Tài liệu gồm các bài tập chuyên đề ancol - phenol có đáp án Tài liệu gồm các bài tập chuyên đề ancol - phenol có đáp án Tài liệu gồm các bài tập chuyên đề ancol - phenol có đáp án Tài liệu gồm các bài tập chuyên đề ancol - phenol có đáp án Tài liệu gồm các bài tập chuyên đề ancol - phenol có đáp án
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ANCOL – PHENOL
I Cấu tạo, đồng phân, danh pháp
1 Định nghĩa: Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp
vói nguyên tử cacbon no
Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol): CnH2n+1OH hay CnH2n+2O (n ≥ 1)
C2H5OH Ancol etylic hay etanol
2 Đồng phân:
Thí dụ: Viết CTCT của phân tử C3H7OH, C4H10O
OH
a Tên thông thường ancol đơn chức: ancol + gốc ankyl + ic
b Tên thay thế:
Chọn mạch chính là mạch cacbon dài nhất liên kết với nhóm – OH
Đánh số thứ tự nguyên tử C mạch chính bắt đầu từ phía gần nhóm –OH
CH3
Số chỉ vị trí nhánh - tên nhánh + tên HC tương ứng theo mạch chính - số chỉ vị trí-ol
Trang 2Viết CTCT các chất có tên sau:
4 – etyl – 2,4,5 – trimetyl hexan – 3 – ol
CH3 – CH(OH)2 – CH3 CH3 – CO – CH3 + H2OAncol có 3 nhóm OH gắn cùng 1 C: CH3 – C(OH)3 CH3COOH + H2O
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Ảnh hưởng của cấu tạo phân tử tới tính chất hóa học
Các liên kết C – O và O – H phân cực nên các phản ứng hóa học của ancol xảy ra chủ yếu ở nhóm chức – OH => ancol có các tính chất đặc trưng
Trang 3b Tác dụng với axit cacboxylic:
CH3 – C – O – H + H – O – C2H5 CH3 – C – O – C2H5 + H2O
O O
CH3COOH C2H5OH CH3COOC2H5 có thể viết C2H5 – O – C – CH3
C2H5OCOCH3 O
C2H5COOH + CH3OH C2H5COOCH3 + H2O
TQ: R’COOH + ROH R’COOR +H2O
ROCOR’
c Tác dụng với Cu(OH) 2: phản ứng riêng ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm OH đứng kề nhau
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O] 2Cu + 2H2O
glixerol Đồng ( II ) glixerat có màu xanh lam đặc trưng
Nhận xét: n ancol = n ete + n nước ; ∑n H2O = ∑n ete = 1/2∑n ancol pư
có n ancol tham gia phản ứng sẽ thu được ( 1)
2
n n
ete , trong đó có n ete đối xứng.
3 Phản ứng tách nước.( đề hidro hóa) tách nước từ 1 phân tử ancol no đơn chức ( H2SO4 đặc,1700C ) tạo anken
Trang 4Trong điều kiện trên, ancol bậc III không phản ứng.
b) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: phản ứng cháy
a Tổng hợp etanol trong công nghiệp.
- Thuỷ phân anken (anken hợp nước)
Trang 5Metanol được sản xuất từ metan theo hai cách sau.
Hay CnH2n+2-2k-a (OH)a k: độ bất bão hòa hay CnH2n+2-2k Oa
a: Số nhóm OH
Ancol không no ( có 1 liên kết đôi C = C), đơn chức (ankenol)
a = 1; k = 1: CnH2n-1OH hay CnH2nO (n ≥ 3)
Ví dụ: n = 3: C3H5OH CH2 = CH – CH2OH ancol anlylic propenol
Ancol hai chức, no, mạch hở: (ankandiol)
a = 2, k = 0: CnH2n(OH)2 hay CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
Ví dụ: n = 2 : C2H4(OH)2 hay CH2OH – CH2OH etilen glicol / etan -1,2 – diol
Ancol ba chức, no, mạch hở: (ankantriol)
A = 3, k = 0 : CnH2n-1 (OH)3 hay CnH2n+2O3 (n ≥ 3)
Ví dụ: n = 3 C3H5(OH)3 CH2OH –CHOH – CH2OH Glixerol propan – 1,2,3 – triol
2 Phân loại: có nhiều cách phân loại:
Poliancol ( ancol đa chức) hay poliol: diol; triolTheo gốc hiđrocacbon: no,không no, thơm
Theo bâc của ancol: là bậc của nguyên tử Cacbon liên kết trực tiếp với nhóm – OH
R1 – CH2 – OH: ancol bậc 1 với R1là gốc Hiđrôcacbon hay H
R1 – CHOH – R2 ancol bậc 2 với R1, R2, R3 là gốc Hiđrôcacbon
Trang 6Ancol từ C1 C3 tan vô hạn trong nước Khi số nguyên tử C tăng thì độ tan giảm dần, t0
sôi, t0 nóng chảy
Liên kết Hiđrô là liên kết yếu, có bản chất tĩnh điện và năng lượng liên kết nhỏ (» 5 kcal/mol)
Liên kết Hiđrô liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, làm giảm độ điện li của axit
….O – H … O – H … O – H …
R R R
Các ancol có số C thấp thì tan vô hạn trong nước tạo liên kết H với nước
Khi số C tăng lên thì độ tan trong nước giảm dần do gốc HC lớn kị nước
….O – H … O – H … O – H …
R H R
Nếu chất tan tạo được liên kết Hiđro với dung môi thì chất tan tan tốt trong dung môi đó
Các hợp chất: ancol, phenol, amin, axit cacboxylic, aminoaxit tạo được liên kết Hiđrô còn anđehit, xeton, ete, dẫn xuất halogen, hiđocacbon không tạo được liên kết H
Trang 7BÀI TẬP TỰ LUẬN DẠNG 1: Tìm CTPT Dựa vào phản ứng cháy, với kim loại kiềm
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức, mạch hở A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua
bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 14,2 gam đồng thời suất hiện 20 gam kết tủa
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam một ancol no đơn chức A cần vừa đủ 13,44 lít O2 (đktc)
Bài 4: Hỗn hợp A chứa hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Để đốt
cháy hoàn toàn 35,60 gam A cần dùng vừa hết 63,84 lít CO2 (đktc) Xác định CTPT và % mỗi chất trong A
Bài 5: Hỗn hợp B chứa 2 ancol no, đơn chức, mạch hở Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B cần dùng
3,36 lít oxi (đktc) Trong sản phẩm cháy khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 1,88 gam
a) Xác định khối lượng hỗn hợp B
b) Xác định CTPT và % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu nếu hai ancol trong đó khác nhau
2 nguyên tử C
Trang 8
Trang 9
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được
70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O Tính a và % về khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp biết tỷ khối hơi của mỗi ancol so với oxi đều nhỏ hơn 2
Bài 7: Đốt cháy hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O có tỷ lệ
VCO2 : VH2O = 7 : 10 Tìm CTPT và số mol mỗi ancol trong hỗn hợp đầu
Bài 8: Hỗn hợp A chứa hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Để đốt
cháy hoàn toàn 35,60 gam A cần dùng vừa hết 63,84 lít CO2 (đktc) Xác định CTPT và % mỗi chất trong A
Bài 9: Hỗn hợp B chứa 2 ancol no, đơn chức mạch hở Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B cần dùng
3,36 lít oxi (đktc) Trong sản phẩm cháy khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 1,88 gam
a) Xác định khối lượng hỗn hợp B
b) Xác định CTPT và % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu nếu hai ancol trong đó khác nhau
2 nguyên tử C
Trang 10
Bài 10: Cho 11 gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức kế nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
với Na thu đựợc 3,36 lít H2 (đktc) Viết CTPT và CTCT của 2 ancol trên?
Bài 11: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
với Na (dư) sinh ra 8,4 lít H2(đktc) Xác định CTPT và viết CTCT của hai ancol trên và tính % về khối lượng của chúng trong hỗn hợp, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 12: Hỗn hợp A chứa glixerol và 1 ancol đơn chức Cho 20,3 gam A tác dụng với Na (dư) thu được
5,04 lít H2(đktc) Mặt khác, 8,12 gam A hòa tan hết 1,96 gam Cu(OH)2 Xác định CTPT, viết CTCT có thể có và tính % về khối lượng của nó trong hỗn hợp?
Bài 13: Cho 2,84 gam hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với lượng
vừa đủ Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít H2 (đktc)
a) Tính V?
b) Xác định CTPT, viết CTCT của hai ancol trên?
c) Viết sơ đồ điều chế mỗi ancol từ CH4?
ĐLBTKL: m ancol + m Na p/ứng = m muối + m H2
Trang 11
Trang 12
Bài 14: Cho 1,52 gam hai ancol no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na (vừa đủ) được 2,18
gam chất rắn và V lít H2(đktc) Tìm CTPT, Viết các CTCT và gọi tên
Bài 15: Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức , là đồng đẳng kê tiếp nhau tác dụng vừa đủ
với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc) Xác định giá trị của V và CTPT của hai ancol?
Bài 16: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ,
sau phản ứng thu được 2,18 gam chất rắn Xác định công thức phân tử của hai ancol?
Bài 17: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam ancol no A thì thu được 9,24 gam CO2 Mặt khác, khi cho 0,1 mol A tác dụng hết với Kali cho 3,36 lít H2(đktc) Tìm CTCT của A?
Trang 13
Bài 18:Cho 16,6 gam h n h p g m ancol etylic và ancol propylic ph n ng h t v i Na d thu đ ỗ ợ ồ ả ứ ế ớ ư ượ c 3,36
lít H 2 (đktc) Tính thành ph n % kh i l ầ ố ượ ng các ancol có trong h n h p? ỗ ợ
Bài 19: Tỉ khối hơi đối với Nitơ của một ancol no A bằng 2,214 Khi cho 3,1g A tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1,2218(l) H 2 (ở 25 0 C, 1atm) a/Viết CTCT của A b/Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, viết phương trình phản ứng điều chế A? Bài 20:Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2,13 Khi cho 3,1g ancol đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1,12lít H 2 (đkc) Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức, viết CTCT của ancol Bài 21: Hỗn hợp A chứa Glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở Cho 20,3 gam A tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít H 2 (đktc) mặt khác 8,12gam A hòa tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH) 2 Hãy xác định CTPT và % khối lượng của ancol trong hỗn hợp A? Đs:C 4 H 9 OH (54,95%)
Trang 14
Trang 15
Phenol có tính sát trùng, rất độc, gây phỏng nặng khi rơi vào da.
Ít tan trong nước lạnh ( mặcdù có khả năng tạo liên kết H với nước nhưng vì gốc phenyl khá lớn nên kịnước) nhưng tan nhiều trong nước nóng ở t ≥700C và etanol
3 Cách gọi tên: ( chủ yếu phenol đơn chức)
Coi các gốc HC liên kết vào vòng benzen như nhóm thế gắn vào phenol
C có nhóm – OH liên kết vào được đánh số 1
Một số phenol có tên thông thường nên thuộc
3
2
OH Phenol
Hiđroxi benzen Axit phenic Axit cacbolic
OH
CH3
1 2 3 4
p-Cresolp-metylphenol4-metylphenol
Trang 163 Tính chất hóa học:
a Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH
- Tác dụng với kim loại kiềm ( Li, Na, K, Rb, Cs) (tính chất giống ancol)
Gốc R mạch hở trong ancol đẩy điện tử về phía –OH( do hiệu ứng cảm) làm giảm linh động H củanhóm –OH => phenol có tính axit mạnh hơn ancol nên phản ứng với dd kiềm
Tínhaxit của phenol rất yếu, yếu hơn chức thứ nhất của H2CO3 Do đó khi sục khí CO2 vào dung dịchmuối phenolat thì phenol bị đẩy ra khỏi muối phenolat, đồng thời có sự tạo muối NaHCO3
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
C6H5ONa + HCl C6H5OH + NaCl
Phenol không làm đổi màu quì tím
b Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
Nhóm –OH đẩy e làm cho mật độ e trên nhân thơm tăng lên đặc biệt ở vị trí octho, para
Vì vậy, phenol rất dễ thế vào các vị trí octho và para.
OH
OH
Br
Br Br
Trang 17 Trong CN, oxi hóa cumen (isopropylbenzen) nhờ oxi không khí, sau đó thủy phân bằng H2SO4
lõang phenol và axeton Đun nóng thu được phenol do axeton bay hơi
CH CH3 CH3 Cumen hiđropeoxit C6H6CH(CH3)2 + O2 C6H5OH + CH3COCH3 Từ benzen theo sơ đồ sau:C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH Ngòai ra, phenol còn tách từ nhựa than đá 5 Ứng dụng: Là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất Tuy nhiên, phenol rất độc hại với con người và môi trường
O
CH3
CH2 CH CH3
2 dd H2SO4
+ CH3- CH = CH2 AlCl3
CH CH3
CH3
+ O2
Trang 18Trang 19
BÀI TẬP ANCOL –PHENOL
Viết các phương trình phản ứng chứng minh :
1 Phenol có tính axít và tính axít của phenol yếu hơn H2CO3
2 Tính axít của phenol < H2CO3 < H2SO4
Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học :
1 Etanol , Phenol
2 Ancol etylic , Phenol , Benzen, Toluen
3 Glyxêrol, ancol etylic , phenol, stiren, benzen
4 Ancol etylic, stiren, toluen, benzen, hex-1-in
5 Benzen, hexen, phenol ( chỉ dùng thêm một thuốc thử )
6 Phenol, Propanol, but – 1 – en, but – 1 – in, toluen
7 Butanol, glixerol, phenol, toluen, stiren
Trang 20
Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng : 1 Cho phenol vào nước thấy dung dịch vẩn đục Cho tiếp dd NaOH vào thì dung dịch dần trong trở lại Sục CO2 vào dung dịch này thì dung dịch lại vẩn đục 2 Cho từ từ dd AgNO3/NH3 vào lọ đựng dung dịch but – 1 – in thì có hiện tượng gì xảy ra Giải thích 3 Sục khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat ở nhiệt độ thường, thấy dung dịch vẩn đục, sau đó đun nóng dung dịch thì dung dịch trong trở lại 4 Cho vài giọt axit vô cơ HCl vào bình c ó chứa propen , rồi cho tiếp dung dịch kiềm vào, đun nóng Sau đó cho ít giọt H2SO4 vào và đun nóng đến 1400C thì thu được một chấtA Hãy giải thích quá trình thí nghiệm và viết ptpứ 5 Trình bày ảnh hưởng qua lại nhóm – OH và gốc phenyl trong phân tử phenol 6 Cho Cu(OH)2 và dd glixerol thì có hiện tượng gì xảy ra Hãy giải thích 7 Cho một ít nước vào trong ống nghiệm chứa một mẩu phenol , lắc nhẹ Mẩu phenol hầu như không đổi thêm tiếp mấy giọt dung dịch NaOH, lắc nhẹ, thấy mẩu phenol tan dần Cho khí cacbonic sục vào dung dịch, thấy dung dịch vẩn đục Giải thích các hiện tượng 8 Cho vài giọt phenol vào ống nghiệm có chứa Kali , rồi cho sục khí cacbonic vào Nếu cho dung dịch brôm vào thì thấy có kết tủa trắng còn nếu cho HNO3/ H2SO4 đặc vào thì thấy có kết tủa vàng Hãy giải thích quá trình thí nghiệm và viết ptpứ
Trang 21
Viết sơ đồ phản ứng điều chế 1 Từ metan và các chất cần thiết, hãy điều chế phenol, axit picnic 2 Từ tinh bột và các chất cần thiết, hãy điều chế : ancol etylic, cao su buna , dietyl ete 3 Từ glucozơ và các chất cần thiết, hãy điều chế : nhựa P.E , anđehit axetic , butanol 4 Từ khí etilen điều chế andehit axetic, nhựa P.E, nhựa P.P, etyl metyl ete 5 Từ benzen và các chất cần thiết, hãy điều chế thuốc nổ TNT, axit phenic 6 Từ khí metan và các chất cần thiết, hãy điều chế : nhựa P.V.C; andehit axetic, etanol 7 Từ đất đèn và các chất cần thiết, hãy điều chế anđehit axetic , nhựa P.V.C , benzen, axit picric
Trang 22
Trang 23
Thực hiện chuỗi phản ứng :
1 Metan Axetilen Vinyl clorua P.V.C
Benzen Clobenzen Phenol Thuốc nổ TNP
2 Tinh bột Glucozơ Ancol etylic etyl bromua propan eten etanol dietylete
3 Metan metylclorua Metanol Andehit fomic
4 Tinh bột Glucozơ Ancol etylic Andehid axetic
Natri etylat ancol etylic buta – 1,3 – dien cao su buna
5 Đất đèn Axetilen Andehid axetic Ancol etylic Etilen PE
Trang 24
6 Etan etylclorua ancol etylic Andehit axetic ancol etylic
Propan propen nhựa P.P
7 Nhôm cacbua metan AxetilenAndehit axetic Ancol etylic eten nhựa P.E
C6H6 C6H5NO2
C6H5Br C6H5OH C6H5ONa C6H5OH 2, 4, 6 tribromphenol
-8 CH3COONa CH4 C2H2 C6H6 C6H5CH3 C6H5CH2Cl C6H5CH2OH
C6H5CHO
Trang 25
Bài toán:
1 Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng
2 Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng
3 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với4,6 gam Na thu được 12,25 gam chất rắn
a X ác định CTPT của 2 ancol
b Tính khối lượng của mỗi ancol
c Nếu cho 2 ancol vừa thu được phản ứng ở 1400C H2SO4 có thì thu được m gam HCHC.Tínhgiá trị m
4 Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol no đơn chức A thu được 11,2 gam anken Xác định CTPT của A
Trang 265 Đốt cháy hòan tòan một ancol no, đơn chức, mạch hở A rồi dẫn tòan bộ sản phẩm cháy đi quabình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 14,2 gam , đồng thời xuất hiện 20gamkết tủa xác định CTPT của ancol no, đơn chức.
6 Đốt 7,8 g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và m gam nước Tính m=?
7 Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít H2 (đktc) Xác định CTPT của 2 ancol
8 Một hỗn hợp gồm ancol etylic va phenol được chia làm 2 phần bằng nhau
Phần 1: phản ứng hoàn toàn với Na dư cho 1,68 lít khí H2 (đktc)
Phần 2: phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Tính % về khối lượng của ancol và phenol
Trang 279 Cho 2,5g Ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với Na thu được 0,896 lít khí H2
12 Hỗn hợp X chứa glixerol và 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
Cho 8,75g hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được 2,52 lít khí H2 (đtkc)
Mặt khác 14g X có thể hoà tan vừa hết 3,92 g Cu(OH)2
Tính phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp X lần lượt là:
Trang 28
13 Cho Glixerol tác dụng với Na dư thu được 7,73 lít H2 (37 0C, 750 mmHg) T ính khối lượngcủa Glixerol đã tham gia phản ứng
14 Cho 30,4 kg hợp chất gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức phản ứng với Na (dư) thu được 8,96lít khí (đkc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hòa tan được 9,8g Cu(OH)2 X
ác đ ịnh CTPT của ancol no đơn chức
15 Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na
dư thu được 5,6 lit H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi ancol là:
16 Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được3,36 lit H2 (đktc) Tính % về khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp là
Trang 29
17 Cho 11,95 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và etilen glicol tác dụng hòan tòan với natri dư thuđược 3,64 lít H2 ( đktc) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
18 Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm glixerol và ankanol A tác dụng hòan tòan với natri dư thu được4,48 lít H2 ( đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hòa tan được 4,9gamCu(OH)2
a) Xác định công thức phân tử của ankanol A
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
19 Cho 16,72 gam hỗn hợp A gồm phenol và propanol tác dụng với Na thì thu được 2,464 lít khí (đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
b Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với HNO3 /H2SO4 đặc thì thu đ ược bao nhiêu gam kết tủa
Trang 30
20 Cho 5,3 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với K dưthì thu được 1,12 lít H2 (đktc) Xác định CTPT của 2 ancol.
21 Cho 25,2 gam hỗn hợp B gồm phenol và butanol tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 2,7 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp B
22 Cho Natri phản ứng hòan tòan với 18,8 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít H2 (đktc).Xác định CTPT của 2 ancol
23 Cho 24g ancol no, đơn chức mạch hở tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí ( đktc )
b Xác định CTCT biết khí oxi hóa không hòan tòan ( CuO, t0 ) ancol này ta được xeton
Trang 3124 Cho 6g ancol no, đơn chức mạch hở A tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 ( đktc ).
26 Cho 25,8 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na
dư, thu được 5,6 lít H2 (đktc )
27 Cho 11 gam hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 ( đktc ) Xác định CTPT, viết CTCT và tính % khối lượng mỗi ancol
Trang 32
28 X là hỗn hợp gồm phenol và ancol đơn chức A Cho 25,4 gam X tác dụng với Na (dư) được 6,72 lít H2 (ở đktc)
31 Cho D của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80 % xenlulozo) có
thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 64,8%
Trang 3332 Cho D của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80 % xenlulozo) cóthể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 64,8%
33 Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Xác định CTPT của hai ancol trên.Biết 3 ete thu đư ợc có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hòan tòan
34 Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 72 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau Khối lượng nước tách ra trong quá trình tạo ete là 21,6 gam Xác định CTPT của hai ancol trên và % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu Biết phản ứng xảy ra hòan tòan
Trang 3435 Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 36 gam hỗn hợp 3 ete và 10,8 gamnước Xác định CTPT của hai ancol trên và % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu Biết 3 ete thu đư ợc có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hòan tòan
36 Một hỗn hợp X gồm phenol và 2 ancol no đơn chức (số ngtử cacbon trong hai ancol gấp đôinhau) Chia 15,7 gam hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau:
- phần 1: cho phản ứng với Na dư thu được 2,218 lit H2 (27oC và 740mmHg)
- phần 2: phản ứng vừa đủ với 50ml ddNaOH 0,5M Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗnhợp đầu