MỤC TIÊU• Liệt kê các tiến bộ trong điều trị RLNT • Trình bày các phương pháp điều trị từng RLNT • Chẩn đóan và xử trí được các RLNT thường gặp trong cấp cứunội khoa... ĐẠI CƯƠNG Những t
Trang 1Ths.BSCKII Đoàn Thị Tuyết Ngân
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
Trang 2MỤC TIÊU
• Liệt kê các tiến bộ trong điều trị RLNT
• Trình bày các phương pháp điều trị từng RLNT
• Chẩn đóan và xử trí được các RLNT thường gặp trong cấp cứunội khoa
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Những tiến bộ /ĐT RLNT:
• Cuối 60s, ĐT LNT bằng phẫu thuật thay thế thuốc chống LN
• 80s, cắt bỏ ổ sinh LN bằng dòng điện trực tiếp, TS radio, hìnhthức năng lượng khác thay thế rộng rãi ngoại khoa và thuốcchống LN/NNTT & NT không bệnh tim thực thể
• ICD: điều trị chuẩn cho LN thất nghiêm trọng có bệnh tim
thực thể
• Máy tạo nhịp, tái đồng bộ
• Vài BN cần kết hợp các hình thức ĐT
Trang 4GIẢI PHẪU HỆ DẪN TRUYỀN
Trang 6CĂN NGUYÊN
• Tất cả các hình thái bệnh tim
• Bệnh phổi
• Cường giáp/suy giáp
• Rối loạn điện giải
• Rượu , cà phê và cocaine
• Thuốc
• Di truyền
Trang 7THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP
Trang 8Nhóm Hiệu quả Thời gian tái cực Thuốc đại diện I
Phenytoin Mexiletine Tocainide Flecainide Propafenon Moricizin
Trang 9THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP
Nhóm Hiệu quả Thời gian tái cực Thuốc đại
diện
III Ức chế kênh K+ Kéo dài rõ rệt Amiodarone
Sotalol Bretylium
Trang 10Vị trí tác động ưu tiên
• Nút xoang:
– Beta blockers – Nhóm IV – Digitalis
• Nhĩ:
– Nhóm IA – Nhóm IC – Beta blockers – Nhóm III
• Nút nhĩ thất:
– Digitalis – Nhóm IV – Beta blockers – Nhóm IC
• Đường dẫn truyền phụ
– Nhóm IA – Nhóm III
• Thất:
– Nhóm IA – Nhóm IB – Nhóm III
Trang 14ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
• Tìm và điều trị nguyên nhân, YT thúc đẩy
Trang 15LOẠN NHỊP CHẬM
60 /p
Trang 16LOẠN NHỊP CHẬM ( 60 /p)
• Tìm và điều trị nguyên nhân
– suy tuyến giáp; tuyến yên
Trang 17Rối loạn chức năng nút xoang
Trang 18– Isoproterenol: 2mcg/p hoặc 2mg 4-6v/ngày
– Ephedrin 5mg/theophylin 100mg 2-4v/ngày
– …
Trang 19LOẠN NHỊP CHẬM
• Máy tạo nhịp tạm thời/vĩnh viễn: biện pháp điều trị
cơ bản, ổn định và lâu dài
• Điều trị phối hợp thuốc và tạo nhịp tim
Trang 232018 ACC/AHA/HRS Guideline on the Evaluation and Management
of Patients With Bradycardia and Cardiac Conduction Delay
Trang 24PHỨC BỘ ĐẾN SỚM
Trang 26Ngoại tâm thu thất
Trang 27Ngoại tâm thu thất
• NTT thất không triệu chứng không cần điều trị
• Điều trị bệnh nền tảng
• NTT thất có triệu chứng
– Thuốc chống LN:
• Cấp thời: lidocain, amiodarone, procainamide tiêm TM
• Lâu dài: IA, IB, IC, II, III, một số trường hợp cho chẹncanxi
– Điều trị bằng đốt qua thông điện cực
– Cấy máy chuyển nhịp- phá rung: EF <35%, tiền sử rungthất và nhanh thất không do nguyên nhân có thể hồi phục
Trang 28LOẠN NHỊP NHANH
>100ck/p
Trang 29LOẠN NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS HẸP
Trang 30Nhanh nhĩ block AV thayđổi hoặc Wenckebach
Nhanh nhĩ đa ổ
Trang 31RUNG NHĨ
Trang 35RUNG NHĨ (ESC 2016)
Trang 36RUNG NHĨ
Trang 37High risk ≥3
RUNG NHĨ
Trang 42CUỒNG NHĨ
Trang 43RUNG NHĨ
Trang 44– nhiều cơn hoặc kết hợp cơn rung; cuồng nhĩ /HC WPW
– điều trị năng lượng RF
Trang 45NHANH KỊCH PHÁT TRÊN THẤT
Trang 46LOẠN NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS HẸP
Trang 48LOẠN NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS RỘNG
Trang 49•Block nhánh
•HC WPW
Xoắn đỉnh
Trang 50LOẠN NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS RỘNG
Trang 52– duy trì 200-400mg/ngày
• Uống:
– 800-1600mg/ngày x 1 tuần– sau đó 400-600mg/ngày x 3tuần
Trang 53NHANH THẤT
Nhanh thất đơn dạng không kèm rối loạn huyết động:
• Lidocain:
• tác dụng tốt, bán hủy ngắn 20-30 phút, ít td phụ, ít ảnh hưởng dẫn truyền nhĩ thất/ sức co cơ tim
Trang 55NHANH THẤT
• Tạo nhịp thất có chương trình: phương pháp rất hiệu quả để
cắt cơn nhịp NT do vòng vào lại và có thể áp dụng khi BN có RLHĐ
• Sốc điện chuyển nhịp: sốc điện đồng bộ có gây mê, liều điện
200-360J
– Sốc điện cấp cứu
– Sốc điện khi các biện pháp khác không hiệu quả
Trang 56NHANH THẤT
• Điều trị dự phòng cơn tái phát
– Thuốc chống loạn nhịp uống: III, Ib, IA, IC
– Thuốc không hiệu quả
Trang 57NHANH THẤT
Trang 58Shock điện
Trang 59XOẮN ĐỈNH
• Loại bỏ nguyên nhân/điều chỉnh các RL cơ bản
• Xoắn đỉnh xuất hiện thường xuyên, rút ngắn QT = tăng tần
số tim:
- Đặt máy tạo nhịp tạm thời
- Thuốc: Isoprenaline (khi có BAV phối hợp)
- Magiesium Sulfate
- Xoắn đỉnh do QT dài bẩm sinh: ức chế Bêta