1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, học kỳ địa lý 12

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, học kỳ địa lý 12
Tác giả Phạm Vân Đến
Trường học University of Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bộ đề kiểm tra
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 236,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, học kỳ địa lý 12 Bộ ĐỂ KIỂM TRfl 15 Phút, 45 Phút, Học Kỳ PHẠM VĂN ĐÔNG BỘ DỂ KIỂM TRA 15 Phút, 45 Phút, Học Kỳ ĐỊA LÝ 12 NHÀ XUẤT BẢN TỔNG H0P THÀNH PHÔ Hồ CHÍ MINH /[.]

Trang 1

Bộ ĐỂ KIỂM TRfl

15 Phút, 45 Phút, Học Kỳ

Trang 2

BỘ DỂ KIỂM TRA

15 Phút, 45 Phút, Học Kỳ ĐỊA LÝ

12

NHÀ XUẤT BẢN TỔNG H0P THÀNH PHÔ Hồ CHÍ MINH

Trang 3

o L ờ i n ó i

L -á c CI11 học sinh ihân môn!

N hăm giúp học sinh ôn tập và làm kiểm tra đạl k é t quả tốt, chúng tôi biên soạn cuốn “Bộ đé kiểm tra 15 phút, 45 phút Địa lí 12”

Đổ kiếm ư a trong cuốn sách này được biên soạn theo phân p h ố i cluítmiỊ

trình chuẩn cứa Bộ Giáo dục vù Dào lạo, 2ồm các đc kiểm ư a 15 phút 1 tiết,

học kì

Tự trả lời được c á t đe kiểm tra trong cuốn sách này là các em đã nám vững được kiến thức Hi vọne cuôn sách này sẽ giúp các om học tốt m ón Địa lí lớp 12

M ặc dù có nhiều cô rắng nhưng trong quá trình hiên soạn khó tránh khỏi những thiêu sót T ác giã rất mong nhận được sự đóne góp của quý thầy cô \a các em học sinh đ ế sách được hoàn chỉnh hơn trong nhữnu lần tái sản sau

Trang 4

Dịu lí Việt Nam

Bài 1 Viột Nam trên đường đổi mới \à hội nhập 3

2 đề kiểm tra 15 phút

Địa lí tự nhiên

Vị trí địa lí và lịch sử phát triển lãnh thổ

Bài 2 Vị tri địa lí, phạm vi lãnh th ổ 5

2 đề kiềm tra 15 phút

Bài 4 Lịch sử hình thành và phát triển lãnh tho 7

? đề kiêm tra 15 phút

Bài ■s Lích sử hình thành \à phái trien lãnh thổ (tiêp Iheoj 9

2 đề kiểm tra 15 phút

Dặc đicm chung của lự nhicn

Bái 6 Dát niftfc nhiều đồi núi 12

^ đề kiểm tra 15 phút

Bài 7 h)ât nước nhiều đồi núi (tiếp theo) 15

3 đc kiếm tra 15 pluíl

1 đề kiểm tra 1 tiết

Hài 8 Thiên nhiên chịu lác độnẹ ‘¿á 11 sắc của b iê n 2 1

3 dề kiểm tra 15 phút

Bài '■) Thiên nhiên nhiệt đổi ẩm uió mùa 24

^ đỏ kicm Ira 15 phút

lia ] 10 Thién nlm’11 nhiệt đủi am Í ! I Ó mùa (tiêp ihco) 28

4 đề kicm tra 15 phút

Bài 11 Tluôn nliión phân hóa đa dạng '3

3 đc kiểm tra 15 phút

Bài 12 Tiñen nhiên phàn hóa da úạiii! (liêp then) 36

2 đồ ki Om tra 15 phút

Vân đề sử ciụng và hảo vệ tự nhiên

Bài 14 Sử dụng và hảo vệ lài nymên ihiên nhión 39

3 đề kiểm tra 15» phút

Bài 15 Báo \ệ môi trưitnii và phò Mị! diốrni Ihiôn ta i 43 -1 đc kiểm tra 15 phút

1 đồ kiêm tra liọc kì I

Địa lí dỉln c*ư

HàI 16 Đặt điếm dân s ò và sự phân bỏ dân C Ư lililíc la .52

s itề k 10111 tra 15 phút

Hài 17 lao độ lie \à \iộc làm .0(1

3 đc kicm Ira 15 phút

Hài 18 đô thị hv>a .M

5 đc kiếm ira 15 phút

Dịu lí kinh té

Bai 20 chuyển dịch C(i càu kinh té (Ỷì

Trang 5

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhâ't.

C âu 1 Tỉ lệ nghèo th u n g của nước ta năm 2004 là

C âu 2 Việt Nam và Hoa Kì hình thưrtng hóa quan hệ lừ năm

C âu 3 V iệt Nam là thành viên của ASEAN từ

C âu 4 Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào sau đ ây ?

C â u 5 V iệt Nam trở thành thành vicn chính thức của T ổ chức Thưưng mại thế giới (WTO) lừ

c tháng 1 - 2007 D tháng 1 - 2008

C â u 6 V iệt Nam là thành viên thứ mây khi gia nhập T ổ chức Thương mại thế giới (W TO)?

A 149 B 150 c 151 D 152

C â u 7 Tô'c độ tăng ưưởng trung bình giá ưị xuât nh ập khẩu ở nưđc ta giai đoạn

1 9 8 6 - 2005 là

C â u 8 Ý nào sau đây không đúng với các chuyển h iến rõ n ét của cơ câu kinh tế

theo lãnh ihổ ở nước la hiện nay?

A Hình thành các \ù n g kinh tế trọng điểm

B Phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn

c Tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm

D Phái ư iển các trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn

C â u 9 Ý nào sau đây không đúng vđi những thành tựu to lđn của công cuộc đổi mới?

A Lạm phát được đẩy lùi và kiềm c h ế ở mức m ột con số

B Tốc độ tăng ưưỡng kinh tế còn thấp

c Cơ c âu kinh tê chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, h iện đại hóa

D Đ ạt được những thành lựu to lớn trong xóa đói giảm nghèo

C â u 10 Ý nào sau đây không đúng với những thành tựu to lđn của công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực ở nước ta?

A Thu hút m ạnh các nguồn đầu tư nước ngoài: vốn hỗ trợ p h á t triển chính thức (ODA), đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI)

Trang 6

trường, an ninh khu vực đưực đẩy mạnh,

c Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D Tổng giá trị xuât nhập khẩu tăng

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

ĐỊA Lí Tự NHIÊN

V| TRÍ ĐỊA ư VÀ LỊCH sử PHÁT TRIỂN LÃNH THỔ

B à i 2 VỊ T R Í Đ ỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH T H ổ

ĐỀ SỐ 3 (1 5 p h ú t)

Khoanh ưòn câu trả lời đúng nhât

C â u 1 T rên đất liền, điểm cực Băc của Việt Nam ỎI vĩ độ

A 23H22 B B 23"23 B c 23"24 B D 23°25 B

C â u 2 T rên đât liền, điổm cực Đông của Việt Nam ở kinh độ

A 109°22 Đ B 109"23 Đ c 109°24 Đ D 109"25Đ

C â u 3 Đ iểm cực B ắc, Nam, T ây, Đông Irên phần đất liền của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

A Hà Giang, Cà M au, Đ iện Bií-n, Bình Thuận

B Hà Giang, Cà Mau, Đ iện Biên, Khánh Hòa

c Hà Giang, Cà M au, Lai C hâu, Ninh Thuận

D Hà Giang, Cà M au, L ào Cai, Khánh Hòa

C â u 4 ơ ngoài khơi, các đảo của nưđc ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ

A 5°23 B B 6°50 B c 7°43 B D 8()34 B

C â u 5 ơ ngoài khơi, các đ ảo của nước ta còn kéo dài tới khoảng kinh độ

A từ 100°Đ đ ến 126°30 Đ B từ 10l"Đ đến 117n20 Đ

c từ 102"Đ đ ến 138°40 Đ D từ 103"Đ đ ến 149"lO Đ

C â u 6 Đ ại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm ưong khu vực múi giờ thứ

C â u 7 Tổng d iện tích vùng đâ’t của nước ta là

C â u 8 L ãnh thổ của nước ta bao gồm

A vùng đâ't liền, hải đảo, vùng ười B vùng đất, vùng biển, hải đảo

c vùng đất, vùng hiển, vùng trời D vùng ười, vùng đâ't hải đảo

Trang 7

A 4500 km B 4 6 0 0 k m c 4700 km D 4800 km.

C â u 10 Đường biên giới trên đ ất liền giữa nưđc ta với nưđc nào là dài nhât?

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

ĐỀ SỐ 4 (1 5 p h ú t)

Trình bày hệ toạ độ địa lí và nêu ý nghĩa tự nhiên của vị tri địa lí V iệt Nam

HƯỚNG DẪN TRẲ LỜI

H ệ to ạ độ địa lí và ý n ghĩa tự n h iê n c ủ a vị t r í địa lí

V iệ t Nam

10,0

a Hệ toọ độ địa lí 4,0

- Đ iểm cực Bắc ở vĩ độ 23°23 B tại xã Lũng C ú, huyện

Đ ồng V ăn, tỉnh Hà Giang

- Đ iểm cực Nam ở vĩ độ 8°34 B tại xã Đ ất M ũi, h uyện Ngọc H iển, tỉnh Cà Mau

- Đ iểm cực T ây ở kinh độ 102°09Đ tại xã Sín T hầu, huyện M ường N hé, tỉnh Đ iện Biên

- Đ iểm cực Đ ông ở kinh độ 109°24 Đ tại xã V ạn T hạnh, huyện V ạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

b Y nghĩa tự nhiên 6.0

- Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của th iên nhiên

nước ta m ang tính chất nhiệt đới ẩm gió m ùa

+ Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nh iệt đới ở bán

cầu Bắc n ên có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng, lại nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng cùa gió

M ậu dịch (Tín phong) và gió m ùa châu Á, khu vực gió

m ùa điển hình nhâ't trên th ế giới, nên khí hậu có hai m ùa

rõ rệt

+ T ác động của các khối khí di chuyển qua b iển k ết hợp với vai trò của B iển Đ ông - nguồn dữ trữ dồi d ào về

Trang 8

hưởng sâu sắẹ của biển Vì thế, thảm thực vật ở nước ta

bôn mùa xanh tốt, khác hẳn với thiên nhiên m ột số nước

có cùng vĩ độ ở T ây Nam Á và Bắc Phi

- Ở vị trí tiế p giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải, trên đường di lưu và di chuyển của nhiều loài động, thực vật nên có tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú

- Vị trí và hình thể nước ta đã tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên giữa m iền Bấc với m iền Nam, giữa

m iền núi với đồng băng, ven biển, hải đảo

- Nước ta năm trong vùng có nhiều thicn tai: bão, lũ lụt, hạn hán Ihường xảy ra hăng năm

B ài 4 LỊCH s ử HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIEN l ã n h TH ổ

ĐỀ SỐ 5 (1 5 p h ú t)

Khoanh ư ò n câu trả lời đúng nhầt

C â u 1 Giai đoạn T iền Cambri kết thúc cách đây

A 450 triệu năm B 542 triệu năm c 637 triệu năm D 721 triệu năm

C â u 2 Giai đoạn T iền Cam bri diễn ra chủ yếu ở một số nơi, tập trung d khu vực

A T ây N guyên và D uyên hải m iền Trung

B Đông Nam Bộ và T ày Nguyên,

c T ây N guyên và B ắc Trung Bộ

D Hoàng L iên Sơn và Trung Trung Bộ

C â u 3 Đ ặc điểm nào sau đây không đúng với giai đoạn T iền C am bri ở nước ta?

A Là giai đoạn cổ nhât và kéo dài nhâ’t trong lịch sử phát triển lãnh thổ nước ta

B D iễn ra trong m ột phạm vi hẹp trên phần lãnh thổ nước ta h iện nay

c C ác hoạt động uôn n ế p nâng lên diễn ra ở nhiều nơi

D C ác điều k iện cổ địa lí còn rất sơ khai và đơn điệu

C â u 4 Trước đại N guyên sinh là đại

A Cổ sinh B Trung sinh c T hái cổ D T ân sinh

C â u 5 Ý nào sau đây không đúng với các điều kiện cổ địa li ở giai đoạn Tiền Cam bri?

A Lớp khí tương đối dày

Trang 9

D C ác sinh vật còn ở dạng sơ khai, nguyên thủy như tảo, động \ ât ihân mêm

C â u 6 Ý nào sau đây không đúng với giai đoạn T iền Cam bri

A K ết thúc cách đây 2,5 ư iệ u nám

B Lớp vỏ T rái Đ ất chưa được định hình rõ ràng và có rất nhiều b iến động,

c Hiện nay, những dâu vết cùa nó phần lớn chìm ngập dưới các liìp đ ât đá

D Là giai đoạn sơ khai đầu tiên của lịch sử Trái Đất

C â u 7 Giai đoạn hình thành nền m óng ban đầu của lãnh thổ nước ta là

A Trung sinh B c ổ kiến tạo c T iền Cambri D T ân kiên tạo

C âu 8 C ác đá biến chất cổ nhất ỏ nước ta được phát hiện ở

A Đông Nam Bộ, Kon Tum B Kon Tum, Hoàng L iên Sơn

c Hoàng L iên Sơn, Đông Nam Bộ D B ắc Trung Bộ và T ây Nguyên

C âu 9 C ác đá biến c h ít cổ nhất ở nước ta được phát hiện ở Kon Tum, Hoàng

L iên Sơn có tuổi cách đây khoảng

A 2 tỉ năm B 2,5 lỉ năm c 3 tỉ năm D 3,5 tỉ năm

C âu 10 Giai đoạn T iền Cambri diễn ra ở nước ta trong suốt thời gian khoảng

A 2 tỉ năm B 2,5 tỉ nám c 3 tí' năm D 3,5 tỉ nám

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

Đ Ề SỐ 6 (1 5 p h ú t)

I T R Ắ C N G H IỆ M

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

C â u 1 Lịch sử hình ihành và phát triển lãnh thổ nước ta có thể chia làm ba gia đoạn chính là

A giai đoạn T hái cổ giai đoạn Trung sinh, giai đoạn T ân kiến tạo

B giai đoạn T iền Cambri, giai đoạn c ổ kiến tạo, giai đoạn T ân k iến tạo

c giai đoạn c ổ sinh, giai đoạn Trung sinh, giai đoạn T ân k iến tạo

D giai đoạn T iền Cam bri, giai đoạn Trung sinh, giai đoạn T ân k iến tạo

C â u 2 Trái Đ ât được hình thành cách đây khoảng

A 2,6 tì năm B 3.6 tỉ năm c 4,6 tỉ năm D 5,6 tỉ năm

C â u 3 Giai đoạn T iền Cambri bao gồm các đại

A Cổ sinh và Trung sinh B c ổ sinh và N guyên sinh,

c Thái cổ và N guyên sinh D N guyên sinh và Trung sinh

Trang 10

A 1,5 Iriệu năm B 2,5 triệu năm c 3,5 triệu näm D 4,5 triệu năm

C â u 5 Đại N guyên sinh kũt (hút cách đây

A 542 triệu năm Iỉ 639 triệu năm c 753 triệu năm D X64 triệu năm

II T ự LUẬN

C â u 6 Giai đoạn T iền Cambri ở nước ta có những đặc điểm gì?

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

6 D ặc điếm của giai đoạn Tiền Cambri ờ nước ta 5,0

- Là giai đoạn cổ nhâl và kéo dài nhâl trong lịch sử phát

triển lãnh thổ Việt Nam

+ Cát' đá biến chất cổ nhất ở nước ta được phát hiện ở Kon

Tum, Hoàng Liên Sơn có tuổi cách dây khoảng 2,5 ù năm

+ D ien ra ở nước ta trong khoảng 2 tỉ năm và kếl thúc

cách đây 542 triệu năm

- Dien ra trong một phạm vi hẹp trôn phần lãnh thổ nước

ta hiện nay

Giai đoan nàv diễn ra chủ yếu ở m ột số nơi, tập trung

ở khu Vực núi cao Hoàng Liên Sơn và Trung Trung Bộ.

- C ác điều kiện cổ địa lí còn rát sơ khai và đơn điệu

+ Mới có sự xuất hiện của thạch quyển, khi quyển và

thủV quyển

+ C ác sinh vật còn ỏ dạng srt khai nguyên thủy như

tảo động vật ihân mềm

B à i 5 L ỊC H s ử H ÌN H THÀN H

VÀ P H Á T T R IỂ N LẢNH T H ổ ( t i ế p t h e o )

ĐỂ SỐ 7 (1 5 p h ú t)

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

C â u 1 Giai đoạn có lính chât quyết định đến lịch sử p h át triển của thiên nhiên nước ta là

A giai đoạn T iền Cambri B giai đoạn c ổ k iến tạo

c giai đoạn T rung sinh D giai đoạn T ân k iến tạo

Ngày đăng: 04/01/2023, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w