Lịch sử phát triển mạng máy tính Vào năm 50 hệ máy tính việc nhập liệu phức tạp phải thông qua bìa mà người viết chương trình đục lỗ sẵn Thơng qua thiết bị đọc bìa thơng tin đưa vào máy tính Các thiết bị đọc bìa máy in thể thiết bị I/O máy tính Sau thời gian máy tính đưa vào hoạt động máy tính trung tâm kết nối với nhiều thiết bị I/O Quảng Nam 2009, Huy Cường Lịch sử phát triển mạng máy tính Cùng với phát triển ứng dụng máy tính phương pháp nâng cao khả giao tiếp với máy tính trung tâm đầu tư nghiên cứu nhiều Vào năm 60 số nhà chế tạo máy tính nghiên cứu thành cơng thiết bị truy cập từ xa tới máy tính họ Một phương pháp truy cập từ xa thực thông qua đường dây điện thoại hai thiết bị xử lý tín hiệu (Modem) Quảng Nam 2009, Huy Cường Lịch sử phát triển mạng máy tính Vào năm 1970, thiết bị đầu cuối sử dụng phương pháp liên kết qua đường cáp nằm khu vực đời Với ưu điểm từ nâng cao tốc độ truyền liệu qua kết hợp khả tính tốn máy tính lại với Vào năm 1980 hệ thống đường truyền tốc độ cao thiết lập Bắc Mỹ Châu Âu Vào năm 1974 công ty IBM giới thiệu loạt thiết bị đầu cuối chế tạo cho lĩnh vực ngân hàng thương mại, thông qua dây cáp mạng thiết bị đầu cuối truy cập lúc vào máy tính dùng chung Với thời đại bùng nổ thông tin nay, nhiều nơi mạng trở thành nhu cầu thiếu
Trang 1Bài gi ng M NG MÁY TÍNH ả Ạ
Trang 2T ng quan v m ng máy ổ ề ạ tính
Trang 3N i dung ộ
L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ
Khái ni m m ng máy tính ệ ạ
M ng ngang hàng, m ng d a vào ph c v ạ ạ ự ụ ụ (server)
Ph n c ng/Ph n m m m ng ầ ứ ầ ề ạ
Các ki u m ng ể ạ
Trang 4L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ
nh máy tính trung tâm có th đ ư ể ượ c k t n i v i nhi u ế ố ớ ề thi t b I/O ế ị
Trang 5L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ
Cùng v i s phát tri n c a nh ng ng d ng trên máy tính ớ ự ể ủ ữ ứ ụcác phương pháp nâng cao kh năng giao ti p v i máy tính ả ế ớtrung tâm cũng đã được đ u t nghiên c u r t nhi u ầ ư ứ ấ ề
Vào gi a nh ng năm 60 m t s nhà ch t o máy tính đã ữ ữ ộ ố ế ạnghiên c u thành công nh ng thi t b truy c p t xa t i máy ứ ữ ế ị ậ ừ ớtính c a h ủ ọ
M t trong nh ng phộ ữ ương pháp truy c p t xa đậ ừ ược th c ự
hi n thông qua đệ ường dây đi n tho i và hai thi t b x lý tín ệ ạ ế ị ử
hi u (Modem).ệ
Trang 6L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ
Vào gi a nh ng năm 1970, các thi t b đ u cu i s d ng nh ng ữ ữ ế ị ầ ố ử ụ ữ
ph ươ ng pháp liên k t qua đ ế ườ ng cáp n m trong m t khu v c đã ằ ộ ự
đ ượ c ra đ i ờ
V i nh ng u đi m t nâng cao t c đ truy n d li u và qua đó ớ ữ ư ể ừ ố ộ ề ữ ệ
k t h p kh năng tính toán c a các máy tính l i v i nhau ế ợ ả ủ ạ ớ
Vào nh ng năm 1980 các h th ng đ ữ ệ ố ườ ng truy n t c đ cao đã ề ố ộ
đ ượ c thi t l p B c M và Châu Âu ế ậ ở ắ ỹ
Vào năm 1974 công ty IBM đã gi i thi u m t lo t các thi t b ớ ệ ộ ạ ế ị
đ u cu i đ ầ ố ượ c ch t o cho lĩnh v c ngân hàng và th ế ạ ự ươ ng m i, ạ thông qua các dây cáp m ng các thi t b đ u cu i có th truy c p ạ ế ị ầ ố ể ậ cùng m t lúc vào m t máy tính dùng chung ộ ộ
V i th i đ i bùng n thông tin hi n nay, nhi u n i m ng đã ớ ờ ạ ổ ệ ở ề ơ ạ
tr thành m t nhu c u không th thi u ở ộ ầ ể ế
Trang 8 Nâng cao ch t l ấ ượ ng và hi u qu khai thác thông ệ ả tin:
Qu n lý d li u t p trung và đ ng nh t ả ữ ệ ậ ồ ấ
Tăng cường năng l c x lýự ử
Tăng cường truy nh p t i các d ch v m ng khác ậ ớ ị ụ ạnhau đang được cung c p trên th gi i ấ ế ớ
Trang 9Thí d - Ti t ki m chi phí ụ ế ệ
Phòng máy n i m ng 20 máy th c t p c n 20 đĩa c ng ố ạ ự ậ ầ ứ , ph n m m ầ ề
t ươ ng ng ứ
N u thông qua máy ch (server) có th chia s , dùng chung đĩa c ng ế ủ ể ẽ ứ
và ph n m m Các máy tr m (không c n đĩa c ng) khi kh i đ ng ầ ề ạ ầ ứ ở ộ thông qua k thu t BootROM cho phép t i ph n m m và dùng chung ỹ ậ ả ầ ề đĩa c ng c a máy ch ứ ủ ủ
Trang 10KI N TRÚC M NG MÁY TÍNH Ế Ạ
Ki n trúc m ng máy tính th hi n cách n i các máy ế ạ ể ệ ốtính v i nhau và t p h p các qui t c, qui ớ ậ ợ ắ ước mà t t ấ
c các máy tính tham gia truy n thông trên m ngả ề ạ
Trang 11C u trúc hình h c(Topology) ấ ọ
M ng ki u hình sao (Star type) ạ ể
M ng ki u tuy n Bus (Bus type) ạ ể ế
M ng ki u vòng (Ring type) ạ ể
M ng ki u cây (Tree type) ạ ể
M ng ki u l ạ ể ướ i (Mesh type)
Trang 12Star Topology
Trang 13Ring Topology
Trang 14Bus Topology
Trang 15Tree Topology
Trang 16Mesh Topology
Trang 17PHÂN BI T M NG MÁY TÍNH Ệ Ạ
Phân lo i m ng theo ph ạ ạ ươ ng th c k t n i ứ ế ố
m ng đ ạ ượ c s d ng ch y u trong liên k t ử ụ ủ ế ế
m ng ạ
Phân lo i m ng theo ch c năng ạ ạ ứ
Phân lo i m ng máy tính theo vùng đ a lý ạ ạ ị
Phân lo i m ng máy tính theo ki n trúc ạ ạ ế
m ng (tôpô) ạ
Trang 18Phân lo i Phân lo i m ng theo ch c ạ ạ ạ ứ
năng th c k t n i m ng ứ ế ố ạ
Ph ươ ng th c k t n i m ng đ ứ ế ố ạ ượ c s d ng ử ụ
ch y u trong liên k t m ng: có hai ph ủ ế ế ạ ươ ng
th c ch y u, đó là đi m - đi m và đi m - ứ ủ ế ể ể ể nhi u đi m ề ể
Trang 19Phân lo i m ng theo ch c năng ạ ạ ứ
M ng ngang hàng/m ng serverạ ạ
Trong m ng có 2 lo i máy tínhạ ạ
Server (máy ch -máy ph c v ) ủ ụ ụ
Workstation/client (máy tr m/máy khác) ạ
Server là máy cung c p, chia s các tài nguyên dùng ấ ẽchung trên m ngạ
Workstation là máy s d ng các tài nguyên dùng chung ử ụtrên m ngạ
Trang 20M ng ngang hàng – peer to peer ạ
Trang 21 C p tài tài kho n ngấ ả ười dùng (account) và m t kh u truy ậ ẩ
c p (password) và phân quy n ngậ ề ười dùng (role) nh cho ưphép truy c p d li u, ghi d li u, ậ ữ ệ ữ ệ
M ng này c n m t ng ạ ầ ộ ườ i qu n tr ả ị
Trang 23M t s d ng máy ch ph c v ộ ố ạ ủ ụ ụ
File server: Chia s các t p tin dùng chungẻ ậ
Application server: Chia s dùng chung ph n m mẻ ầ ề
Database server: Chia s dùng chung c s d li uẻ ơ ở ữ ệ
Web server: Máy ch ph c v webủ ụ ụ
Mail server: Máy ch ph c v g i nh n th đi n tủ ụ ụ ở ậ ư ệ ử
Printer server: Chia s máy inẻ
Chat server: Cho phép nhi u ngề ười tham gia vào chat nh ưYahoo Messager
Máy server có th có nhi u ch c năng trênể ề ứ
Trang 24Phân bi t theo v trí đ a lý ệ ị ị
D a vào ph m vi ho t đ ng ng ự ạ ạ ộ ườ i ta chia
ra làm 4 ki u m ng: ể ạ
M ng c c b (Local Area Networks – LAN) ạ ụ ộ
M ng đô th băng thông r ng (Metro Area ạ ị ộ Networks – MAN)
M ng di n r ng (Wide Area Networks – ạ ệ ộ WAN)
M ng toàn c u ( ạ ầ Global Area Networks- GAN)
Trang 25Telecommuter
Trang 26M ng ạ MAN
Là m ng đô th băng thông r ng, ph m vi ho t ạ ị ộ ạ ạ
đ ng trong thành ph , đô th , (<100km)ộ ố ị
Trang 28M ng GAN ạ
Ph m vi ho t đ ng toàn c u ạ ạ ộ ầ
Ai cũng có th tham gia vào s d ng m ng này ể ử ụ ạ
Không có t ch c nào đi u hành, ch u trách nhi m v m ng này ổ ứ ề ị ệ ề ạ
Trang 29Phân lo i m ng máy tính theo ki n ạ ạ ế trúc m ng (tôpô) ạ
Trang 31Card m ng ạ
Trang 32Cáp và đ u n i ầ ố
Trang 33HUB
Trang 35Các ph ươ ng ti n truy n thông ệ ề
Trang 36 Ph ươ ng tiên vô tuy n ế
Sóng vô tuy n radioế
Viba
Tia h ng ngo iồ ạ
Bluetooth
Trang 37Ph ươ ng ti n truy n thông ệ ề
Ph ươ ng ti n truy n thông là cách th c n i ệ ề ứ ố các máy tính l i v i nhau ạ ớ
Có 2 lo i ph ạ ươ ng ti n: ệ
H u tuy n: dùng cáp đ truy n d li u gi a các ữ ế ể ề ữ ệ ữmáy tính
Vô tuy n: dùng sóng đ truy n d li u gi a các ế ể ề ữ ệ ữmáy tính (không dây-wireless)
Trang 38Ph ươ ng ti n h u tuy n - Cáp đ ng ệ ữ ế ồ
Dùng dây đ ng đ truy n tín hi u dòng đi n đ ồ ể ề ệ ệ ể
bi u di n thông tin truy nể ễ ề
Có 2 lo i cáp thông d ngạ ụ
Cáp đ ng tr c (coorial cable) ồ ụ
Cáp xo n đôi (twist-pair cable) ắ
Trang 39Cáp đ ng – Cáp đ ng tr c ồ ồ ụ
Tín hi u đệ ược truy n qua lõi đ ngề ồ
Các l p ngoài b o v ch ng nhi uớ ả ệ ố ễ
Có 2 lo i: dày (thick), mõng (thin)ạ
Tính hi u truy n xa t i đa 500m đ i v i cáp dày ệ ề ố ố ớ
Tính hi u truy n xa t i đa 185m đ i v i cáp mõng, nh ng chi phí r ệ ề ố ố ớ ư ẽ
Trang 40Cáp đ ng tr c ồ ụ
Trang 41Cáp đ ng – Cáp xo n đôi ồ ắ
Dùng 2 ho c 4 c p dây xo n đôi ặ ặ ắ
Có 2 lo i: ạ
STP (Shield twisted pair): có l p v b c bên ngoài ch ng nhi u t t h n ớ ỏ ọ ố ễ ố ơ
UTP (Unshield twisted pair): dùng trong môi tr ườ ng bình th ườ ng
Trang 42Cáp xo n đôi ắ - UTP
Phân lo i cáp UTP theo catelogy (CAT)ạ
CAT1: không truy n data, ch truy n âm thanh ề ỉ ề
CAT2: truy n data, t c đ 4Mbp/s ề ố ộ
CAT3: truy n data, t c đ 10Mbp/s ề ố ộ
CAT4: truy n data, t c đ 16Mbp/s ề ố ộ
CAT5: truy n data, t c đ 100Mbp/s ề ố ộ
Hi n nay, cáp UTP CAT5 đệ ược dùng ph bi n nh tổ ế ấ
Trang 43Cáp quang-Fiber Optic Cable
Người ta dung các s i th y tinh đ ch t o ra cáp quangợ ủ ể ế ạ
Trang 44Cáp quang-Fiber Optic Cable
Trang 45Ph ươ ng ti n vô tuy n ệ ế
Dùng sóng đ truy n d li u ể ề ữ ệ
Sóng radio (Mhz)
Sóng viba (Ghz)
Tia h ng ngo i (Thz)ồ ạ
Trang 46Sóng radio
Card vô tuy n radio = angten + b thu phát sóngế ộ
Sóng radio được phát theo m i họ ướng
Công su t: Ch t lấ ấ ượng sóng m ng hay y uạ ế
Trang 47Sóng viba – Tia h ng ngo i ồ ạ
Sóng vi ba có t n s cao h n radio ầ ố ơ
Viba ch phát theo 1 h ỉ ướ ng Không v ượ t qua
đ ượ c v t c n ậ ả
Tia h ng ngo i (infrared) dùng trong các remote ồ ạ
Được phát theo 1 hướng, ngu n phát ph i th ng ồ ả ẳ
hướng n i nh n ơ ậ không qua được v t c nậ ả
Ch ho t đ ng trong 1 ph m vi h p (phòng)ỉ ạ ộ ạ ẹ
Ưu đi m: Không c n angten nên thể ầ ường đượ ức ng
d ng trong các thi t b di đ ng (laptop, đi n tho i di ụ ế ị ộ ệ ạ
đ ng)ộ
Trang 48Truy n thông gi a 2 máy n i tr c ề ữ ố ự
ti p ế
Trang 49N i dung ộ
Truy n thông kho ng cách g n ề ả ầ
Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề
K thu t truy n Baseband/Broadband ỹ ậ ề
Truy n thông Baseband ề
Truy n thông Broadband ề
Khung
Ki m soát l i ể ỗ
Mã dò l i ỗ
Mã s a l i ử ỗ
Trang 50Truy n thông kho ng cách g n ề ả ầ
Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề
Cáp link COM
T c đ truy n – Band width ố ộ ề
Các tính ch t c a h truy n thông ấ ủ ệ ề
Trang 51Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề
N i qua c ng truy n tin n i ti p com1/com2 cho phép truy n thông ố ổ ề ố ế ề
gi a PC/PC, PC/Cân vàng đi n t , PC/máy in… ữ ệ ử
Truy n thông n i ti p b t đ ng b ề ố ế ấ ồ ộ
Kho ng cách t i đa 50 feet ả ố
Dùng dòng đi n truy n d li u qua cáp link COM, ch s d ng 2 ệ ề ữ ệ ỉ ử ụ
m c đi n th +/- 15V ứ ệ ế
+15V bi u di n bit 0 ể ễ
-15V bi u di n bit 1 ể ễ
Khi dây rãnh v n gi m c đi n th -15V ẫ ữ ứ ệ ế
M t ký t đ ộ ự ượ c truy n qua đ n v truy n SDU (Serial data unit) ề ơ ị ề
C u trúc SDU g m: ấ ồ
1 start bit,8 bit data, 1 parity bit, 1 stop bit
kh i đ u (+15V),bi u di n mã ký t , ki m l i, k t thúc(-15V) ở ầ ễ ễ ự ể ỗ ế
Trang 52Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề
parity bit: bit ki m tra ch n l , dùng đ ki m l i ký t ể ẵ ẻ ể ể ỗ ựtruy n có chính xác hay b l iề ị ỗ
Ki m tra ch n (even) ể ẵ
parity bit = 0: t ng s bit 1 c a ký t là s ch n ổ ố ủ ự ố ẵ
parity bit = 1: t ng s bit 1 c a ký t là s l ổ ố ủ ự ố ẻ
Ki m tra l (odd): ng ể ẻ ượ ạ c l i
Ki m l i: bên nh n tính l i parity bit (d a vào 8 bit data) so ể ỗ ậ ạ ựsánh v i parity bit bên g iớ ở
N u không kh p: ký t truy n b l i ế ớ ự ề ị ỗ
N u kh p: xem nh không b l i ế ớ ư ị ỗ
Trang 53Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề
Thí d : Truy n ký t “c” t i SDU và v s đ dòng đi n t ụ ề ự ạ ẽ ơ ồ ệ ươ ng ng ứ
Gi s dùng phép ki m ch n ả ử ể ẵ
Gi i: ả
T i SDU bi u di n “c” = 99 = 63 Hex = 01100011 ạ ể ễ
1 parity bit = 0 (vì có 4 bit 1)
SDU: 1 start bit, 01100011, 0, 1 stop bit
V s đ dòng đi n ẽ ơ ồ ệ
Nh n xét: parity ch ki m ậ ỉ ể
đ ượ c các l i đ n gi n ỗ ơ ả
Trang 54 Có th dùng ph n m m NC đ k t n i ể ầ ề ể ế ố
2 máy tính qua c ng COM theo chu n ổ ẩ
RS-232
Trang 55T c đ truy n – Band width ố ộ ề
T c đ truy n đo theo đ n v bps (bit per second) xác đ nh ố ộ ề ơ ị ị
t n s bit truy n trên 1 giâyầ ố ề
1 kbps = 1000 bps
1 Mbps = 1000 kbps
1 Gbps = 1000 mbps
Band width (băng thông/d i t n) xác đ nh t c đ t i đa mà ả ầ ị ố ộ ố
ph n c ng truy n thông cho phép.ầ ứ ề
M i h truy n thông có 1 band width xác đ nh.ỗ ệ ề ị
Trong th c t t c đ truy n thông th c s luôn th p h n ự ế ố ộ ề ự ự ấ ơband width nhi u l n.ề ầ
Chu n RS-232 qua c ng COM t c đ t i đa 128 kbpsẩ ổ ố ộ ố
Trang 56 Half duplex (bán song công)
H truy n thông 2 chi u ệ ề ề
Có th truy n và nh n không đ ng th i ể ề ậ ồ ờ
Thí d : khi dùng cáp đ ng tr c ụ ồ ụ
Full duplex (toàn song công)
H truy n thông 2 chi u ệ ề ề
Có th truy n và nh n 1 cách đ ng th i ể ề ậ ồ ờ
Thí d : khi dùng cáp COM chu n RS-232 là full duplex ụ ẩ
Trang 57Truy n thông k/c xa – sóng mang ề
Truy n thông kho ng cách xa ề ả
Trang 58Sóng mang – đi u biên ề
Thay đ i biên đ đ đi u ch sóngổ ộ ể ề ế
Trang 60Sóng mang – Đi u pha ề
Thay đ i pha đ đi u ch sóng mangổ ể ề ế
S thay đ i pha g i là l ch pha, m ng máy tính thự ổ ọ ệ ạ ường dùng pp l ch phaệ
Trang 61 Modem quang: n i qua cáp quang ố
Modem vô tuy n: truy n b ng vô tuy n ế ề ằ ế
Modem quay s : truy n qua h th ng đi n tho i (ph bi n nh t) ố ề ệ ố ệ ạ ổ ế ấ
Trang 62 Modem nh n ch đ đáp, tr l i cu c g i; 2 modem ậ ở ế ộ ả ờ ộ ọ
b t đ u k t n i v i nhauắ ầ ế ố ớ
2 modem trao đ i thông tin qua sóng mangổ
Đ k t thúc truy n thông, modem ra l nh gác máyể ế ề ệ
Trang 63K thu t truy n ỹ ậ ề
Baseband/Broadband
Truy n thông baseband (d i c s )ề ả ơ ở
1 tín hi u d li u dùng toàn b băng thông đ ệ ữ ệ ộ ườ ng truy n ề
T i m i th i đi m ch có 1 máy truy n, các máy khác ph i đ i ạ ỗ ờ ể ỉ ề ả ợ
Truy n thông broadbandề
Băng thông đ ườ ng truy n đ ề ượ c chia thành nhi u kênh ề
M i kênh có th truy n 1 tín hi u khác nhau ỗ ể ề ệ
K thu t này cho phép nhi u tín hi u có th truy n đ ng th i qua ỹ ậ ề ệ ể ề ồ ờ
đ ườ ng truy n ề
Thí d : Băng thông đ ụ ườ ng truy n 640kbps có th chia thành 10 ề ể kênh truy n, m i kênh t c đ 64kbps ề ỗ ố ộ
Ph n c ng có th truy n thông broad cast là thi t b ầ ứ ể ề ế ị
Multiplexor (b đi u kênh) và Demultiplexor (b tách kênh)ộ ề ộ
Trang 64K thu t truy n ỹ ậ ề
Baseband/Broadband
Ph ươ ng pháp d n kênh chia t n (FDM): các tín hi u v i t n s ồ ầ ệ ớ ầ ố khác nhau có th d n l i thành 1 tín hi u ể ồ ạ ệ
Ph ươ ng pháp d n kênh chia th i (TDM): chia tr c th i gian ồ ờ ụ ờ
thành các khe th i gian, m i khe t o thành m t kênh truy n ờ ỗ ạ ộ ề
Trang 65 Ph n header/tailer ch a thông tin đi u khi nầ ứ ề ể
Ph n data: ch a d li u c n truy nầ ứ ữ ệ ầ ề
Th i gian truy n khung: t = tờ ề startup + ttranfer
tstarup: t/g t o khung và chu n b truy n kích c khung t i đa bao nhiêu ạ ẩ ị ề ỡ ố
Trang 66 Khung nh : ỏ
Khung ch a ít byte data ứ
1 l n truy n đ ầ ề ượ c ít byte
T n th i gian t ố ờ starup và th i gian truy n header/tailer ờ ề không hi u qu ệ ả
Khung quá l n:ớ
1 l n truy n đ ầ ề ượ c nhi u byte ề khung truy n r t lâu ề ấ
Đ i v i m ng dùng chung đ ố ớ ạ ườ ng truy n: 1 máy truy n các máy khác ề ề
ph i đ i ả ợ
N u khung truy n b l i (dù sai 1 bit) ph i truy n l i c khung ế ề ị ỗ ả ề ạ ả
Nên ch n khung có kích c trung bình kho ng vài Kilobyteọ ỡ ả
Trang 67 Chia t p tin thành các khung, l y 123.500/1500 = 82,33 ậ ấ
Chia thành 82 khung đ 1500 byte ủ
Chia thành 1 khung đ 500byte ủ
1s truy n đề ược 64000bit = 8000 byte
Th i gian truy n t p tinờ ề ậ
t = 82(tstarup + 1520/8000) + 1(tstartup + 520/8000)
M i công ngh m ng có th s d ng các d ng khung khác ỗ ệ ạ ể ử ụ ạnhau
Hai máy mu n truy n thông ph i th ng nh t chung d ng ố ề ả ố ấ ạ
Trang 68 Khuy t: n u ký t soh/eot xu t hi n trong data thì không phân ế ế ự ấ ệ
bi t đệ ược
Người ta dùng thêm 1 ký t đ c bi t g i là esc.ự ặ ệ ọ
Bên g i thay các ký t trong data: soh ở ự esc x, eot esc y, esc esc z
Bên nh n thay th ng ậ ế ượ ạ c l i: esc x soh, esc y eot, esc z esc
Trang 69Ki m soát l i ể ỗ
L i truy n thông là hi n tỗ ề ệ ượng khó tránh trên th c t do ự ế
nhi u nguyên nhân: th i ti t, ti ng n,… là cho data b truy n ề ờ ế ế ồ ị ềsai
M ng máy tính ph i có ch c năng ki m soát l i, n u phát ạ ả ứ ể ỗ ế
hi n l i, ph i yêu c u bên g i truy n l i.ệ ỗ ả ầ ở ề ạ
Phương pháp chung là: dùng mã ki m l iể ỗ
Bên g i: thêm vào khung truy n 1 mã đ c bi t đ ở ề ặ ệ ượ c tính theo 1 công
th c nào đó d a vào vùng data g i là mã ki m l i ứ ự ọ ể ỗ
Trang 70Mã dò l i (error detecting code) ỗ
Phát hi n đệ ượ ỗc l i nh ng không xác đ nh đư ị ược v trí l iị ỗ
Parity: phép ki m tra ch n l (dùng trong chu n RS-232) ể ẵ ẻ ẩ
hi u qu ch a cao ch ki m đệ ả ư ỉ ể ượ ỗc l i 1 bit hay s bit l ố ẻ
T o khung ạ soh | 4142434445 | eot | 014F
Bên nh n ki m l i checksum so v i checksum bên g i xem có b l i ậ ể ạ ớ ở ị ỗ không
Nh n xét: checksum không ki m đ ậ ể ượ ấ ả c t t c các l i ỗ
soh | 4142434544 | eot | 014F