1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Past simple tense ( Thì quá khứ đơn)

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn)
Tác giả Ms Huong
Trường học Unknown School/University
Chuyên ngành English Language Teaching
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản Unknown Year
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Past simple tense ( Thì quá khứ đơn) Động từ tobe ĐĐộng từ thường Khẳng địnhĐộng từ thường Khẳng địnhĐộng từ thường Khẳng địnhĐộng từ thường Khẳng địnhĐộng từ thường Khẳng địnhộng từ thường Khẳng định I He She It Cn số ít + was You We They Cn số nhiều + were S + V ed V2 Phủ định I He She It Cn số ít + was + not.

Trang 1

Past simple tense ( Thì quá khứ đơn)

Khẳng định I/ He/ She/ It/ Cn số ít + was

You/ We/ They/ Cn số nhiều + were S + V-ed/ V2 Phủ định I/ He/ She/ It/ Cn số ít + was + not

You/ We/ They/ Cn số nhiều + were + not

S + did not + V nguyên mẫu

Nghi vấn Was + I/ He/ She/ It/ Cn số ít +…?

Were +… You/ We/ They/ Cn số nhiều + ….?

Did +S+ V nguyên mẫu+

…?

Đối với động từ có quy tắc: ta thêm –ed vào sau động từ nguyên mẫu.

Vd: visit > visited work > worked watch > watched

Đặc biệt:

- Nếu động từ tận cùng bằng –e thì chỉ thêm –d:

bake > baked

race > raced

- Nếu động từ tận cùng bằng một phụ âm + y hãy đổi y thành i và thêm ed: dry >

dried

Nhưng :

stay > stayed

enjoy > ẹnoyed

- Nếu là động từ một vần tận cùng là một nguyên âm đơn + phụ âm, hãy gấp đôi

phụ âm cuối cùng rồi thêm ed:

shop > shopped

wrap > wrapped

plan > planned

- Nếu động từ có hai vần trở lên, tận cùng bằng một nguyên âm đơn + phụ âm, và

có dấu nhấn ở trên vần cuối cùng, thì hãy gấp đôi vần cuối cùng rồi hãy thêm ed

Không gấp đôi phụ âm cuối cùng nếu dấu nhấn không rơi vào âm cuối cùng:

occur > occurred

prefer > preferred

Nhưng : enter > entered

- Không gấp đôi những phụ âm cuối cùng như x, w, y:

snow > snowed

fix > fixed

Compiled by Ms Huong-0919 987 512

Trang 2

Đối với động từ bất quy tắc: động từ quá khứ được chia ở cột 2 trong bảng động

từ bất quy tắc

Vd:

do > did

give > gave

go > went

b.Áp dụng :

Thì qua khứ đơn được dùng để chỉ:

- Hành động, sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Tom died in 1895

Vy visited China last year

- Hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ thường được dùng với các trạng từ chỉ thời gian: ago, last night/ week/ month…, yesterday…

- Hành động sự kiện đã thực hiện trong một khoảng thời gian ở quá khứ, nhưng nay hoàn toàn chấm dứt He lived in Hanoi from 1990 to 2000 ( hiện nay anh ta không còn sống ở Hà Nội)

c Phát âm:

3 cách phát âm của những động từ có quy tắc ở dạng quá khứ đơn –ed:

- Nếu động từ tận cùng bằng các âm /t/ hoặc /d/, thì ed thêm vào được đọc là /id/

Need > needed want > wanted decide > decided

- Nếu những động từ tận cùng bằng các âm /f/, /k/, /p/, /s/, /∫/, /f∫/, / ks/, thì ed thêm vào được đọc là /t/

wash > washed

book> booked

stop > stopped

watch > watched

wash > washed

fax > faxed

laugh > laughed

- Nếu những động từ tận cùng bằng các âm khác ngoài hai trường hợp trên, thì ed

thêm vào được đọc là /d/

play > played

plan > planed

offer > offered

I Complete the sentences using the past simple form of the verbs

1 I _ at home all weekend (stay)

2 Angela to the cinema last night (go)

3 My friends a great time in Nha Trang last year (have)

4 My vacation in Hue wonderful (be)

5 Last summer I _ Ngoc Son Temple in Ha Noi (visit)

Trang 3

6 My parents very tired after the trip (be)

7 I _ a lot of gifts for my little sister (buy)

8 Lan and Mai _ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium (see)

9 Trung _ chicken and rice for dinner (eat)

10 They about their holiday in Hoi An (talk)

11 Phuong _ to Hanoi yesterday (return)

12 We _ the food was delicious (think)

13 Yesterday, I (go) to the restaurant with a client

14 We (drive) around the parking lot for 20 mins to find a parking space

15 When we (arrive) at the restaurant, the place (be) full

16 The waitress (ask) us if we (have) reservations

17 I (say), "No, my secretary forgets to make them."

18 The waitress (tell) us to come back in two hours

19 My client and I slowly (walk) back to the car

20 Then we (see) a small grocery store

21 - She (not buy) a new ruler yesterday

22 - He (not talk) with his parents about his vacation in Da Lat last year

23 - They (not come) school yesterday

24 - The windows (not close) yesterday

25 - We (not return) at home at 7 pm last Monday

26 - She (not eat ) fish and crab yesterday

27 - Lan (not go ) Ho Chi Minh city two years ago

28 - My parents (not take) to Vung Tau last week

29 - We (not have) a lot of friends in Ha Noi

30 - ……… Lan and Hoa (be) your school two years ago?

1.1 Công thức thì hiện tại hoàn thành

Khẳng định S + have/has + been + … S + have/has + V(p2)/ V3 + … Phủ định S + have/has not + been +… S + have/has not + V(p2)/ V3 +… Nghi vấn Have/Has + S + been +…? Have/Has + S + V(p2)/ V3 + …

1.2 Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành

• Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở

tương lai

VD: I have learnt English for 5 years (Tôi đã học tiếng Anh được 5 năm)

• Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ

VD: I have seen this film 3 three times (Tôi đã xem phim này 3 lần rồi)

• Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại

VD: I have never been to Korea (Tôi chưa từng tới Hàn Quốc)

• Diễn tả một hành động, sự việc vừa mới xảy ra

VD: We have just arrived (Chúng tôi vừa đến xong)

• Diễn tả một hành động không biết rõ thời gian xảy ra

VD: Someone has taken my seat (Ai đó đã chiếm chỗ của tôi)

1.3 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

• Before: Trước đây

• Ever: Đã từng

• Never: Chưa từng,

• For + quãng thời gian: Trong khoảng ( VD: for years, for a long time, )

• Since + mốc thời gian: Từ khi (Since 2001,…)

• Yet: Chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)

Trang 4

• The first / second time : Lần đầu tiên / thứ hai

I Chia những động từ trong câu dưới đây ở thì hiện tại hoàn thành

1. Bo _ (drive) Rose to work today

2. They _ (work) all day and night

3. We _ (see) the new bridge

4. He (have) breakfast this morning

5. Ann and Don (wash) the car

6. Kathy (want) to go to Queensland for a long time

7. Mel (give) up smoking

8. I (forget) that man’s name

9. They (lose) their keys

10. Jack (be) to England

11. They (leave) London this month

12. He (bring) a lot of English papers

13. She (tell) me about it

14. I (get) a long letter from father this week

15. She (come), she will speak to you in a minute

16. I (be) to Radio City

17. I think the director (leave) the town

18. I _ (paint) my office

19. We (know) her since she arrived in our city

20. I (forget) your name

21. The bill isn’t right They (make)………… a mistake

22. Don’t you want to see this programme? It ………….(start)

23. I (turn)……… the heating on It’ll soon get warm in here

24. …… they (pay)…… money for your mother yet?

25. Someone (take)……… my bicycle

26. Wait for few minutes, please! I (finish)……… my dinner

27. ………you ever (eat)………… Sushi?

28. She (not/come)……… here for a long time

29. I (work)………… here for three years

30. ………… you ever ………… (be) in New York?

31. You (not/do) ………….your project yet, I suppose

32. I (just/ see)……… Andrew and he says he …… already (do)………

about half of the plan

33. I ……… just (decide)……… to start working next week

34. He (be)………… at his computer for seven hours

35. She (not/ have) ………any fun a long time

36. My father (not/ play)……… any sport since last year

37. I’d better have a shower I (not/ have)……… one since Thursday

38. I don’t live with my family now and we (not/ see)………… each other for five years

39. I…… just (realize)……… that there are only four weeks to the end of term

40. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock

41. How long…… (you/ know)……… each other?

42. ……….(You/ take)………… many photographs?

43. (She/ eat)……… at the Royal Hotel yet?

44. He (live) ………….here all his life

45. Is this the second time he (lose)……… his job?

46. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave)

……… six

47. I (buy)………… a new carpet Come and look at it

48. She (write)………… three poems about her fatherland

49. We (finish) ………three English courses

50. School (not, start)……… yet

Compiled by Ms Huong-0919 987 512

Trang 5

II Viết lại những câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi

1. This last time Tom came back to his hometown was 5 years ago

=> Tom

hasn’t………

………

2. He started working as a teacher 6 months ago

=> He

has………

………

3. It has been 3 years since we first went to Japan

=> We

have………

………

4. I last had my hair cut in June

=> I

haven’t………

………

5. The last time we met was 2 years ago

=> We

haven’t………

………

Thì hiện tại hoàn thành (Present

Diễn tả một hành động xảy ra trong

quá khứ và ảnh hưởng đến hiện tại Diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Ví dụ: I have played tennis for 10

years (Tôi đã chơi quần vợt được 10

Diễn tả hành động xảy ra tại một

thời điểm không xác định trong quá

khứ Diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định

Ví dụ: I have seen the Eiffel

Tower (Tôi đã đến tháp Eiffel rồi –

Change the verb into the correct form of the past simple or present perfect

1) Last night I (lose) _ my keys - I had to call my flatmate to let me

in

2) I (lose) _ my keys - can you help me look for them?

3) I (visit) _ Paris three times

4) Last year I (visit) _ Paris

5) I (know) _ my great grandmother for a few years - she died when I

was eight

6) I (know) _ Julie for three years - we still meet once a month

7) I (play) _ Hockey since I was a child - I'm pretty good!

8) She (play) _ hockey at school but she didn't like it

9) Sorry, I (miss) _ the bus - I'm going to be late

Trang 6

10) I (miss) _ the bus and then I (miss) _ the aeroplane

as well!

11) Last month I (go) _ to Scotland

12) I'm sorry, John isn't here now He (go) _ to the shops

13) We (finish) _ this room last week

14) I (finish) _ my exams finally - I'm so happy!

15) Yesterday, I (see) _ all of my friends It was great

16) I (see) _ Julie three times this week

17) She (live) _ in London since 1994

18) She (live) _ in London when she was a child

19) I (drink) _ three cups of coffee today

20) I (drink) _ three cups of coffee yesterday

Compiled by Ms Huong-0919 987 512

Ngày đăng: 03/01/2023, 12:56

w