1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI GIẢNG MẠNG MÁY TÍNH

307 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng Máy Tính
Tác giả Huy Cường
Trường học Đại Học Quảng Nam
Chuyên ngành Mạng Máy Tính
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 307
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch sử phát triển mạng máy tính Vào năm 50 hệ máy tính việc nhập liệu phức tạp phải thông qua bìa mà người viết chương trình đục lỗ sẵn Thơng qua thiết bị đọc bìa thơng tin đưa vào máy tính Các thiết bị đọc bìa máy in thể thiết bị I/O máy tính Sau thời gian máy tính đưa vào hoạt động máy tính trung tâm kết nối với nhiều thiết bị I/O     Quảng Nam 2009, Huy Cường Lịch sử phát triển mạng máy tính Cùng với phát triển ứng dụng máy tính phương pháp nâng cao khả giao tiếp với máy tính trung tâm đầu tư nghiên cứu nhiều Vào năm 60 số nhà chế tạo máy tính nghiên cứu thành cơng thiết bị truy cập từ xa tới máy tính họ Một phương pháp truy cập từ xa thực thông qua đường dây điện thoại hai thiết bị xử lý tín hiệu (Modem)    Quảng Nam 2009, Huy Cường Lịch sử phát triển mạng máy tính Vào năm 1970, thiết bị đầu cuối sử dụng phương pháp liên kết qua đường cáp nằm khu vực đời Với ưu điểm từ nâng cao tốc độ truyền liệu qua kết hợp khả tính tốn máy tính lại với Vào năm 1980 hệ thống đường truyền tốc độ cao thiết lập Bắc Mỹ Châu Âu Vào năm 1974 công ty IBM giới thiệu loạt thiết bị đầu cuối chế tạo cho lĩnh vực ngân hàng thương mại, thông qua dây cáp mạng thiết bị đầu cuối truy cập lúc vào máy tính dùng chung Với thời đại bùng nổ thông tin nay, nhiều nơi mạng trở thành nhu cầu thiếu

Trang 1

Bài gi ng M NG MÁY TÍNH ả Ạ

Trang 2

T ng quan v m ng máy ổ ề ạ tính

Trang 3

N i dung ộ

 L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ

 Khái ni m m ng máy tính ệ ạ

 M ng ngang hàng, m ng d a vào ph c v ạ ạ ự ụ ụ (server)

 Ph n c ng/Ph n m m m ng ầ ứ ầ ề ạ

 Các ki u m ng ể ạ

Trang 4

L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ

nh máy tính trung tâm có th đ ư ể ượ c k t n i v i nhi u ế ố ớ ề thi t b I/O ế ị

Trang 5

L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ

 Cùng v i s phát tri n c a nh ng ng d ng trên máy tính ớ ự ể ủ ữ ứ ụcác phương pháp nâng cao kh năng giao ti p v i máy tính ả ế ớtrung tâm cũng đã được đ u t nghiên c u r t nhi u ầ ư ứ ấ ề

 Vào gi a nh ng năm 60 m t s nhà ch t o máy tính đã ữ ữ ộ ố ế ạnghiên c u thành công nh ng thi t b truy c p t xa t i máy ứ ữ ế ị ậ ừ ớtính c a h ủ ọ

 M t trong nh ng phộ ữ ương pháp truy c p t xa đậ ừ ược th c ự

hi n thông qua đệ ường dây đi n tho i và hai thi t b x lý tín ệ ạ ế ị ử

hi u (Modem).ệ

Trang 6

L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ

 Vào gi a nh ng năm 1970, các thi t b đ u cu i s d ng nh ng ữ ữ ế ị ầ ố ử ụ ữ

ph ươ ng pháp liên k t qua đ ế ườ ng cáp n m trong m t khu v c đã ằ ộ ự

đ ượ c ra đ i ờ

 V i nh ng u đi m t nâng cao t c đ truy n d li u và qua đó ớ ữ ư ể ừ ố ộ ề ữ ệ

k t h p kh năng tính toán c a các máy tính l i v i nhau ế ợ ả ủ ạ ớ

 Vào nh ng năm 1980 các h th ng đ ữ ệ ố ườ ng truy n t c đ cao đã ề ố ộ

đ ượ c thi t l p B c M và Châu Âu ế ậ ở ắ ỹ

 Vào năm 1974 công ty IBM đã gi i thi u m t lo t các thi t b ớ ệ ộ ạ ế ị

đ u cu i đ ầ ố ượ c ch t o cho lĩnh v c ngân hàng và th ế ạ ự ươ ng m i, ạ thông qua các dây cáp m ng các thi t b đ u cu i có th truy c p ạ ế ị ầ ố ể ậ cùng m t lúc vào m t máy tính dùng chung ộ ộ

 V i th i đ i bùng n thông tin hi n nay, nhi u n i m ng đã ớ ờ ạ ổ ệ ở ề ơ ạ

tr thành m t nhu c u không th thi u ở ộ ầ ể ế

Trang 8

Nâng cao ch t l ấ ượ ng và hi u qu khai thác thông ệ ả tin:

 Qu n lý d li u t p trung và đ ng nh t ả ữ ệ ậ ồ ấ

 Tăng cường năng l c x lýự ử

 Tăng cường truy nh p t i các d ch v m ng khác ậ ớ ị ụ ạnhau đang được cung c p trên th gi i ấ ế ớ

Trang 9

Thí d - Ti t ki m chi phí ụ ế ệ

 Phòng máy n i m ng 20 máy th c t p c n 20 đĩa c ng ố ạ ự ậ ầ ứ , ph n m m ầ ề

t ươ ng ng ứ

 N u thông qua máy ch (server) có th chia s , dùng chung đĩa c ng ế ủ ể ẽ ứ

và ph n m m Các máy tr m (không c n đĩa c ng) khi kh i đ ng ầ ề ạ ầ ứ ở ộ thông qua k thu t BootROM cho phép t i ph n m m và dùng chung ỹ ậ ả ầ ề đĩa c ng c a máy ch ứ ủ ủ

Trang 10

KI N TRÚC M NG MÁY TÍNH Ế Ạ

 Ki n trúc m ng máy tính th hi n cách n i các máy ế ạ ể ệ ốtính v i nhau và t p h p các qui t c, qui ớ ậ ợ ắ ước mà t t ấ

c các máy tính tham gia truy n thông trên m ngả ề ạ

Trang 11

C u trúc hình h c(Topology) ấ ọ

 M ng ki u hình sao (Star type) ạ ể

 M ng ki u tuy n Bus (Bus type) ạ ể ế

 M ng ki u vòng (Ring type) ạ ể

 M ng ki u cây (Tree type) ạ ể

 M ng ki u l ạ ể ướ i (Mesh type)

Trang 12

Star Topology 

Trang 13

Ring Topology

Trang 14

Bus Topology 

Trang 15

Tree Topology

Trang 16

Mesh Topology

Trang 17

PHÂN BI T M NG MÁY TÍNH Ệ Ạ

 Phân lo i m ng theo ph ạ ạ ươ ng th c k t n i ứ ế ố

m ng đ ạ ượ c s d ng ch y u trong liên k t ử ụ ủ ế ế

m ng ạ

 Phân lo i m ng theo ch c năng ạ ạ ứ

 Phân lo i m ng máy tính theo vùng đ a lý ạ ạ ị

 Phân lo i m ng máy tính theo ki n trúc ạ ạ ế

m ng (tôpô) ạ

Trang 18

Phân lo i Phân lo i m ng theo ch c ạ ạ ạ ứ

năng th c k t n i m ng ứ ế ố ạ

 Ph ươ ng th c k t n i m ng đ ứ ế ố ạ ượ c s d ng ử ụ

ch y u trong liên k t m ng: có hai ph ủ ế ế ạ ươ ng

th c ch y u, đó là đi m - đi m và đi m - ứ ủ ế ể ể ể nhi u đi m ề ể

Trang 19

Phân lo i m ng theo ch c năng ạ ạ ứ

 M ng ngang hàng/m ng serverạ ạ

 Trong m ng có 2 lo i máy tínhạ ạ

 Server (máy ch -máy ph c v ) ủ ụ ụ

 Workstation/client (máy tr m/máy khác) ạ

 Server là máy cung c p, chia s các tài nguyên dùng ấ ẽchung trên m ngạ

 Workstation là máy s d ng các tài nguyên dùng chung ử ụtrên m ngạ

Trang 20

M ng ngang hàng – peer to peer ạ

Trang 21

 C p tài tài kho n ngấ ả ười dùng (account) và m t kh u truy ậ ẩ

c p (password) và phân quy n ngậ ề ười dùng (role) nh cho ưphép truy c p d li u, ghi d li u, ậ ữ ệ ữ ệ

 M ng này c n m t ng ạ ầ ộ ườ i qu n tr ả ị

Trang 23

M t s d ng máy ch ph c v ộ ố ạ ủ ụ ụ

 File server: Chia s các t p tin dùng chungẻ ậ

 Application server: Chia s dùng chung ph n m mẻ ầ ề

 Database server: Chia s dùng chung c s d li uẻ ơ ở ữ ệ

 Web server: Máy ch ph c v webủ ụ ụ

 Mail server: Máy ch ph c v g i nh n th đi n tủ ụ ụ ở ậ ư ệ ử

 Printer server: Chia s máy inẻ

 Chat server: Cho phép nhi u ngề ười tham gia vào chat nh ưYahoo Messager

 Máy server có th có nhi u ch c năng trênể ề ứ

Trang 24

Phân bi t theo v trí đ a lý ệ ị ị

 D a vào ph m vi ho t đ ng ng ự ạ ạ ộ ườ i ta chia

ra làm 4 ki u m ng: ể ạ

 M ng c c b (Local Area Networks – LAN) ạ ụ ộ

 M ng đô th băng thông r ng (Metro Area ạ ị ộ Networks – MAN)

 M ng di n r ng (Wide Area Networks – ạ ệ ộ WAN)

 M ng toàn c u ( ạ ầ Global Area Networks- GAN)

Trang 25

Telecommuter

Trang 26

M ng ạ MAN

 Là m ng đô th băng thông r ng, ph m vi ho t ạ ị ộ ạ ạ

đ ng trong thành ph , đô th , (<100km)ộ ố ị

Trang 28

M ng GAN ạ

 Ph m vi ho t đ ng toàn c u ạ ạ ộ ầ

 Ai cũng có th tham gia vào s d ng m ng này ể ử ụ ạ

 Không có t ch c nào đi u hành, ch u trách nhi m v m ng này ổ ứ ề ị ệ ề ạ

Trang 29

Phân lo i m ng máy tính theo ki n ạ ạ ế trúc m ng (tôpô) ạ

Trang 31

Card m ng ạ

Trang 32

Cáp và đ u n i ầ ố

Trang 33

HUB

Trang 35

Các ph ươ ng ti n truy n thông ệ ề

Trang 36

 Ph ươ ng tiên vô tuy n ế

 Sóng vô tuy n radioế

 Viba

 Tia h ng ngo iồ ạ

 Bluetooth

Trang 37

Ph ươ ng ti n truy n thông ệ ề

 Ph ươ ng ti n truy n thông là cách th c n i ệ ề ứ ố các máy tính l i v i nhau ạ ớ

 Có 2 lo i ph ạ ươ ng ti n: ệ

 H u tuy n: dùng cáp đ truy n d li u gi a các ữ ế ể ề ữ ệ ữmáy tính

 Vô tuy n: dùng sóng đ truy n d li u gi a các ế ể ề ữ ệ ữmáy tính (không dây-wireless)

Trang 38

Ph ươ ng ti n h u tuy n - Cáp đ ng ệ ữ ế ồ

 Dùng dây đ ng đ truy n tín hi u dòng đi n đ ồ ể ề ệ ệ ể

bi u di n thông tin truy nể ễ ề

 Có 2 lo i cáp thông d ngạ ụ

 Cáp đ ng tr c (coorial cable) ồ ụ

 Cáp xo n đôi (twist-pair cable) ắ

Trang 39

Cáp đ ng – Cáp đ ng tr c ồ ồ ụ

 Tín hi u đệ ược truy n qua lõi đ ngề ồ

 Các l p ngoài b o v ch ng nhi uớ ả ệ ố ễ

 Có 2 lo i: dày (thick), mõng (thin)ạ

 Tính hi u truy n xa t i đa 500m đ i v i cáp dày ệ ề ố ố ớ

 Tính hi u truy n xa t i đa 185m đ i v i cáp mõng, nh ng chi phí r ệ ề ố ố ớ ư ẽ

Trang 40

Cáp đ ng tr c ồ ụ

Trang 41

Cáp đ ng – Cáp xo n đôi ồ ắ

 Dùng 2 ho c 4 c p dây xo n đôi ặ ặ ắ

 Có 2 lo i: ạ

 STP (Shield twisted pair): có l p v b c bên ngoài ch ng nhi u t t h n ớ ỏ ọ ố ễ ố ơ

 UTP (Unshield twisted pair): dùng trong môi tr ườ ng bình th ườ ng

Trang 42

Cáp xo n đôi ắ - UTP

 Phân lo i cáp UTP theo catelogy (CAT)ạ

 CAT1: không truy n data, ch truy n âm thanh ề ỉ ề

 CAT2: truy n data, t c đ 4Mbp/s ề ố ộ

 CAT3: truy n data, t c đ 10Mbp/s ề ố ộ

 CAT4: truy n data, t c đ 16Mbp/s ề ố ộ

 CAT5: truy n data, t c đ 100Mbp/s ề ố ộ

 Hi n nay, cáp UTP CAT5 đệ ược dùng ph bi n nh tổ ế ấ

Trang 43

Cáp quang-Fiber Optic Cable

 Người ta dung các s i th y tinh đ ch t o ra cáp quangợ ủ ể ế ạ

Trang 44

Cáp quang-Fiber Optic Cable

Trang 45

Ph ươ ng ti n vô tuy n ệ ế

 Dùng sóng đ truy n d li u ể ề ữ ệ

 Sóng radio (Mhz)

 Sóng viba (Ghz)

 Tia h ng ngo i (Thz)ồ ạ

Trang 46

Sóng radio

 Card vô tuy n radio = angten + b thu phát sóngế ộ

 Sóng radio được phát theo m i họ ướng

 Công su t: Ch t lấ ấ ượng sóng m ng hay y uạ ế

Trang 47

Sóng viba – Tia h ng ngo i ồ ạ

 Sóng vi ba có t n s cao h n radio ầ ố ơ

 Viba ch phát theo 1 h ỉ ướ ng  Không v ượ t qua

đ ượ c v t c n ậ ả

 Tia h ng ngo i (infrared) dùng trong các remote ồ ạ

 Được phát theo 1 hướng, ngu n phát ph i th ng ồ ả ẳ

hướng n i nh n ơ ậ  không qua được v t c nậ ả

 Ch ho t đ ng trong 1 ph m vi h p (phòng)ỉ ạ ộ ạ ẹ

 Ưu đi m: Không c n angten nên thể ầ ường đượ ức ng

d ng trong các thi t b di đ ng (laptop, đi n tho i di ụ ế ị ộ ệ ạ

đ ng)ộ

Trang 48

Truy n thông gi a 2 máy n i tr c ề ữ ố ự

ti p ế

Trang 49

N i dung ộ

 Truy n thông kho ng cách g n ề ả ầ

 Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 K thu t truy n Baseband/Broadband ỹ ậ ề

 Truy n thông Baseband ề

 Truy n thông Broadband ề

 Khung

 Ki m soát l i ể ỗ

 Mã dò l i ỗ

 Mã s a l i ử ỗ

Trang 50

Truy n thông kho ng cách g n ề ả ầ

 Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 Cáp link COM

 T c đ truy n – Band width ố ộ ề

 Các tính ch t c a h truy n thông ấ ủ ệ ề

Trang 51

Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 N i qua c ng truy n tin n i ti p com1/com2 cho phép truy n thông ố ổ ề ố ế ề

gi a PC/PC, PC/Cân vàng đi n t , PC/máy in… ữ ệ ử

 Truy n thông n i ti p b t đ ng b ề ố ế ấ ồ ộ

 Kho ng cách t i đa 50 feet ả ố

 Dùng dòng đi n truy n d li u qua cáp link COM, ch s d ng 2 ệ ề ữ ệ ỉ ử ụ

m c đi n th +/- 15V ứ ệ ế

 +15V bi u di n bit 0 ể ễ

 -15V bi u di n bit 1 ể ễ

 Khi dây rãnh v n gi m c đi n th -15V ẫ ữ ứ ệ ế

 M t ký t đ ộ ự ượ c truy n qua đ n v truy n SDU (Serial data unit) ề ơ ị ề

 C u trúc SDU g m: ấ ồ

 1 start bit,8 bit data, 1 parity bit, 1 stop bit

 kh i đ u (+15V),bi u di n mã ký t , ki m l i, k t thúc(-15V) ở ầ ễ ễ ự ể ỗ ế

Trang 52

Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 parity bit: bit ki m tra ch n l , dùng đ ki m l i ký t ể ẵ ẻ ể ể ỗ ựtruy n có chính xác hay b l iề ị ỗ

 Ki m tra ch n (even) ể ẵ

 parity bit = 0: t ng s bit 1 c a ký t là s ch n ổ ố ủ ự ố ẵ

 parity bit = 1: t ng s bit 1 c a ký t là s l ổ ố ủ ự ố ẻ

 Ki m tra l (odd): ng ể ẻ ượ ạ c l i

 Ki m l i: bên nh n tính l i parity bit (d a vào 8 bit data) so ể ỗ ậ ạ ựsánh v i parity bit bên g iớ ở

 N u không kh p: ký t truy n b l i ế ớ ự ề ị ỗ

 N u kh p: xem nh không b l i ế ớ ư ị ỗ

Trang 53

Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 Thí d : Truy n ký t “c” t i SDU và v s đ dòng đi n t ụ ề ự ạ ẽ ơ ồ ệ ươ ng ng ứ

Gi s dùng phép ki m ch n ả ử ể ẵ

 Gi i: ả

 T i SDU bi u di n “c” = 99 = 63 Hex = 01100011 ạ ể ễ

 1 parity bit = 0 (vì có 4 bit 1)

 SDU: 1 start bit, 01100011, 0, 1 stop bit

 V s đ dòng đi n ẽ ơ ồ ệ

 Nh n xét: parity ch ki m ậ ỉ ể

đ ượ c các l i đ n gi n ỗ ơ ả

Trang 54

 Có th dùng ph n m m NC đ k t n i ể ầ ề ể ế ố

2 máy tính qua c ng COM theo chu n ổ ẩ

RS-232

Trang 55

T c đ truy n – Band width ố ộ ề

 T c đ truy n đo theo đ n v bps (bit per second) xác đ nh ố ộ ề ơ ị ị

t n s bit truy n trên 1 giâyầ ố ề

 1 kbps = 1000 bps

 1 Mbps = 1000 kbps

 1 Gbps = 1000 mbps

 Band width (băng thông/d i t n) xác đ nh t c đ t i đa mà ả ầ ị ố ộ ố

ph n c ng truy n thông cho phép.ầ ứ ề

 M i h truy n thông có 1 band width xác đ nh.ỗ ệ ề ị

 Trong th c t t c đ truy n thông th c s luôn th p h n ự ế ố ộ ề ự ự ấ ơband width nhi u l n.ề ầ

 Chu n RS-232 qua c ng COM t c đ t i đa 128 kbpsẩ ổ ố ộ ố

Trang 56

 Half duplex (bán song công)

 H truy n thông 2 chi u ệ ề ề

 Có th truy n và nh n không đ ng th i ể ề ậ ồ ờ

 Thí d : khi dùng cáp đ ng tr c ụ ồ ụ

 Full duplex (toàn song công)

 H truy n thông 2 chi u ệ ề ề

 Có th truy n và nh n 1 cách đ ng th i ể ề ậ ồ ờ

 Thí d : khi dùng cáp COM chu n RS-232 là full duplex ụ ẩ

Trang 57

Truy n thông k/c xa – sóng mang ề

 Truy n thông kho ng cách xa ề ả

Trang 58

Sóng mang – đi u biên ề

 Thay đ i biên đ đ đi u ch sóngổ ộ ể ề ế

Trang 60

Sóng mang – Đi u pha ề

 Thay đ i pha đ đi u ch sóng mangổ ể ề ế

 S thay đ i pha g i là l ch pha, m ng máy tính thự ổ ọ ệ ạ ường dùng pp l ch phaệ

Trang 61

 Modem quang: n i qua cáp quang ố

 Modem vô tuy n: truy n b ng vô tuy n ế ề ằ ế

 Modem quay s : truy n qua h th ng đi n tho i (ph bi n nh t) ố ề ệ ố ệ ạ ổ ế ấ

Trang 62

 Modem nh n ch đ đáp, tr l i cu c g i; 2 modem ậ ở ế ộ ả ờ ộ ọ

b t đ u k t n i v i nhauắ ầ ế ố ớ

 2 modem trao đ i thông tin qua sóng mangổ

 Đ k t thúc truy n thông, modem ra l nh gác máyể ế ề ệ

Trang 63

K thu t truy n ỹ ậ ề

Baseband/Broadband

 Truy n thông baseband (d i c s )ề ả ơ ở

 1 tín hi u d li u dùng toàn b băng thông đ ệ ữ ệ ộ ườ ng truy n ề

 T i m i th i đi m ch có 1 máy truy n, các máy khác ph i đ i ạ ỗ ờ ể ỉ ề ả ợ

 Truy n thông broadbandề

 Băng thông đ ườ ng truy n đ ề ượ c chia thành nhi u kênh ề

 M i kênh có th truy n 1 tín hi u khác nhau ỗ ể ề ệ

 K thu t này cho phép nhi u tín hi u có th truy n đ ng th i qua ỹ ậ ề ệ ể ề ồ ờ

đ ườ ng truy n ề

 Thí d : Băng thông đ ụ ườ ng truy n 640kbps có th chia thành 10 ề ể kênh truy n, m i kênh t c đ 64kbps ề ỗ ố ộ

 Ph n c ng có th truy n thông broad cast là thi t b ầ ứ ể ề ế ị

Multiplexor (b đi u kênh) và Demultiplexor (b tách kênh)ộ ề ộ

Trang 64

K thu t truy n ỹ ậ ề

Baseband/Broadband

 Ph ươ ng pháp d n kênh chia t n (FDM): các tín hi u v i t n s ồ ầ ệ ớ ầ ố khác nhau có th d n l i thành 1 tín hi u ể ồ ạ ệ

 Ph ươ ng pháp d n kênh chia th i (TDM): chia tr c th i gian ồ ờ ụ ờ

thành các khe th i gian, m i khe t o thành m t kênh truy n ờ ỗ ạ ộ ề

Trang 65

 Ph n header/tailer ch a thông tin đi u khi nầ ứ ề ể

 Ph n data: ch a d li u c n truy nầ ứ ữ ệ ầ ề

 Th i gian truy n khung: t = tờ ề startup + ttranfer

tstarup: t/g t o khung và chu n b truy n kích c khung t i đa bao nhiêu ạ ẩ ị ề ỡ ố

Trang 66

 Khung nh : ỏ

 Khung ch a ít byte data ứ

 1 l n truy n đ ầ ề ượ c ít byte

 T n th i gian t ố ờ starup và th i gian truy n header/tailer ờ ề  không hi u qu ệ ả

 Khung quá l n:ớ

 1 l n truy n đ ầ ề ượ c nhi u byte ề  khung truy n r t lâu ề ấ

 Đ i v i m ng dùng chung đ ố ớ ạ ườ ng truy n: 1 máy truy n các máy khác ề ề

ph i đ i ả ợ

 N u khung truy n b l i (dù sai 1 bit) ph i truy n l i c khung ế ề ị ỗ ả ề ạ ả

 Nên ch n khung có kích c trung bình kho ng vài Kilobyteọ ỡ ả

Trang 67

 Chia t p tin thành các khung, l y 123.500/1500 = 82,33 ậ ấ

 Chia thành 82 khung đ 1500 byte ủ

 Chia thành 1 khung đ 500byte ủ

 1s truy n đề ược 64000bit = 8000 byte

 Th i gian truy n t p tinờ ề ậ

 t = 82(tstarup + 1520/8000) + 1(tstartup + 520/8000)

 M i công ngh m ng có th s d ng các d ng khung khác ỗ ệ ạ ể ử ụ ạnhau

 Hai máy mu n truy n thông ph i th ng nh t chung d ng ố ề ả ố ấ ạ

Trang 68

 Khuy t: n u ký t soh/eot xu t hi n trong data thì không phân ế ế ự ấ ệ

bi t đệ ược

 Người ta dùng thêm 1 ký t đ c bi t g i là esc.ự ặ ệ ọ

 Bên g i thay các ký t trong data: soh ở ự esc x, eot esc y, esc esc z

 Bên nh n thay th ng ậ ế ượ ạ c l i: esc x  soh, esc y  eot, esc z  esc

Trang 69

Ki m soát l i ể ỗ

 L i truy n thông là hi n tỗ ề ệ ượng khó tránh trên th c t do ự ế

nhi u nguyên nhân: th i ti t, ti ng n,… là cho data b truy n ề ờ ế ế ồ ị ềsai

 M ng máy tính ph i có ch c năng ki m soát l i, n u phát ạ ả ứ ể ỗ ế

hi n l i, ph i yêu c u bên g i truy n l i.ệ ỗ ả ầ ở ề ạ

 Phương pháp chung là: dùng mã ki m l iể ỗ

 Bên g i: thêm vào khung truy n 1 mã đ c bi t đ ở ề ặ ệ ượ c tính theo 1 công

th c nào đó d a vào vùng data g i là mã ki m l i ứ ự ọ ể ỗ

Trang 70

Mã dò l i (error detecting code) ỗ

 Phát hi n đệ ượ ỗc l i nh ng không xác đ nh đư ị ược v trí l iị ỗ

 Parity: phép ki m tra ch n l (dùng trong chu n RS-232) ể ẵ ẻ ẩ

hi u qu ch a cao ch ki m đệ ả ư ỉ ể ượ ỗc l i 1 bit hay s bit l ố ẻ

 T o khung ạ soh | 4142434445 | eot | 014F

 Bên nh n ki m l i checksum so v i checksum bên g i xem có b l i ậ ể ạ ớ ở ị ỗ không

 Nh n xét: checksum không ki m đ ậ ể ượ ấ ả c t t c các l i ỗ

soh | 4142434544 | eot | 014F

Ngày đăng: 02/01/2023, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w