1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT số đề THI MINH HOẠ sử lơp 12 2022

38 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Minh Họa Sơ Lớp 12 – Đề Thi Năm 2022
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 61,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước sự thay đổi của tình hình thế giới và trong nước Đảng Cộng sản Đông Dương đã chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây vào năm1936?. Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội V

Trang 1

ĐỀ SỐ 1Câu 1 Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến nửa đầu những

năm 70 là gì?

A Muốn làm bạn với tất cả các nước.

B Chỉ quan hệ với các nước lớn

C.Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

D Chỉ làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 2 Trong nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào chiếm

20% sản lượng công nghiệp thế giới?

Câu 3 Tháng 7/1995, Việt Nam tham gia tổ chức nào dưới đây?

A Cộng đồng kinh tế châu Âu B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

C Tổ chức Liên hợp quốc D Khối quân sự SEATO.

Câu 4 Sự kiện nào sau đây tiêu biểu trong phong trào cách mạng 1936 –

1939?

A Cuộc biểu tình của nhân dân huyện Hưng Nguyên, Nghệ An.

B.Cuộc mít tinh ở Khu Đấu Xảo Hà Nội

C Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn.

D Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập

Câu 5 Soạn thảo Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương

(10/1930) là

A Hà Huy Tập B Nguyễn Ái Quốc

B C Trần Phú D Lê Hồng Phong

Câu 6 Trước sự thay đổi của tình hình thế giới và trong nước Đảng Cộng

sản Đông Dương đã chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây vào năm1936?

A Mặt trận Dân chủ Đông B Mặt trận Liên Việt.

Trang 2

C Mặt trận Việt Minh.41 D Mặt trận Nhân dân phản đế Đông

Dương.36

Câu 7 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra

nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào thời gian nào?

A Ngày 19/8/1945 B Ngày 2/9/1945.

C Ngày 30/8/1945 D Ngày 19/12/1946.

Câu 8 Sau chiến dịch nào quân dân Việt Nam giành được quyền chủ

động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?

A Chiến dịch Biên giới (1950) B Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).

C Chiến dịch Hồ Chí Minh

(1975)

D Chiến dịch Việt Bắc (1947).

Câu 9 Đảng lãnh đạo cách mạng Việt nam từ năm 1951 có tên là gì?

A Đảng Cộng sản Việt Nam B Việt Nam Cộng sản đảng.

C Đảng Lao động Việt Nam D Đảng Cộng sản Đông Dương

Câu 10 “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu

mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” được trích trong văn kiện

Câu 11 Nội dung nào không phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái

Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong 30 năm đầu thế kỉ XX?

A Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

B Chuẩn bị tư tưởng, chính trị, tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản

VN

C Thống nhất các tổ chức cộng sản, thành lập Đảng Cộng sản Việt nam.

Trang 3

D. Soạn thảo Luận cương chính trị, vạch ra đường lối cho cách mạng ViệtNam.

Câu 12 Nguyên nhân quết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám

năm 1945 là

A.Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Hồ Chí Minh

B Nhân dân Việt Nam có mkkột quá trình chuẩn bị lâu dài và chu đáo.

C Sự đoàn kết và quyết tâm, không sợ ki sinh trong những ngày khởi

nghĩa

D Chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát

xít

Câu 13 Mĩ buộc phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt

Nam sau thất bại của chiến lược

A “Chiến tranh đặc biệt” B “Chiến tranh cục bộ”.

C “Việt Nam hóa chiến tranh” D “Đông Dương hóa chiến tranh” Câu 14 Sự kiện nào đánh dấu sự toàn thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh

(1975) của nhân dân Việt Nam?

A Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện.

B Xe tăng và bộ binh quân giải phóng tiến vào Dinh Độc Lập.

C.Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập

D Châu Đốc là tỉnh cuối cùng của miền nam được giải phóng.

Câu 15 Việc chính phủ Việt Nam kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm

ước (14/9/1946) với Chính phủ Pháp có tác dụng gì?

A Củng cố chính quyền cách mạng non trẻ.

B Tránh được một chiến đấu bất lợi.

C Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền.

D.Có thêm thời gian để xây dựng, củng cố lực lượng

Câu 16 Năm 1986, Đảng Cộng sản Việt Nam bắt đầu tiến hành

A Đổi mới đất nước B Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

C Xây dựng chủ nghĩa xã hội D Kế hoạch 5 năm lần thứ hai.

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Thành tựu quan trọng, đánh dấu bước phát triển của khoa học – kĩ

thuật Liên Xô đạt được sau chiến tranh là

A Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.

B Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân

tạo

C Năm 1961, Liên Xô phóng tàu vũ trụ Phương Đông đưa nhà du hành

vũ trụ Ga-ga-rin bay vòng quanh Trái Đất

D Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX), sản lượng công nghiệp của Liên Xô

chiếm khoảng 20% tổng sản lượng công nghiệp của toàn thế giới

Câu 2 Năm 1945, các quốc gia nào ở Đông Nam Á giành và tuyên bố độc

lập?

A In-đô-nê-xi-a, Việt Nam và

Lào

B Việt Nam và Lào.

C Phi-líp-pin, Việt Nam và Lào D Miến Điện, In-đô-nê-xi-a và Việt

Nam

Câu 3 Mục đích của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật thế kỉ XX, trước

hết là

A Chiếm lĩnh trong lĩnh vực công nghệ.

B.Tìm kiếm những công cụ sản xuất mới và những vật liệu mới

C Đẩy mạnh tiến bộ kĩ thuật điện tử, tin học viễn thông và công nghệ

thông tin

D Hiểu biết chung về khoa học cơ bản.

Câu 4 Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở nước ta năm 1929 có điểm hạn

chế gì?

A Phong trào cách mạng Việt Nam phát triển chậm lại.

B Phòng trào cách mạng Việt Nam có nguy cơ đi xuống.

C Gây tổn thất to lớn cho phong trào cách mạng Việt Nam.

D.Gây ra nguy cơ chia rẽ lớn trong phong trào cách mạng Việt Nam

Trang 6

Câu 5 Yếu tố nào thể hiện tính rộng khắp của phong trào cách mạng 1930

– 1931?

A.Phong trào nổ ra trên khắp toàn quốc

B Phong trào kéo dài từ đầu năm 1930 đến cuối năm 1930.

C Phong trào do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo.

D Phòng trào đã có sự liên minh công – nông vững chắc.

Câu 6 Xác định kẻ thù chính, cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương

là phát xít Nhật đã được nêu ra trong

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945).

B.Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

C Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945).

D Đại hội Quốc dân (Tân Trào).

Câu 7 Nhất trí tán thành quyết định Tổng khởi nghĩa trong cả nước, thông

qua 10 chính sách của Việt Minh, được thể hiện trong

A Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941).

B Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp ngay trong đêm 9/3/1945.

C.Đại hội Quốc dân Tân Trào (16/8/1945)

D Hội nghị toàn quốc (14 đến 15/8/1945).

Câu 8 Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội Việt Nam trong kháng

chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) là

A Chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947).

B.Chiến dịch Biên giới thu – đông (1950)

C Chiến dịch Điện Biên Phủ.

D Chiến dịch Trung du.

Câu 9 Chiến thắng nào của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945 – 1954) đã làm xoay chuyển cục diện chiếntranh ở Đông Dương?

A Chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947).

B.Chiến dịch Biên giới thu – đông (1950)

C Chiến dịch Tây Bắc thu – đông (1952).

D Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).

Trang 7

Câu 10 Trên mặt trân quân sự, chiến thắng nào của lực lượng cách mạng

miền Nam có tính chất mở màn cho việc đánh bại “Chiến tranh đặc biệt”của Mĩ ở miên Nam?

A Đồng Xoài (Biên Hòa) B Ấp Bắc (Mĩ Tho).

C Bình Giã (Bà Rịa) D Ba Gia (Quảng Ngãi).

Câu 11 Bước chuẩn bị đầu tiên có tính chất quyết định đối với thắng lợi

Cách mạng tháng Tám (1945) là

A Phong trào cách mạng 1930 – 1931.

B.Sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam

C Phong trào cách mạng 1936 – 1939.

D Cao trào kháng Nhật cứu nước.

Câu 12 Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) có tầm quan

trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A.Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

B Tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

C Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân

D Củng cố được khối đoàn kết toàn dân.

Câu 13 Nội dung nào sau đây không phải là âm mưu, thủ đoạn của chiến

lược “Chiến tranh đặc biệt”?

A Được tiến hành bằng quân đội tay sai, do “cố vấn” Mĩ chỉ huy.

B.Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới

C Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

D Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.

Câu 14 Về ý nghĩa lịch sử, việc kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm

ước (14/9/1946) có điểm giống nhau là

A Củng cố chính quyền cách mạng non trẻ.

B Tránh được một cuộc chiến đấu bất lợi.

C Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền.

D.Có thêm thời gian để xây dựng, củng cố lực lượng

Câu 15 Lực lượng tham gia trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ

ở miền Nam là

A Quân đội đồng minh của Mĩ.

Trang 8

B Quân đội Sài Gòn.

C Lực lượng quân Mĩ, quân đồng minh Mĩ, quân Sài Gòn.

D Lực lượng quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

Câu 16 Đường lối đổi mới đất nước (từ năm 1986) do Đảng Cộng sản

Việt Nam tiến hành là toàn diện, nhưng trọng tâm vẫn là đổi mới về

A.Kinh tế B Đối ngoại C Chính trị D Giáo dục.

Trang 9

ĐỀ SỐ 3.

Câu 1 Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô chế tạo thành công

bom nguyên tử năm 1949 là

A Cân bằng lực lượng quân sự giữa Mĩ và Liên Xô.

B Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học – kĩ thuật Liên

C.Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

D Liên Xô trở thành cường quốc về vũ khí hạt nhân.

Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây tạo điều kiện cho ASEAN phát triển từ 5

nước ra toàn Đông Nam Á?

A Đến năm 1975, tất cả các nước Đông Nam Á đều giành được độc lập.

B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời.

C.Hiệp ước thân thiện và hợp tác Đông Nam Á tại Ba-li (1976)

D Tuyên bố Băng Cốc (1967) đã xác định đường lối phát triển.

Câu 3 Quốc gia nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ

hai, diễn ra từ giữa những năm 40 của thế kỉ XX?

Câu 4 Sự kiện nào sau đây tiêu biểu trong phong trào cách mạng 1930 –

1931?

A Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng.

B.Cuộc biểu tình của nhân dân huyên Hưng Nguyên – Nghệ An

C Bãi công của công nhân xưởng đóng tàu Ba Son – Sài Gòn.

D Cuộc mít tinh ở khu Đấu Xảo Hà Nội.

Câu 5 Nội dung nào không phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc

đối với cách mạng Việt Nam trong 30 năm đầu thế kỉ XX?

A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc

B. Chuẩn bị tư tưởng, chính trị, tổ chức cho sự ra đờicủa Đảng Cộng sản Việt Nam

C. Thống nhất các tổ chức cộng sản, thành lập ĐảngCộng sản Việt Nam

Trang 10

D. Soạn thảo Luận cương chính trị, vạch ra đường lốicho cách mạng Việt Nam.

Câu 6 Mặt trận nào giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng

Tám năm 1945?

A Mặt trận Liên Việt.

B.Mặt trận Việt Minh

C Mặt trân Dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

D Mặt trân Dân chủ nhân dân Đông Dương.

Câu 7 Cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thành công, diễn ra

trong thời gian nào?

B Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa

15.000 quân ra Bắc và rút dần trong 5 năm

C.Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và vănhóa

D Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

Câu 9 Thắng lợi nào của quân dân ta đã bước đầu làm phá sản Kế hoạch

Nava của Pháp (1953 – 1954)?

A Chiến dịch Trung Lào B Chiến dịch Thượng Lào.

C Đông Xuân 1953 – 1954 D Điện Biên Phủ.

Câu 10 Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960) đã đánh dấu bước phát triển

nhảy vọt của cách mạng miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiếnchống Mĩ cứu nước vì

A Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

B Buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

Trang 11

C Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực đánh đổ chính quyền Mĩ –

A Đông Dương Cộng sản đảng B An Nam Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản liên

đoàn

D Tân Việt Cách mạng đảng.

Câu 12 Cách mạng tháng Tám năm 1945 diễn ra nhanh chóng và ít đổ

máu vì

A Tiến hành chiến tranh nhân dân sáng tạo, hợp lí.

B.Sự lãnh đạo tài tình của Đảng

C Điều kiện khách quan thuận lợi cho cách mạng Việt Nam.

D Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang cực độ.

Câu 13 Chiến thuật mới được quân đội Sài Gòn sử dụng trong chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” là

A “Đánh nhanh thắng nhanh” B “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

C Lực lượng quân Đồng minh D Sử dụng máy bay B52, F111.

Câu 14 Trong nội dung Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946), Chính phủ Pháp công

nhận

A.Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do, có chínhphủ, nghị viện quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệpPháp

B Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do, có chính

phủ, nghị viện quân đội và tài chính riêng

C Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do độc lập, có

chính phủ, nghị viện quân đội và tài chính riêng

D Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do độc lập, có

chính phủ, nghị viện quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liênhiệp Pháp

Trang 12

Câu 15 Đâu là chiến dịch mở màn cho Tổng tiến công và nổi dậy mùa

Xuân năm 1975?

A Chiến dịch Tây Nguyên B Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

C Chiến dịch Hồ Chí Minh D Chiến dịch Sài Gòn.

Câu 16 Nội dung nào dưới đây nhận định không đúng về đường lối đổi

mới đất nước (từ năm 1986) do Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành?

A Đường lối đổi mới lần đầu được thông qua tại Đại hội VI (1986) của

Trang 13

ĐỀ SỐ 4

Câu 1 Thành tựu lớn nahát của Liên Xô trong xây dựng chủ nghĩa xã hội

nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Đi đầu trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ.

B Cường quốc công nghiệp lớn thứ hai thế giới.

C Phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.

D Có nhiều nhà khoa học giỏi, đạt giải Nobel.

Câu 2 Goóc – ba-chốp lên nắm quyền thực hiện công cuộc cải tổ ở Liên

Xô trong bối cảnh quốc tế

A Đang diễn ra xu thế hòa hoãn Đông – Tây.

B Thất bại trong chạy đua vũ trang với Mĩ.

C Cuộc đối đầu Mĩ – Liên Xô đã kết thúc.

D Trật tự hai cực I-an-ta đã sụp đổ hoàn toàn.

Câu 3 Một trong những biến đổi lớn của khu vực Đông Nam Á sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A Cách mạng Trung Quốc thành công, nước Cộng hòa Nhân dân Trung

Trang 14

B Hiệp ước Ba-li xác định nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước

(2/1976)

C Quan hệ Mĩ – Liên Xô thay đổi, chuyển sang đối thoại (1975).

D Hiệp định hòa bình về Cam-pu-chia được kí kết ở Pa-ri (1991)

Câu 5 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giành độc

lập ở Châu Phi khởi đầu từ

A Nam Phi B.An-giê-ri C Xu-đăng D Bắc Phi.

Câu 6 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào được coi là “Lá cờ

đầu” trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh?

A Bra-xin B Cu-ba C Mê-hi-cô D Ác-hen-ti-na Câu 7 Một trong những đặc điểm nổi bật về nền kinh tế của Mĩ sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A Sản lượng công nghiệp chiếm gần một nửa thế giới.

B Đi tiên phong trong phóng tàu vũ trụ lên không gian.

C Trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới.

D Hoàn thành khôi phục kinh tế, phát triển “thần kì”.

Câu 8 Một trong những nguyên nhân dẫn đến chế độ xã hội chủ nghĩa ở

Liên Xô sụp đổ là

A Chủ quan, chậm thay đổi trước những biến động của thế giới.

B Không được sự ủng hộ của các đảng phái và nhân dân lao động.

C Tốn nhiều trong chạy đua vũ trang làm nhân dân thiếu niềm tin.

D Bị nước Mĩ và các nước phương Tây chống phá, lật đổ chế độ.

Câu 9 Tổ chức liên kết kinh tế - chính trị khu vực lớn nhất hành tinh là

A Liên minh châu Âu (EU).

B Liên minh chính trị - quân sự (Vác-sa-va).

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).

D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 10 Nội dung nào dưới đây không có trong quyết định của Hội nghị

I-an-ta (2/1945)?

Trang 15

A Phân chia khu vực ảnh hưởng và chiếm đóng giữa các cường quốc cở

châu Âu, châu Á

B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế

giới sau chiến tranh

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản để

B Chế tạo thành công bom nguyên tử.

C Công bố “Bản đồ gen người” D Phát minh ra máy tính điện tử Câu 12 Về đối ngoại, từ những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản có sự

điều chỉnh như thế nào?

A Liên minh chặt chẽ với Mĩ và Tây au.

B Ngả về châu Á, đặc biệt là nhóm ASEAN.

C Liên minh với Mĩ và quan hệ với Nga.

D Mở rộng quan hệ với tất cả các nước tư bản.

Câu 13 Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới

thứ hai thắng lợi đã

A Đưa đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia dân tộc trẻ tuổi.

B Làm sụp đổ trật tự hai cực I-an-ta thiết lập sau chiến tranh.

C Làm chậm phá trình phát triển của lịch sử thế giới.

D Dẫn tới các xu thế toàn cầu hóa nửa sau thế kỉ XX.

Câu 14 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929) của thực

dân Pháp ở Việt Nam, lĩnh vực được tăng cường đầu tư nhiều nhất là

A Công nghiệp chế tạo máy B Khai mỏ, đồn điền cao su.

C Giao thông vận tải D Công nghiệp chế biến.

Trang 16

Câu 15 Trong những năm 20 của thế kỉ XX, tổ chức cách mạng của Việt

Nam ra đời sớm nhất là

A Việt Nam Quốc dân đảng B Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

C Tân Việt Cách mạng đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh

niên

Câu 16 Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện, đào

tạo cán bộ cách mạng ở Quảng Châu (Trung Quốc, 1925 – 1927) được tậphợp in trong

A Báo Thanh niên B Đường Kách mệnh.

C Báo Người cùng khổ D Bản án chế độ thực dân Pháp.

Câu 17 Sự kiện nào ghi nhận bước phát triển mới của phong trào công

nhân VN?

A Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son (8/1925).

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (6/1925)

C Liên minh công – nông được hình thành (đầu năm 1930).

D Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

Câu 18 Sự kiện nào đánh dấu kết thúc cuộc hành trình tìm đường cứu

nước của Nguyễn Tất Thành?

A Gửi tới Hội nghị Véc-xai bản Yêu sách của nhân dân An Nam

Câu 19 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) và lần thứ hai

(1919 – 1929) của thực dân Pháp ở Việt Nam đã đưa đến tác động tích cựcnào dưới đây nằm ngoài mong muốn của Pháp?

Trang 17

A Xuất hiện nhiều giai cấp và tầng lớp mới.

B Loại bảo hình thức bóc lột địa chủ phong kiến.

C Ngành giao thông vận tải và ngân hàng xuất hiện.

D Kinh tế đồn điền phát triển nhanh chóng, rộng khắp.

Câu 20 Nội dung nào dưới đây không được bàn luận, thông qua tại Hội

nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930)?

A Thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

B Cùng thống nhất lấy tên Đảng Cộng sản Việt Nam.

C Nguyễn Ái Quốc ra Lời kêu gọi nhân dịp thành lập Đảng.

D Cùng thông qua Luận cương chính trị đầu tiên của Đảng.

Câu 21 Đội việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo

chỉ thị của

A Võ Nguyên Giáp B Hồ Chí Minh.

C Văn Tiến Dũng D Phạm Văn Đồng.

Câu 22 Hình thức, phương pháp giành chính quyền của Cách mạng tháng

Câu 23 Trong cao trào “Kháng Nhật cứu nước”, khẩu hiện nào sau đây đã

đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông dân Việt Nam?

A “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.

B “Cách mạng ruộng đất”.

C “Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng công”.

D “Tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình”.

Trang 18

Câu 24 Khẩu hiệu được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong phong trào

1936 – 1939 là gì?

A Tự do, dân chủ và người cày có ruộng.

B Chống phát xít Nhật, giành độc lập dân tộc.

C Chống bọn phản động thuộc địa Pháp và tay sai.

D Chống bọn phát xít, phong kiến và tay sai.

Câu 25 Một trong những điểm mới và tiến bộ của Hội nghị lần thứ 8

(5/1941) so với Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Công sảnĐông Dương là chủ trương

A Thành lập ở mỗi nước Đông Dwong một đảng riêng.

B Giải quyết nhiệm vụ giải phóng dân tộc ở phạm vi từng nước.

C Hoàn thành triệt để nhiệm vụ chia ruộng đất cho nông dân.

D Xác định hình thức giành chính quyền bằng bạo lực.

Câu 26 Nội dung nào dưới đây phản ánh đặc điểm bao trùm của nước

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong những năm đầu sau Cách mạng thángTám năm 1945?

A Thuận lợi là cơ bản, khó khăn luôn chồng chất.

B Nạn đói, nạn dốt và ngân sách nhà nước trống rỗng.

C Nhân dân đã được quyền làm chủ.

D Thù trong giặc ngoài trên cả nước.

Câu 27 Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến

dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A Đẩy quân Pháp phải lâm vào thế bị động.

B Giải phóng vĩ tuyến 16 trở ra phía Bắc.

C Chứng tỏ sự trưởng thành của quân đội ta.

D Giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam.

Câu 28 Thực chất của việc Mĩ “dính lứu”, “can thiệp” vào cuộc chiến

tranh xâm lược Đông Dương của Pháp (1945 – 1954), sau đó xâm lượcViệt Nam (1954 – 1975) là minh chứng cho việc

Trang 19

A Mĩ đã chuyển hướng trọng tâm chiến lược toàn cầu ở Việt Nam.

B Thất bại của Mĩ trong âm mưu phát động cuộc Chiến tranh lạnh.

C Nước Mĩ đã can thiệp quá sâu vào công việc đối ngoại ở Việt Nam.

D Mĩ muốn phá hoại cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Việt Nam Câu 29 Trận đánh mở màn của quân đội nhân dân Việt Nam trong chiến

dịch Biên Giới thu – đông năm 1950 là tấn công quân Pháp ở cứ điểm

A Đông Khê B Thất Khê C Cao Bằng D Đồng Đăng Câu 30 Chiến thắng quân sự nào đã làm đảo lộn Kế hoạch Na-va của thực

dân Pháp ở Đông Dương?

A Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.

B Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.

C Các cuộc tiến công trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

D Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.

Câu 31 Quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương lần đầu tiên được

Hội nghị quốc tế nào ghi nhận?

A Hội nghị Pa-ri 1973.

B Hội nghị Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương.

C Hội nghị Viêng Chăn 1973.

D Hội nghị Pốt-xđam 1945 về Đông Dương

Câu 32 Sự kiện nào là mốc đánh dấu miền Bắc nước ta hoàn toàn giải

phóng?

A. Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được kí kết

B. Quân Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng)

C. Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đổ Hà Nội

D. Trung ương Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ ChíMinh ra mắt nhân dân Thủ đô

Câu 33 Thực tiễn giải quyết được những khó khăn của nước Nga sau

Cách mạng tháng Mười năm 1917 và Việt Nam sau Cách mạng tháng Támnăm 1945 đã chứng minh luận điểm nào sau đây?

Ngày đăng: 01/01/2023, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w