Qua bài học, sinh viên có thểo Mô tả được chức năng/công việc quản trị mạng o Giải thích được chức năng của từng thành phần trong quản trị mạng o Mô tả giao thức SNMP: thuật ngữ, kiến
Trang 1Trương Thị Mỹ Trang – ttmtrang@fit.hcmus.edu.vn
Trang 2 Qua bài học, sinh viên có thể
o Mô tả được chức năng/công việc quản trị mạng
o Giải thích được chức năng của từng thành phần
trong quản trị mạng
o Mô tả giao thức SNMP: thuật ngữ, kiến trúc, mô hình hoạt động
Trang 3 Network Managemant
SNMP
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 3
Trang 5 Đảm bảo hệ thống đang “up và running”
Giám sát hệ thống
o Biết được điều gì đang xảy ra trong hệ thống
o Tìm ra, xác định vấn đề một cách nhanh chóng
o Giám sát hệ thống để xác định sự số kịp thời
Tối thiểu hóa thời gian bị lỗi
Kiểm soát việc sử dụng tài nguyên
Đảm bảo tính an toàn và bảo mật cho hệ thống
Lập kế hoạch cho việc nâng cấp hoặc thay đổi
Tiết kiệm chi phí
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 5
Trang 6 Quản lý hiệu năng (Performance Management)
Quản lý lỗi (Fault Management)
Quản lý cấu hình (Configuration Management)
Quản lý bảo mật (Security Management)
Quản lý việc sử dụng tài nguyên (Accounting Management)
Trang 7 Đảm bảo các vấn đề
o Tính sẵn sàng
o Thời gian phản hồi
o Tối ưu hoá hiệu năng
Giải pháp: thu thập và phân tích
o Số lượng và loại dữ liệu trao đổi
o Luồng dữ liệu trao đổi
o Kiểm soát hiệu năng xử lý của các thiết bị
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 7
Trang 8 Phòng chống, phát hiện và xử lý các lỗi (hành
vi bất thường)
Logging (nhật ký sự kiện)
Kiểm soát, thống kê luồng dữ liệu
Báo hiệu khi có lỗi xảy ra
Trang 9 Cài đặt/cấu hình thiết bị
Trang 10 Kiểm soát việc truy cập mạng/tài nguyên
Trang 11 Quản lý việc sử dụng tài nguyên
o Tính phí
o Chính sách
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 11
Trang 13 Management network tools
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 13
Trang 15 Thiết bị bị quản trị (Managed Device)
o Là các thiết bị bị giám sát/điều khiển, VD: router, switch, hub, bridge, PC
o Chứa nhiều đối tượng bị quản trị ( managed objects)
o Cài đặt các phầm mềm/công cụ ( agent ) để truy cập/lấy các thông tin/dữ liệu ( data ) về thiết bị Tập các data này được gọi là
Management Information Base (MIB)
Thiết bị quản trị (Manager)
o Được dùng bởi người quản trị để quản trị mạng
o Có thể là PC, notebook, terminal, etc.,
o Được cài phầm mềm/công cụ để quản trị Network Management System (NMS) NMS chịu trách nhiệm hiển thị, phân tích dữ
liệu từ các agents
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 15
Trang 16 Network Managemant
SNMP
Trang 17 Simple Network Management Protocol
o Hoạt động tầng ứng dụng trong TCP/IP (UDP)
• Manager: UDP port 162
• Agent: UDP port161
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 17
Ref: http://www.snmp.com/protocol/snmp_rfcs.shtml
Trang 18Ref: Essential SNMP docstore.mik.ua/orelly/networking_2ndEd/snmp/
Managed Object
Trang 20 Structure of Management Information
Định nghĩa cấu trúc lưu trữ objects
Trang 21 Cơ sở dữ liệu lưu trữ thông
tin của các objects
Trang 22Name OID Description
system 1.3.6.1.2.1.1
Defines a list of objects that pertain to system operation, such as the system uptime, system contact, and system name.
interfaces 1.3.6.1.2.1.2
Keeps track of the status of each interface on a managed entity The
interfaces group monitors which interfaces are up or down and tracks
such things as octets sent and received, errors and discards, etc.
at 1.3.6.1.2.1.3
The address translation (at) group is deprecated and is provided only
for backward compatibility It will probably be dropped from MIB-III.
ip 1.3.6.1.2.1.4 Keeps track of many aspects of IP, including IP routing.
icmp 1.3.6.1.2.1.5 Tracks things such as ICMP errors, discards, etc.
tcp 1.3.6.1.2.1.6
Tracks, among other things, the state of the TCP connection (e.g.,
closed, listen, synSent, etc.).
udp 1.3.6.1.2.1.7 Tracks UDP statistics, datagrams in and out, etc.
egp 1.3.6.1.2.1.8 Tracks various statistics about EGP and keeps an EGP neighbor table.
Trang 23 Độ tin cậy giữa hai thực thể (manager và
o Một ứng dụng có thể có nhiều community name
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 23
Trang 2516/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 25
Trang 27 SET
o Thiết lập giá trị cho object
TRAP
o Phát sinh bởi các tiến trình trong agents
o Để thông báo manager xảy ra sự kiện đối với
object
16/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 27
Trang 28 Gởi yêu cầu lấy thông tin của objects
Các lỗi có thể có:
NoSuchName: đối tượng không tồn tại hoặc không là nút lá
tooBig: kết quả quá lớn (không vừa trong 1 PDU - Protocol Data Unit)
GET-BULK (bổ sung trong SNMPv2)
genErr: lỗi khác
Trang 2916/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 29
Trang 31 Thiết lập giá trị cho object
Tạo đối tượng mới
Gán giá trị cho 1 đối tượng có sẵn
Trang 3316/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 33
Trang 34 Dr Xiaowen Chu , slide bài giảng COMP4690, HKBU
Dr Nhut Nguyen, slide bài giảng CS 6368, UT
Dallas
Trang 3516/11/12 TTMTrang - Bộ môn MMT&VT - Khoa CNTT - ĐH KHTN Tp HCM 35
Trang 36 Giao thức kiểm soát mạng
o Simple Network Management Protocol (SNMP)
Công cụ kiểm soát mạng
o Remote Monitor (RMON1)
o SSH and telnet