1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Past simple tense lớp 8

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Past Simple Tense lớp 8
Trường học University of Languages and International Studies, Vietnam National University
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Lecture Notes
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 39,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

File word về thì quá khứ đơn: bảng động từ bất quy tắc, cách thêm ed và phát âm ed cho động từ có nguyên tắc, cách dùng thì quá khứ đơn, tổng hợp cấu trúc câu khẳng định, phủ định, yes no, Whquestion, 4 bài tập dễ đến khá cho học sinh luyện tập

Trang 1

Irregular Verbs

Infinitive

(=Base form) Past tense

Past Participle Meaning

Trang 2

35 have had had có

Trang 3

74 Shut shut shut đóng lại

Regular Verbs

Cách thêm đuôi “ ed” trong các động từ có qui tắc.

- Động từ tận cùng đã là “e + d”: hope – hoped, arrive – arrived,…

- Động từ tận cùng là “ y” thì “đổi y thành i + ed”: carry – carried,…………

- Động từ một âm tiết tận cùng là một phụ âm và trước nó là một nguyên âm

ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm ed: stop – stopped, beg – begged,…

5 nguyên âm u, e, o, a, i và 21 phụ âm b , c , d , f , g , h , j , k , l , m , n ,

p , q , r , s , t , v , w , x , y , z

Cách phát âm đuôi “ ed”:

Trang 4

- /id/: Khi tận cùng của động từ có chứa “ t, d”: want – wanted, decide – decided,… (tiền đô)

- /t/ : Khi động từ có tận cùng là: “ k, θ, p, f (gh), s (ce), ch, sh ”: look – looked, stop – stopped,… (Kon thỏ Phập Fhòng Sợ CHó SHói)

- /d/ : Tận cùng là các nguyên âm và phụ âm còn lại trừ hai trường hợp trên: arrive – arrived,…

Trang 5

We use the past tense to talk about: Example

Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá

khứ

I bought a bag yesterday.

–> Tôi đã mua một cái túi vào hôm qua.

Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ I went to the company, then I joined a meeting.

–> Tôi đã đến công ty và sau đó tham dự một cuộc họp.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại và đã kết thúc trong quá khứ I usually visited museums when I was a child

–> Tôi thường đi tham quan viện bảo tàng khi tôi còn nhỏ.

Diễn tả 1 hành động chen ngang 1 hành động khác đang xảy ra

–> Alex đang nướng bánh khi tôi trở về nhà.

Sử dụng trong câu điều kiện loại II

→ If + Quá khứ đơn, would + V

If I were you, I would buy it.

–> Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua nó.

Sử dụng trong câu ước không có thật (câu ước loại 2)

→ S + wish (that)+ S + V2/ed

I wish my mother was here now.

–> Tôi ước mẹ tôi đang ở đây bây giờ.

Sử dụng để mô tả sự kiện mang tính lịch sử

Alexander Graham Bell invented the telephone.

–> Alexander Graham Bell đã phát minh ra điện thoại.

Dùng trong một số cấu trúc khác:

→ It’s + (high) time + S + V(ed)

→ It is + khoảng thời gian + since + thì quá khứ

1 It’s time I started to look for new opportunities.

→ Đã đến lúc tôi bắt đầu tìm kiếm những cơ hội mới rồi.

2 It has been three months since Daniel sold his

house

→ Đã ba tháng kể từ khi Daniel bán căn nhà của anh ấy.

Câu khẳng

Ex

She was in Hanoi last week.

→ Cô ấy đã ở Hà Nội vào tuần trước.

He played soccer yesterday.

→ Anh ấy đã chơi bóng đá vào ngày hôm qua.

Câu phủ định

Ex

She wasn’t in Hanoi last week.

→ Cô ấy đã không ở Hà Nội vào tuần trước.

He didn’t play soccer yesterday.

→ Anh ấy không chơi bóng đá vào hôm qua.

Câu nghi vấn

Ex

Was she in Hanoi last week?

→ Cô ấy đã ở Hà Nội tuần trước đúng không?

Did he play soccer yesterday?

→ Anh ấy đã chơi bóng đá hôm qua đúng không?

Wh-question Wh + was/ were + S + V-inf + …? Wh+ did + S + V-inf + ….?

Ex

Why was she in Hanoi last week?

→ Vì sao cô ấy ở Hà Nội tuần trước?

Where did he play soccer yesterday?

→ Hôm qua anh ấy đã chơi bóng đá ở đâu?

Trang 6

Task 1:

1 What she _ (do) last night? – She _ (do) her homework

2 My brother _ (not/use) the computer yesterday

3 She _ (live) in Hanoi

4 Helen _ (read) the newspaper last night

5 He _ (forget) something?

6 I _ (go) to the supermarket after school

7 You _ (see) Anne’s cat yesterday?

8 She was very sad, so she _ (leave) the office early

9 Jack _ (get) married last month?

10 Last week I _ (visit) Temple of Literature in Ha Noi

11 Hasley _ (eat) pumpkin soup for dinner

12 My sister _ (go) to the zoo yesterday

13 Kate _ (have) a great time in Paris last summer

14 What she _ (eat) for dinner yesterday?

15 I _ (buy) many souvenirs for my parents

16 My brother _ (write) my mother several letters

17 Helen _ (help) me with my homework last week

18 I _ (return) to Seoul yesterday

19 She _ (go) to the club with a stranger yesterday

20 She _ (prepare) dinner with her mother yesterday

Trang 7

Task 2:

Once upon a time, in a village there _ (live)1 a beautiful girl named Cinderella with her stepmother and two step sisters She _ (work)2 hard all day One day, they all _ (go)3 to a ball in the palace, leaving Cinderella behind Cinderella _ (is)4 feeling sad Suddenly there _ (is)5 a burst of light and the fairy godmother _ (appear)6

With a flick of the magic, she _ (turn)7 Cinderella into a beautiful princess with glass slippers and a horse carriage _ (appear)8 at the door The fairy godmother _ (warn)9 Cinderella to return before midnight Cinderella _ (arrive)10 at the ball, the prince _ (see)11 her and _ (fall)12 in love with her

They _ (dance)13 together all night, as the clock struck twelve, Cinderella _ (rush)14 out to her carriage leaving one of her slippers behind

The prince _ (go)15 to every house in the town with the slipper until

he found Cinderella The prince and Cinderella _ (live)16 happily ever after

Task 3 Bài tập viết lại câu: Từ hiện tại đơn sang quá khứ đơn

1 I have breakfast at 7 o’clock

Trang 8

2 Lily buys a lot of books.

3 They get up at 6 o’clock

4 Jack closes the door

5 I spend two hours making a pizza every weekend

6 The sofa is very uncomfortable

7 My mother cooks beefsteak for lunch

8 Leo plays badminton in the park

9 My sister draws a colorful picture

10 My brother gets up at 8 o’clock

11 Alex goes to the cinema

12 Maya listens to music

13 Daniel stays at home all weekend

14 Selena sells the black chair at a fair

15 I go to the zoo

Task 4 Bài tập viết lại câu: Sang phủ định & Nghi vấn

1 I went to the movies with my boyfriend last night

2 My mother went to the market yesterday

Trang 9

3 Mark sent me a letter apologizing for being late for his appointment last night

4 I bought a new computer yesterday

5 I walked to school

6 He gave me a bouquet of roses

7 Karty baked a cake last night

8 My family went to Da Nang to see the fireworks festival last year

9 I called him to discuss a new project

10 She invited me to her birthday party

Ngày đăng: 06/12/2022, 14:33

w