1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Kiểm Tra 15 Phút Học Kì I Môn Công Nghệ 837309

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra 1 tiết học kì I Môn: Công nghệ 8 A- Sơ đồ ma trận Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng Bản vẽ các khối hình B- Đề kiểm tra I- Phần trắc nghi

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra 15 phút học kì I

Môn: Công nghệ 8 A- Ma trận

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng

Nội dung bản vẽ chi

Trình tự đọc bản vẽ

chi tiết

1

6.5

1 6,5

7.5

2

2,5

4 10

B- Đề bài:

I- Phần trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

Câu 1: Bản vẽ chi tiết gồm có:

A- 3 nội dung B- 4 nội dung

C- 5 nội dung D- 6 nội dung

Câu 2: Kích thước của bản vẽ chi tiết gồm:

A- Kích thước chung của chi tiết

B- Kích thước các phần của chi tiết

C- Cả A và B

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( )

1- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể phía (giả sử khi cắt vật thể) 2- Hình cắt dùng để chỉ rõ hơn hình dạng của vật thể

3- Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được biểu diễn bằng nét

Trang 2

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đáp án Đề kiểm tra 15 phút học kì I

Môn: Công nghệ 8

I- Phần trắc nghiệm: (3,5 Đ’)

Câu 1: (1 đ’) B Câu 2: (1 đ’) C Câu 3: (1,5 đ’) 1- Sâu mặt phẳng cắt (0,5 đ’) 2- Bên trong (0,5 đ’)

3- gạch gạch (0,5 đ’)

II- Phần tự luận: (6,5 đ’)

Câu 4: Trình tự đọc bàn vẽ chi tiết gồm 5 bước:

1- Đọc khung tên

2- Đọc hình biểu diễn

3- Đọc kích thước

4- Đọc yêu cầu kỹ thuật

5- Tổng hợp

Trang 3

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra 1 tiết học kì I

Môn: Công nghệ 8

A- Sơ đồ ma trận

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng Bản vẽ các khối hình

B- Đề kiểm tra

I- Phần trắc nghiệm (4 đ’)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: (0,5 đ’) Đối với phép chiếu xuyên tâm thì

A- Các tia chiếu song song với nhau

B- Các tia chiếu vuông góc với nhau

C- Các tia chiếu đồng quy tại một điểm

D- Các tia chiếu cắt nhau

Câu 2: (0.5 đ’) Vị trí của hình chiếu bằng trên bản vẽ ký thuật:

A- ở trên hình chiếu đứng C- ở bên phảI hình chiếu đứng

B- ở dưới hình chiếu đứng D- ở bên trái hình chiếu đứng

Câu 3 (0.5 đ’): Để vẽ hình chiểu vuông góc trên bản vẽ kỹ thuật người ta sử dụng: A- Phép chiếu vuông góc C- Phép chiếu xuyên tâm

B- Phép chiếu song song D- Cả A, B, C

Câu 4 (0.5)

Trên hình biểu diễn của banr vẽ chi tiết đơn giản có ren, người ta ghi ký hiệu M8X1 có nghĩa là:

A- M: Ký hiệu ren hệ mét

8: Kích thước đường kính d của ren 1: Kích thước bước ren P

B- M: Ký hiệu ren hệ mét

8: Kích thước bước ren P 1: Kích thước đường kính d của ren C- M: Ký hiệu ren vuông

8: Kích thước đường kính d của ren

Trang 4

Câu 6 (0,5 đ’): Chon các cụm từ (Liền đậm, liền mảnh, nét đứt, nét chấm gạch: điền vào chỗ trống (…….) trong các câu sau:

a) Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét: ………

b) Đường chân ren được vẽ bằng nét ………

Câu 7 (1 đ’) Cho vật thể và bản vẽ của nó Hãy đánh dấu (x) vào bảng 1 để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể (b) ứng với hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5, của các mặt (a) trên hình sau:

1 4 A B

5

C

D

2 3

(a) (b)

Bảng 1

Mặt

1 2 3 4 5

II- Phần tự luận: (6 đ’)

Câu 1: (2 đ’) Cho ba hình chiếu dưới đây Em hãy vẽ lại cho đúng vị trí của chúng trên bản vẽ kĩ thuật:

( H chiếu bằng) ( H chiếu đứng) ( H chiếu cạnh)

Câu 2: (2,5 đ’): Cho vật thể (H1) hãy vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng theo mặt cắt A-A

A A

Câu 3: (1,5 đ’) Cho vật thể dưới đây Em hãy vẽ 3 hình chiếu của nó

Trang 5

Phßng GD&§T T©n S¬n §¸p ¸n §Ò kiÓm tra 1 tiÕt häc k× I

M«n: C«ng nghÖ 8 I- PhÇn tr¾c nghiÖm: (4 §’)

C©u 1 (0,5 ®’): C

C©u 2 (0,5 ®’): B

C©u 3 (0,5 ®’): A

C©u 4 (0,5 ®’):A

C©u 5 (0,5 ®’): a) H×nh ch÷ nhËt (0,25 ®’)

b)H×nh tam gi¸c vu«ng (0,25 ®’) C©u 6 (0,5 ®’): a) LiÒn ®Ëm (0,25 ®’)

b) LiÒn m¶nh (0,25 ®’) C©u 7 (1 ®’)

MÆt

I- PhÇn tù luËn:

C©u 1 (2 ®’)

C©u 2 (2,5 ®’):

C©u 3 (1,5 ®’):

Trang 6

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra học kì I

Môn: Công nghệ 8

A- Sơ đồ ma trận

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng

Truyền và biến đổi

B- Đề kiểm tra

I- Phần trắc nghiệm (4 đ’)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:

A- Hình biểu diễn C- Yêu cầu kĩ thuật

Câu 2: Trong các dụng cụ sau dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công cơ khí:

Câu 3: Vật liệu chế tạo thước cặp là:

Câu 4: Vật liệu dẫn từ dùng để:

A- Chế tạo các phần tử dẫn điện của các thiết bị điện

B- Chế tạo các phần tử cách điện cuả các thiết bị điện

C- Làm lõi nam châm điện, lõi máy biến áp, làm ăng ten

D- Cả A, B, C đều sai

Câu 5: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Bản vẽ kĩ thuật trình bày các (1) của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các (2) theo các qui tắc thống nhất thường vẽ theo tỉ lệ

Câu 6: Chi tiết có ren dùng để các chi tiết lại với nhau

Câu 7 hãy nối các câu ở cột A với cột B cho hoàn chỉnh nội dung các câu:

1- Trước khi sửa chữa điện

2- Tiết kiệm điện

3- Năng lượng của dòng điện

a) Giảm được tiền điện gia đình phải trả

b) Là điện năng c) Ngắt nguồn điện II- Phần tự luận:

Câu 8: So sánh ưu nhược điểm của đèn sợi đốt với đèn huỳnh quang?

Câu 9: Trên một chi tiết có ren ghi M8X1 hãy giải thích ký hiệu đó?

Câu 10: Một bộ truyền động đai có bánh dẫn quay với tốc độ 360 vòng/phút bánh bị dẫn quay với tốc độ 432 vòng/ phút Tính tỉ số truyền i và cho biết bánh nào có đường kính lớn hơn?

Trang 7

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đáp án Đề kiểm tra học kì I

Môn: Công nghệ 8 I- Phần trắc nghiệm: (4 Đ’)

Câu 1 (0,5 đ’): E Câu 2 (0,5 đ’): C Câu 3 (0,5 đ’): A Câu 4 (0,5 đ’): C Câu 5 (0,5 đ’): (1) Các thông tin kĩ thuật

(2) Kí hiệu Câu 6 (0,5 đ’): Lắp ghép Câu 7 (1 đ’): 1-C

2-A 3-B

II- Phần tự luận:

Câu 8 (2 đ’)

Sợi đốt ánh sáng liên tục

không cần chấn lưu

Không tiết kiệm điện năng Tuổi thọ thấp

Huỳnh

quang Tiết kiệm điện năngTuổi thọ cao ánh sáng không liên tục

Cần chấn lưu, giá thành cao

Câu 9: (1 đ’)

- M : Ren hệ mét

- 8: Kích thước đường kính của ren

- 1: Kích thước bước ren

Câu 10: (3 đ’)

Tỉ số truyền:

Ta có i = = = 1,2

d

bd

n

n

360 432

Do nbd = 432 vòng/ phút > nd = 360 vòng/phút => bánh bị dẫn Quay nhanh hơn nên có

đường kính nhỏ hơn bánh dẫn

Trang 8

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra 15 phút học kì II

Môn: Công nghệ 8 A- Ma trận

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng Nguyên lý làm việc

Cấu tạo của đồ dùng

B- Đề bài:

I- Phần trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu đúng trong các câu sau:

Câu 1: Nguyên lý làm việc của bếp điện, nồi cơm điện là:

A- Biến đổi cơ năng thành điện năng B- Biến đổi điện năng thành cơ năng C- Biến đổi điện năng thành quang năng D- Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

Câu 2: Bếp điện gồm những bộ phận:

A- Thân bếp, đèn báo hiệu B- Dây đốt nóng

C- Công tắc điều chỉnh nhiệt độ D- Cả A, B, C

Câu 3: Trong đồ dùng điện nhiệt bộ phận quan trọng nhất là:

A- Vỏ các thiết bị C- Dây đốt nóng

II- Phần tự luận:

Câu 4: Nêu đặc điểm chung về cấu tạo của nồi cơm điện và bếp điện?

Câu 5: Nêu nguyên lý làm việc của đồ dùng điện nhiệt?

Trang 9

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đáp án Đề kiểm tra 15 phút học kì II

Môn: Công nghệ 8

I- Phần trắc nghiệm: (3 Đ’)

Câu 1: (1 đ’) D Câu 2: (1 đ’) D Câu 3: (1, đ’) C

II- Phần tự luận: (7 đ’)

Câu 4 (3,5 đ’): Đặc điểm chung của bếp điện và nồi cơm điện:

- Đều có một bộ phận chính là dây đốt nóng làm bằng vật liệu hợp kim Niken-Crôm có

điện trở suất cao

Câu 5 (3,5 đ’): Nguyên lý làm việc của đồ dùng điện nhiệt:

Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây đốt nóng

Trang 10

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra 1 tiết học kì II

Môn: Công nghệ 8 A- Sơ đồ ma trận

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng

B- Đề kiểm tra

I- Phần trắc nghiệm (4 đ’)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu đúng trong các câu sau:

Câu 1: Nguyên lý làm việc của bếp điện, nồi cơm điện là:

A- Biến đổi cơ năng thành điện năng B- Biến đổi điện năng thành cơ năng C- Biến đổi điện năng thành nhiệt năng D- Biến đổi điện năng thành quang năng

Câu 2: Các số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là:

A- Điện áp định mức C- Dung tích sông B- Công suất định mức D- Cả A, B, C

Câu 3: Máy biến áp giảm áp là máy biến áp có:

A- Hệ số k = 1 B- Hệ số k > 1 C- Hệ số k < 1

Câu 4: Quạt điện là đồ dùng loại:

A- Điện - nhiệt B- Điện - cơ

C- Điện quang

Câu 5: Điền các cụm tử thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các câu sau:

a) Nguyên lý làm việc của đồ dùng điện nhiệt là dựa vào của dòng điện chạy

trong dây đốt nóng

b) Dây đốt nóng của đồ dùng loại điện nhiệt phải có và

II- Phần tự luận: (6 đ’)

Câu 6: Nêu cấu tạo của động cơ điện một pha?

Câu 7: Nêu nguyên lý làm việc của máy biến áp một pha?

Câu 8: Một máy biến áp một pha có U = 220 V, N1 = 400 vòng Để điện áp đầu ra U2 =

110 V thì cuộn dây thứ cấp N2 có số vòng dây là bao nhiêu?

Trang 11

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đáp án Đề kiểm tra 1 tiết học kì II

Môn: Công nghệ 8

I- Phần trắc nghiệm: (4 Đ’)

Câu 1(0,5 đ’): C Câu 2 (0,5đ’): D Câu 3 (0,5đ’): B Câu 4 (0,5đ’): B Câu 5 (1 đ’)

a) Tác dụng nhiệt (0,5 đ’) b) Điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ cao (0,5 đ’)

II- Phần Tự Luận: (6 đ’)

Câu 6 (2 đ’) Cấu tạo của động cơ điện một pha gồm có 2 phần chính:

* Stato (đứng yên) gồm có:

+ Lói thép làm bằng các lá thép kĩ thuật điện ghép cách điện với nhau thành khối trụ rỗng mặt trong có các cực, rãnh để quấn dây điện từ

+ Dây cuốn được làm bằng dây điện từ thường bằng đồng

* Rôto ( Phần quay) gồm:

+ Lõi thép làm bằng các lá thép kĩ thuật điện ghép cách điện với nhau thành khối trụ + Dây cuốn: gồm các thanh dẫn làm bằng nhôm, đồng đặt trong rãnh lõi thép

Câu 7 (2 đ’) Nguyên lý làm việc của máy biến áp một pha:

- Làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

- khi cấp điện cho quận dây sơ cấp (N1) điện áp U1 thì trong dây cuốn sơ cấp có dòng

điện Nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ giữa dây cuốn sơ cấp và dây cuốn thứ cấp xuất hiện dòng điện có điện áp U2 trong quận thứ cấp

- Tỷ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp và tỷ số giữa vòng dây của chúng:

Trang 12

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra học kì II

Môn: Công nghệ 8 A- Sơ đồ ma trận

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng

Đặc điểm, cấu tạo của

mạng điện trong nhà

1

3

1 3 Thiết bị đóng cắt và

B- Đề kiểm tra

I- Phần trắc nghiệm (4 đ’)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu đúng trong các câu sau:

Câu 1: Quạt điện là đồ dùng loại:

A- Điện - nhiệt B- Điện - cơ

C- Điện quang

Câu 2: Động cơ điện là thiết bị biến đổi điện năng thành:

B- Quang năng D- Hoá năng

Câu 3: Thiết bị đóng cắt của mạng điện trong nhà là:

B- Phích điện D- Cầu dao

Câu 4: Trên nồi cơm điện ghi 220 V có ý nghĩa là

A- Cường độ dòng điện định mức của nồi cơm điện

B- Dung tích sông của nồi cơm điện

C- Điện áp định mức của nồi cơm điện

D- Công suất định mức của nồi cơm điện

Câu 5: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( ) cho phù hợp với nội dung:

Trong cầu chì bộ phận quan trọng nhất là (1) được mắc (2) với mạch

điện cần bảo vệ Khi xảy ra sự cố, dòng điện tăng lên vượt quá giá trị định mức làm dây chảy cầu chì (3) , mạch điện (4) các thiết bị dược bảo vệ

II- Phần tự luận (6 đ’)

Câu 6: Nêu nguyên lý làm việc của máy biến áp một pha?

Câu 7: Nêu đặc điểm của mạng điện trong nhà?

Trang 13

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đáp án Đề kiểm tra học kì II

Môn: Công nghệ 8

I- Phần trắc nghiệm: (4 Đ’)

Câu 1(0,5 đ’): B Câu 2 (0,5đ’): A Câu 3 (0,5đ’): D Câu 4 (0,5đ’): C Câu 5 (2 đ’) Mỗi cụm từ đúng được 0.5 điểm (1) Dây chảy, (2) nối tiếp, (3) nóng lên và bị đứt, (4) hở II- Phần tự luận:

Câu 6: Nguyên lý làm việc của máy biến áp một pha:

- Làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

- Khi cấo điện áp cho cuộn dây sơ cấp (N1) U1 thì trong dây quấn sơ cấp có dòng điện Nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ giữa dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp xuất hiện dòng điện U2 trong quận thứ cấp

- Tỷ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp và tỷ số giữa vòng dây của chúng:

= = k (hệ số biến áp)

2

1

U U

2

1

N N

Câu 7 (3 đ’): Đặc điểm của mạng điện trong nhà:

- Mạng điện trong nhà là mạng điện hạ áp có điện áp thấp nhận điện từ mạng phân phối

ba pha

- Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà rất phong phú và đa dạng: quạt, bóng điện ,bàn

là Các đồ dùng có nhiều công suất khác nhau: VD: bóng 25W; quạt 400W

- Các loại thiết bị đều sử dụng chung một loại hiệu điện thế: U=220V

Trang 14

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra 1 tiết học kì I

Môn: Công nghệ 9 A- Sơ đồ ma trận

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng Một số vấn đề chung

Các PP nhân giống

B- Đề bài

I- Phần trắc nghiệm:(4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đầu câu lựa chọn đúng trong các câu sau:

Câu 1:

A- Cây ăn quả là loại cây ngắn ngày, chịu tác động của nhiều yếu tố ngoại cảnh B- Các loại cây ăn quả chịu được ngập úng tốt

C- Các loại đất đỏ, đất phù sa, phù sa ven sông phù hợp để trồng cây ăn quả

D- Đa số cây ăn quả là cây ưa bóng râm

Câu 2: Phương pháp nhân giống hữu tính cây ăn quả:

Câu 3: Loại đất thích hợp với vườn ươm cây ăn quả là:

Câu 4: Yếu tố quan trọng nhất đối với cây ăn quả:

A- Nhiệt độ, độ ẩm B- ánh sáng

C- Chất dinh dưỡng D- Đất

Câu 5: Hãy điền tên các loại cây ăn quả sau đây vào chỗ trống của các câu sau cho phù hợp:

( Chuối, dứa, mít, cam, quýt táo, lê, nhãn vải, đu đủ, dứa, mận hồng, thanh long, đào chôm chôm.)

- Cây ăn quả nhiệt đới gồm có

- Cây ăn quả á nhiệt gồm có

- Cây ăn quả ôn đới gồm có

II- Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 6 (4 đ’): Nêu giá trị của việc trồng cây ăn quả?

Câu 7 (2 đ’): So sánh đặc điểm của phương pháp nhân giống hữu tính với phương pháp chiết cành?

Trang 15

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đáp án kiểm tra học kì I

Môn: Công nghệ 9 I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 đáp án đúng là C (0,25 đ’)

Câu 2 đáp án đúng là B (0,25 đ’)

Câu 3 đáp án đúng là D (0,25 đ’)

Câu 4 đáp án đúng là A (0,25 đ’)

Câu 5 (3 điểm) Mỗi ý đúng được 1 điểm

- Cây ăn quả nhiệt đới gồm có:Chuối, dứa, mít, chôm chôm, thanh long, đu đủ

- Cây ăn quả á nhiệt đới gồm: Cam, quýt, nhãn, vải, hồng

- Cây ăn quả ôn đới gồm: Táo, lê, mận, đào

II- Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1(4 điểm): Mỗi ý trả lời đúng được 1 điểm

Giá trị của việc trồng cây ăn quả:

a) Giá trị dinh dưỡng: Quả để ăn có chứa nhiều đường, áit hữu cơ, prôtêin, chất béo, chất khoáng và nhiều loại vitamin A, B1, B2, B6, PP, C là nguồn dinh dưỡng rất cần thiết cho con người

b) Quả và các bộ phận khác của cây (rễ, lá, vỏ cây, hạt ) có khả chữa một số bệnh c) Quả là nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm (bánh kẹo, đồ hộp, rượu, nước giải khát và là mặt hàng xuất khẩu

d) Cây ăn quả có tác dụng bảo vệ môi trường sinh thái như: làm sạch không khí, giảm tiếng ồn, làm rừng phòng hộ, đẹp cảnh quan, chống sói mòn, bảo vệ đất

Câu 2 (2 điểm):

So sánh đặc điểm của phương pháp nhân giống hữu tính với phương pháp chiết cành:

ưu điểm - Đơn giản, rễ làm, chi phí ít- Hệ số nhân giống cao - Giữ được đặc tính của cây mẹ- Cây ra hoa, quả sớm

Trang 16

Phòng GD&ĐT Tân Sơn Đề kiểm tra học kì II

Môn: Công nghệ 9 A- Sơ đồ ma trận:

Chủ đề TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận Tổng

Kỹ thuật trồng cây

Kỹ thuật trồng cây ăn

Phòng trừ sâu bệnh

hại cây ăn quả

1

4

1 4

B- Đề bài

I- Phần trắc nghiệm:(4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đầu câu lựa chọn đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cây Xoài thuộc vùng khí hậu:

A- Nhiệt đới

B- Ôn đới

C- á nhiệt đới

Câu 2: Bón phân thúc cho cây ăn quả được tiến hành làm:

A- Một thời kỳ B- Hai thời kỳ

C- Ba thời kỳ D- Bốn thời kỳ

Câu 3: Bón phân lót khi trồng cây ăn quả phải:

A- Trộn phân với lớp đất đáy hố rồi lấp lên trên

B- Trộn phân với lớp đất đáy hố rồi lấp xuống dưới

C- Trộn phân với lớp đất mặt rồi lấp lên trên

D- Trộn phân với lớp đất mặt rồi lấp xuống dưới

Câu 4: Bón phân thúc cho cây ăn quả được bón:

A- Trong hình chiếu của tán cây

B- Ngoài hình chiếu của tán cây

C- Theo mép hình chiếu của tán cây

D- Trực tiếp vào gốc cây

II- Phần tự luận: (6 điểm)

Câu1(2 đ’): Nêu nội dung các bước của quy trình trồng cây ăn quả?

Câu 2 (4 đ’): Hãy kể tên một số loại sâu bệnh hại cây ăn quả thường gặp và biện pháp phòng chống?

Ngày đăng: 30/03/2022, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cắt 1 - Bộ Đề Kiểm Tra 15 Phút Học Kì I Môn Công Nghệ 837309
Hình c ắt 1 (Trang 1)
Câu 2: (0.5 đ’) Vị trí của hình chiếu bằng trên bản vẽ ký thuật: - Bộ Đề Kiểm Tra 15 Phút Học Kì I Môn Công Nghệ 837309
u 2: (0.5 đ’) Vị trí của hình chiếu bằng trên bản vẽ ký thuật: (Trang 3)
Câu 7 (1đ’) Cho vật thể và bản vẽ của nó. Hãy đánh dấu (x) vào bảng 1 để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể (b) ứng với hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5, của các mặt  (a) trên hình sau: - Bộ Đề Kiểm Tra 15 Phút Học Kì I Môn Công Nghệ 837309
u 7 (1đ’) Cho vật thể và bản vẽ của nó. Hãy đánh dấu (x) vào bảng 1 để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể (b) ứng với hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5, của các mặt (a) trên hình sau: (Trang 4)
Câu 5 (0,5đ’): a) Hình chữ nhật (0,25 đ’) - Bộ Đề Kiểm Tra 15 Phút Học Kì I Môn Công Nghệ 837309
u 5 (0,5đ’): a) Hình chữ nhật (0,25 đ’) (Trang 5)
A- Hình biểu diễn C- Yêu cầu kĩ thuật - Bộ Đề Kiểm Tra 15 Phút Học Kì I Môn Công Nghệ 837309
Hình bi ểu diễn C- Yêu cầu kĩ thuật (Trang 6)
A- Trong hình chiếu của tán cây B- Ngoài hình chiếu của tán cây C- Theo mép hình chiếu của tán cây D- Trực tiếp vào gốc cây - Bộ Đề Kiểm Tra 15 Phút Học Kì I Môn Công Nghệ 837309
rong hình chiếu của tán cây B- Ngoài hình chiếu của tán cây C- Theo mép hình chiếu của tán cây D- Trực tiếp vào gốc cây (Trang 16)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w