1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 1 (1,5 điểm)

8 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào lớp 10 năm học 2021 – 2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Đình Chiểu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 (1,5 điểm) TT BỒI DƯỠNG VÀ LUYỆN THI KHOA NGUYÊN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN Thời gian 120 phút (không kể phát đề) Câu 1 (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức (mỗi ý 0,5 đ[.]

Trang 1

TT BỒI DƯỠNG VÀ LUYỆN THI

KHOA NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN Thời gian 120 phút (không kể phát đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức: (mỗi ý 0,5 điểm)

B

c) C ( 21 7 10 5) : 1

-Câu 2 (1,5 điểm)

a) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB3cm, BC6cm Tính số đo góc C và đường cao AH

(H thuộc BC) (0,5 điểm)

b) Một tàu hoả đi từ A đến B với quãng đường 40 km Khi đi đến B, tàu dừng lại 20 phút rồi

đi tiếp 30 km nữa để đến C với vận tốc lớn hơn vận tốc khi đi từ A đến B là 5 km/h Tính vận tốc của tàu hoả khi đi trên quãng đường AB, biết thời gian kể từ khi tàu hoả xuất phát từ A đến khi tới C hết tất cả 2 giờ (1 điểm)

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hàm số 2

yx có đồ thị hàm số là (P) và đường thẳng      2

y 2 m 1 x m 3 có đồ thị là (d) a) Khi m = - 2 Hãy vẽ đồ thị của (d) và (P) trong cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy (1 điểm) b) Tìm các giá trị của m để (d) và (P) tiếp xúc Xác định tọa độ điểm tiếp xúc đó (1 điểm)

Câu 4: (1,5 điểm)

a) Cho phương trình x2 + x + m - 2 = 0 (1) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1)

có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x12 + 2x1x2 - x2 = 1 (0,75 điểm)

b) Giải phương trình 2

2

1

2x 2x 1 0

x x   

Câu 5 (3,5 điểm) (vẽ đúng hình, vẽ sai hình sẽ mất điểm câu hình)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB Lấy điểm C trên đoạn thẳng AO (C khác A,

C khác O) Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB cắt nửa đường tròn tại K Gọi M là điểm bất kì trên cung KB (M khác K, M khác B) Đường thẳng CK cắt các đường thẳng AM, BM lần lượt tại H và D Đường thẳng BH cắt nửa đường tròn tại điểm thứ hai N

a) Chứng minh tứ giác ACMD là tứ giác nội tiếp và chứng minh CA.CB = CH.CD

b) Chứng minh ba điểm A, N, D thẳng hàng và tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn đi qua trung điểm của DH

c) Khi M di động trên cung KB, chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

-HẾT -

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI THẬT TỐT, CỐ GẮNG LÊN NHÉ CÁC EM!

Chúc các em buổi tối cuối tuần vui vẻ và hạnh phúc!

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Trang 2

Câu 1: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức:

a) A  27 2 12  75  27 2 12  75=3 3 4 3 5 3  = - 6 3

B

3 7 3 7= 2 2

3

9 7

 c) C ( 21 7 10 5) : 1

-7( 3 1) 5( 2 1)

( 7 5).( 7 5) 7 5 7 5 2

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB3cm, BC6cm Tính góc C và đường cao AH (H

thuộc BC)

Giải:

Tam giác ABC vuông tại A nên ta có:

Ta có sin 3 0,5

6

AB C

BC

Suy ra C300

+ Áp dụng định lý Pytago: AC2AB2BC2ACBC2AB2 3 3cm

+ Áp dụng hệ thức lượng cạnh và đường cao: AH.BCAB.ACAH 3 32 cm

b) Một tàu hoả đi từ A đến B với quãng đường 40 km Khi đi đến B, tàu dừng lại 20 phút rồi

đi tiếp 30 km nữa để đến C với vận tốc lớn hơn vận tốc khi đi từ A đến B là 5 km/h Tính vận tốc của tàu hoả khi đi trên quãng đường AB, biết thời gian kể từ khi tàu hoả xuất phát từ A đến khi tới C hết tất cả 2 giờ

Giải

Gọi vận tốc tàu hoả khi đi trên quãng đường AB là x (km/h; x>0)

Thời gian tàu hoả đi hết quãng đường AB là 40

x (giờ)

Thời gian tàu hoả đi hết quãng đường BC là 30

5

x (giờ)

Theo bài ta có phương trình: 40 30 1 2

5 3

xx  

 Biến đổi pt ta được: x237x120 0

40 ( )

3 ( )

   

Vận tốc của tàu hoả khi đi trên quãng đường AB là 40 km/h

A

H

Trang 3

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hàm số 2

yx có đồ thị hàm số là (P) và đường thẳng      2

y 2 m 1 x m 3 có đồ thị là (d) a) Khi m = - 2 Hãy vẽ đồ thị của (d) và (P) trong cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm các giá trị của m để (d) và (P) tiếp xúc Xác định tọa độ điểm tiếp xúc đó

Giải

a) Khi m = - 2 Phương trình đường thẳng có dạng: y = - 2x - 1

Lập bảng giá trị cho hai hàm số

y = x2 và y = - 2.x- 1

(Bước này các em tự lập nhé)

b) Xét phương trình hoành độ của (d) và (P)

2( 1) 3 0 (*)

Để (d) và (P) tiếp xúc nhau thì pt (*) có nghiệm

kép

' b' a c (m 1) (m 3)

2 4

m

 

' 0 2m 4 0 m 2

       

Vậy với m = -2 thì (d) và (P) tiếp xúc nhau

xx   x    x Với x = - 1, ta suy ra y = 1

Vậy tọa độ tiếp điểm là M(- 1 ; 1) (« điểm chấm màu vàng trên hình vẽ »)

Câu 4: (1,5 điểm)

a) Cho phương trình x2 + x + m - 2 = 0 (1) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x12 + 2x1x2 - x2 = 1

b) Giải phương trình 2

2

1

2x 2x 1 0

x x   

Giải

a) Cho phương trình x2 + x + m - 2 = 0 (1) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x12 + 2x1x2 - x2 = 1

+ Để pt có 2 nghiệm phân biệt thì = 9 - 4m > 0  m < 9

4

+ Khi m < 9

4thì pt có 2 nghiệm phân biệt nên theo Viet: x 1 + x 2 = -1  x 2 = - 1 - x 1

+ Ta có x12 + 2x1x2 - x2 = 1  x12 + 2x1(-1- x1)- (-1- x1) =1  x12 + 2x1 = 0  1

1

0 1

x x

  

 + Với x1 = 0; ta có x2 = - 1 Theo hệ thức: x1 x2 = c/a = m - 2  m – 2 = 0  m = 2 (tmđk) + Với x1 = -1; ta có x2 = -1 -(-1) = 0  (-1).0 = m - 2  m = 2 (tmđk);

Vậy, với m = 2 thì pt (1) có

Nhận xét: Đối với câu V-et mà chúng ta thấy tích hai nghiệm hoặc tổng hai nghiệm là hằng số (không chứa m) thì nên tìm cách giải ra x 1 ; x 2 Đó là lợi thế khi làm kiểu câu này

y

x

Trang 4

b) Giải phương trình 2

2

1

2x 2x 1 0

x x   

ĐK: 0

1

x

x

 

2

2

1

2x 2x 1 0

x x   

2

1

2(x x) 1 0

x x   

 Đặt t =

2

xx; ĐK: t 0

(1)  1 2t 1 0

t    2t2 - t - 1 = 0

Giải pt này ta được 1 2

1 1;

2

tt 

+ Khi t = 1, ta được :

1

2

1 5 2

1 5 2

x

x x x x

x

      

(bước này các em phải giải ra nhé)

+ Khi t = -1/2, ta được : 2 1 2 1

0

x   x x   x (phương trình này vô nghiệm vì có     ) 1 0

Kết luận : Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 1 5

2

x  

; 2 1 5

2

x  

Câu 5 (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB Lấy điểm C trên đoạn thẳng AO (C khác A,

C khác O) Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB cắt nửa đường tròn tại K Gọi M là điểm bất kì trên cung KB (M khác K, M khác B) Đường thẳng CK cắt các đường thẳng AM, BM lần lượt tại H và D Đường thẳng BH cắt nửa đường tròn tại điểm thứ hai N

a) Chứng minh tứ giác ACMD là tứ giác nội tiếp và chứng minh CA.CB = CH.CD

b) Chứng minh ba điểm A, N, D thẳng hàng và tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn đi qua trung điểm của DH

c) Khi M di động trên cung KB, chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

A ● C B

D

M

N

I

K

O

H

Hình vẽ có đẹp không quý zị??

E

Trang 5

Giải

a) Xét tứ giác ACMD có 0

90

ACDAMD , mà hai góc này cùng nhìn cạnh AD nên tứ giác ACMD nội tiếp trong một đường tròn

+ Xét 2 tam giác ACH và DCB có:

90

ACHDCB

- CDBMACMAB (hai góc cùng chắn cung MC)

Suy ra ACH DCB (g-g) Từ đó suy ra được CA CD CA CB CH CD

CHCB  

b) Trong tam giác ADB Vì có 2 chiều cao DC và AM giao nhau tại H, nên H là trực tâm của

ABD

 , từ đó suy ra AD  BN

Ta lại có 0

90

ANB  vì chắn nửa đường tròn đường kính AB

180

DNBBNA Nên A, N, D thẳng hàng

+ Chứng minh tiếp tuyến tại N đi qua trung điểm của HD

Gọi E là trung điểm của HD Ta suy ra NE là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác

NDH vuông tại N, suy ra END cân tại E NDEEND

90

ENDANOEDNOAN  (vì tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông ADC)

Từ đó suy ra đc: 0

90

ENO  Có nghĩa EN là tiếp tuyến với (O) Vậy tiếp tuyến tại N đi qua trung điểm của HD

c) Gọi I là giao điểm của MN với AB (Ta dự đoán và CM điểm I này chính là điểm cố định)

Vì EN là tiếp tuyến với (O) nên ta cũng dễ CM đc EM là tiếp tuyến với (O)

Gọi F là giao điểm của MN và EO => OFMN

Xét OFI vs OCE , hai tam giác này là hai tam giác vuông, có IOFCOE Do đó OFIOCE

Từ đó suy ra:OF OI OI OC OF OE

OCOE  

Vì ONE có OF là đường cao, nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta đc:

2 2

OF OEOMR

OI OCR

Vì (O; R) không đổi, C không đổi, nên I không đổi

Vậy MN đi qua điểm cố định I (với IK là tiếp tuyến của đường tròn tâm O)

Nhận xét: Câu a cơ bản; câu b khá, câu c giỏi

-

Trang 6

Bài 4: (4 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, D là một điểm tùy ý trên nửa đường tròn (D khác A và D khác B) Các tiếp tuyến với nửa đường tròn (O) tại A và D cắt nhau tại C, BC cắt nửa đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E Kẻ DF vuông góc với AB tại F

a) Chứng minh: Tứ giác OACD nội tiếp

b) Chứng minh: CD2 = CE.CB c) Chứng minh: Đường thẳng BC đi qua trung điểm của DF

d) Giả sử OC = 2R, tính diện tích phần tam giác ACD nằm ngoài nửa đường tròn (O) theo R

Trang 7

I E

C

D

B O

F

A

A'

Xét tứ giác OACD có:

CAO  900 (CA là tiếp tuyến )

CDO  900(CD là tiếp tuyến )

0 180

CAO CDO

 Tứ giác OACD nội tiếp

+ Xét  CDE và  CBD có:

DCEchung và 1

2

   CD2  CE CB

Tia BD cắt Ax tại A’ Gọi I là giao điểm của BC và DF

Ta có 0

ADB90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ' 0

ADA 90

  , suy ra ∆ADA’ vuông tại D

Lại có CD = CA ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

nên suy ra được CD = C A’, do đó CA = A’C (1) Mặt khác ta có DF // AA’ (cùng vuông góc với AB) nên theo định lí Ta-lét thì ID IF BI

CA' CA BC

 (2)

Từ (1) và (2) suy ra ID = IF

Vậy BC đi qua trung điểm của DF

Tính cosCOD= 1

OD

C  => COD = 600

x

Trang 8

=> AOD = 1200

.120

quat

(đvdt) Tính CD = R 3

OCD

S  CD DOR R= 3 2

2 R (đvdt)

2

SS = 2

3R (đvdt) Diện tích phần tam giác ACD nằm ngoài nửa đường tròn (O)

SS = 2

3R -

2 3

R

3

3 R

  

  (đvdt)

Câu IV ( Bắc Giang – 2013-2014)

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB cố định Trên tia đối của tia AB lấy điểm C sao cho AC=R

Kẻ đường thẳng d vuông góc với BC tại C Gọi D là trung điểm của OA; qua D vẽ dây cung EF bất kỳ của đường tròn (O;R), ( EF không là đường kính) Tia BE cắt d tại M, tia BF cắt d tại N

1 Chứng minh tứ giác MCAE nội tiếp

2 Chứng minh BE.BM = BF.BN

3 Khi EF vuông góc với AB, tính độ dài đoạn thẳng MN theo R

4 Chứng minh rằng tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi dây cung EF thay đổi

Ngày đăng: 01/01/2023, 20:58

w