1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ứng dụng MS Office 365 tại Trường THPT Chu Văn An – Trường Trung học Quốc Gia CHU VĂN AN (Trường Bưởi)

64 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 5,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Staff (nhân viên) = Các thành viên nhà trường/ bộ môn tham gia giảng dậy/ quản lý Other (Khác) = Học sinh và cán bộ của nhà trường tham gia các hoạt động1. Classes (Lớp) = Giáo viên và h[r]

Trang 1

Ứng dụng MS Office 365 tại

Trường THPT Chu Văn An

Bước khởi đầu

Hà Nội, 8 April 2020

Trang 2

Chương trình làm việc ngày 07/04/2020

9:00 Giới thiệu – chuẩn bị

Trang 3

Chuẩn bị

3

1 Truy cập địa chỉ https://login.microsoftonline.com

2 Đăng nhập sử dụng e-mail và passwords khởi tạo

Trang 4

Mục đích

Xây đựng core Team

Core Team sẽ là đội ngũ tiến hành tập

huấn/ hướng dẫn và hỗ trợ người dùng ở cấp độ nhà trường

Trang 5

MS 365 và Teams

5

Các ứng dụng của MS trên nền tảng điện toán đám mây

Trang 6

3 gói MS 365

Trang 7

Gợi ý về tạo tên người dùng

Nguyên tắc “dễ nhớ - dễ tìm” và văn bản hoá

1 Giáo viên/ Cán bộ

Tên hoặc - Họ đệm (số TT) – phòng ban@

2 Học sinh

Khoá hoặc - Tên Họ đệm (số TT) @

Ví dụ: tuan.hoanganh@ hoặc tuan.ha.02 hoặc tuan.ha-tinhoc@

Ví dụ: k22a4.tuan.hoanganh@ hoặc k22a4.tuan.ha.02

3 Triển khai danh sách nhóm (distribution list)

Trang 8

Triển khai MS365 từ CNTT

Các yêu cầu kỹ thuật

1 Xác thực tên miền trên hệ thống Office 365

2 Đồng bộ cơ sở dữ liệu và hệ thống quản lý người dùng (Active

Directory) với Azure

3 Tích hợp e-mail và chuyển đổi hệ thống e-mail sang Exchange

Online

4 Tích hợp và đồng bộ Sharepoint Online và OneDrive

5 Đồng bộ CSDL học sinh/ nhân viên (School Data Sync)

6 Triển khai Single-Signed-On (SSO) cho các ứng dụng

Trang 9

Trung tâm số (Digital Hub)

Nội dung trao đổi Conversations

Nội dung số

Content

Ứng dụng Apps

Teams là nền tảng kết nối và tương tác trong gói sản phẩm cho giáo dục của MS

Trang 10

2 Mô hình GDĐT trong Teams

Team = Đội, các thành viên cùng chủ đề quan tâm

Channel = Chủ đề (Topic), các chủ đề cụ thể trong một Team

Trang 11

4 kiểu tổ chức chính trong Teams

Other (Khác) = Học sinh và cán bộ của nhà trường tham gia các hoạt động

Classes (Lớp) = Giáo viên và học sinh tham gia các nội dung giảng dậy

PLCs = Cộng đồng học thuật chuyên nghiệp

Trang 12

Gợi ý của MS về các Teams (1)

Classes Lớp PLCs Công đồng học

thuật chuyên nghiệp

Staff Nhân viên Other Khác

Owners &

members Owner = Giáo viênMember = học sinh Nhà sư phạm (tronghoặc ngoài trường)

tham gia

Owner = đội trưởng

Member = thành viên

Mọi học sinh và nhân viên nhà trường, PH học sinh, cộng tác viên

Học sinh chỉ có thể đăng bài ở các khu vực được phép

Các nhà sư phạm cùng có quyền đọc và viết như nhau

Trưởng nhóm (BGH/ bộ môn/

phòng) quyết định cài đặt và phân quyền trong đội Thành viên chỉ có quyền viết ở một

số khu vực được quy định.

Các thành viên nhóm có quyền đọc/ viết tương đương trừ khi Đội trưởng thay đổi phân quyền

Các ứng

dụng tiêu

biểu

Class Notebook Assignments Conversations Files

Video and audio calls Chat (if enabled)

Gắn tabs mới cùng với

OneNote notebook Conversations

Files Meetings Video and audio calls Chat (if enabled)

Gắn tabs mới và các

Staff Notebook Conversations Files

Meetings Video and audio calls

Chat (if enabled)

OneNote notebook Conversations

Files Meetings Video and audio calls

Chat (if enabled)

Trang 13

Gợi ý của MS về các Teams (2)

Classes PLCs Staff Members Anyone Mục

Xuất báo cáo điểm Phối hợp và giao tiếp trong lớp

Tạo thông báo Quản lý các câu đố và điều tra

Bài tập nhóm cho học sinh

Chia sẻ và tổ chức nội dung đa phương tiện Mời chuyên gia ảo tham gia hỗ trợ lớp

Hợp tác trong cộng đồng học thuật chuyên nghiệp

Trao đổi/ tương tác

Tạo thông báo Chia sẻ công việc

Tổ chức các cuộc họp ảo hoặc trực tiếp

Tạo công việc trong nhóm nhỏ Chia sẻ và tổ chức nội dung

Giám sát các nội dung phát triển chuyên môn, nhân viên và các mục tiêu quản lý Trao đổi/ tương tác

Tạo các thông báo

Chia sẻ nội dung

và báo cáo tiến độ

Tạo công việc trong nhóm nhỏ

Tổ chức các cuộc họp ảo hoặc trực tiếp

Trao đổi và tương tác với các thành viên

Tạo các thông báo Chia sẻ nội dung

Tổ chức các cuộc họp ảo hoặc trực tiếp

Tạo công việc trong nhóm nhỏ

Trang 14

Channels (kênh) và Tabs

Channels (Kênh) = General (Kênh thông báo chung)

Topics (các chủ đề cụ thể) Tabs = Ở trong từng Kênh

Trang 15

Team/ Channel/ Tab

Team (Nhóm) = Lớp, Channel (Kênh) = Môn

Trang 16

Giao bài tập (Assignment)

Chưa có giao diện tiếng Việt

Trang 17

Mẫu báo cáo Nội dung báo cáo

Báo cáo sử dụng

Teams usage report

Số lượng người dùng hoạt động Người dùng hoạt động trong các nhóm (Teams) và Kênh (channels) Các kênh đang hoạt động

Tin nhắn Cấu hình của mỗi Team Các khách tham gia trong Teams Báo cáo hành vi người

dùng

Teams user activity report

Các cuộc gọi trực tiếp (1:1) mà 1 người dùng tham gia

Số lượng tin nhắn mà 1 người dùng đăng lên nội dung chat

Số lượng tin nhắn mà 1 người dùng đăng lên nội dung chat riêng Ngày cuối cùng mà 1 người dùng có hoạt động

Báo cáo sử dụng thiết bị

Teams device usage

report

Windows users Mac users iOS users Android phone users Báo cáo tình hình các sự

Người trình bày Người sản xuất nội dung Cài đặt ghi hình

Loại sản xuất

Trang 18

Cần phải chuẩn bị gì cho Teams

1 Chuẩn hoá quy trình nghiệp vụ

2 Xây dựng mô hình thông tin

3 Kỹ năng tương tác số

Trang 19

Chuẩn hoá quy trình nghiệp vụ

1 Cụ thể hoá các bước nghiệp vụ/ kịch bản tương tác theo

mô hình (flow chart)

2 Đặt ra yêu cầu thông tin cho các bước nghiệp vụ

3 Thông tin phải ở dạng

dữ liệu tổng hợp

Trang 20

Xây dựng mô hình thông tin

Tổ trưởng Chuyên môn

Giáo viên

Học sinh

Xây dựng Tháp thông tin do yêu cầu thông

tin của mỗi đối tượng là khác nhau

Các chỉ tiêu đánh

giá quá trình học tập

Chỉ tiêu chất lượng chuyên môn

Chỉ tiêu chất lượng Tổ chuyên môn

Các chỉ tiêu chất lượng chuyên môn

Các hoạt động tại lớp Các hoạt động trong phạm

vi quản lý

Chỉ tiêu tuyển sinh Các hoạt động tại tổ CM Chỉ tiêu tài chính

Trang 21

Đánh giá và chia sẻ kết quả trực tuyến

Giáo viên cần thiết phải có kỹ năng tương tác số

Thay đổi phương tiện dậy và học

Trang 22

Ví dụ về tương tác số

Màn hình tương tác

Máy tính thẻ

Trang 23

Đề xuất tương tác số tại nhà trường

File điện tử Sách giáo khoa, vở BT

Giáo viên Học sinh

vở BT

Trang 24

Ứng dụng tích hợp vào Teams

Gói Office 365 A3

Trang 25

Mindmeister – Tạo và chia sẻ các mindmaps

Tính năng Gradebook (sổ điểm) – theo dõi điểm và tiến bộ của học sinh

+BI (PowerBI) – Tạo các báo cáo thông minh

Trang 26

Sau Teams là gì??

LMS = Learning Management System

Hệ thống quản lý học tập

Trang 27

27

Trang 28

Thực hành 1 - Ứng dụng Teams

Làm quen với giao diện ứng dụng

Các chức năng cơ bản

Trang 29

Teams (Nhóm)

Trang 31

Chia sẻ file và chỉnh sửa trực tiếp

31

File Tab: chia sẻ và chỉnh sửa

Chia sẻ và chỉnh sửa

31

Trang 32

Xem các file đc chia sẻ trong Teams

Trang 33

Gõ tên

Gọi Video

Thoại hoặc thêm thành viên

Trang 34

Gọi Video hoặc thoại

cuộc gọi

Gõ nhanh tên nhận cuộc gọi

Phím gọi điện

Trang 35

Lịch làm việc – Calendar

Gọi trực tiếp

Đề xuất lịch họp

Đồng bộ với Outlook

Trang 36

Lịch làm việc – Calendar

Gọi trực tiếp

Đề xuất lịch họp

Đồng bộ với Outlook

Tham gia cuộc họp

Trang 37

Lịch sử hoạt động – Activity

Lịch sử hoạt động

Trang 38

Tạo Teams – Nhóm và Channels – Kênh

Xem danh sách Nhóm

Trang 39

Tạo Nhóm

Trang 40

Tạo Nhóm

Tên nhóm là bắt buộc

Tạo nhóm bằng cách sử dụng mẫu có sẵn

Trang 41

Tạo Channel

Kênh dùng để thông báo

Hết sức thận trọng

Trang 42

Quản lý Team

Tuỳ chỉnh cấu hình nhóm

Trang 44

Thực hành 2 – Tạo cuộc họp trong Teams

Cách 1: Họp trực tiếp

Họp ngay

Trang 45

Họp trực tiếp

Trang 46

Thực hành 2 – Tạo cuộc họp trong Teams

Cách 2: Tạo lịch họp

Chọn Cuộc họp mới

Trang 47

Tạo lịch họp trong Teams

Trang 48

Tạo lịch họp trong Teams – thêm kênh

Trang 49

Trợ lý lập lịch biểu

Trang 50

Các vai trong cuộc họp

Người trình bày

và người tham dự

có thể đổi vai trong cuộc họp (Meeting Options – Who can

present hoặc Make a Presenter/ Attendee)

Trang 52

Thực hành 3 – Bài tập trong Teams

Bài tập, sổ điểm và Forms

Trang 53

Chọn lớp để làm bài

Trang 54

Bài tập dạng giao đề bài (Assignment)

Trang 55

Điều chỉnh khung thời gian giao/ nộp bài

Trang 56

>60

Trang 57

Chấm điểm

Xuất kết quả ra Excel

Trang 58

Bài tập dạng trắc nghiệm (Quiz)

Ứng dụng Forms

Trang 59

Chọn Form nếu muốn làm

khảo sát Chọn Quiz nếu muốn tạo

bài tập trắc nghiệm

Trang 60

Bài tập dạng trắc nghiệm (Quiz)

Chọn thông báo và

Trang 61

Nhớ Preview trước khi gửi đề bài

Trang 62

Bài tập dạng trắc nghiệm (Quiz) – Kết quả

Trang 63

Cách tạo điều tra trong Chat (trò chuyện)

hoặc cuộc họp

Bật chế độ Hội thoại khi đang trong cuộc họp

để hiển thị cửa sổ Trò chuyện trong Cuộc họp

Chọn chế độ tích hợp ứng dụng Chọn ứng dụng Forms

Thực hiện tiếp các bước để tạo khảo sát như ứng dụng Forms

Trang 64

Câu hỏi và trả lời

Lưu ý: Ứng dụng là công cụ, hiệu quả sử

dụng là sự vận dụng sáng tạo của giáo viên

Ngày đăng: 04/04/2021, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w