1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử số 3 vào lớp 10 môn Toán

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử số 3 vào lớp 10 môn Toán
Người hướng dẫn Editor: Tran Viet Thang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3 Edited by TRAN VIET THANG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TỈNH NĂM HỌC 2022 2023, NGÀY THI MÔN THI TOÁN THỜI GIAN 120 PHÚT (đề thi[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TỈNH……… NĂM HỌC 2022-2023, NGÀY THI………

MÔN THI: TOÁN

THỜI GIAN: 120 PHÚT

(đề thi gồm 01 trang) (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x x 6 2x9 b) 39 x x(3 4) 2(17  x2)

c) x4  2x2  24 0  d)   

3x 2y 1 2x 3y 21

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y x2và (d): y2x 3trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Viết phương trình đường thẳng (d1) song song với (d) và cắt (P) tại điểm có hoành độ x=3

Câu 3 (0,75 điểm)

Thu gọn biểu thức sau: 2 2 2 1  5 3

5 1 3 5 3 1

Câu 4 (1,5 điểm) Cho phương trình: x2  2m 1x 2m 5 0  (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn:

Câu 5 (0,75 điểm)

Nhằm đáp ứng nhu cầu vay vốn kinh doanh tại các chợ, ngân hàng Eximbank đã cho một tiểu thương vay vốn 50 triệu đồng ,thời hạn 3 tháng với lãi suất 1% / tháng theo phương thức trả góp

Hỏi hàng tháng tiểu thương ấy phải trả một khoảng tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu để đến cuối tháng thứ ba thì hết nợ

Câu 6 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC ) nội tiếp đường tròn (O;R).Các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H

a/ Chứng minh: tứ giác BECF nội tiếp

b/ Chứng minh:EB là phân giác của 

FED

c/ Chứng minh: OA vuông góc với EF

d/ Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) ở M và N (F nằm giữa E và M)

Chứng minh: AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MDH

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3

Trang 2

Edited by TRAN VIET THANG

1.

a) x2 8x 9 0

.a+b+c = 0

1

2

1 9

x x

  

0,25 0,25

b) 39  x x(3  4) 2(17   x2 )

2 4 5 0

   

0

Vậy x1=1; x2=-5

0,25 0,25

2 24 0

Đặt tx2  0

Ta được: t2  2t 24 0  (0,25đ)

Giải ra ta được :

1 4

t  (nhận) ; t 2 6 (loại) (0,25đ)

Với t 4 thì x 2 4  x 2

Vậy phương trình ban đầu có 2 nghiệm: x 2 (0,5đ)

0,25 0,25

3x 2y 1

2x 3y 21

 

9x 6y 3

4x 6y 42

 

13x 39

2x 3y 21

3

5

x y

 

0,25 0,25

2.

a)

Lập bảng giá trị

Vẽ đồ thị (P): y x2, (d): y 2x 3

0,5 0,5

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): - x2  2x 3  x2  2x 3 0 

1( 1) 3( 9)

 

   

Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là (1;-1),(-3;-9)

0,5

0,25 0,25 0,25

Trang 3

 3 1 1 4

5 2 6 2

1 5

A   5 3  5 3   5 32  5 3

4.

a)

x12 2mx12m1 x2 2 0

x

0,75

b)

1 2

 

2

2

2

3 2

m m

  

2

xmxmx  

0,75

5. Gọi x (đồng) là số tiền tiểu thương ấy phải trả hàng tháng (x > 0)

Khi đó : Cuối tháng thứ nhất, tiểu thương ấy đã nợ 50.10 6 + 50.10 6 0,01

Do đã trả x (đồng) nên còn nợ lại là 50.10 6 + 50.10 6 0,01- x = 50.10 6 (1 +0,01) -x = 50.10 6 1,01- x

(đồng)

Tương tự cuối tháng thứ hai, người ấy còn nợ lại là (50.10 6 1,01 - x) + (50.10 6 1,01- x).0,01- x

= (50.10 6 1,01 - x) (1+0,01) - x

= (50.10 6 1,01- x).1,01 - x

= 50.10 6 1,01 2 - 2,01x (đồng)

0,75

Trang 4

Edited by TRAN VIET THANG

Cuối tháng thứ ba, người ấy còn nợ lại là (50.10 6 1,01 2 - 2,01x) + (50.10 6 1,01 2 - 2,01x).0,01 - x = (50.10 6 1,01 2 - 2,01x)(1+0,01) - x

= (50.10 6 1,01 2 - 2,01x).1,01 - x

= 50.10 6 1,01 3 - (2,01 1,01+1)x

= 50.10 6 1,01 3 - 3,0301x

Do đến cuối tháng thứ ba người ấy phải trả hết nợ vay nên ta có phương trình :

50.10 6 1,01 3 - 3,0301x = 0

50.10 1,01

17001105,57 3,0301

x

Vậy số tiền tiểu thương ấy phải trả hàng tháng là 17001106 đồng

a/ Chứng minh: BCEF nội tiếp

Xét tứ giác BCEF có

  90 0

BEC BFC (BE ,CF là đường cao)

=>Tứ giác BCEF nội tiếp

b/ Chứng minh: EB là phân giác của góc DEF

*Xét tứ giác AFHE có

0

180

AEH AFH

=>Tứ giác AFHE nội tiếp

Trang 5

=> FEHFAH (cùng chắn cung FH)

*Xét tứ giác DHEC có:

0

180

CEH HDC

=>tứ giác DHEC nội tiếp

=>  

HCD DEH (cùng chắn cung HD)

Mà  

FCB DAB (cùng phụ với 

Hay  

HCD FAH

=>  

HED FEH

=> EB là phân giác của 

DEF

*HS làm theo cách khác GV cho theo thang điểm trên

c/ Chứng minh : OA EF

Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O)

Ta có:  

ACB xAB (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung,góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

Mà  

ACB AFE (tứ giác BFEC nội tiếp,góc ngoài bằng góc đối trong)

=>  

AFE xAB

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong

=>xy // EF

OAxy (xy là tiếp tuyến)

=>OAEF

d/ Chứng minh: AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MHD

*Xét ΔAFH và ΔADB có

chung

FAH

0

90

ADB AFH

=>AFH∽ ADB g g(  )

=>AF AH

=>AF.AB=AH.AD (1)

*Xét ΔAMF và ΔABM có:

chung

FAM

ABM

AMF (2 góc nội tiếp chắn 2 cung AN,MA bằng nhau)

=>AMF∽ ABM g g(  )

=>AM AF

=>AM2 =AF.AB (2)

Từ (1) và (2) =>AM2 = AH.AD

=>AM AH

*Xét ΔAMH và ΔADM

HAMchung

Trang 6

Edited by TRAN VIET THANG

AM AH

=>AMH∽ ADM (g-g)

=>  

ADM AMH

Suy ra : AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MHD

d/ Chứng minh: AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MHD

*Xét ΔAFH và ΔADB có

chung FAH

0

90

ADB AFH

=>AFH∽ ADB g g(  )

=> AF AH

=>AF.AB=AH.AD (1)

*Xét ΔAMF và ΔABM có:

chung FAM

ABM AMF (2 góc nội tiếp chắn 2 cung AN,MA bằng nhau)

=>AMF∽ ABM g g(  )

=> AM AF

=>AM2

=AF.AB (2)

Từ (1) và (2) =>AM2

= AH.AD => AM ADAM AH

*Xét ΔAMH và ΔADM HAMchung

AM ADAM AH

=>AMH∽ ADM (g-g)

=>  

ADM AMH

Suy ra : AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 7

giác MHD

Ngày đăng: 27/11/2022, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w