Lập quy trình công nghệ gia công cơ là một công việc vô cùng quan trọng của kỹ sư cơ khí. Để chuẩn bị và làm quen cho chuyên đề tốt nghiệp liên quan đến lập qui trình cho một chi tiết máy nào đó cần phải có sự đầu tư tìm hiểu, cũng như phải học hỏi nhiều điều từ những người đã đi trước trong lĩnh vực cơ khí. Đồng thời phải sử dụng tốt các phầm mềm để phục vụ cho việc thế kế đồ gá và các vấn đề khác liên quan. Nội dung chuyên đề này bao gồm: 1. Xác định dạng sản xuất và phân tích chi tiết gia công Trong phần này bao gồm 2 chương dùng để phân tích khối lượng, dạng sản xuất, công dụng, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu và phân tích kết cấu công nghệ của chi tiết. 2. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi Trong phần này dựa vào chi tiết để chỉ rõ ưu và nhược điểm của một số một số phương pháp chế tạo phôi, sau đó chọn một phương pháp hợp lí và phù hợp nhất để sản xuất chi tiết một cách hiệu quả và kinh tế. 3. Lập phương án gia công Trong phần này dựa vào yêu cầu thuật để đưa ra phương pháp chế tạo cho các bề mặt cần gia công sau đó sắp xếp các bề mặt thành các nguyên công. 4. Thiết kế nguyên công Trong phần này các nguyên công được sắp xếp ở chương 4 đưa vào phân tích chọn máy, các loại dao và các dụng cụ kiểm tra phù hợp với từng dạng gia công của bề mặt. 5. Xác định lượng dư gia công Trong phần này bao gồm bề mặt có độ nhám cao nhất,ta sử dùng phương pháp phân tích để phân bố lương dư cho bề mặt dựa theo nguyên công, các bề mặt còn lại sử dụng phương pháp tra bảng. 6. Xác định thông số chế độ cắt Trong phần này ta tính toán đưa ra thông số chế độ cắt cho từng nguyên công. 7. Kết luận và khuyến nghị. Trong phần này dựa vào những gì đã làm ở phần trước ta đưa ra kết luận và đề xuất phương án để chi tiết được hoàn thiện hơn.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C NHA TRANG Ạ Ọ
KHOA C KHÍ Ơ
Đ ÁN MÔN H C Ồ Ọ CÔNG NGH CH T O MÁY Ệ Ế Ạ
QUY TRÌNH GIA CÔNG CHI TI T D NG CÀNG – H P Ế Ạ Ộ
GVHD: PGS TS Nguy n Văn T ễ ườ ng SVTT: Võ Minh Qu c ố
MSSV:59132010
Nha Trang – 1/2021
Trang 2M C L C Ụ Ụ
CHƯƠNG 1 XÁC Đ NH D NH S N XU TỊ Ạ Ả Ấ 9
1.1 XÁC Đ NH KH I LỊ Ố ƯỢNG CHI TI T (CT)Ế 9
1.2 XÁC Đ NH D NG S N XU TỊ Ạ Ả Ấ 10
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH CT GC 12
2.1 CÔNG D NG C A CTỤ Ủ 12
2.2 ĐI U KI N LÀM VI CỀ Ệ Ệ 12
2.3 YÊU C U K THU TẦ Ỹ Ậ 13
2.4 V T LI U CH T O CTẬ Ệ Ế Ạ 13
2.5 PHÂN TÍCH TÍNH CÔNG NGH TRONG K T C UỆ Ế Ấ 13
CHƯƠNG 3 CH N PHÔI VÀ PHỌ ƯƠNG PHÁP CH T O PHÔIẾ Ạ 15
3.1 CH N D NG PHÔI VÀ PHỌ Ạ ƯƠNG PHÁP CH T O PHÔIẾ Ạ 15
3.1.1 Phôi đúc 15
3.1.2 Phôi d pậ 15
3.1.3 Phôi cán 16
3.2 TRA LƯỢNG D S BƯ Ơ Ộ 17
3.3 B NG V PHÔIẢ Ẽ 17
CHƯƠNG 4 L P QUY TRÌNH CÔNG NGHẬ Ệ 19
4.1 CH N PHỌ ƯƠNG PHÁP GC CÁC B M T PHÔIỀ Ặ 19
4.2 L P TI N TRÌNH GC CÁC B M TẬ Ế Ề Ặ 20
CHƯƠNG 5 THI T K GIA CÔNG CÔNG NGHẾ Ế Ệ 22
5.1 NGUYÊN CÔNG 1 22
5.2 NGUYÊN CÔNG 2 24
5.3 NGUYÊN CÔNG 3 27
5.4 NGUYÊN CÔNG 4 28
5.5 NGUYÊN CÔNG 5 30
5.6 NGUYÊN CÔNG 6 33
5.7 NGUYÊN CÔNG 7 34
5.8 NGUYÊN CÔNG 8 36
CHƯƠNG 6 XÁC Đ NH LỊ ƯỢNG D GCƯ 38
6.1 XÁC Đ NH LỊ ƯỢNG D TRUNG GIAN B NG PHƯ Ằ ƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH 38
6.1.1 Xác đ nh lị ượng d trung gian b m t 3ư ề ặ 38
Trang 36.1.2 Tính lượng d bé nh t cho các bư ấ ước công nghệ 39
6.2 XÁC Đ NH LỊ ƯỢNG D TRUNG GIAN B NG PHƯ Ằ ƯƠNG PHÁP TRA B NGẢ 42
6.2.1 Tra lượng d cho b m t 2ư ề ặ 42
6.2.2 Tra lượng d cho b m t 5ư ề ặ 43
6.2.3 Tra lượng d cho b m t 11ư ề ặ 44
6.2.4 Tra lượng d cho b m t 9ư ề ặ 44
CHƯƠNG 7 XÁC Đ NH CH Đ C TỊ Ế Ộ Ắ 46
7.1 XÁC Đ NH CH Đ C T VÀ TH I GIAN GC C B N B NG PHỊ Ế Ộ Ắ Ờ Ơ Ả Ằ ƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH 47
7.1.1 NGUYÊN CÔNG 1 47
7.2 XÁC Đ NH CH Đ C T VÀ TH I GIAN GIA CÔNG C B N B NG Ị Ế Ộ Ắ Ờ Ơ Ả Ằ PHƯƠNG PHÁP TRA B NGẢ 52
7.2.1 Nguyên công 2 52
7.2.2 Nguyên công 3 53
7.2.3 Nguyên công 4 54
7.2.4 Nguyên công 5 56
K T LU NẾ Ậ 59
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 60
G
1 Hình 1.1 Mô hình 3D c a CT đủ ược mô ph ng b ng ph n m m ỏ ằ ầ ề
SolidWorks
1
2 Hình 1.2 Thay đ i đ n v trên ph n m n SolidWrorksổ ơ ị ầ ề 1
3 Hình 1.3 kh i lố ượng và th tích c a CT để ủ ược tính trên ph n m nầ ề
SolidWrorks
2
4 Hình 2.1 B n v ch t o c a CTả ẽ ế ạ ủ 3
5 Hình 3.1 Đánh s b m t CTố ề ặ 5
8 Hình 4.1 Đánh s b m t CT GCố ề ặ 8
9 Hình 5.1 s đ gá đ tơ ồ ặ 9
10 Hình 5.2 Dao ti n ngoài đ u congệ ầ 10
11 Hình 5.3 Dao ti n l thông su t ệ ỗ ố 11
12 Hình 5.4 Dao ti n l không thông su t và ti n l b cệ ỗ ố ệ ỗ ậ 11
13 Hình 5.5 S đ gá đ tơ ồ ặ 12
Trang 414 Hình 5.6 Dao ti n ngoài đ u congệ ầ 13
15 Hình 5.7 Dao ti n rãnh vuông góc trong lệ ỗ 14
16 Hình 5.8 Dao ti n l không thông su t và ti n l b cệ ỗ ố ệ ỗ ậ 14
17 Hình 5.9 S đ gá đ tơ ồ ặ 15
18 Hình 5.10 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su tệ ỗ ố ố 16
19 Hình 5.13 S đ gá đ tơ ồ ặ 17
20 Hình 5.12 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su tệ ỗ ố ố 17
21 Hình 5.13 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su tệ ỗ ố ố 18
22 Hình 5.14 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su tệ ỗ ố ố 19
23 Hình 5.15 S đ gá đ tơ ồ ặ 20
24 Hình 5.16 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su tệ ỗ ố ố 20
25 Hình 5.17 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su tệ ỗ ố ố 21
26 Hình 5.18 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su tệ ỗ ố ố 21
32 Hình 5.24 Dao khoét ph m t đuôi trủ ặ ụ 27
33 Hình 6.2 S đ phân b lơ ồ ố ượng d trung gian và kích thư ước trung
gian
33
Trang 5DANH M C B NG Ụ Ả ST
9 B ng 7.2 K t qu tính toán đả ế ả ược cho bước ti n thô b m t 2ệ ề ặ 32
10 B ng 7.1 K t qu tính toán đả ế ả ược cho bước ti n thô b m t 5ệ ề ặ 33
11 B ng 7.1 K t qu tính toán đả ế ả ược cho bước ti n thô b m t 3, 4ệ ề ặ 35
Trang 7L I NÓI Đ U Ờ Ầ
L p quy trình công ngh gia công c là m t công vi c vô cùng quan tr ng c aậ ệ ơ ộ ệ ọ ủ
k s c khí Đ chu n b và làm quen cho chuyên đ t t nghi p ỹ ư ơ ể ẩ ị ề ố ệ liên quan đ n l pế ậqui trình cho m t chi ti t máy nào đó c n ph i có s đ u t tìm hi u, cũng nh ph iộ ế ầ ả ự ầ ư ể ư ả
h c h i nhi u đi u t nh ng ngọ ỏ ề ề ừ ữ ười đã đi trước trong lĩnh v c c khí Đ ng th iự ơ ồ ờ
ph i s d ng t t các ph m m m đ ph c v cho vi c th k đ gá và các v n đả ử ụ ố ầ ề ể ụ ụ ệ ế ế ồ ấ ềkhác liên quan
N i dung chuyên đ này bao g m: ộ ề ồ
1 Xác đ nh d ng s n xu t và phân tích chi ti t gia côngị ạ ả ấ ế
Trong ph n này bao g m 2 chầ ồ ương dùng đ phân tích kh i lể ố ượng, d ng s nạ ả
xu t, công d ng, yêu c u k thu t, v t li u và phân tích k t c u công ngh c a chiấ ụ ầ ỹ ậ ậ ệ ế ấ ệ ủ
ti t.ế
2 Ch n phôi và phọ ương pháp ch t o phôiế ạ
Trong ph n này d a vào chi ti t đ ch rõ u và nhầ ự ế ể ỉ ư ược đi m c a m t s m tể ủ ộ ố ộ
s phố ương pháp ch t o phôi, sau đó ch n m t phế ạ ọ ộ ương pháp h p lí và phù h p nh tợ ợ ấ
đ s n xu t chi ti t m t cách hi u qu và kinh t ể ả ấ ế ộ ệ ả ế
3 L p phậ ương án gia công
Trong ph n này d a vào yêu c u thu t đ đ a ra phầ ự ầ ậ ể ư ương pháp ch t o cho cácế ạ
b m t c n gia công sau đó s p x p các b m t thành các nguyên công.ề ặ ầ ắ ế ề ặ
4 Thi t k nguyên côngế ế
Trong ph n này các nguyên công đầ ượ ắc s p x p chế ở ương 4 đ a vào phân tíchư
ch n máy, các lo i dao và các d ng c ki m tra phù h p v i t ng d ng gia công c aọ ạ ụ ụ ể ợ ớ ừ ạ ủ
b m t.ề ặ
5 Xác đ nh lị ượng d gia côngư
Trong ph n này bao g m b m t có đ nhám cao nh t,ta s dùng phầ ồ ề ặ ộ ấ ử ương phápphân tích đ phân b lể ố ương d cho b m t d a theo nguyên công, các b m t cònư ề ặ ự ề ặ
l i s d ng phạ ử ụ ương pháp tra b ng.ả
6 Xác đ nh thông s ch đ c tị ố ế ộ ắ
Trong ph n này ta tính toán đ a ra thông s ch đ c t cho t ng nguyên công.ầ ư ố ế ộ ắ ừ
7 K t lu n và khuy n ngh ế ậ ế ị
Trong ph n này d a vào nh ng gì đã làm ph n trầ ự ữ ở ầ ước ta đ a ra k t lu n vàư ế ậ
đ xu t phề ấ ương án đ chi ti t để ế ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 8CH ƯƠ NG 1 XÁC Đ NH D NH S N XU T Ị Ạ Ả Ấ
CT được làm b ng v t li u là thép C45.ằ ậ ệ
Đ xác đ nh kh i lể ị ố ượng c a CT, trủ ước tiên ta xây d ng mô hình 3D c a CT ự ủ
b ng ph n m n SolidWorks Sau đó, trên thanh công c c a thang Evaluate thì ch n ằ ầ ề ụ ủ ọcông c Mass Properties, lúc đó s xu t hi n m t b ng thông s ụ ẽ ấ ệ ộ ả ố
Nh ng ta không nh n s li u trong b ng thông s đư ậ ố ệ ả ố ược vì kh i lố ượng riêng
c a CT trong b ng thông s là c a v t li u khác Vì v y ta vào m c Evaluateủ ả ố ủ ậ ệ ậ ụ Mass propreties Options đ thay kh i lể ố ượng riêng c a thép C45 là 7850 kg/mủ 3 và thay đ i đ n v kh i lổ ơ ị ố ượng t g thành kg.ừ
Trang 9Hình 1.2 Thay đ i đ n v trên ph n m n SolidWrorks ổ ơ ị ầ ề
Sau khi th c hi n các bự ệ ước trên, ta có đượ ố ệc s li u kh i lố ượng c a CT là ủm=1,03kg
Hình 1.3 kh i l ố ượ ng và th tích c a CT đ ể ủ ượ c tính trên ph n m n SolidWrorks ầ ề
Đ xác đ nh để ị ược d ng hình s n xu t trạ ả ấ ước tiên ta ph i xác đ nh đả ị ượ ảc s n
lượng năm c a CTGC (N) và kh i lủ ố ượng v t đúc (Q).ậ
N được xác đ nh theo công th c:ị ứ
Trang 10N = N0.M.(1+) (1.1)Trong đó:
- N0 s s n ph m s n xu t trong 1 năm theo k ho ch (Nố ả ẩ ả ấ ế ạ 0 = 5000)
- α: ph n trăm ph ph m (l y α = 5%)ầ ế ẩ ấ
- β: S CT ch t o thêm đ d tr (l y β = 3%)ố ế ạ ể ự ữ ấ
- m: S CT trong s n ph m (m = 1)ố ả ẩ
Thay vào (1.1) ta có: N = 5000.1.(1+) = 5480 (chi c/năm)ế
V y s lậ ố ượng CT s n xu t trong 1 năm N = 5480 (CT/năm)ẩ ấ
D a vào s lự ố ượng CT N = 5480CT/năm và kh i lố ượng CT m = 1,03kg, ta ch n ọ
d ng s n xu t là d ng s n xu t là hàng lo t lo i v a [1, trang 25, b ng 2.1].ạ ả ấ ạ ả ấ ạ ạ ừ ả
Trang 11CH ƯƠ NG 2 PHÂN TÍCH CT GC
CT thu c d ng càng và h p thộ ạ ộ ường có ch c năng bi n chuy n đ ng th ng c aứ ế ể ộ ẳ ủ
CT này thành chuy n đ ng quay c a CT khác Ngoài ra CT còn dùng đ đ y bánhể ộ ủ ể ẩrăng khi c n thay đ i t s truy n trong h p gi m t c.ầ ổ ỉ ố ề ộ ả ố
Trang 12Đ i v i CT d ng càng này thố ớ ạ ường dùng b m t l là b m t làm vi c Vì v y ề ặ ỗ ề ặ ệ ậthi t k c n chú ý đ n b m t đó.ế ế ầ ế ề ặ
Trang 13L Ø3 c n GC đ đ m b o yêu c u v đ nhám và chính xác không cao, l ỗ ầ ể ả ả ầ ề ộ ỗnày thông nên GC khá đ n gi n.ơ ả
L Ø9 c n GC đ đ m b o yêu c u v đ nhám và chính xác không cao Vi cỗ ầ ể ả ả ầ ề ộ ệ
GC b m t này khá thu n ti n nên chúng ta ch vi c ch n phề ặ ậ ệ ỉ ệ ọ ương pháp GC phù h pợ
V m t hình d ng, CT d ng này có k u c u không quá ph c t p đ GC, có ề ặ ạ ạ ế ấ ứ ạ ể
th áp d ng phể ụ ương pháp GC truy n th ng nh ti n, khoan, khoét đ đ t đ chính ề ố ư ệ ể ạ ộxác và đ nhám theo yêu c u Không c n thay đ i k t c u CT.ộ ầ ầ ổ ế ấ
Đ i v i CT d ng càng này thố ớ ạ ường dùng b m t l là b m t làm vi c Vì v y thi t ề ặ ỗ ề ặ ệ ậ ế
k c n chú ý k t c u nó.ế ầ ế ấ
Trang 14CH ƯƠ NG 3 CH N PHÔI VÀ PH Ọ ƯƠ NG PHÁP CH T O PHÔI Ế Ạ
Có r t nhi u phấ ề ương pháp đ t o nên phôi Do đó c n phân tích các u, nhể ạ ầ ư ược
đi m gi a các ki u t o phôi v i nhau nh m tìm ra phể ữ ể ạ ớ ằ ương pháp t o phôi thích h p ạ ợChi ti t d ng h p k t h p d ng càng có v t li u ch t o là thép C45 ế ạ ộ ế ợ ạ ậ ệ ế ạ s n xu t hàng ả ấ
- T o ra s n ph m ch t lạ ả ẩ ấ ượng cao, kích thước chính xác, đ bóng b m t cao, ộ ề ặ
có kh năng c khí hóa, t đ ng hóa.ả ơ ự ộ
- T ch c h t nh m n (do ngu i nhanh) nên c tính c a v t đúc t t Nên chi ổ ứ ạ ỏ ị ộ ơ ủ ậ ố
- Chi ti t sau khi d p s có ch t lế ậ ẽ ấ ượng b m t r t cao nên h u nh không đòi ề ặ ấ ầ ư
h i công vi c hoàn thi n, giúp ti t ki m chi phí Nh ng chi ti t l i không yêu ỏ ệ ệ ế ệ ư ế ạ
c u b m t ch t lầ ề ặ ấ ượng quá cao
- V t li u đậ ệ ượ ạc t o thành hình d ng chính xác, ít v t li u d th a hay m t mát ạ ậ ệ ư ừ ấ
do hao cháy
Trang 15- S n ph m d p ngu i có l i th v m t kinh t cùng v i t l s n xu t cao, máy mócả ẩ ậ ộ ợ ế ề ặ ế ớ ỷ ệ ả ấ
- Chi ti t sau khi d p ra có đ nhám t IT13 – IT14.ế ậ ộ ừ
- Các thành m ng d b cong vênh khi không có h th ng làm mát.ỏ ễ ị ệ ố
- Thép C45 cũng b hao cháy trong quá trình bi n d ng.ị ế ạ
- Ổn đ nh h n phôi đúc, c tính cao, gi m kh năng khuy t t t nh : r khí, r ị ơ ơ ả ả ế ậ ư ỗ ỗ
x p, nh ng b m t phôi t n t i v y s t khi nung.ố ư ề ặ ồ ạ ẩ ắ
Trang 16s n xu t là hàng lo t, ta ch n phả ấ ạ ọ ương pháp phôi đúc, có th GC CT có đ ph c t p ể ộ ứ ạkhông quá l n.ớ
Hình 3.1 Đánh s b m t CT ố ề ặ
Do kích thướ ớc l n nh t là 55mm Ch n lấ ọ ượng d s b theo phư ơ ộ ương pháp tra
b ng [2, trang 252, b ng 3-95] ta có lả ả ượng d s b các b m t sau:ư ơ ộ ề ặ
Trang 17B n v phôi đả ẽ ược th hi n nh sau:ể ệ ư
Hình 3.2 b n v phôi ả ẽ
Trang 18CH ƯƠ NG 4 L P QUY TRÌNH CÔNG NGH Ậ Ệ
Trang 20CH ƯƠ NG 5 THI T K GIA CÔNG CÔNG NGH Ế Ế Ệ
Ch n máy ti n 1A616 theo tài li u [3, trang 17,b ng 9-4]ọ ệ ệ ả
- Đường kính lướn nh t c a CT GC đấ ủ ược trên thân máy Ø320mm
- Đường kính l n nh t c a CT GC đớ ấ ủ ược trên bàn dao Ø180mm
- Kho ng cách hai đ u tâm: 710mmả ầ
Trang 21- Chi u cao dao: H=20ề
- Chi u dài dao: L=150ề
Trang 22- Chi u r ng dao: B=16ề ộ
- Chi u cao dao: H=16ề
- Chi u dài dao: L=150ề
- Chi u cao dao: H= 16ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- l= 60, d= 16, h= 17, m = 4
Hình 5.4 Dao ti n l không thông su t và ti n l b c ệ ỗ ố ệ ỗ ậ
Trang 23 Dung d ch tr n ngu i: ị ơ ộ Êmunxi
Trang 24- V t li u: thép gióậ ệ
Kích thước thân dao (mm):
- Chi u r ng dao: B = 16ề ộ
- Chi u cao dao: H = 25ề
- Chi u dài dao: L = 150ề
- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- a= 4, l= 80
Hình 5.7 Dao ti n rãnh vuông góc trong l ệ ỗ
Trang 25- Chi u cao dao: H= 16ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- l= 60, d= 16, h= 17, m= 4
Hình 5.8 Dao ti n l không thông su t và l b c ệ ỗ ố ỗ ậ
D ng c ki m tra: ụ ụ ể thướ ặc c p 0-200 x 0,01mm
5.3 NGUYÊN CÔNG 3
S đ gá đ t ơ ồ ặ
Trang 26- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- l= 80
Trang 27Hình 5.10 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su t ệ ỗ ố ố
Trang 28- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
Trang 29- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- l= 80
Hình 5.14 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su t ệ ỗ ố ố
D ng c ki m tra: ụ ụ ể thướ ặc c p 0-200 x 0,01mm
Trang 31- Chi u r ng dao: B= 16ề ộ
- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- l= 80
Hình 5.17 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su t ệ ỗ ố ố
Trang 32- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- l= 80
Hình 5.18 Dao ti n tinh l thông su t và không thông su t ệ ỗ ố ố
D ng c ki m tra: ụ ụ ể thướ ặc c p 0-200 x 0,01mm
5.6 NGUYÊN CÔNG 6
S đ gá đ t ơ ồ ặ
Trang 33- Chi u cao dao: H= 20ề
- Chi u dài dao: L= 150ề
- l= 60
Trang 34Hình 5.20 Dao ti n ren trong ệ
Dung d ch tr n ngu i: ị ơ ộ Êmunxi
Trang 35- Kích thước phù bì c a dao: Dài 1130mm, r ng 805mm, cao 2290mm.ủ ộ
- Kích thước b m t làm vi c c u bàn máy: r ng 400mm, dài 450mm.ề ặ ệ ả ộ
Hình 5.22 mũi khoan ru t gà b ng thép gió có đuôi tr ộ ằ ụ
D ng c ki m tra: ụ ụ ể thướ ặc c p 0-200 x 0,01mm
5.8 NGUYÊN CÔNG 8
S đ gá đ tơ ồ ặ
Trang 36- Đường kính mũi khoét D= 9 mm, d= 3 mm
Hình 5.24 Dao khoét ph m t đuôi tr ủ ặ ụ
Trang 37 Dung d ch tr n ngu i: ị ơ ộ Êmunxi
D ng c ki m tra: ụ ụ ể thướ ặc c p 0-200 x 0,01mm
Trang 38CH ƯƠ NG 6 XÁC Đ NH L Ị ƯỢ NG D GC Ư
TÍCH
6.1.1 Xác đ nh l ị ượ ng d trung gian b m t 3 ư ề ặ
- Đ chính xác kích thộ ước là IT10, phôi được ch n là phôi đúcọ
+ Bước 1: ti n thô- đ t CCX IT14, đ nhám Rz= 80 µmệ ạ ộ
+ Bước 2: ti n bán tinh- đ t CCX IT13, đ nhám Rz= 40 µmệ ạ ộ
+ Bước 3: ti n tinh- đ t CCX IT10, đ nhám Rz= 20 µmệ ạ ộ
- Chi u sâu l p bi n c ng theo các bề ớ ế ứ ước:
h1 = 350 µm , h2 = 50 µm , h3 = 10 µm
- Sai l ch khuôn đúc : Pệ lk= 0,740 mm = 740 µm [2, trang 182, b ng 3.11]ả
- Sai s khi gá phôi trên mân c p ba ch u t đ nh tâm, đố ặ ấ ự ị ược xác đ nh theo công ị
Trang 39- Sai s v trí tố ị ương quan gi a m t GC và m t đ nh v :ữ ặ ặ ị ị
p2 = kin.p0 = 0,05.842 = 42 µm+ Sai s gá đ t theo phố ặ ương hướng kính: = 300 µm [5, trang 87, b ng 3.1] ả+ bỞ ước công ngh th hai, sai s gá đ t đệ ứ ố ặ ược xác đ nh b i công th c:ị ở ứ
= 0,06+ = 0,06.300 + 80 = 98 µm
V i ớ là sai s phân đ c a thi t b phân đ ố ộ ủ ế ị ộ
+ bỞ ước công ngh th ba, sai s gá đ t b ng sai s phân đ , ệ ứ ố ặ ằ ố ộ = 80 µm
6.1.2 Tính l ượ ng d bé nh t cho các b ư ấ ướ c công ngh ệ
- Lượng d cho các bư ước GC ti n thô:ệ
Trang 40- Kích thước trung gian l n nh t c a CT sau bớ ấ ủ ước ti n bán tinh:ệ
Dmax2 = Dmax3 - 2Zmin3 = 35,1 -2.0,180 = 34,74 mm
- Kích thước trung gian l n nh t c a CT sau bớ ấ ủ ước ti n thô:ệ
Dmax1 = Dmax2 - 2Zmin2 = 34.74 – 2.0,540 = 33,66 mm
- Kích thước trung gian l n nh t c a phôi:ớ ấ ủ
Dmax0 = Dmax1 - 2Zmin1 = 33,66 -2.1,294 = 31,072 mm
Dung sai kích thước trung gian được tra nh sau:ư
- Dung sai phôi 0 = 1,6 mm (H16)
- Dung sai kích thước sau bước ti n thô: ệ 1 = 0,62 mm (H14)
- Dung sai kích thước sau bước ti n bán tinh: ệ 2 = 0,39 mm (H13)
- Dung sai kích thước sau bước ti n tinh : ệ 3 = 0,1 mm (H10)
Ta quy tròn các kích thước trên, và tính toán kích thướ ớc l n nh t:ấ
Dmax0 = 31,07 mm Dmin0 = Dmax0 - 0 = 31,07 -1,6 = 29,47 mm
Dmax1 = 33,66 mm Dmin1 = Dmax1 - 1 = 33,66 -0,62 = 33,04 mm
Dmax2 = 34,74 mm Dmin2 = Dmax2 - 2 = 34,74 -0,39 = 34,35 mm
Dmax3 = 35,1 mm Dmin3 = Dmax3 - 3 = 35,1 -0,1 = 35 mm
Lượng d trung gian bé nh t và l n nh t c a các bư ấ ớ ấ ủ ước:
là kích thước gi i h n l n nh t gi a 2 nguyên công.ớ ạ ớ ấ ữ
2 là kích thước gi i h n nh nh t gi a 2 nguyên công.ớ ạ ỏ ấ ữ
- Bước ti n tinh:ệ
2Zmin3 = Dmax3 - Dmax2 = 35,1 - 34,74 = 360 µm
2Zmax3 = Dmin3 - Dmin2 = 35 – 34,35 = 650 µm
- Bước ti n bán tinh:ệ
2Zmin2 = Dmax2 - Dmax1 = 34,74 – 33,66 = 1080 µm
2Zmax2 = Dmin2 - Dmin1 = 34,35 – 33,04 = 1310 µm
- Bước ti n thô:ệ