1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN TN

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh đại học cao đẳng tháng 2-2009 môn sinh học
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN TN SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG THÁNG 2 2009 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN SINH HỌC Thời gian làm bài 90 phút Mã đề 921 hoặc 922 Thí sinh chỉ được chọn[.]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYấN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG_ THÁNG 2- 2009 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MễN SINH HỌC - Thời gian làm bài: 90 phỳt.

Mó đề: 921 hoặc 922 Thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần riờng.

Chọn phần A theo chương trỡnh Chuẩn - TS ghi và tụ mó đề 921

Chọn phần B theo chương trỡnh Nõng cao - TS ghi và tụ mó đề 922

I Phần chung cho tất cả thớ sinh ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Câu

1 : Sau một thế hệ ngẫu phối, quần thể có đặc điểm là

A Tần số tơng đối của các gen - alen đạt trạng thái cân bằng

B Tần số tơng đối của các alen đạt trạng thái cân bằng

C Cấu trúc di truyền của quần thể đạt trạng thái cân bằng

D Tần số tơng đối các kiểu gen đạt trạng thái cân bằng

Câu

2 : Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thể hệ thứ 3 sẽ là :

A. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa B. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa

C. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa D. 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa

Câu

3 : Loại đột biến gen đợc phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mạch khuôn khi ADN đang tự nhân đôi là

A. Thay thế một cặp nuclêôtit này

bằng một cặp nuclêôtit khác

B. Chuyển đổi vị trí của 2 cặp nuclêôtit cho nhau

C. Mất một cặp nuclêôtit D. Thêm một cặp nuclêôtit

Câu

4 : Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là

A Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen quy định

B Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trớc các điều kiện môi

trờng khác nhau

C Tính trạng có mức phản ứng rộng

D Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen

Câu

5 : Trong liên kết gen hoàn toàn thì số nhóm gen liên kết là

A. Nhiều hơn số NST lỡng bội của loài B. Bằng số NST đơn bội của loài

C. Bằng số NST lỡng bội của loài D. ít hơn số NST đơn bội của loài

Câu

6 :

Đặc điểm nào sau đõy khụng đỳng với tiến húa nhỏ?

A Diễn ra trong phạm vi của loài với qui mụ nhỏ.

B Diẽn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.

C Cú thể nghiờn cứu bằng thực nghiệm.

D Diễn ra trong thời gian lịch sử lõu dài.

Câu

7 : Điểm khác nhau giữa các hiện tợng di truyền phân li độc lập và tơng tác gen là

A Thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen

B Tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai

C 2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau

D Tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

Câu

8 : Định luật Hacđi- Vanbec phản ánh điều gì ?

A Sự biến động tần số các alen trong quần thể

B Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể

C Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối

D Sự không ổn định của các alen trong quần thể

Câu Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hớng

Trang 2

9 :

A Ngày càng ổn định về tần số các alen B Ngày càng đa dạng phong phú về

kiểu gen

C. Phân hóa thành dòng thuần có kiểu

gen khác nhau D Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp tử

Câu

10 : Sự phát sinh và tiến hóa của loài ngòi chịu tác động của các nhân tố nào sau đây ?

A Nhân tố xã hội nh biết sống chung và giúp đỡ nhau

B Nhân tố sinh học nh đột biến gen, đột biến NST

C Nhân tố chọn lọc tự nhiên nh núi lửa, phóng xạ, thay đổi sinh cảnh

D Nhân tố sinh học kết hợp với nhân tố văn hóa xã hội

Câu

11 : ở ngời, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên NST X không có alen tơng ứng trên NST Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai

bị bệnh máu khó đông với xác suất 25% ?

A. XM XM x XMY B Xm Xm x XMY C. XM Xm x XmY D . Xm Xm x Xm Y

Câu

12 : Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen sau đây : AaBbCcDdEe x aaBbccDdee

Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng

đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu

A. 1/2 x1/4 x1/2 x3/4 x1/2 B. 1/2 x3/4 x1/2 x3/4 x1/2

C. 1/2 x3/4 x1/2 x1/4 x1/2 D. 1/2 x3/4 x1/2 x1/4 x1/4

Câu

13 : u thế nổi bật của kĩ thuật chuyển gen so với các phơng pháp lai truyền thống là gì ?

A Lai giữa các loài xa nhau trong hệ thống phân loại không giao phối đợc

B Sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp

C Tổng hợp đợc các phân tử ADN lai giữa loài này và loài khác

D Dễ thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian

Câu

14 : Đại phân tử sinh học tự nhân đôi đợc xuất hiện đầu tiên có thể là

Câu

15 : Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể,trong đó 100 cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì số cá thể có kiểu gen

dị hợp (Aa) trong quần thể sẽ là

Câu

16 : Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là

A Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng

qua giảm phân đa đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen alen

B Sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng

C Sự tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể tơng đồng trong giảm phân

D Sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng trong giảm phân Câu

17 : Một cá thể ruồi giấm dị hợp về 2 cặp gen, mỗi gen quy đinh một tính trạng, gen trội hoàn toàn át chế gen lặn Cặp bố mẹ nào sau đây cho đời con có sự

đa dạng nhiều nhất về kiểu gen và kiểu hình ?

A. AaXBXb x AaXBY B. AaXBXb x AaXbY

C. AaBb x AaBb D. AB/ab x AB/ab (hoán vị xảy ra 2

bên bố và mẹ với tần số hoán vị 20%)

Câu Trong điều kiện hiện nay của trái đất, chất hữu cơ đợc hình thành chủ yếu

Trang 3

18 : bằng cách nào ?

A. Tổng hợp nhờ nguồn năng lợng tự

C. Quang tổng hợp hay hóa tổng hợp D. đợc tổng hợp trong tế bào sống

Câu

19 : Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai

nào dới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1

A. AB/ab x Ab/ab B Ab/aB x Ab/aB C. Ab/aB x Ab/ab D . AB/ab x Ab/aB

Câu

20 : Dạng đột biến nào sau đây là đột biến vô nghĩa ?

A Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc

B Đột biến thay thế 1 cặp không làm thay đổi axit amin ở polipeptit

C Đột biến thay thế 1 cặp làm thay đổi axit amin ở polipeptit

D Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin ở polipeptit

Câu

21 : Định nghĩa nào sau đây về gen là bản chất nhất

A Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một polipeptit hay một

phân tử ARN

B Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN

thông tin , vận chuyển và ribôxôm

C Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp

prôtêin nh gen điều hòa, gen khởi động, gen vận hành

D Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN

hoặc tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protêin

Câu

22 : Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

A. Đột biến NST B Thờng biến C. Biến dị tổ hợp D . đột biến gen

Câu

23 : Sự giống nhau giữa hoán vị gen, tác động gen không alen với quy luật phân li độc lập là

A. Các tính trạng di truyền độc lập với

C. Một gen quy định nhiều tính trạng D. Các tính trạng di truyền phụ thuộc

vào nhau

Câu

24 : Đa bội hóa khác nguồn và đa bội hóa cùng nguồn phân biệt nhau ở

A. Phơng pháp gây đa bội B. Số lợng NST của loài nào nhiều hơn

C. Kết quả đa bội là đa bội chẵn hay

đa bội lẻ D. Bộ NST đa bội của một loài hay hai loài khác nhau

Câu

25 : Tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc

A. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái B. Tiêu chuẩn hình thái

C. Tiêu chuẩn sinh lí - hóa sinh D. Tiêu chuẩn di truyền

Câu

26 : Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thờng gây hậu quả lớn nhất

C. Chuyển đoạn tơng hỗ và không

Câu

27 : Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đờng địa lí(hình thành loài khác khu vực địa lí) ?

A Trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các

đột biến và biến dị tổ hợp theo những hớng khác nhau

Trang 4

B Hình thành loài bằng con đờng địa lí thờng gặp ở cả động vật và thực vật

C Hình thành loài bằng con đờng địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch

sử lâu dài

D Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tơng ứng

trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới

Câu

28 : Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo ra các loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây đúng khi nói về P ?

A Có kiểu gen Ab/aB và liên kết gen hoàn toàn

B Có kiểu gen AB/ab với tần số hoán vị gen là 25%

C Có kiểu gen AB/aB và liên kết gen hoàn toàn

D Có kiểu gen Ab/aB với tần số hoán vị gen là 12,5%

Câu

29 : Hiện tượng cỏc gen thuộc những locut khỏc nhau cựng tỏc động qui định một tớnh trạng được gọi là:

A Gen trội lấn ỏt gen lặn.

B Tương tỏc gen khụng alen

C Tớnh đa hiệu của gen

D Liờn kết gen

Câu

30 : Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là

A. Một axit amin có thể đợc mã hóa bởi

hai hay nhiều bộ ba B. Có một số bộ ba không mã hóa axit amin

C. Một bộ ba mã hóa một axit amin D. Có một bộ ba khởi đầu

Câu

31 : Đoạn okazaki là

A Đoạn ADN đợc tổng hợp theo hớng ngợc chiều tháo xoắn ADN trong quá trình

nhân đôi

B Đoạn ADN đợc tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân

đôi

C Đoạn ADN đợc tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN

trong quá trình nhân đôi

D Đoạn ADN đợc tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình nhân

đôi

Câu

32 : Điểm tiến bộ cơ bản trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn so với học thuyết tiến hóa của Lamac là

A Giải thích cơ chế tiến hóa ở mức phân tử, bổ sung cho quan niệm Lamac

B xác định vai trò quan trọng của ngoại cảnh

C Giải thích nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

D Giải thích sự hình thành loài mới bằng con đờng phân li tính trạng dới tác

dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu

33 : Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 nh thế nào ?

A. 50% ruồi cái mắt trắng B. 50% ruồi đực mắt trắng

C. 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt

trắng ở cả đực và cái D. 100% ruồi đực mắt trắng

Câu

34 : Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây lỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thờng, các loại giao tử

đợc tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là

Câu

35 : Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là

A Làm cho tần số tơng đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hớng xác

Trang 5

B đảm bảo sự sống sót và sinh sản u thế của những cá thể mang nhiều đặc

điểm có lợi hơn

C Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột

D Quy định chiều hớng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần

thể, định hớng quá trình tiến hóa

Câu

36 : ở ngời bị hội chứng Đao nhng bộ NST 2n = 46 Khi quan sát tiêu bản bộ NST ng-ời này thấy NST thứ 21 có 2 chiếc, NST thứ 14 có chiều dài bất thờng Điều giải

thích nào sau đây là hợp lí nhất ?

A Hội chứng Đao phát sinh do đột biến cấu trúc của NST 14

B Dạng đột biến do hiện tợng lặp đoạn ở NST 14

C Đột biến dị bội thể ở cặp NST 21 có 3 chiếc nhng 1 chiếc thứ 21 gắn vào NST

14 do chuyển đoạn tơng hỗ

D Hội chứng Đao phát sinh do cặp NST 21 có 3 chiếc nhng 1 chiếc trong số đó

dần bị tiêu biến

Câu

37 : Cho cá thể mang gen AabbDdeeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là

Câu

38 : Một phân tử mARN có chiều dài 5100A

O , phân tử này mang thông tin mã hóa cho

A. 499 axit amin B 500 axit amin C. 498 axit amin D . 600 axit amin

Câu

39 : Giả thuyết siêu trội trong u thế lai là gì ?

A Các alen trội thờng có tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn, tác động cộng

gộp giữa các gen trội có lợi dẫn đến u thế lai

B Cơ thể lai nhận đợc các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ

C Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau

về chức phận trong cùng một locut trên 2 NST của cặp tơng đồng

D Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại,

không cho các alen này biểu hiện

Câu

40 : Một cặp NST tơng đồng đợc quy ớc là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào ?

II Phần riờng ( 10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh Chuẩn ( Mó đề 921)

Câu

41 : Căn cứ vào tần số hoán vị gen, ngời ta có thể xác định đợc điều nào sau đây ?

A Vị trí và khoảng cách tơng đối giữa các gen trên cùng một lôcut.

B Vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trên cùng một NST.

C Vị trí và khoảng cách tơng đối giữa các gen trên cùng một NST.

D Vị trí tơng đối và kích thớc của các gen trên cùng một NST.

Câu

42 : Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại nh sau : A=60, G=120, X=80, T=30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp

số nuclêôtít la bao nhiêu ?

A. A=T= 90, G= X= 200 B. A=T=200, G=X= 90

Câu Đem lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tơng phản đơc

Trang 6

43 : thế hệ F1 Đem lai phân tích F1 Kết quả nào sau đây phù hợp với hiên tợng di

truyền liên kết có hoán vị gen ?

A. 9 : 3 : 1 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C. 3 : 3 : 1 : 1 D . 9 : 6 : 1

Câu

44 : Khi lai 2 cây táo thuần chủng khác nhau về 3 căp tính trạng tơng phản,cây có quả tròn, ngọt, màu vàng với cây có quả bầu dục, chua, màu xanh thì

thế hệ F1 thu đợc toàn cây quả tròn, ngọt, màu vàng Cho cây F1 tự thụ phấn thu đợc F2 có tỉ lệ 75% cây quả tròn, ngọt, màu vàng :25% cây quả bầu dục, chua, màu xanh Cơ chế di truyền chi phối 3 tính trạng trên có thể là

A. tơng tác gen B gen đa hiệu C. hoán vị gen D . phân li độc lập.

Câu

45 : Trong trờng hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen qui định một tính trạng,quan hệ giữa các tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu

hình trong phép lai ( ABD

abd ) x (ABD

abd ) sẽ có kết quả giống nh kết quả của

Câu

46 : Hiện tợng nào sau đây nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách li địa lý ?

A. Đột biến NST B Tự đa bội C. Dị đa bội D . Lai xa khác loài.

Câu

47 : Các codon nào dới đây không mã hoá axit amin (codon vô nghĩa)?

A. AUA, UAA,

UXG B. UAA, UAG, UGA C. AAU, GAU, UXA D XUG, AXG, GUA

Câu

48 : Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotit đợc phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là AGXTTAGXA

A. AGXUUAGXA B UXGAAUXGU C. TXGAATXGT D . AGXTTAGXA

Câu

49 : Trong cơ chế điều hoà biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

A quy định tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành.

B gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

C tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hoà.

D tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

Câu

50 : Đặc điểm của hệ động vật và thực vật ở đảo là bằng chứng tiến hoá dới tác dụng của quá trình chọn lọc tự nhiên và nhân tố nào sau đây ?

A. Cach li sinh sản B. Cach li di truyền

C. Cách li sinh thái D. Cách li địa lý

B Theo chương trỡnh Nõng Cao ( Mó đề 922)

Câu

41 : Một gen có 4800 liên kết hidrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hidrô và có khối lợng 108.104 đvc Số nuclêôtit mỗi loại của

gen sau đột biến là :

A. T = A = 600, G = X =1200 B. T = A = 598, G = X =1202

C. T = A = 599, G = X =1201 D. T = A = 601, G = X =1199

Câu

42 : Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

A.

Lõi là 8 phân tử histôn đợc một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh

1 3

4vòng

B Phân tử histôn đợc quấn bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit

Trang 7

C 9 phân tử histôn đợc quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

D Lõi là đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit đợc bọc ngoài bởi 8 phân tử histôn Câu

43 : Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa của Kimura là

A Giải thích hiện tợng đa hình cân bằng trong quần thể giao phối

B Phủ nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên đào thải các biến dị có hại

C Xây dựng lí thuyết tiến hóa mới từ việc tổng hợp các thành tựu lí thuyết trong

nhiều lĩnh vực

D Nêu lên vai trò của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính trong

tiến hóa độc lập với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu

44 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dỡng không có khả năng

A. di truyền qua sinh sản hữu tính B. Di truyền qua sinh sản vô tính

C. Nhân lên trong mô sinh dỡng D. Tạo thể khảm

Câu

45 : Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong một cặp NST tơng đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến

A. Lặp đoạn và mất đoạn B. Đảo đoạn và lặp đoạn

C. Chuyển đoạn và mất đoạn D. Chuyển đoạn tơng hỗ

Câu

46 : Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiểu gen ABD/abd, chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là

A. 25% ABD; 25% abd; 25% Abd; 25%

C. 30% Abd; 30% abD; 20% AbD; 20%

Câu

47 : Hiện tợng đa hình cân bằng di truyền là hiện tợng

A Hợp lí tơng đối của các đặc điểm thích nghi

B đột biến và biến dị tổ hợp liên tục phát sinh trong khi hoàn cảnh sống vẫn duy

trì ổn định

C Thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác giúp sinh vật thích nghi

tốt hơn với điều kiện sống

D Trong quần thể song song tồn tại một số loại kiểu hình ổn định, không một

dạng nào có u thế trội hơn để hoàn toàn thay thế dạng khác

Câu

48 : Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất ?

A. AABBDD x

aaBbDd B. AaBbDd x AABBDD C. AaBbDd x AaBbDd D Aabbdd x aaBBDD

Câu

49 : Cho lai thứ đậu thuần chủng có quả đỏ, tròn với thứ đậu thuần chủng có quả vàng, bầu dục đợc F1 đều có quả đỏ tròn Lai phân tích F1 thu đợc ở F2 có tỉ

lệ kiểu hình là 9 vàng bầu dục : 3 đỏ bầu dục : 3 vàng tròn : 1 đỏ tròn Kiểu gen của F1 là

ab

DE de

D AaBb Câu

50 : Kết quả lai thuận và nghịch ở F

1 và F2 không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình phân bố đồng đều ở 2 giới tính thì rút ra nhận xét gì ?

A Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính

B Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất

C Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thờng

D Tính trạng bị chi phối bởi ảnh hởng của giới tính

Trang 8

Bảng đáp án: Phần chung Mã đề 921 và 922

Phần riêng

A Chương trình chuẩn A Chương trình Nâng cao

Trang 9

42 A 42 A

Trang 10

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Sinh_12ThiThu Mã đề : 192

01 { | ) ~ 28 { ) } ~

02 { | ) ~ 29 { ) } ~

03 ) | } ~ 30 ) | } ~

04 { ) } ~ 31 ) | } ~

05 { ) } ~ 32 { | } )

06 { | } ) 33 { ) } ~

07 { ) } ~ 34 ) | } ~

08 { | ) ~ 35 { | } )

09 { | ) ~ 36 { | ) ~

10 { | } ) 37 { | ) ~

11 { | ) ~ 38 ) | } ~

12 { ) } ~ 39 { | ) ~

13 { | ) ~ 40 ) | } ~

14 { | } )

15 { | ) ~

16 ) | } ~

17 { ) } ~

18 { | } )

19 { ) } ~

20 ) | } ~

21 ) | } ~

22 { | } )

23 { ) } ~

24 { | } )

25 { | } )

26 ) | } ~

27 { | } )

Ngày đăng: 01/01/2023, 01:05

w