho t b n c a mình tăng lên Đi u đó ch có th th c hi n b ng ừ ư ả ủ ề ỉ ể ự ệ ằ cách tăng nhanh chóng t b n tích lũy Do đó hình thành đ ng c thúc đ y tích ư ả ộ ơ ẩ lũy và tái s n xu t m r ng t b n ch nghĩa, tr thành m t quy lu t kinh t ả ấ ở ộ ư ả ủ ở ộ ậ ế

c b n c a ch nghĩa t b n.ơ ả ủ ủ ư ả

Trong bu i đ u c a s n xu t ch nghĩa t b n, s ham mu n làm giàu c a ổ ầ ủ ả ấ ủ ư ả ự ố ủ các nhà t b n thư ả ường chi ph i tuy t đ i nh ng đ n m t trình đô phát tri n ố ệ ố ư ế ộ ể

nh t đ nh, s tiêu dùng xa phí c a các nhà t b n ngày càng tăng lên theo s ấ ị ự ủ ư ả ự tích lũy t b n Nh v y, không có nghĩa là có mâu thu n gi ph n tiêu dùng ư ả ư ậ ẫ ữ ầ

c a t b n và ph n tích lũy ủ ư ả ầ

3 Đi u ki n c a tích lũy t b n ề ệ ủ ư ả

Trang 6

Theo C.Mác, mu n ti n hành tích lũy đ tái s n xu t m r ng c n có hai đi uố ế ể ả ấ ở ộ ầ ề

ki n :ệ

*3.1 Ph i có m t ph n s n ph m th ng d chuy n hóa thành t b n ả ộ ầ ả ẩ ặ ư ể ư ả , và s n

ph m này ph i đ m b o ch quá trình s n xu t và nuôi s ng công nhân, t c là ẩ ả ả ả ả ấ ố ứ

ph i bao hàm c t li u s n xu t l n t li u tiêu dùng.ả ả ư ệ ả ấ ẫ ư ệ

“ Mu n tích lũy, c n ph i bi n m t s n ph m th ng d thành t b n Nh ng ố ầ ả ế ộ ả ẩ ặ ư ư ả ư

n u không ph i là có phép l thì ng ế ả ạ ườ i ta ch có th bi n thành t b n nh ng ỉ ể ế ư ả ữ

v t ph m có th nuôi s ng công nhân, t c là t li u sinh ho t “ ậ ẩ ể ố ứ ư ệ ạ

( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.35 ) ộ ư ả ể ậ

*3.2 Ph i có lao đ ng ph thêm, ả ộ ụ chính nh có lao đ ng m i làm cho các y u ờ ộ ớ ế

t đó th c s đố ự ự ược ho t đ ng v i t cách là t b n lao đ ng ph thêm có thạ ộ ớ ư ư ả ộ ụ ể

th c hi n b ng hai cách : kéo dài th i gian lao đ ng, ho c tăng cự ệ ằ ờ ộ ặ ường đ lao ộ

đ ng c a s công nhân hi n có ho c ph i tuy n thêm lao đ ng m i.ộ ủ ố ệ ặ ả ể ộ ớ

“ Nh ng mu n làm cho các y u t ho t đ ng th c s v i t cách là t b n, ư ố ế ố ạ ộ ụ ự ớ ư ư ả thì giai c p các nhà t b n c n có thêm m t s lao đ ng.N u vi c bóc l t ấ ư ả ầ ộ ố ộ ế ệ ộ

nh ng công nhân đang làm vi c không th tăng thêm ữ ệ ể b ng cách kéo dài thì gi ằ ờ hay nâng cao c ườ ng đ , thì ph i tuy n thêm s c lao đ ng “ ộ ả ể ứ ộ

( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.35 ) ộ ư ả ể ậ

4.Nh ng nhân t quy t đ nh đ n quy mô tích lũy t b n ữ ố ế ị ế ư ả

Quy mô tích lu ph thu c vào kh i lỹ ụ ộ ố ượng giá tr th ng d và t l phân chia ị ặ ư ỷ ệ giá tr th ng d thành qu tích lũy và qu tiêu dùng c a nhà t b n.ị ặ ư ỹ ỹ ủ ư ả

N u nhà t b n s d ng khôi lế ư ả ử ụ ượng gía tr th ng d vào vi c tiêu dùng cá ị ặ ư ệ nhân nhi u thì kh i lề ố ượng giá tr th ng d dành cho tích lũy s ít đi Khi đó ị ặ ư ẽ quy mô c a tích lũy t b n c a nhà t b n đó s gi m đi và ngủ ư ả ủ ư ả ẽ ả ượ ạịc l

Tích lũy c a ch đ t b n ch nghĩa nh m thu đủ ế ộ ư ả ủ ằ ược ngày càng nhi u giá tr ề ị

th ng d , s n xu t m r ng thì chúng càng tăng cặ ư ả ấ ở ộ ường bóc l t công nhân, đ ộ ể thu được thêm nhi u giá tr th ng d Khi đó nhà t b n càn có v n m r ng ề ị ặ ư ư ả ố ở ộ ssarn xu t, quy mô bóc l t càng tăng lên Ngoài tiêu dùng xa phí c a mình, các ấ ộ ủ nhà t b n cũng c n c nh tranh gay g t trong xã h i t b n nên h đ u ph i ư ả ầ ạ ắ ộ ư ả ọ ề ả tăng thêm tích lũy đ m r ng s n xu t v i quy mô l n.ể ở ộ ả ấ ớ ớ

N u t l phân chia kh i lế ỷ ệ ố ượng th ng d đó đã cho s n không thay đ i, thì ặ ư ẵ ổ quy mô tích lu ph thu c vào các nhân t làm tăng kh i lỹ ụ ộ ố ố ượng giá tr th ng ị ặ

d ư

Trang 7

Có 4 nhân t quy t đ nh quy mô c a kh i lố ế ị ủ ố ượng giá tr th ng d :ị ặ ư

*4.1 M c bóc l t s c lao đ ng : ứ ộ ứ ộ

Nhân t này bi u hi n ch c t xén ti n công, tăng cố ể ệ ở ổ ắ ề ường đ lao đ ng đ i ộ ộ ố

v i công nhân làm thuê : công nhân không nh ng b nhà t b n chi m đo t laoớ ữ ị ư ả ế ạ

đ ng th ng d , mà còn b chi m đo t m t ph n lao đ ng t t y u, b c t xén ộ ặ ư ị ế ạ ọ ầ ộ ấ ế ị ắ kho n thù lao nh n đả ậ ược, qua đây chúng ta có th th y, vi c c t xén ti n côngể ấ ệ ắ ề

gi vai trò quan tr ng trong tích lũy c b n.ữ ọ ơ ả

“ Nh ng trong th c t vi c c ư ự ế ệ ưỡ ng ép h ti n công xu ng th p h n giá tr s c ạ ề ố ấ ơ ị ứ lao đ ng đóng m t vai trò quá quan tr ng, khi n cho chúng ta không th ộ ộ ọ ế ể

không nói qua đ n v n đ y Trong nh ng gi i h n nh t đ nh, vi c đó th c ế ấ ề ấ ữ ớ ạ ấ ị ệ ự

t đem bi n qu tiêu dùng c n thi t c a công nhân thành tích lũy c a t b n ế ế ỹ ầ ế ủ ủ ư ả

( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.69 ) ộ ư ả ể ậ

M t cách khác đ nâng cao m c bóc l t là tăng cộ ể ứ ộ ường đ lao đ ng và kéo dài ộ ộ

th i gian lao đ ng đ làm tăng thêm giá tr th ng d , do đó làm tăng b ph n ờ ộ ể ị ặ ư ộ ậ giá tr th ng d t b n hóa - t c là làm tăng tích lũy S lị ặ ư ư ả ứ ố ương lao đ ng mà ộ nhà t b n chi m không do tăng cư ả ế ường đ lao đ ng và kéo dài ngày lao đ ng ộ ộ ộ không đòi h i ph i tăng thêm s lỏ ả ố ương công nhân, máy móc, thi t b mà h u ế ị ầ

nh ch tăng thêm s tiêu t n nhiên li u.ư ỉ ự ố ệ

*4.2 Trình đ năng su t lao đ ng xã h i ộ ấ ộ ộ

Đây là đòn b y kinh t m nh m và có tác d ng thi t th c đ i v i tích lu , vì ẩ ế ạ ẽ ụ ế ự ố ớ ỹ

vi c nâng cao năng su t lao đ ng s làm tăng thêm giá tr th ng d , do đó tăngệ ấ ộ ẽ ị ặ ư thêm b ph n giá tr th ng d độ ậ ị ặ ư ươ ư ảc t b n hóa.Nh v y năng su t lao đ ng ư ậ ấ ộ tăng s làm tăng nh ng y u t v t ch t c a t b n, do đó làm tăng quy mô c ẽ ữ ế ố ậ ấ ủ ư ả ả tích lũy

Năng su t lao đ ng cao làm cho giá c hàng hóa càng gi m Do đó, v i m t ấ ộ ả ả ớ ộ

kh i lố ượng giá tr th ng d nh t đ nh dành cho tích lũy có th mua đị ặ ư ấ ị ể ượ ưc t

li u s n xu t và s c lao đ ng ph thêm nhi u h n, m t khác ph n dành cho ệ ả ấ ứ ộ ụ ề ơ ặ ầ tiêu dùng c a nhà t b n có th gi m đ tăng tích lũy mà không nh hủ ư ả ể ả ể ả ưởng

đ n tiêu dùng c a h ế ủ ọ

Năng su t lao đ ng cao thì lao đ ng s ng s d ng đấ ộ ộ ố ử ụ ược nhi u lao đ ng quá ề ộ

kh h n, lao đ ng quá kh đó l i tái hi n dứ ơ ộ ứ ạ ệ ưới hình thái có ích m i, chúng ớ làm ch c năng t b n đ s n xu t ra t b n ngày càng nhi u , do đó mà quy ứ ư ả ể ả ấ ư ả ề

mô c a t b n tích lũy ngày càng l n.ủ ư ả ớ

Trang 8

S ti n b không ng ng c a khoa h c kĩ thu t s t o ra nhi u y u t ph ự ế ộ ừ ủ ọ ậ ẽ ạ ề ế ố ụ thêm cho tích lũy.Khoa h c kĩ thu t ngày càng phát tri n thì máy móc, thi t ọ ậ ể ế

b , đị ươc thay th hi u qu h n, năng su t lao đ ng cao h n, do đó quy mô ế ệ ả ơ ấ ộ ơ tích lũy cũng s cao h n Năng su t lao đ ng cao cũng giúp s d ng đẽ ơ ấ ộ ử ụ ược nhi u lao đ ng quá kh h n.ề ộ ứ ơ

Nh v y, năng su t lao đ ng là bi u hi n t ng h p tính u vi t c a n n s n ư ậ ấ ộ ể ệ ổ ợ ư ệ ủ ề ả

xu t l n hi n đai, là đòn b y m nh m nh t c a tích lũy.ấ ớ ệ ẩ ạ ẽ ấ ủ

*4.3 S chênh l ch ngày càng l n gi a t b n s d ng ự ệ ớ ữ ư ả ử ụ (giá tr máy móc, thi t ị ế

b đị ượ ử ục s d ng) và t b n tiêu dùng ư ả (giá tr tiêu hao c a máy móc, thi t b ị ủ ế ị

đó qua m i chu kỳ s n xu t).ỗ ả ấ

“T b n tăng lên thì s chênh l ch gi a t b n đư ả ự ệ ữ ư ả ượ ử ục s d ng và t b n tiêu ư ả dùng cũng tăng lên “

T b n s d ng là toàn b kh i lư ả ử ụ ộ ố ượng giá tr máy móc, thi t b , nhà xị ế ị ưởng,

s c v t kéo… mà trong quá trình s n xu t thứ ậ ả ấ ường l p đi l p l i v i toàn b ặ ặ ạ ớ ộ quy mô hi n v t c a chúng nh m đ t t i m t hi u qu nh t đ nh.ệ ậ ủ ằ ạ ớ ộ ệ ả ấ ị

T b n tiêu dùng là b ph n giá tr c a nh ng t li u lao đ ng hao mòn d n ư ả ộ ậ ị ủ ữ ư ệ ộ ầ trong quá trình s n xu t, và đả ấ ược chuy n thành t ng ph n vào s n ph m m i.ể ừ ầ ả ẩ ớ Trong quá trình s n xu t, t t c các b ph n c u thành c a máy móc đ u ho tả ấ ấ ả ộ ậ ấ ủ ề ạ

đ ng, t c là máy móc tham gia toàn b vào quá trình s n xu t, nh ng chúng ộ ứ ộ ả ấ ư

ch hao mòn d n, do đó giá tr c a chúng đỉ ầ ị ủ ươc chuy n t ng ph n vào s n ể ừ ầ ả

ph m, vì v y có s chênh l ch gi a t b n s d ng và t b n tiêu dùng M cẩ ậ ự ệ ữ ư ả ử ụ ư ả ặ

dù đã m t d n nh v y, nh ng trong su t th i gian ho t đ ng máy móc v n ấ ầ ư ậ ư ố ờ ạ ộ ẫ còn có tác d ng khi còn đ giá tr Do đó n u không k đ n ph n giá tr c a ụ ủ ị ế ể ế ầ ị ủ máy móc chuy n vào s n ph m trong t ng th i gian, thì máy móc ph c v ể ả ẩ ừ ờ ụ ụ không công đó s ch ng khác gì l c lẽ ẳ ự ượng t nhiên.ự

L c lự ượng s n xu t ngày càng phát tri n, máy móc ngày càng hi n đ i, ph n ả ấ ể ệ ạ ầ giá tr c a nó chuy n vào s n ph m trong t ng th i gian càng ít, s chênh ị ủ ể ả ẩ ừ ờ ự

l ch gi a t b n c đ nh s d ng và t b n c đ nh tiêu dùng càng l n Do ệ ữ ư ả ố ị ử ụ ư ả ố ị ớ

đó, t b n l i d ng đư ả ợ ụ ược nh ng thành t u đữ ự ươc nh ng thành t u c a lao ữ ự ủ

đ ng quá kh càng nhi u.ộ ứ ề

*4.4 Quy mô c a t b n ng tr ủ ư ả ứ ướ c

V i m c bóc l t không đ i, thì kh i lớ ứ ộ ổ ố ượng giá tr th ng d do s lị ặ ư ố ượng công nhân b bóc l t quy t đ nh, do đó quy mô t b n ng trị ộ ế ị ư ả ứ ước càng l n, càng có ớ

đi u ki n phát tri n nhanh, thì tích lu ngày càng nhi u ề ệ ể ỹ ề

Trang 9

C.Mác đã nói r ng t b n ng trằ ư ả ứ ước ch là m t gi t nỉ ộ ọ ước trong dòng sông c aủ

s tích lũy, nh ng đ i v i s tích lũy c a c xã h i, thì quy mô t b n ng ư ư ố ớ ự ủ ả ộ ư ả ứ

trước ch là nh - nh ng r t quan tr ng ỉ ỏ ư ấ ọ

“ T b n càng tăng lên bao nhiêu nh nh ng s tích lũy liên ti p, thì t ng s ư ả ờ ữ ự ế ổ ố giá tr đ ị ượ c chia thành qu tiêu dùng và qu tích lũy càng tăng lên b y nhiêu ỹ ỹ ấ Nhà t b n có th nh đó mà s ng xa hoa h n và đ ng th i l i “ hy sinh “ ư ả ể ờ ố ơ ồ ờ ạ

đ ượ c nhi u h n Và cu i cùng quy mô s n xu t càng m r ng h n cùng v i ề ơ ố ả ấ ở ộ ơ ớ

kh i l ố ượ ng t b n ng tr ư ả ứ ướ c, thì t t c đ ng l c thúc đ y s n xu t l i càng ấ ả ộ ự ẩ ả ấ ạ tác đông m nh m h n “ ạ ẽ ơ

( trích C.Mác b “ T b n”, quy n I, t p 3, C22, tr.85 ) ộ ư ả ể ậ

Tóm l i đ tăng quy mô tích lũy t b n, các nhà t b n ph i s d ng nhi u ạ ể ư ả ư ả ả ử ụ ề nhân t : nâng cao trình đ bóc l t s c lao đ ng, nâng cao năng su t lao đ ng ố ộ ộ ứ ộ ấ ộ

xã h i, s d ng tri t đ công su t và hi u qu c a máy móc thi t b , tăng quyộ ử ụ ệ ể ấ ệ ả ủ ế ị

mô c a t b n ng trủ ư ả ứ ước đ m r ng s n xu t và đ i m i kĩ thu t, công ể ở ộ ả ấ ổ ớ ậ ngh ệ

5.Quy lu t chung c a tích lũy t b n ậ ủ ư ả

1.Quá trình tích lũy t b n là quá trình c u t o h u c c a t b n ngày càng ư ả ấ ạ ữ ơ ủ ư ả

tăng.

Trong quá trình phát tri n c a ch nghĩa t b n, t b n ch ng nh ng tăng lên ể ủ ủ ư ả ư ả ẳ ữ

v quy mô mà còn không ng ng bi n đ i trong c u t o – nghĩa là m i quan ề ừ ế ổ ấ ạ ố

h v t l c a vi c k t h p gi a t li u s n xu t và s c lao đ ng s d ng ệ ề ỉ ệ ủ ệ ế ợ ữ ư ệ ả ấ ứ ộ ử ụ

t li u s n xu t Đ ph n ánh các môi quan h này, C.Mác dùng khái ni m ư ệ ả ấ ể ả ệ ệ

c u t o kĩ thu t, c u t o giá tr và c u t o h u c c a t b n.ấ ạ ậ ấ ạ ị ấ ạ ữ ơ ủ ư ả

K t c u t b n có th hi u v hai m t V m t giá tr , thì k t c u đó là cái t ế ấ ư ả ể ể ề ặ ề ặ ị ế ấ ỉ

l theo đó, t b n phân ra thành t b n b t bi n ( giá tr c a t li u s n ệ ư ả ư ả ấ ế ị ủ ư ệ ả

xu t ) và t b n kh bi n ( t ng s ti n công ) – k t c u giá tr c a t b n ấ ư ả ả ế ồ ố ề ế ấ ị ủ ư ả

V m t v t th ho t đ ng trong quá trình s n xu t, thì m i t b n đ u chi ề ặ ậ ể ạ ộ ả ấ ọ ư ả ề thành t li u s n xu t và s c lao đ ng s ng, k t c u đó ph thu c t l gi a ư ệ ả ấ ứ ộ ố ế ấ ụ ộ ỉ ệ ữ

kh i lố ượng các t li u s n xu t đư ệ ả ấ ượ ử ục s d ng và s lố ượng lao đ ng c n thi tộ ầ ế

đ s d ng t li u s n xu t đó – k t c u kĩ thu t c a t b n K t c u giá tr ể ử ụ ư ệ ả ấ ế ấ ậ ủ ư ả ế ấ ị

c a t b n là k t c u h u c c a t b n, trong ch ng m c mà k t c u giá tr ủ ư ả ế ấ ữ ơ ủ ư ả ừ ự ế ấ ị

y đ c quy t đ nh b i k t c u kĩ thu t c a t b n và ph n ánh nh ng s

thay đ i c a k t c u kĩ thu t này ổ ủ ế ấ ậ

2 Quá trình tích lũy t b n là quá trình tích t và t p trung t b n ngày càng ư ả ụ ậ ư ả

tăng –M i quan h tích lũy - tích t - t p trung ố ệ ụ ậ

Trang 10

Quy mô c a t b n cá bi t tăng lên thông qua hai con đủ ư ả ệ ường là tích t và t p ụ ậ trung t b n ư ả

Tích t t b n là s tăng thêm quy mô t b n cá bi t b ng cách t b n hóa ụ ư ả ự ư ả ệ ừ ư ả môt ph n giá tr th ng d – đây là k t qu tr c ti p c a tích lũy t b n.ầ ị ặ ư ế ả ự ế ủ ư ả

T p trung t b n là s tăng thêm quy mô c a t b n cá bi t có s n thành m t ậ ư ả ự ủ ư ả ệ ẵ ộ

t b n cá bi t khác l n h n T p trung t b n di n ra b ng hai phư ả ệ ớ ơ ậ ư ả ễ ằ ương pháp :

cưỡng b c và t nguy n Tích t và t p trung t b n có m i quan h bi n ứ ự ệ ụ ậ ư ả ố ệ ệ

ch ng v i nhau và tác đ ng thúc đ y nhau nh ng l i không đ ng nh t v i ứ ớ ộ ẩ ư ạ ồ ấ ớ nhau Đây không nh ng là s khác nhau v măt ch t mà còn là khách nhau vè ữ ự ề ấ

m t lặ ượng

Tích tu t b n làm tăng quy mô t b n xã h i, nó ph n ánh m i quan h tr c ư ả ư ả ộ ả ố ệ ư

ti p gi giai c p công nhân và giai c p t s n T p trung t b n không làm ế ữ ấ ấ ư ả ậ ư ả tăng quy mô t b n xã h i mà ch phân ph i l i và t ch c l i t b n xã h i, ư ả ộ ỉ ố ạ ổ ứ ạ ư ả ộ

nó ph n ánh quan h tr c ti p gi a các nhà t b n T p trung t b n có vai ả ệ ự ế ữ ư ả ậ ư ả trò r t quan tr ng trong quá trình chuy n s n xu t nh lên s n xu t t b n ấ ọ ể ả ấ ỏ ả ấ ư ả

ch nghĩa và qua trình chuy n ch nghĩa t b n t giai đo n th p lên giai ủ ể ủ ư ả ừ ạ ấ

đo n cao N u g t b tính ch t TBCN, tích t và t p trung là hình th c làm ạ ế ạ ỏ ấ ụ ậ ứ tăng thu nhâp qu c dân và s d ng h p lí, hi u qu cac ngu n v n c a xã h i ố ử ụ ợ ệ ả ồ ố ủ ộ trong quá trình s n xu t.ả ấ

Quá trình tích lũy t b n t t y u d n đ n s phân c c : môt bên làm cho ch ư ả ấ ế ẫ ế ự ự ủ nghĩa t b n phát tri n c v chi u r ng l n chi u sâu thông qua tích t , t p ư ả ể ả ề ề ộ ẫ ề ụ ậ trung làm cho giai c p t s n ngày càng giàu có, xa hoa ; m t bên là giai c p ấ ư ả ộ ấ công nhân không tránh kh i s th t nghi p và b n cùng Đó cũng là quy lu t ỏ ự ấ ệ ầ ậ chung c a tích lũy t b n.ủ ư ả

S ra đ i c a ch nghĩa t b n d a trên c s dùng b o l c đ tự ờ ủ ủ ư ả ự ơ ở ạ ự ể ước đo t c aạ ủ

nh ng ngữ ườ ải s n xu t nh , đ c bi t là nông dân Quá trình đó đã bi n ch đ ấ ỏ ặ ệ ế ế ộ

t h u nh d a trên lao đ ng cá nhân thànhc đ s h u TBCN d a trên s ư ữ ỏ ự ộ ế ộ ở ữ ự ự bóc l t lao đ ng làm thuê, bi n s n xu t nh l c hâu, phân tán thành s n xu t ộ ộ ế ả ấ ỏ ạ ả ấ

l n, t p trung Đó là s ph đ nh ch đ t h u c a nh ng ngớ ậ ự ủ ị ế ộ ư ữ ủ ữ ườ ải s n xu t ấ

nh Nh ng khi phỏ ư ương th c s n xu t TBCN đã hình thành thì quá trình tích ứ ả ấ lũy và c nh tranh d n đ n t b n và s n xu t đạ ẫ ế ư ả ả ấ ươ ậc t p trung ngày càng l n, ớ

do đó s n xu t đả ấ ược xã h i hóa cao h n, l c lộ ơ ự ượng s n xu t đả ấ ược phát tri n ể

m nh h n Đi u đó làm cho mâu thu n gi a tính ch t xã h i c a s n xu t v iạ ơ ề ẫ ữ ấ ộ ủ ả ấ ớ

ch đ t h u t nhân t b n ch nghĩa phát tri n S phát tri n c a mâu ế ộ ư ữ ư ư ả ủ ể ự ể ủ thu n này s d n đ n s t t y u thay th ch nghĩa t b n b ng xã h i cao ẫ ẽ ẫ ế ự ấ ế ế ủ ư ả ằ ộ

h n ti n b h n Đây cũng là xu hơ ế ộ ơ ướng l ch s c a tích lũy t b n, xu hị ử ủ ư ả ướng

Ngày đăng: 13/01/2023, 16:04

w