TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA MÔN SINH HỌC M ®Ò 203 Họ và tên HS Lớp 10A Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA[.]
Trang 1KIỂM TRA MễN SINH HỌC Mã đề 203
ĐA
ĐA
Câu
1 :
Vi khuẩn thuộc nhúm nào sau đõy cú khả năng gõy bệnh cho người ?
A Vi sinh vật ưa lạnh B Vi sinh vật ưa siờu nhiệt.
C Vi sinh vật ưa nhiờt D Vi sinh vật ưa ấm.
Câu
2 : í nào sau đõy khụng đỳng với hụ hấp kị khớ ?
A Với vi sinh vật kị khớ, ụxi là chất độc B Là sự khử ụxi khớ quyển.
C Chất nhận ờlectron lấy từ bờn ngoài D Là sự khử cỏc chất hữu cơ trung gian.
Câu
3 : Nếu một chủng vi khuẩn cú 6 giờ để 2 tế bào sinh sản thành 32 tế bào thỡ thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiờu ? Biết rằng g = t/n, trong đú t là thời gian nuụi, n là số lần phõn chia
Câu
4 : Cú m tế bào nguyờn phõn k lần liờn tiếp thỡ số tế bào sẽ được tạo thành là
Câu
5 : Vi sinh vật nào sau đõy thuộc tế bào nhõn sơ ?
A Động vật nguyờn sinh B Vi khuẩn C Nấm men D Nấm mốc.
Câu
6 : Cõu nào khụng đỳng khi núi về xạ khuẩn ?
A Chưa cú nhõn phõn húa B Cú khả năng sinh sản hữu tớnh.
C Là vi khuẩn cú cấu tạo dạng sợi phõn nhỏnh D Là nguồn quan trọng sinh chất khỏng sinh Câu
7 : Điều nào sau đõy khụng phải là của tế bào nhõn cơ/
Câu
8 : Điều gỡ sẽ xảy ra nếu tất cả cỏc cặp NST kộp ở giảm phõn I khụng phõn li ?
A Tạo ra giao tử cú bộ NST giống nhau như ở tế
bào mẹ ban đầu
B Tạo ra giao tử 2n NST và cỏc nST khỏc nhau
về nguồn gốc
C Tạo ra giao tử 2n NST D Tạo ra giao tử bất thường.
Câu
9 : Nếu bắt đầu nuụi 13 tế bào thỡ sau 3 giờ, lượng tế bào đạt được là 208 Thời gian thế hệ này là :
Câu
10 : Những đặc điểm nào sau đõy là đỳng khi núi về vi sinh vật ?
A Cú kớch thước rất nhỏ, chỉ thấy rừ dưới kớnh
hiển vi
B Hấp thụ nhiều chuyển húa nhanh.
Câu
11 : Vi sinh vật nào sau đõy thuộc nhúm ưa axit ?
A Đa số vi khuẩn B Xạ khuẩn C Tảo đơn bào D Nấm men, nấm mốc Câu
12 : Nếu lỳc bắt đầu nuụi cú 13 tế bào vi khuẩn, thỡ chỳng phải phõn chia bao nhiờu lần để cú quần thể gồm 208 tế bào ?
Câu Để xỏc định mức sinh trưởng của vi sinh vật theo thời gian, về nguyờn tắc cú thể sử dụng phương
Trang 213 : pháp nào sau đây ?
A Đếm số lượng tế bào thông qua đếm khuẩn lạc B Đo hàm lượng prôtêin.
C Đo mật độ quang (độ đục) D Cả 3 phương pháp trên.
C©u
14 :
Tuy cũng là nấm, nhưng nấm mốc khác với nâm men ở điểm nào sau đây ?
A Là vi sinh vật vi hiếu khí B Là vi sinh vật hiếu khí bắt buộc.
C Là vi sinh vật kị khí bắt buộc D Là vi sinh vật kị khí tùy tiện (không bắt buộc) C©u
15 : Một tế bào ở lớp đáy của biểu bì da người nguyên phân liên tiếp tạo ra môt số tế bào mới có tổng số 736 NST Số lần phân bào và số thoi phân bào được hình thành và phá vỡ trong quá trình đó là :
A 4 lần phân bào và 15 lần thoi bào B 5 lần phân bào và 32 lần thoi bào.
C 2 lần phân bào và 3 lần thoi bào D 3 lần phân bào và 8 lần thoi bào.
C©u
16 : Đa số vi sinh vật trong tự nhiên thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa lạnh B Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
C Vi sinh vật ưa nhiêt D Vi sinh vật ưa ấm.
C©u
17 : Vi sinh vật nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực ?
C©u
18 :
Những vi khuẩn sinh trưởng được ở nhiệt độ 950C – 1000C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa ấm B Vi sinh vật ưa lạnh.
C Vi sinh vật ưa nhiêt D Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
C©u
19 : Tế bào A có 2n = 8 NST nguyên phân 5 lần liên tiếp.Tế bào B có 2n = 14 NST nguyên phân 4 lần liên tiếp Hỏi trong môi trường nào môi trường nội bào đã cung cấp số lượng NST nhiều hơn và
nhiều hơn bao nhiêu NST?
A Trường hợp tế bào A và nhiều hơn 38 NST B Trường hợp tế bào B và nhiều hơn 90 NST.
C Trường hợp tế bào A và nhiều hơn 150 NST D Trường hợp tế bào B và nhiều hơn 186 NST C©u
20 : Lương thực, thực phẩm khi phơi khô sẽ không bị vi sinh vật làm hư hỏng là do :
A Không có nước nên không hòa tan được enzim.
B Không có nước nên không hòa tan được các chất dinh dưỡng.
C Không có nước nên không tiến hành được các phản ứng chuyển hóa.
D Cả 3 lí do trên.
C©u
21 : R là điểm kiểm soát sự phân bào nguyên phân có ở :
A Cuối pha G1 B Giữa pha G1 C Cuối pha G2 D Cuối pha S.
C©u
22 : Trong nguyên phân đặc điểm nào sau đây không liên quan đến việc phân chia đồng đều NST ?
A Sự phân chia tế bào chất.
B Các NST chị em tách nhau ở tâm động, cùng đóng xoắn và xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích
đạo của thoi phân bào
C NST đóng xoắn cực đại rồi tách nhau ở tâm động, phân li đều về hai cực của tế bào.
D NST được nhân đôi ở kì trung gian, rồi lại được cia đôi ở kì cuối.
C©u
23 : Điều gì sẽ xảy ra nếu ở phía G2 không tổng hợp được các sợi thoi phân bào ?
A NST nhân đôi, bộ NST không phân li về 2 cực của tế bào nên số lượng NST trong tế bào tăng lên
gấp đôi
B NST vẫn nhân đôi và phân li bình thường
C NST không nhân đôi và cũng không phân li nên số lượng NST giữ nguyên 2n.
D NST không nhân đôi, tế bào không phân chia nên số lượng NST sẽ bị giảm đi một nửa.
C©u
24 : Ý nào sau đây không đúng với hô hấp hiếu khí ?
A Là sự khử các hợp chất hữu cơ B Là sự khử ôxi phân tử.
Trang 325 : Những vi khuẩn mọc được ở nhiệt độ 50
0C – 550C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa lạnh B Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
C Vi sinh vật ưa ấm D Vi sinh vật ưa nhiêt.
C©u
26 :
Các kiểu phân bào khác nhau đều có chung đặc điểm :
A Thu nhận tín hiệu,nhân đôi vật chất di truyền, đóng xoắn NST, phân đôi NST về hai phía và phân
chia tế bào chất
B Tổng hợp prôtêin, sợi thoi bào, phân chia đều vật chất di truyền.
C Trải qua các kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.
D Luôn mang tính chu kì, sinh trưởng rồi lại phân chia.
C©u
27 : Những vi khuẩn sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 15
0C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa ấm B Vi sinh vật ưa nhiêt.
C Vi sinh vật ưa siêu nhiệt D Vi sinh vật ưa lạnh.
C©u
28 :
Điều nào sau đây là sai khi nói về vi khuẩn :
C©u
29 : Nấm men rượu (Saccharomyces cerevisiae) và E Coli thuộc loại nào sau đây ?
A Chỉ có thể tồn tại và hoạt động khi có mặt ôxi không khí.
B Không đòi hỏi có mặt của ôxi nhưng nếu có thì sinh trưởng tốt hơn.
C Không thể tồn tại và hoạt động khi có mặt ôxi không khí.
D Cần ôxi để sinh trưởng nhưng với nồng độ rất thấp.
C©u
30 : Ý nào sau đây là đúng với lên men ?
A Chất nhận êlectron cuối cùng là ô xi phân tử.
B Chất nhận êlectron cuối cùng là nitrat.
C Chất nhận êlectron cuối cùng là hợp chất hữu cơ trung gian.
D Chất nhận êlectron cuối cùng là sunphat.
C©u
31 :
Loại nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình phân giải prôtêin ?
C©u
32 : Những vi khuẩn sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20
0C – 400C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa siêu nhiệt B Vi sinh vật ưa lạnh.
C Vi sinh vật ưa nhiêt D Vi sinh vật ưa ấm.
C©u
33 :
Vi sinh vật khi không có ôxi thì tiến hành lên men, còn khi có ôxi thì tiến hành hô hấp, gọi là vi sinh vât
A Hiếu khí bắt buộc B Hiếu khí không bắt buộc.
C Kị khí không bắt buộc D Kị khí bắt buộc.
C©u
34 : Hiện tượng nào sau đây chỉ có ở hô hấp mà không có ở lên men ?
A Xảy ra trong môi trường không có ô xi.
B Phân giải chất hữu cơ để tạo năng lượng.
C Chất nhận êlectron cuối cùng là từ bên ngoài.
D Cả chất cho êlectron và chất nhận êlectron cuối cùng đều là chất vô cơ hoặc hữu cơ.
C©u
35 : Hiện tượng nào sau đây chỉ có ở lên men mà không có ở hô hấp?
A Thu nhận năng lượng nhờ thủy phân glucôzơ.
B Dùng chất nhận êlectron từ bên nngoaif.
C Ô xi hóa cacbohiđra nhờ sử dụng chất nhữu cơ trung gian làm chất nhận êlectron cuối cùng.
D Thủy phân glucôzơ thành CO2 và H2O
Trang 436 : Điều nào sau đây khiến cho cồn êtilic,axit lactic, H2O không được coi là chất kháng sinh ?
A Là hợp chất hữu cơ B Có khả năng ức chế vi sinh vật.
C Có nguồn gốc vi sinh vật D Chỉ ức chế ở nồng độ cao và không có tính chọn lọc C©u
37 :
Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hòa phân bào sẽ dẫn đến :
A Tạo khối u, gây bệnh ung thư B Cơ thể sinh trưởng, phát triển không cân đối.
C©u
38 : Điều nào sau đây không đúng khi nói về các chất sát trùng như cồn êtilic, phênol, các halôgen (iôt, clo, brôm, fluo) ?
A Ở nồng độ thấp thì ức chế, ở nồng độ cao thì tiêu diệt.
B Có khả năng ức chế và giết vi sinh vật gây bệnh.
C Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách không chọn lọc.
D Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.
C©u
39 : Điều nào sau đây đúng khi nói về pha suy vong ?
A Nguồn thức ăn mỗi lúc một cạn kiệt B Chất độc tích lũy mỗi lúc một nhiều.
C Số tế bào chết đi sẽ lớn hơn số tế bào mới sinh ra, D Cả A, B, C.
C©u
40 : Nếu vượt qua điểm kiểm soát R tế bào nhân thực sẽ có hoạt động nào sau đây ?
A Tổng hợp ADN, tạo NST kép B Nhân đôi trung thể chuẩn bị phân bào.
C Tổng hợp ARN và prôtêin D Hình thành thoi phân bào.
ĐA
ĐA
C©u
1 : Nếu bắt đầu nuôi 13 tế bào thì sau 3 giờ, lượng tế bào đạt được là 208 Thời gian thế hệ này là :
C©u
2 : Điều nào sau đây không phải là của tế bào nhân cơ/
C NST và AND khép vòng D Ribôxôm không có màng bao bọc.
C©u
3 : Vi khuẩn thuộc nhóm nào sau đây có khả năng gây bệnh cho người ?
A Vi sinh vật ưa ấm B Vi sinh vật ưa lạnh.
C Vi sinh vật ưa nhiêt D Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
C©u
4 : Những vi khuẩn sinh trưởng được ở nhiệt độ 95
0C – 1000C thuộc nhóm nào sau đây ?
Trang 5A Vi sinh vật ưa ấm B Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
C Vi sinh vật ưa lạnh D Vi sinh vật ưa nhiêt.
C©u
5 :
Vi sinh vật nào sau đây thuộc tế bào nhân sơ ?
A Vi khuẩn B Nấm mốc C Nấm men D Động vật nguyên sinh C©u
6 : Điều gì sẽ xảy ra nếu ở phía G2 không tổng hợp được các sợi thoi phân bào ?
A NST không nhân đôi và cũng không phân li nên số lượng NST giữ nguyên 2n.
B NST không nhân đôi, tế bào không phân chia nên số lượng NST sẽ bị giảm đi một nửa.
C NST nhân đôi, bộ NST không phân li về 2 cực của tế bào nên số lượng NST trong tế bào tăng lên
gấp đôi
D NST vẫn nhân đôi và phân li bình thường
C©u
7 : Nếu vượt qua điểm kiểm soát R tế bào nhân thực sẽ có hoạt động nào sau đây ?
A Nhân đôi trung thể chuẩn bị phân bào B Hình thành thoi phân bào.
C Tổng hợp ARN và prôtêin D Tổng hợp ADN, tạo NST kép.
C©u
8 : Điều nào sau đây không đúng khi nói về các chất sát trùng như cồn êtilic, phênol, các halôgen (iôt, clo, brôm, fluo) ?
A Có khả năng ức chế và giết vi sinh vật gây bệnh.
B Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách không chọn lọc.
C Ở nồng độ thấp thì ức chế, ở nồng độ cao thì tiêu diệt.
D Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.
C©u
9 : Tuy cũng là nấm, nhưng nấm mốc khác với nâm men ở điểm nào sau đây ?
A Là vi sinh vật vi hiếu khí B Là vi sinh vật hiếu khí bắt buộc.
C Là vi sinh vật kị khí tùy tiện (không bắt buộc) D Là vi sinh vật kị khí bắt buộc.
C©u
10 : Ý nào sau đây không đúng với hô hấp hiếu khí ?
A Là sự khử các hợp chất hữu cơ B Là sự khử nitrat.
C Là sự khử ôxi phân tử D Là sự khử sunphat.
C©u
11 : Điều nào sau đây là sai khi nói về vi khuẩn :
C©u
12 : Ý nào sau đây không đúng với hô hấp kị khí ?
A Là sự khử ôxi khí quyển B Là sự khử các chất hữu cơ trung gian.
C Chất nhận êlectron lấy từ bên ngoài D Với vi sinh vật kị khí, ôxi là chất độc.
C©u
13 :
Vi sinh vật nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực ?
C©u
14 : Câu nào không đúng khi nói về xạ khuẩn ?
A Có khả năng sinh sản hữu tính B Là vi khuẩn có cấu tạo dạng sợi phân nhánh.
C Chưa có nhân phân hóa D Là nguồn quan trọng sinh chất kháng sinh C©u
15 : Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về vi sinh vật ?
A Có kích thước rất nhỏ, chỉ thấy rõ dưới kính hiển vi B Hấp thụ nhiều chuyển hóa nhanh.
C©u
16 : Trong nguyên phân đặc điểm nào sau đây không liên quan đến việc phân chia đồng đều NST ?
A NST được nhân đôi ở kì trung gian, rồi lại được cia đôi ở kì cuối.
B Các NST chị em tách nhau ở tâm động, cùng đóng xoắn và xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích
đạo của thoi phân bào
Trang 6C Sự phân chia tế bào chất.
D NST đóng xoắn cực đại rồi tách nhau ở tâm động, phân li đều về hai cực của tế bào.
C©u
17 :
Các kiểu phân bào khác nhau đều có chung đặc điểm :
A Trải qua các kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.
B Tổng hợp prôtêin, sợi thoi bào, phân chia đều vật chất di truyền.
C Thu nhận tín hiệu,nhân đôi vật chất di truyền, đóng xoắn NST, phân đôi NST về hai phía và phân
chia tế bào chất
D Luôn mang tính chu kì, sinh trưởng rồi lại phân chia.
C©u
18 : Điều gì sẽ xảy ra nếu tất cả các cặp NST kép ở giảm phân I không phân li ?
A Tạo ra giao tử có bộ NST giống nhau như ở tế bào mẹ ban đầu B Tạo ra giao tử 2n NST.
C Tạo ra giao tử 2n NST và các nST khác nhau về nguồn gốc D Tạo ra giao tử bất thường C©u
19 :
Loại nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình phân giải prôtêin ?
A Nước dấm lên men B Nước mắm C Tương D Mạch nha.
C©u
20 : Vi sinh vật nào sau đây thuộc nhóm ưa axit ?
A Tảo đơn bào B Nấm men, nấm mốc C Xạ khuẩn D Đa số vi khuẩn C©u
21 : Hiện tượng nào sau đây chỉ có ở hô hấp mà không có ở lên men ?
A Xảy ra trong môi trường không có ô xi.
B Cả chất cho êlectron và chất nhận êlectron cuối cùng đều là chất vô cơ hoặc hữu cơ.
C Phân giải chất hữu cơ để tạo năng lượng.
D Chất nhận êlectron cuối cùng là từ bên ngoài.
C©u
22 : Điều nào sau đây đúng khi nói về pha suy vong ?
A Nguồn thức ăn mỗi lúc một cạn kiệt B Chất độc tích lũy mỗi lúc một nhiều.
C Số tế bào chết đi sẽ lớn hơn số tế bào mới sinh ra, D Cả A, B, C.
C©u
23 : R là điểm kiểm soát sự phân bào nguyên phân có ở :
A Cuối pha G2 B Giữa pha G1 C Cuối pha G1 D Cuối pha S.
C©u
24 : Những vi khuẩn sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 15
0C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa ấm B Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
C Vi sinh vật ưa lạnh D Vi sinh vật ưa nhiêt.
C©u
25 : Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hòa phân bào sẽ dẫn đến :
A Cơ thể sinh trưởng, phát triển không cân đối B Cơ thể cao hơn, khỏe mạnh.
C©u
26 :
Ý nào sau đây là đúng với lên men ?
A Chất nhận êlectron cuối cùng là ô xi phân tử.
B Chất nhận êlectron cuối cùng là nitrat.
C Chất nhận êlectron cuối cùng là hợp chất hữu cơ trung gian.
D Chất nhận êlectron cuối cùng là sunphat.
C©u
27 : Để xác định mức sinh trưởng của vi sinh vật theo thời gian, về nguyên tắc có thể sử dụng phương pháp nào sau đây ?
A Đếm số lượng tế bào thông qua đếm khuẩn lạc B Đo hàm lượng prôtêin.
C Đo mật độ quang (độ đục) D Cả 3 phương pháp trên.
C©u
28 : Một tế bào ở lớp đáy của biểu bì da người nguyên phân liên tiếp tạo ra môt số tế bào mới có tổng số 736 NST Số lần phân bào và số thoi phân bào được hình thành và phá vỡ trong quá trình đó là :
A 3 lần phân bào và 8 lần thoi bào B 4 lần phân bào và 15 lần thoi bào.
C 5 lần phân bào và 32 lần thoi bào D 2 lần phân bào và 3 lần thoi bào.
Trang 729 : Hiện tượng nào sau đây chỉ có ở lên men mà không có ở hô hấp?
A Thu nhận năng lượng nhờ thủy phân glucôzơ.
B Thủy phân glucôzơ thành CO2 và H2O
C Dùng chất nhận êlectron từ bên nngoaif.
D Ô xi hóa cacbohiđra nhờ sử dụng chất nhữu cơ trung gian làm chất nhận êlectron cuối cùng.
C©u
30 : Những vi khuẩn sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20
0C – 400C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa siêu nhiệt B Vi sinh vật ưa lạnh.
C Vi sinh vật ưa nhiêt D Vi sinh vật ưa ấm.
C©u
31 : Lương thực, thực phẩm khi phơi khô sẽ không bị vi sinh vật làm hư hỏng là do :
A Không có nước nên không hòa tan được enzim.
B Không có nước nên không hòa tan được các chất dinh dưỡng.
C Không có nước nên không tiến hành được các phản ứng chuyển hóa.
D Cả 3 lí do trên.
C©u
32 : Những vi khuẩn mọc được ở nhiệt độ 50
0C – 550C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa lạnh B Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
C Vi sinh vật ưa nhiêt D Vi sinh vật ưa ấm.
C©u
33 :
Có m tế bào nguyên phân k lần liên tiếp thì số tế bào sẽ được tạo thành là
– 1)
C©u
34 : Nếu một chủng vi khuẩn có 6 giờ để 2 tế bào sinh sản thành 32 tế bào thì thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu ? Biết rằng g = t/n, trong đó t là thời gian nuôi, n là số lần phân chia
C©u
35 : Đa số vi sinh vật trong tự nhiên thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa nhiêt B Vi sinh vật ưa ấm.
C Vi sinh vật ưa siêu nhiệt D Vi sinh vật ưa lạnh.
C©u
36 : Vi sinh vật khi không có ôxi thì tiến hành lên men, còn khi có ôxi thì tiến hành hô hấp, gọi là vi sinh vât
C©u
37 : Nấm men rượu (Saccharomyces cerevisiae) và E Coli thuộc loại nào sau đây ?
A Chỉ có thể tồn tại và hoạt động khi có mặt ôxi không khí.
B Không thể tồn tại và hoạt động khi có mặt ôxi không khí.
C Không đòi hỏi có mặt của ôxi nhưng nếu có thì sinh trưởng tốt hơn.
D Cần ôxi để sinh trưởng nhưng với nồng độ rất thấp.
C©u
38 :
Nếu lúc bắt đầu nuôi có 13 tế bào vi khuẩn, thì chúng phải phân chia bao nhiêu lần để có quần thể gồm 208 tế bào ?
C©u
39 : Điều nào sau đây khiến cho cồn êtilic,axit lactic, H2O không được coi là chất kháng sinh ?
A Là hợp chất hữu cơ B Có nguồn gốc vi sinh vật.
C Có khả năng ức chế vi sinh vật D Chỉ ức chế ở nồng độ cao và không có tính chọn lọc C©u
40 : Tế bào A có 2n = 8 NST nguyên phân 5 lần liên tiếp.Tế bào B có 2n = 14 NST nguyên phân 4 lần liên tiếp Hỏi trong môi trường nào môi trường nội bào đã cung cấp số lượng NST nhiều hơn và
nhiều hơn bao nhiêu NST?
A Trường hợp tế bào B và nhiều hơn 186 NST B Trường hợp tế bào A và nhiều hơn 38 NST.
C Trường hợp tế bào B và nhiều hơn 90 NST D Trường hợp tế bào A và nhiều hơn 150 NST.
Trang 8KIỂM TRA MễN SINH HỌC Mã đề 205
ĐA
ĐA
Câu
1 :
Điều nào sau đõy khụng đỳng khi núi về cỏc chất sỏt trựng như cồn ờtilic, phờnol, cỏc halụgen (iụt,
clo, brụm, fluo) ?
A Ức chế vi sinh vật gõy bệnh một cỏch chọn lọc.
B Cú khả năng ức chế và giết vi sinh vật gõy bệnh.
C Ức chế vi sinh vật gõy bệnh một cỏch khụng chọn lọc.
D Ở nồng độ thấp thỡ ức chế, ở nồng độ cao thỡ tiờu diệt.
Câu
2 : Vi khuẩn thuộc nhúm nào sau đõy cú khả năng gõy bệnh cho người ?
A Vi sinh vật ưa ấm B Vi sinh vật ưa siờu nhiệt.
C Vi sinh vật ưa nhiờt D Vi sinh vật ưa lạnh.
Câu
3 : Vi sinh vật nào sau đõy thuộc tế bào nhõn sơ ?
A Vi khuẩn B Nấm mốc C Nấm men D Động vật nguyờn sinh Câu
4 : Những đặc điểm nào sau đõy là đỳng khi núi về vi sinh vật ?
A Cú kớch thước rất nhỏ, chỉ thấy rừ dưới kớnh hiển vi B Hấp thụ nhiều chuyển húa nhanh.
Câu
5 : Lương thực, thực phẩm khi phơi khụ sẽ khụng bị vi sinh vật làm hư hỏng là do :
A Khụng cú nước nờn khụng hũa tan được enzim.
B Khụng cú nước nờn khụng hũa tan được cỏc chất dinh dưỡng.
C Khụng cú nước nờn khụng tiến hành được cỏc phản ứng chuyển húa.
D Cả 3 lớ do trờn.
Câu
6 : Điều nào sau đõy đỳng khi núi về pha suy vong ?
A Nguồn thức ăn mỗi lỳc một cạn kiệt B Chất độc tớch lũy mỗi lỳc một nhiều.
C Số tế bào chết đi sẽ lớn hơn số tế bào mới sinh ra, D Cả A, B, C.
Câu
7 : Những vi khuẩn sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20
0C – 400C thuộc nhúm nào sau đõy ?
A Vi sinh vật ưa siờu nhiệt B Vi sinh vật ưa nhiờt.
Câu
8 : Cỏc kiểu phõn bào khỏc nhau đều cú chung đặc điểm :
A Trải qua cỏc kỡ trung gian, kỡ đầu, kỡ giữa, kỡ sau và kỡ cuối.
B Thu nhận tớn hiệu,nhõn đụi vật chất di truyền, đúng xoắn NST, phõn đụi NST về hai phớa và phõn
Trang 9chia tế bào chất.
C Luôn mang tính chu kì, sinh trưởng rồi lại phân chia.
D Tổng hợp prôtêin, sợi thoi bào, phân chia đều vật chất di truyền.
C©u
9 : Nếu một chủng vi khuẩn có 6 giờ để 2 tế bào sinh sản thành 32 tế bào thì thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu ? Biết rằng g = t/n, trong đó t là thời gian nuôi, n là số lần phân chia
C©u
10 : Loại nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình phân giải prôtêin ?
A Nước mắm B Mạch nha C Nước dấm lên men D Tương.
C©u
11 : Điều gì sẽ xảy ra nếu ở phía G2 không tổng hợp được các sợi thoi phân bào ?
A NST nhân đôi, bộ NST không phân li về 2 cực của tế bào nên số lượng NST trong tế bào tăng lên
gấp đôi
B NST không nhân đôi và cũng không phân li nên số lượng NST giữ nguyên 2n.
C NST không nhân đôi, tế bào không phân chia nên số lượng NST sẽ bị giảm đi một nửa.
D NST vẫn nhân đôi và phân li bình thường
C©u
12 : Nếu bắt đầu nuôi 13 tế bào thì sau 3 giờ, lượng tế bào đạt được là 208 Thời gian thế hệ này là :
C©u
13 : Nếu lúc bắt đầu nuôi có 13 tế bào vi khuẩn, thì chúng phải phân chia bao nhiêu lần để có quần thể gồm 208 tế bào ?
C©u
14 :
Điều nào sau đây khiến cho cồn êtilic,axit lactic, H2O không được coi là chất kháng sinh ?
A Là hợp chất hữu cơ B Có nguồn gốc vi sinh vật.
C Có khả năng ức chế vi sinh vật D Chỉ ức chế ở nồng độ cao và không có tính chọn lọc C©u
15 : Điều nào sau đây không phải là của tế bào nhân cơ/
C©u
16 : Hiện tượng nào sau đây chỉ có ở lên men mà không có ở hô hấp?
A Thu nhận năng lượng nhờ thủy phân glucôzơ.
B Thủy phân glucôzơ thành CO2 và H2O
C Ô xi hóa cacbohiđra nhờ sử dụng chất nhữu cơ trung gian làm chất nhận êlectron cuối cùng.
D Dùng chất nhận êlectron từ bên nngoaif.
C©u
17 : Đa số vi sinh vật trong tự nhiên thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa nhiêt B Vi sinh vật ưa lạnh.
C Vi sinh vật ưa siêu nhiệt D Vi sinh vật ưa ấm.
C©u
18 :
Ý nào sau đây là đúng với lên men ?
A Chất nhận êlectron cuối cùng là ô xi phân tử.
B Chất nhận êlectron cuối cùng là nitrat.
C Chất nhận êlectron cuối cùng là hợp chất hữu cơ trung gian.
D Chất nhận êlectron cuối cùng là sunphat.
C©u
19 : Có m tế bào nguyên phân k lần liên tiếp thì số tế bào sẽ được tạo thành là
A m x 2k-1 B m x (2k
C©u
20 : Vi sinh vật nào sau đây thuộc nhóm ưa axit ?
A Tảo đơn bào B Nấm men, nấm mốc C Xạ khuẩn D Đa số vi khuẩn C©u
21 : Để xác định mức sinh trưởng của vi sinh vật theo thời gian, về nguyên tắc có thể sử dụng phương pháp nào sau đây ?
Trang 10A Đếm số lượng tế bào thông qua đếm khuẩn lạc B Đo hàm lượng prôtêin.
C©u
22 :
Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hòa phân bào sẽ dẫn đến :
C Tạo khối u, gây bệnh ung thư D Cơ thể sinh trưởng, phát triển không cân đối C©u
23 : Nấm men rượu (Saccharomyces cerevisiae) và E Coli thuộc loại nào sau đây ?
A Không thể tồn tại và hoạt động khi có mặt ôxi không khí.
B Chỉ có thể tồn tại và hoạt động khi có mặt ôxi không khí.
C Cần ôxi để sinh trưởng nhưng với nồng độ rất thấp.
D Không đòi hỏi có mặt của ôxi nhưng nếu có thì sinh trưởng tốt hơn.
C©u
24 : Nếu vượt qua điểm kiểm soát R tế bào nhân thực sẽ có hoạt động nào sau đây ?
A Tổng hợp ADN, tạo NST kép B Nhân đôi trung thể chuẩn bị phân bào.
C Hình thành thoi phân bào D Tổng hợp ARN và prôtêin.
C©u
25 : Điều gì sẽ xảy ra nếu tất cả các cặp NST kép ở giảm phân I không phân li ?
A Tạo ra giao tử 2n NST B Tạo ra giao tử có bộ NST giống nhau như ở tế bào mẹ ban đầu.
C Tạo ra giao tử bất thường D Tạo ra giao tử 2n NST và các nST khác nhau về nguồn gốc C©u
26 :
Những vi khuẩn sinh trưởng được ở nhiệt độ 950C – 1000C thuộc nhóm nào sau đây ?
A Vi sinh vật ưa siêu nhiệt B Vi sinh vật ưa lạnh.
C Vi sinh vật ưa ấm D Vi sinh vật ưa nhiêt.
C©u
27 : R là điểm kiểm soát sự phân bào nguyên phân có ở :
A Cuối pha G2 B Giữa pha G1 C Cuối pha G1 D Cuối pha S.
C©u
28 : Điều nào sau đây là sai khi nói về vi khuẩn :
C Nhân không có màng bao bọc D NST khép vòng.
C©u
29 : Một tế bào ở lớp đáy của biểu bì da người nguyên phân liên tiếp tạo ra môt số tế bào mới có tổng số 736 NST Số lần phân bào và số thoi phân bào được hình thành và phá vỡ trong quá trình đó là :
A 2 lần phân bào và 3 lần thoi bào B 5 lần phân bào và 32 lần thoi bào.
C 4 lần phân bào và 15 lần thoi bào D 3 lần phân bào và 8 lần thoi bào.
C©u
30 :
Tuy cũng là nấm, nhưng nấm mốc khác với nâm men ở điểm nào sau đây ?
A Là vi sinh vật hiếu khí bắt buộc B Là vi sinh vật kị khí tùy tiện (không bắt buộc)
C Là vi sinh vật vi hiếu khí D Là vi sinh vật kị khí bắt buộc.
C©u
31 : Ý nào sau đây không đúng với hô hấp kị khí ?
A Chất nhận êlectron lấy từ bên ngoài B Là sự khử ôxi khí quyển.
C Là sự khử các chất hữu cơ trung gian D Với vi sinh vật kị khí, ôxi là chất độc.
C©u
32 : Vi sinh vật khi không có ôxi thì tiến hành lên men, còn khi có ôxi thì tiến hành hô hấp, gọi là vi sinh vât
C©u
33 : Vi sinh vật nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực ?
C©u
34 : Trong nguyên phân đặc điểm nào sau đây không liên quan đến việc phân chia đồng đều NST ?
A Các NST chị em tách nhau ở tâm động, cùng đóng xoắn và xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích
đạo của thoi phân bào