1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PAST SIMPLE TENSE

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide giảng dạy thú vị về quá khứ đơn cho học sinh cấp 2 và cấp 3

Trang 1

QUÁ KHỨ ĐƠN

Trang 2

CÁCH SỬ DỤNG

1

Xảy ra và chấm

dứt ở quá khứ

Thói quen ở quá

khứ

1 V xen vào 1 V đang diễn ra ở quá khứ

1 chuỗi hành động

đã xảy ra trong quá khứ

Trang 3

Ví dụ: He visited his grandmother last weekend.

Xảy ra và chấm dứt

hoàn toàn ở quá

khứ

Trang 4

Thói quen ở quá khứ

• when I was a child

• when I was young

• always, often , every,…

02

Ví dụ: - When I was a kid, I walked to school every day.

- They always played hide and seek in the park when they were young.

Trang 5

Ví dụ: Yesterday, she woke up at 7a.m,

brushed her teeth and had a sandwich.

Chuỗi hành động

đã xảy ra trong quá khứ

Trang 6

Ví dụ: When I was having breakfast, the phone

rang.

You came when we were doing our

homework.

Hành động xen vào

Hành động đang diễn ra ở quá khứ

Trang 7

CÔNG THỨC

Khẳng định

Phủ định

was not = wasn’t

were not = weren’t

did not = didn’t

Ví dụ: They were friends 2 years ago

Ví dụ: They weren’t friends 2 years ago.

Tom didn’t meet his friend yesterday.

Trang 8

NGHI VẤN

+ ….?

Yes, S+

was/were

No, S+ was/were

+not

Did (not) + S + V

(nguyên thể)?

Yes, S + did.

No, S + didn’t

Ví dụ: Were they friends 2 years ago?

→ Yes, they were / → No, they

weren’t

Did Tom meet his friend yesterday?

→ Yes, he did / → No, he didn’t

Ví dụ: Where were you yesterday?

→ I was at home yesterday

Where did you buy these shoes? → I bought them at the shopping mall

Wh + was/were (not) + S + …?

Wh + did (not) + S + V?

Trang 9

Cách chia động từ V-ed

Ví dụ: type – typed, agree – agreed

Ví dụ: stop – stopped, shop – shopped

tận cùng là E , thêm D

V 1 âm tiết,

tận cùng nguyên âm + phụ âm

gấp đôi phụ âm rồi mới thêm

ED

tận cùng là Y , trước Y là một phụ

âm , chuyển Y thành I thêm ED

Ví dụ: study – studied, try – tried, PLAYED

Trang 10

Ví dụ: I saw you yesterday in the

cinema He had a great time in Da Nang last year.

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Yesterday

last month, last year

Trang 11

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

ago: cách đây

2 hours ago (cách đây 2 giờ),

5 weeks ago (cách đây 5 tuần)

Ví dụ: I called you 5 minutes

ago

when + S + V-ed/ V2

When I was a kid,

I often went fishing with my father

in + năm (QK)

My mother taught English

at a high school in 1998

Trang 12

3 cách phát âm của V- ed

động từ kết thúc

là /t/ hoặc /d/

/t/

Cry - cried Smile - smiled Play - played wave ⟶ waved

Ví dụ:

Want – wanted

Add - added

treat ⟶ treated

need ⟶ needed

cook ⟶ cooked watch ⟶ watched laugh ⟶ laughed race ⟶ raced wash ⟶ washed

động từ kết thúc là

ss, sh, ch, p, k, th,

s (ce), f (gh/ph)

VÔ THANH

động từ kết thúc

là âm còn lại

(m, n, b, a, o,….) HỮU THANH

Ví dụ: Ví dụ:

Trang 13

/t/ : vô thanh (cổ không rung, đẩy/bật khí ra

ngoài)

/d/ : hữu thanh (cổ rung, không đẩy/bật khí ra ngoài)

• Không rung dây thanh quản

• đẩy hơi hoặc bật hơi ra

(p, k, s, f…)

• Dung dây thanh quản

• Không đây hơi, không bật hơi

(b, m, o, a,…)

vô thanh

hữu thanh

Ngày đăng: 14/03/2022, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w