ĐỊNH NGHĨA Hội chứng Cushing những bệnh gây kiểu hình Cushing (U thượng thận, U tiết ACTH lạc chổ, U tuyến yên tiết ACTH) Bệnh Cushing Kiểu hình Cushing do U tuyến yên tăng tiết ACTH HC Cushing Nội si[.]
Trang 1ĐỊNH NGHĨA
- Hội chứng Cushing: những bệnh gây kiểu hình Cushing (U thượng thận, U tiết ACTH lạc chổ,
U tuyến yên tiết ACTH)
- Bệnh Cushing: Kiểu hình Cushing do U tuyến yên tăng tiết ACTH
HC Cushing Nội sinh U thượng thận
U tuyến yên
U tiết ACTH lạc chổ Ngoại sinh Đau khớp Cushing do thuốc
Hô hấp: COPD, Hen Suy thượng thận do thuốc (>=3w)
Da liễu: Vảy nến
Tự miễn: Lupus
KIỂU HÌNH CUSHING
- Mặt tròn ửng đỏ như mặt trăng ( Mỡ cằm, má, lộ mạch máu dưới da)
- Bướu mỡ sau gáy
- Béo bụng
- Rạn da màu nâu, tím
- Teo cơ tứ chi
- Da mỏng, dễ bầm máu (tay, chân)* Sẹo trắng
- Dấu Liddle: Da mu bàn tay mỏng và nhăn nheo giống giấy gói thuốc lá
TRIỆU CHỨNG SUY THƯỢNG THẬN
- Mệt mỏi
- Chán ăn
- Nôn
- Buồn nôn
Suy thượng thận mạn Suy thượng thận cấp
Mệt mỏi
Chán ăn
Buồn nôn
Nôn nhẹ
Mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn Nôn dữ dội hơn
Tụt HA (do mất nước) RLTG (hạ ĐH, hạ Na)
Trang 2HỘI CHỨNG MẤT NƯỚC
LDVV
- Thường gặp: Nôn ói
- Phân biệt TC STT với Viêm dạ dày
KHAI THÁC TIỀN CĂN SỬ DỤNG CORTICOID
- Đau khớp: Uống, tiêm giảm đau
- COPD, Da liễu, Tự miễn
- Thuốc nam, Thuốc bắc, Thuốc tễ, dexa, 7 màu
Hỏi Sau sử dụng thuốc ( Ăn uống được, Trắng trẻo, Khỏe hơn, Giảm đau)
Ngưng thuốc (Lừ đừ, Mệt mỏi, Chán ăn, Buồn nôn, Nôn)
TG? Ngưng?
CLS
- Định lượng Cortisol máu
KTC 80-550nmol/L 3-20ug/dl
+ <80 STT + >550 Loại trừ + KTC Dựa trên biểu hiện LS Bệnh nặng 400-900nmol/L 15-33ug/dl
Thời điểm:
+ Không cấp cứu: Sáng (8h) + Cấp cứu: Tại thời điểm nhập viện, trước khi bù trừ Corticoid Ảnh hưởng của Corticosteroid lên Cortisol máu
Trang 3+ Hydrocortisone bị đọc nhầm + Khác: không đọc nhầm
- CTM: Hct (Tăng do mất nước), BC
- SHM: Ure, Creatinin, Glucose (Giảm), Điện giải đồ (Hạ Na, K)
- TPTNT: BC, Nitrit
- XQ ngực: VP
- ECG: NMCT
CHẨN ĐOÁN
Cushing do thuốc STT mạn do thuốc STT cấp do thuốc
Tiền căn sd Corticoid
Kiểu hình Cushing
K có TC STT
Kiểu hình Cushing Chán ăn, buồn nôn Cortisol máu thấp
Kiểu hình Cushing Nôn, Tụt HA, RLTG Cortisol máu thấp Yếu tố thúc đẩy + Ngưng thuốc + NT: VP, NTT STT cấp/ STT mạn có YTTĐ stress, ngưng thuốc đột ngột
STT cấp không có STT mạn có bệnh lý nội khoa nặng kèm
ĐIỀU TRỊ
1 Bổ sung Corticosteroid
- Chỉ định
Cushing do thuốc STT mạn do thuốc STT cấp do thuốc
Không bù Corticoid Liều sinh lý
Predni 5mg
Liều stress Nôn: Hydrocor 100mg 1/2A x2 Tụt HA: Hydrocor 100mg 1A x3
- Chống chỉ định
+ Nhiễm nấm toàn thân
+ Tiêm vaccin virus sống giảm độc lực
+ Nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Thận trọng
+ Giữ nước, RLĐG, THA: Suy tim, THA
+ Liên quan đến vỡ tim sau NMCT cấp: NMCT cấp
Trang 4+ Tăng đường huyết: ĐTĐ kiểm soát kém + Tăng nguy cơ XHTH: XHTH
- Theo dõi đáp ứng
Dựa trên triệu chứng LS
- Tác dụng phụ
+ Não: Loạn thần, Trầm cảm
+ Yên: Giảm GH, TSH, FSH, LH
+ Mắt: Glaucom
+ Tim: Giữ muối nước, THA
+ Bụng: Loét dạ dày
+ Cơ: Teo cơ
+ Xương: Loãng xương
+ Da: Mỏng, dễ bầm máu
+ Khác: ĐTĐ, RLĐG,RLLP
2 Truyền dịch
3 Điều trị YTTĐ