NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 3 NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 3 trong thời gian học sinh nghỉ học do dịch vi rút corona Môn Toán CHUYÊN ĐỀ 1 Số có bốn chữ số A Lí thuyết Số có bốn chữ số gồm c[.]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 3
trong thời gian học sinh nghỉ học do dịch vi rút corona
Môn Toán:
CHUYÊN ĐỀ 1: Số có bốn chữ số
A Lí thuyết:
- Số có bốn chữ số gồm có hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị
- Khi viết số có bốn chữ số ta viết từ hàng cao nhất ( hàng nghìn), rồi đến hàng trăm, hàng chục và cuối cùng là hàng đơn vị Nếu hàng nào không có ta viết chữ
số 0 vào hàng đó
Ví dụ: số gồm 5 nghìn, 3 trăm và 7 đơn vị được viết là: 5307
- Khi đọc ta tách chữ số hàng nghìn để đọc trước; ba chữ số ở hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị ta đọc như số có ba chữ số
Ví dụ đọc số 5307: năm nghìn ba trăm linh bảy
B Bài tập:
Bài 1 : Viết rồi đọc các số sau:
Số gồm:
- 6 nghìn, 8 trăm, 5 chục và 7 đơn vị;
- 5 nghìn, 4 chục và 3 đơn vị;
- 4 nghìn và 5 đơn vị;
Bài 2: Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau.
Bài 3: Cho bốn chữ số 1, 5, 0, 8 Hãy viết số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau,
số bé nhất có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên
Bài 4: Số?
- Số lớn nhất có bốn chữ số:
- Số bé nhất có bốn chữ số:
- Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau:
- Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau:
Bài 5: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu)
a, 3289, 5344, 7821, 5323
Mẫu: 3289 = 3000 + 200 + 80 + 9
b, 5050, 4004, 3800, 4509
Mẫu: 5050 = 5000 + 50
Bài 6: Giá trị của chữ số 6 trong mỗi số sau:
Giá trị của chữ số 6
CHUYÊN ĐỀ 2: So sánh các số trong phạm vi 10 000
A Lí thuyết:
1 Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn Ví dụ: 899 < 1000
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn Ví dụ: 10 000 > 9999
2 Nếu hai số có cùng chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
Trang 2Ví dụ: 3469 < 3470 vì các chữ số ở hàng nghìn đều là 3, các chữ số ở hàng trăm đều là 4, nhưng chữ số ở hàng chục 6 < 7
3 Nếu hai số có cùng chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau
B Bài tập:
Bài 1: >, <, =
a, 3209 999 b, 8765 8770
2999 3000 6400 6299
800 + 8 808 500 + 50 5000 + 5
Bài 2: >, <, =
a, 2km 1900m b, 1 ngày 24 giờ
700cm 7m 50 phút 1 giờ
8hm 80m 1 giờ 30 phút 80 phút
Bài 3: Cho các số sau: 4398, 4389, 3498, 3489, 8934, 8943.
a, Tìm số lớn nhất trong các số trên
b, Tìm số bé nhất trong các số trên
Bài 4: Cho các số sau: 4578, 4587, 5478, 5487, 7845, 7854.
a, Sắp xếp các số theo thứ thự tăng dần
b, Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần
CHUYÊN ĐỀ 3: Phép cộng trong phạm vi 10 000
A Lí thuyết:
- Muốn cộng các số trong phạm vi 10 000 gồm hai bước:
+ Bước 1: Đặt tính theo cột dọc ( sao cho các hàng thẳng cột với nhau) + Bước 2: Thực hiện tính ( thực hiện từ hàng đơn vị, sang hàng chục, hàng trăm rồi hàng nghìn - thực hiện từ bên phải sang bên trái)
- Ví dụ: 4726 + 3548 = ?
4726 * 6 cộng 8 bằng 14, viết 4 nhớ 1
3548 * 2 cộng 4 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
8274 * 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1
* 4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8
Vậy 4726 + 3548 = 8274
B Bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
4608 + 4678 7584 + 607 674 + 4287 5348 + 847
657 + 736 7085 + 677 3029 + 7168 709 + 3427
Bài 2: Chữ số?
7 2 1 3 6 1 5 4 7
6 4 6 5 7 5 4 8 6 0 8
5 0 6 2 8 0 9 9 3 2
+
Trang 3Bài 3: Số?
Số hạng 5737 428 2836 3678
Số hạng 648 3419
B
47cm 18cm D
A
35cm
b, §êng gÊp khóc trªn dµi mÊy mÐt?
Bµi 5: T×m y
a, 4372 + y = 8962 b, y - 4883 = 3234
c, y - 126 = 134 x 7 - 318 d, y – 125 x 4 = 273
Bài 6: Một của hàng có 380 kg gạo nếp, số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp Hỏi cửa
hàng có tất cả bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
CHUYÊN ĐỀ 4: Phép trừ trong phạm vi 10 000
A Lí thuyết:
- Muốn trừ các số trong phạm vi 10 000 gồm hai bước:
+ Bước 1: Đặt tính theo cột dọc ( sao cho các hàng thẳng cột với nhau) + Bước 2: Thực hiện tính ( thực hiện từ hàng đơn vị, sang hàng chục, hàng trăm rồi hàng nghìn - thực hiện từ bên phải sang bên trái)
- Ví dụ: 8263 - 3547 = ?
8263 * 3 không trừ được 7, lấy 13 trừ 7 bằng 6, viết 6 nhớ 1
3547 * 4 thêm 1 bằng 5, 6 trừ 5 bằng 1, viết 1
4716 * 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1
* 3 thêm 1 bằng 4, 8 trừ 4 bằng 4
Vậy 8263 - 3547 = 4716
B Bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
7608 - 4476 4584 - 608 7674 - 4286 5348 – 857
5627 - 736 8085 - 578 9029 - 6168 8709 – 3827
Bài 2: Chữ số?
6 7 2 4 9 0 0
9 3 2 6 5 8 3
1 4 8 3 0 9 6 2 3 8
C
Trang 4
Bài 3: Số?
Số bị trừ 6072 7672 7597 Số trừ 455 765 6283 Hiệu 5824 3450 728 295 Bài 4 : Tìm x
a, 5063 – x = 4726 b, 4069 + x = 6572 c, 848 : 4 + x = 1430 d,1637 - x + 805 = 924
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức a, 8927kg - 209kg x 4 b, 7082 – 708 + 2016
c, 6807 + 570 : 5 d, 856 : ( 304 - 900 : 3) Bài 6: Một cửa hàng có 470 kg gạo, đã bán được 51 số gạo đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo? CHUYÊN ĐỀ 5: Tháng - năm A Lí thuyết: - Một năm có 12 tháng: tháng 1, tháng 2, tháng 3, tháng 4, tháng 5, tháng 6, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 - Năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày - Số ngày của các tháng: tháng 1 31 ngày tháng 2 28 hoặc 29 ngày tháng 3 31 ngày tháng 4 30 ngày tháng 5 31 ngày tháng 6 30 ngày tháng 7 31 ngày tháng 8 31 ngày tháng 9 30 ngày tháng 10 31 ngày tháng 11 30 ngày tháng 12 31 ngày B Bài tập: Bài 1: Em hãy nhớ lại và cho biết: - Những tháng có 31 ngày:
- Những tháng có 30 ngày:
- Tháng 2 năm thường có bao nhiêu ngày:
- Tháng 2 năm nhuận có bao nhiêu ngày:
Bài 2: Ghi lại đáp án đúng:
Ngày 26 tháng 3 là thứ năm Hỏi ngày 6 tháng 4 năm đó là thứ mấy?
A thứ tư B thứ năm C thứ sáu D thứ hai
Bài 3: Ghi lại đáp án đúng:
Ngày 1 tháng 6 là thứ hai Hỏi ngày 19 tháng 5 năm đó là thứ mấy?
A thứ tư B thứ ba C thứ hai D chủ nhật
Bài 4: Ngày 8 tháng 3 là chủ nhật Hỏi những ngày chủ nhật trong tháng đó là
những ngày nào?
Môn Tiếng Việt:
Trang 5A Phân môn chính tả:
Bài 1: Điền l hay n
.o ê .o ắng
.úi on .on ton
ưỡi iềm .iềm vui
nhiều ắm .ắm tay
Bài 2: Điền vào chỗ chấm l hay n
a, Gió âng tiếng hát chói chang
ong anh ưỡi hái iếm ngang chân trời
b Khi uyện tập cần ắm vững í thuyết và lưu ý uôn uôn kiểm tra ại bài .àm, đặc biệt không ên ôn óng
c Hôm ay, học sinh ớp Ba, ô ức về đây dự thi đông vui, tấp ập ắm Bạn ào cũng áo ức chờ mong giờ thi tới
Bài 3: Điền s hay x
- ương đồng da sắt - Đi ngược về uôi
- Chia năm ẻ bảy - Đèo cao uối âu
Bài 4: Điền vào chỗ chấm
a sông hay xông: dòng , trận
b sa hay xa: xôi, mạc , lạ, phù
c sắc hay xắc: cái da nhỏ, bảy cầu vồng
hoa tươi khoe , đồ chơi xúc
d sao hay xao: xuyến, ngôi
Bài 5: Điền r, d hay gi:
- Ăn mặc ản ị - Nước mắt àn ụa
- Suối chảy óc ách - Khúc nhạc u ương
- Đường dài ằng ặc - Mưa rơi ả ích
- Sức khỏe ẻo ai - Ve kêu ền .ĩ
Bài 6: Nối mỗi tiếng ở cột A với mỗi tiếng ở cột B để tạo thành từ ngữ đúng
a,
cá gỗ con
gián rán
dán
b,
phút sợi bột
rây giây dây
c,
Trang 6tiếng con bàn
dao rao giao
Bài 6: Tìm từ chứa các tiếng bắt đầu bằng l hay n có nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với hiền:
- Không chìm dưới nước:
- Vật dùng để gặt lúa, cắt cỏ:
- Giữ chặt trong lòng bàn tay:
- Rất nhiều:
- Loại gạo dùng để thổi xôi:
- Nhà dựng tạm, sơ sài, thường bằng tre nứa:
- Dải đất trũng và kéo dài nằm giữa hai sườn núi:
- Vật bằng vải ( lụa ) căng trên khung tre ( gỗ, kim loại):
- Môn thể thao trèo núi:
- Đông, kéo dài như vô tận:
B Phân môn Luyện từ câu: * Nhân hóa: 1 Lí thuyết: - Nhân hóa là cách gọi hoặc tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi, tả người để miêu tả cho đồ vật, sự vật, con vật,
- Có 3 cách nhân hóa:
+ Cách 1: Gọi các sự vật bằng những từ ngữ dùng đề gọi người
Ví dụ: Chú chim đang hót trên cành
+ Cách 2: Tả sự vật bàng từ ngữ dùng để tả người
Ví dụ: Ếch con đang ngồi học bài
+ Cách 3: Nói với sự vật thân mật như nói với người
+ Ví dụ: Vàm Cỏ Đông! Ơi Vàm Cỏ Đông!
2 Bài tập:
Bài 1: Cho đoạn thơ sau:
Con đường làng Đã hò reo
Vừa mới đắp Nối đuôi nhau
Xe chở thóc Cười khúc khích
a, Ghi lại những sự vật được nhân hóa?
b, Những từ ngữ nào thể hiện biện pháp nhân hóa?
c, Cách nhân hóa?
Bài 2: Sử dụng biện pháp nhân hóa diễn đạt câu dưới đây cho sinh động, gợi
cảm
a, Chiếc cần trục đang bốc dỡ hàng ở bến cảng
b, Mấy con chim đang hót trên cành
c, Mặt trời đang từ từ nhô lên
Bài 3: Với mỗi từ dưới đây, viết một câu có sử dụng biện pháp nhân hóa
Trang 7- cái trống trường
- cây bàng
- cái cặp sách của em
* Mở rộng vốn từ:
Bài 1: Tìm các từ cùng nghĩa với mỗi từ sau:
* Đất nước:
* Giữ gìn:
* Xây dựng:
Bài 2: Tìm 5 từ chỉ những người lao động trí thức
Ví dụ: bác sĩ,
* Tập làm văn:
Em hãy viết một đoạn văn ( từ 6 đến 8 câu) kể về người lao động trí óc mà
em biết theo gợi ý dưới đây
Gợi ý:
a, Người đó là ai, làm nghề gì?
b, Người đó hằng ngày làm những việc gì?
c, Người đó làm việc như thế nào?
d, Tình cảm của em đối với người đó